Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử saccarozo sẽ tạo thành một phân tử glucozo và một phân tử fructozo, đều có công thức C6H12O6.. Hidro hóa sobitol Câu 15: Các andehit ngoài phả
Trang 1KHÓA HỌC: LUYỆN THI THPTQG 2021
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Đun nóng disaccarit có công thức phân tử là C12H22O11 trong axit xảy ra phản ứng thủy phân là:
o
H ,t
Công thức phân tử của X là:
A. C6H10O5 B. C6H12O C. C6H10O6 D. C6H12O6
Câu 2: Monosaccarit là:
A. Nhóm cacbohidrat đơn giản nhất có thể thủy phân được
B. Nhóm cacbohidrat mà khi thủy phân sinh ra hai phân tử gluxit đơn giản
C. Nhóm cacbohidrat đơn giản nhất mà không thủy phân được
D. Nhóm cacbohidrat khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử gluxit đơn giản
Câu 3: Saccarozo là một disaccarit Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử saccarozo sẽ tạo thành một phân tử glucozo và một phân tử fructozo, đều có công thức C6H12O6 Công thức của saccarozo là :
A. C6H12O6 B. C6H10O5 C. C12H22O11 D. C12H24O12
Câu 4: Mantozo là một disaccarit Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử mantozo sẽ tạo thành hai phân
tử glucozo Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Mantozo có công thức phân tử giống saccarozo
B. Mantozo có công thức phân tử là C12H22O11
C. Mantozo có thể bị thủy phân với xúc tác axit
D. Mantozo và saccarozo có công thức cấu tạo giống nhau
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit?
A. Monoeste B. Disaccarit C. Monosaccarit D. Triglixerit
Câu 6: Glucozo bị khử bởi HI tạo thành hexan Khi phản ứng với axit axetic, có xúc tác axit, glucozo tạo thành este có chứa 5 gốc CH3COO- Số nguyển tử cacbon và số nhóm chức hidroxyl trong glucozo lần lượt
là :
Câu 7: Khi đun nóng glucozo với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa bạc Thí nghiệm này chứng tỏ glucozo có nhóm chức:
Câu 8: Khi đun nóng saccarozo với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 dư thì không thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Thí nghiệm chứng tỏ trong saccrozo không thể có:
A. Nguyên tử cacbon B. Nhóm hidroxyl C. Nhóm cacbandehit D. Nhóm xeton
Câu 9: Glucozo có tính chất của:
A. Andehit đơn chức và ancol đơn chức B. Anđehit đa chức và ancol đa chức
C. Xeton đơn chức và ancol đơn chức D. Anđehit đơn chức và ancol đa chức
Câu 10: Ở nhiệt độ thường, glucozo hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành:
A. Kết tủa Cu2O B. Kết tủa Cu C. Phức xanh lam D. Phức màu nâu đỏ
Câu 11: Khi tham gia phản ứng este hóa, glucozo có thể tạo ra sản phẩm chứa tối đa bao nhiêu chức este?
Câu 12: Khi cho glucozo phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thì sản phẩm tạo thành là:
A. Amoni gluconat B. Sobitol C. Natri gluconat D. Fructozo
Câu 13: Để chứng minh trong phân tử glucozo có nhiều nhóm hidroxyl kề nhau, có thể dùng:
Trang 2C. AgNO3 trong dung dịch NH3 dư D. Cu(OH)2/OH-, đun nóng
Câu 14: Glucozo có thể được điều chế bằng phản ứng:
C. Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo D. Hidro hóa sobitol
Câu 15: Các andehit ngoài phản ứng tráng bạc còn có thể phản ứng với dung dịch nước brom tạo thành axit cacboxylic: RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
Sản phẩm hữu cơ tạo thành khi glucozo phản ứng với nước brom là:
A. Sobitol B. Amoni gluconat C. Axit gluconic D. Fructozo
Câu 16: Cho chuỗi phản ứng:
(1) Tinh bột + H2O H ,to
+
⎯⎯⎯→ X (2) X + H2
o
Ni ,t
⎯⎯⎯→ Y (3) X + Ag2O
o 3 ddNH ,t
Các chất Y, Z lần lượt là:
A. Glucozo; sobitol B. Sobitol; axit gluconic C. Axit gluconic; sobitol D. Glucozo; axit gluconic
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tinh bột
H O,H ,t enzim,30 C 50 C CuO,t Ag O,ddNH ,t
Chất Z là:
A. Axit fomic B. Axit axetic C. Ancol etylic D. Anđehit axetic
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của fructozo và glucozo:
A. Tạo phức màu xanh làm với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
C. Làm mất màu dung dịch nước brom
D. Hidro hóa hoàn toàn tạo thành sobitol
Câu 19: Fructozo không phản ứng được với:
Câu 20: Fructozo vẫn phản ứng được với AgNO3 dung dịch NH3 do:
A. Chỉ cần nhóm C=O là có thể phản ứng tráng bạc
B. Trong môi trường axit, fructozo chuyển hóa thành glucozo
C. Trong fructozo có nhóm anđehit nên có phản ứng tráng bạc
D. Trong môi trường bazo, fructozo chuyển hóa thành glucozo
Câu 21: Sản phẩm hữu cơ tạo thành từ phản ứng giữa fructozo và AgNO3 trong dung dịch NH3 dư là:
Câu 22: Cho chuỗi phản ứng sau:
(1) Tinh bột + H2O H ,to
+
⎯⎯⎯→ X (2) X + H2
o
Ni ,t
(3) Z + H2
o
Ni ,t
⎯⎯⎯→Y (4) Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là :
A. Glucozo, fructozo, axit gluconic B. Glucozo, fructozo, sobitol
C. Sobitol, fructozo, glucozo D. Glucozo, sobitol, fructozo
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Br2 có thể oxi hóa glucozo thành axit gluconic nhưng không phản ứng được với fructozo
B. Khi hidro hóa hoàn toàn glucozo và fructozo trên xúc tác niken đều thu được axit gluconic
C. Glucozo có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam nhưng fructozo thì không
D. Trong phân tử fructozo có số nhóm –OH ít hơn trong phân tử glucozo
Câu 24: Cho các chất: ancol etylic (X) ; glixerol (Y) ; glucozo (Z); dimetyl ete (T) và axit fomic (U) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Trang 3A. X, Z, T B. Y, Z C. Y, Z, U D. X, T
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Saccarozo là thành phần chủ yếu của đường mía
B. Saccarozo là chất không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
C. Trong phân tử saccarozo có nhóm –OH hemiaxetatl
D. Saccarozo có công thức phân tử là C12H22O11
Câu 26: Cho phương trình: Saccarozo + H2O ⎯⎯⎯→H ,t+ o Glucozo + X
Tên gọi của X là:
Câu 27: Cho chuỗi phản ứng:
(1) Saccarozo H ,to
+
⎯⎯⎯→ X1 + X2 (2) X1
o 2
H ,Ni ,t
o
Ag O,ddNH ,t
Y và Z lần lượt là:
A. Amoni gluconat và sobitol B. Saccarozo và amoni gluconat
C. Sobitol và amoni gluconat D. Sobitol và ancol etylic
Câu 28: Trong các tính chất sau:
(1) Phản ứng tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 (2) Bị dung dịch nước brom oxi hóa thành axit
Những tính chất nào không phải của saccarozo?
A. (1), (2) B. (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (4)
Câu 29: Khi thủy phân saccarozo và mantozo đều tạo ra:
Câu 30: Trong các cacbohidrat sau: (1) glucozo; (2) saccarozo ; (3) mantozo Hợp chất nào không có nhóm –
OH hemiaxetal khi tồn tại ở dạng mạch vòng?
Trang 4KHÓA HỌC: LUYỆN THI THPTQG 2021
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Đun nóng disaccarit có công thức phân tử là C12H22O11 trong axit xảy ra phản ứng thủy phân là:
o
H ,t
Công thức phân tử của X là:
A. C6H10O5 B. C6H12O C. C6H10O6 D. C6H12O6
Đáp án: D
Câu 2: Monosaccarit là:
A. Nhóm cacbohidrat đơn giản nhất có thể thủy phân được
B. Nhóm cacbohidrat mà khi thủy phân sinh ra hai phân tử gluxit đơn giản
C. Nhóm cacbohidrat đơn giản nhất mà không thủy phân được
D. Nhóm cacbohidrat khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử gluxit đơn giản
Đáp án: C
Câu 3: Saccarozo là một disaccarit Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử saccarozo sẽ tạo thành một phân tử glucozo và một phân tử fructozo, đều có công thức C6H12O6 Công thức của saccarozo là :
A. C6H12O6 B. C6H10O5 C. C12H22O11 D. C12H24O12
Đáp án: C
Câu 4: Mantozo là một disaccarit Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử mantozo sẽ tạo thành hai phân
tử glucozo Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Mantozo có công thức phân tử giống saccarozo
B. Mantozo có công thức phân tử là C12H22O11
C. Mantozo có thể bị thủy phân với xúc tác axit
D. Mantozo và saccarozo có công thức cấu tạo giống nhau
Đáp án: D
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit?
A. Monoeste B. Disaccarit C. Monosaccarit D. Triglixerit
Đáp án: C
Câu 6: Glucozo bị khử bởi HI tạo thành hexan Khi phản ứng với axit axetic, có xúc tác axit, glucozo tạo thành este có chứa 5 gốc CH3COO- Số nguyển tử cacbon và số nhóm chức hidroxyl trong glucozo lần lượt
là :
Đáp án: B
Câu 7: Khi đun nóng glucozo với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa bạc Thí nghiệm này chứng tỏ glucozo có nhóm chức:
Đáp án: A
Câu 8: Khi đun nóng saccarozo với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 dư thì không thấy xuất hiện kết tủa màu trắng Thí nghiệm chứng tỏ trong saccrozo không thể có:
A. Nguyên tử cacbon B. Nhóm hidroxyl C. Nhóm cacbandehit D. Nhóm xeton
Đáp án: C
Câu 9: Glucozo có tính chất của:
A. Andehit đơn chức và ancol đơn chức B. Anđehit đa chức và ancol đa chức
C. Xeton đơn chức và ancol đơn chức D. Anđehit đơn chức và ancol đa chức
Đáp án: D
Trang 5Câu 10: Ở nhiệt độ thường, glucozo hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành:
A. Kết tủa Cu2O B. Kết tủa Cu C. Phức xanh lam D. Phức màu nâu đỏ
Đáp án: D
Câu 11: Khi tham gia phản ứng este hóa, glucozo có thể tạo ra sản phẩm chứa tối đa bao nhiêu chức este?
Đáp án: C
Câu 12: Khi cho glucozo phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thì sản phẩm tạo thành là:
A. Amoni gluconat B. Sobitol C. Natri gluconat D. Fructozo
Đáp án: A
Câu 13: Để chứng minh trong phân tử glucozo có nhiều nhóm hidroxyl kề nhau, có thể dùng:
C. AgNO3 trong dung dịch NH3 dư D. Cu(OH)2/OH-, đun nóng
Đáp án: B
Câu 14: Glucozo có thể được điều chế bằng phản ứng:
C. Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo D. Hidro hóa sobitol
Đáp án: C
Câu 15: Các andehit ngoài phản ứng tráng bạc còn có thể phản ứng với dung dịch nước brom tạo thành axit cacboxylic: RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr
Sản phẩm hữu cơ tạo thành khi glucozo phản ứng với nước brom là:
A. Sobitol B. Amoni gluconat C. Axit gluconic D. Fructozo
Đáp án: C
Câu 16: Cho chuỗi phản ứng:
(1) Tinh bột + H2O H ,to
+
⎯⎯⎯→ X (2) X + H2
o
Ni ,t
⎯⎯⎯→ Y (3) X + Ag2O
o 3 ddNH ,t
Các chất Y, Z lần lượt là:
A. Glucozo; sobitol B. Sobitol; axit gluconic C. Axit gluconic; sobitol D. Glucozo; axit gluconic
Đáp án: B
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Tinh bột
H O,H ,t enzim,30 C 50 C CuO,t Ag O,ddNH ,t
Chất Z là:
A. Axit fomic B. Axit axetic C. Ancol etylic D. Anđehit axetic
Đáp án: D
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của fructozo và glucozo:
A. Tạo phức màu xanh làm với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
C. Làm mất màu dung dịch nước brom
D. Hidro hóa hoàn toàn tạo thành sobitol
Đáp án: C
Câu 19: Fructozo không phản ứng được với:
Đáp án: D
Câu 20: Fructozo vẫn phản ứng được với AgNO3 dung dịch NH3 do:
A. Chỉ cần nhóm C=O là có thể phản ứng tráng bạc
B. Trong môi trường axit, fructozo chuyển hóa thành glucozo
C. Trong fructozo có nhóm anđehit nên có phản ứng tráng bạc
Trang 6D. Trong môi trường bazo, fructozo chuyển hóa thành glucozo
Đáp án: D
Câu 21: Sản phẩm hữu cơ tạo thành từ phản ứng giữa fructozo và AgNO3 trong dung dịch NH3 dư là:
Đáp án: D
Câu 22: Cho chuỗi phản ứng sau:
(1) Tinh bột + H2O ⎯⎯⎯→H ,t+ o X (2) X + H2
o
Ni ,t
(3) Z + H2
o
Ni ,t
⎯⎯⎯→Y (4) Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là :
A. Glucozo, fructozo, axit gluconic B. Glucozo, fructozo, sobitol
C. Sobitol, fructozo, glucozo D. Glucozo, sobitol, fructozo
Đáp án: D
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Br2 có thể oxi hóa glucozo thành axit gluconic nhưng không phản ứng được với fructozo
B. Khi hidro hóa hoàn toàn glucozo và fructozo trên xúc tác niken đều thu được axit gluconic
C. Glucozo có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam nhưng fructozo thì không
D. Trong phân tử fructozo có số nhóm –OH ít hơn trong phân tử glucozo
Đáp án: D
Lời giải: Glucozo có 5 nhóm –OH và 1 nhóm –CHO và fructozo có 5 nhóm –OH và 1 nhóm –CO–
Câu 24: Cho các chất: ancol etylic (X) ; glixerol (Y) ; glucozo (Z); dimetyl ete (T) và axit fomic (U) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Đáp án: C
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. Saccarozo là thành phần chủ yếu của đường mía
B. Saccarozo là chất không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
C. Trong phân tử saccarozo có nhóm –OH hemiaxetatl
D. Saccarozo có công thức phân tử là C12H22O11
Đáp án: C
Câu 26: Cho phương trình: Saccarozo + H2O ⎯⎯⎯→H ,t+ o Glucozo + X
Tên gọi của X là:
Đáp án: C
Câu 27: Cho chuỗi phản ứng:
(1) Saccarozo H ,to
+
⎯⎯⎯→ X1 + X2 (2) X1
o 2
H ,Ni ,t
o
Ag O,ddNH ,t
Y và Z lần lượt là:
A. Amoni gluconat và sobitol B. Saccarozo và amoni gluconat
C. Sobitol và amoni gluconat D. Sobitol và ancol etylic
Đáp án: C
Câu 28: Trong các tính chất sau:
(1) Phản ứng tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 (2) Bị dung dịch nước brom oxi hóa thành axit
Những tính chất nào không phải của saccarozo?
Trang 7A. (1), (2) B. (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (4)
Đáp án: B
Câu 29: Khi thủy phân saccarozo và mantozo đều tạo ra:
Đáp án: A
Câu 30: Trong các cacbohidrat sau: (1) glucozo; (2) saccarozo ; (3) mantozo Hợp chất nào không có nhóm –
OH hemiaxetal khi tồn tại ở dạng mạch vòng?
Đáp án: C
Trang 8KHÓA HỌC: LUYỆN THI THPTQG 2021
MÔN: HÓA HỌC
Câu 1: Cho chuỗi phản ứng sau: Mantozo
2
H O,H ,t enzim,30 50 men giÊm
Tên gọi của Z là:→
A. Anđehit axetic B. Axit axetic C. Anđehit fomic D. Glucozo
Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozo, mantozo, axit fomic, anđehit axetic B. Fructozo, mantozo, glixerol, anđehit axetic
C. Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic D. Glucozo, fructozo, mantozo, saccarozo
Câu 3: Cho các chất: saccarozo, glucozo, fructozo, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
Câu 4: Thực hiện phản ứng sau với cacbohidrat X:
X Cu(OH) / OH2
−
o 2
Cu(OH) / OH ,t −
X không thể là:
Câu 5: Cho ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có tính chất sau:
- X phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh lam nhưng khi đun nóng không tạo kết tủa đỏ gạch
- Y phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh lam, khi đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
- Z phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ra muối đồng
X, Y, Z có thể là những chất nào sau đây:
A. Glucozo, saccarozo, axit axetic B. Saccarozo, axit axetic, glucozo
C. Glucozo, axit axetic, saccarozo D. Saccarozo, glucozo, axit axetic
Câu 6: Cho các dung dịch sau: mantozo, glixerol, anđehit axetic Để phân biệt các dung dịch này bằng phương pháp hóa học, có thể sử dụng:
A. Cu(OH)2 B. AgNO3/ddNH3 C. Br2 và AgNO3/ddNH3 D. H2O/H+
Câu 7: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt nào sau đây:
A. Glucozo, mantozo, glixerol, anđehit, axetic B. Ancol etylic, glucozo, fructozo, glixerol
C. Saccarozo, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic D. Glucozo, glixerol, ancol etylic
Câu 8: Chất Y có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH; là thành phần chính của đường mía; hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường nhưng không tạo ra kết tủa đỏ gạch khi đun nóng, có liên kết glicozit Y có thể là chất nào sau đây?
Câu 9: Công thức phân tử của tinh bột và xenlulozo đều là:
A. C6H12O6 B. (C6H12O6)n C. C12H22O11 D. (C6H10O5)n
Câu 10: Thủy phần hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozo trong môi trường axit sẽ thu được:
Câu 11: Tinh bột không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được
sản phẩm là:
A. Saccarozo không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B. Glucozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C. Saccarozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 9D. Fructozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A. Glucozo, sobitol B. Glucozo, saccarozo C. Glucozo, etanol D. Glucozo, fructozo
Câu 13: Tinh bột, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. Hòa tan Cu(OH)2/OH- tạo phức B. Tráng gương
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa: Tinh bột → X → Y → Z → Metyl axetat Chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3COOH B. CH3COOH, C2H5OH
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2→(C H O )6 10 5 n →C H O6 12 6→C H OH2 5 →CH COOC H3 2 5 Những giai đoạn nào có thể thực hiện bằng xúc tác axit:
Câu 16: X là một cacbohirat, không tan trong nước nguội nhưng tan trong nước ấm tạo thành dung dịch keo nhớt X không phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm X có thể là:
Câu 17: Cho một số tính chất: (1) dạng sợi; (2) tan trong nước; (3) tan trong nước Svayde; (4) phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác H2SO4 đặc); (5) tham gia phản ứng tráng bạc; (6) bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng Tính chất của xenlulozo là:
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Saccarozo làm mất màu nước brom
B Xenlulozo có cấu tạo mạch phân nhánh
C. Amilopectin co cấu tạo mạch phân nhánh
D. Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Câu 19: Xenlulozo không có phản ứng với tác nhân nào sau đây:
A. HNO3/H2SO4 đặc B. Cu(OH)2/OH- C. [[Cu(NH3)4](OH)2 D. CS2/OH
-Câu 20: Cho các tính chất sau:
- Phản ứng với CS2/OH- tạo ra tơ visco
- Phản ứng với HNO3/H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra xenlulozo trinitrat
- Phản ứng với (CH3CO)2O, tạo ra xenlulozo triaxetat (chất dẻo)
- Tan trong [[Cu(NH3)4](OH)2 nhưng không tan trong Cu(OH)2/OH
-Số tính chất của xenlulozo là:
Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân
(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozo
(3) Glucozo, fructozo, mantozo đều có phản ứng tráng bạc
(4) Glucozo làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo
(2) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
(3) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Trang 10(4) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam (5) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(6) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng ; )
Số phát biểu đúng là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Br2 có thể oxi hóa glucozo thành axit gluconic nhưng không phản ứng được với fructozo
B. Khi hidro hóa hoàn toàn glucozo và fructozo trên xúc tác niken đều thu được axit gluconic
C. Glucozo có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam nhưng fructozo thì không
D. Trong phân tử fructozo có số nhóm –OH ít hơn trong phân tử glucozo
Câu 24: Cho các nhận xét sau:
(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozo, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột, xenlulozo là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc − glucozo
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 25: Cho các chuyển hóa sau:
X + H2O ⎯⎯⎯→H ,t+ o Y Y + H2
o
Ni ,t
⎯⎯⎯→ Sobitol Y ⎯⎯→ E + Z Z + Hxt 2O ⎯⎯⎯as,xt→ X + G
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
o t
⎯⎯→ Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
X, Y, Z lần lượt là:
A. Xenlulozo, fructozo, khí cacbonic B. Xenlulozo, glucozo, khí cacbonic
C. Tinh bột, glucozo, ancol etylic D. Tinh bột, glucozo, khí cacbonic