Chỉ có một máy tính trong tay, hãy lập lịch thực hiện đủ n công việc trên máy tính sao cho tổng số tiền thưởng thu được lớn nhất với thời gian hoạt động của máy là nhỏ nhất... Xâu đầu ti[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HSG CẤP QUỐC GIA
Khoá ngày 12/11/2011
Ngày thi thứ hai: 13/11/2011
Môn thi : TIN HỌC
Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
SBD: PHÒNG :
TỔNG QUAN NGÀY THI THỨ HAI
Tên bài File chương trình File dữ liệu vào File kết quả
Bài 4 : (6 điểm) Sắp xếp việc
Có n công việc cần thực hiện trên một máy tính, mỗi việc đòi hỏi đúng 1 giờ máy Với mỗi việc ta biết thời hạn phải nộp kết quả thực hiện sau khi hoàn thành việc đó và tiền thưởng thu được nếu nộp kết quả trước hoặc đúng thời điểm quy định Chỉ có một máy tính trong tay, hãy lập lịch thực hiện đủ n công việc trên máy tính sao cho tổng số tiền thưởng thu được lớn nhất với thời gian hoạt động của máy là nhỏ nhất Giả thiết rằng máy được khởi động vào đầu ca, thời điểm t = 0 và chỉ tắt máy sau khi đã hoàn thành đủ n công việc
Dữ liệu: vào từ file văn bản WORK.INP
• Dòng 1: chứa số nguyên dương n (3 n 100)
• N dòng tiếp theo: mỗi việc được mô tả bằng 2 số tự nhiên, số thứ nhất là thời hạn giao nộp, số thứ 2 là tiền thưởng Các số cách nhau bởi dấu cách
Ví dụ:
WORK.INP Ý nghĩa: cho biết 5 công việc với các nội dung sau
5
2 15
1 17
3 60
1 30
5 120
- Việc thứ nhất không nộp muộn hơn thời điểm 2 (giờ) với tiền thưởng là 15 (ngàn đồng);
- Việc thứ hai không nộp muộn hơn thời điểm 1 (giờ) với tiền thưởng là 17 (ngàn đồng);
- Việc thứ ba không nộp muộn hơn thời điểm 3 (giờ) với tiền thưởng là 60 (ngàn đồng);
- Việc thứ tư không nộp muộn hơn thời điểm 1 (giờ) với tiền thưởng là 30 (ngàn đồng);
- Việc thứ năm không nộp muộn hơn thời điểm 5 (giờ) với tiền thưởng là 120 (ngàn đồng);
Kết quả: Ghi ra file văn bản WORK.OUT
• N dòng đầu tiên, dòng thứ t ghi một số tự nhiên i cho biết việc thứ i được làm trong giờ t
• Dòng cuối cùng ghi tổng số tiền thu được
Ví dụ:
WORK.OUT Ý nghĩa:
4
1
3
5
2
225
- Giờ thứ 1 thực hiện việc 4 và nộp đúng hạn nên được thưởng 30;
- Giờ thứ 2 thực hiện việc 1 và nộp đúng hạn nên được thưởng 15;
- Giờ thứ 3 thực hiện việc 3 và nộp đúng hạn nên được thưởng 60;
- Giờ thứ 4 thực hiện việc 5 và nộp trước hạn nên được thưởng 120;
- Giờ thứ 5 thực hiện việc 2
- Tổng tiền thưởng thu được do hoàn thành đúng hạn bốn
việc 4, 1,3 và 5: 30 + 15 + 60 + 120 = 225
Trang 2Bài 5 : (7 điểm) Xâu mẫu
Cho một tệp văn bản f có tên STRINGS.INP chứa các xâu ký tự, mỗi dòng ghi một xâu có
chiều dài tối đa 250 ký tự Xâu đầu tiên được gọi là xâu mẫu s Hãy viết chương trình đọc xâu mẫu
từ tệp văn bản STRINGS.INP ghi vào tệp văn bản g có tên STRINGS.OUT Sau đó đọc từng xâu x lại của f, với mỗi xâu x cần ghi vào g các thông tin sau:
+ Nội dung xâu x
+ Hai số v và d cách nhau qua dấu cách, trong đó v là vị trí xuất hiện và d là chiều dài lớn nhất đoạn đầu của xâu x trong xâu mẫu s Nếu không có thì ghi 0 0
Ví dụ:
cabxabcdab
abcd
abxbher
cabxabcdab abcd
5 4 abxbher
2 3
sadflslagfdtsght
poerq
fdtsuk
dflslm
sadflslagfdtsght poerq
0 0 fdtsuk
10 4 dflslm
3 5
Bài 6 : (7 điểm) Phát quà
Nhân dịp lễ Noen ông già Noen phải mang các món quà khác nhau có mã số từ 1 m để tặng cho n em nhỏ mã số 1 n vui lễ Noen ở một làng quê Trước khi phát quà, mỗi em nhỏ đã viết
ra giấy những món quà mà em đó mơ ước Yêu cầu: Bạn hãy giúp ông già Noen chia các phần quà
sao cho mỗi em có đúng 1 phần quà mà em đó yêu thích
Dữ liệu: vào từ file văn bản NOEN.INP
• Dòng 1: chứa hai số nguyên dương n và m (m n)
• Dòng thứ i trong số n dòng tiếp theo: k b1 b2 bk – k là số lượng quà em i yêu thích; b1
b2 bk là mã số các món quà em i yêu thích
Kết quả: Ghi ra file văn bản NOEN.OUT
• v – số em nhỏ đã nhận được quà
• v dòng tiếp theo mỗi dòng 2 số i b cho biết em I được nhận món quà b
Ví dụ:
NOEN.INP NOEN.OUT Ý nghĩa: Có 4 em và 5 món quà: em 1 thích 3 món
quà 1, 2 và 5; : em 2 thích 1 món quà 5; : em 3 thích
2 món quà 1 và 4; : em 4 thích 3 món quà 2, 4 và 1
Phương án phát quà như sau:
11; 2 5; 3 4; 4 2
4 5
3 1 2 5
1 5
2 1 4
3 2 4 1
4
1 1
2 5
3 4
4 2
-Hết -* Ghi chú:
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 3BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI NGÀY 13/11/2011
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HSG CẤP QUỐC GIA
Khoá ngày: 12/11/2011 - Môn : TIN HỌC Bài 1 : (6 điểm)
- File dữ liệu đúng yêu cầu, đọc dữ liệu chính xác : 1 đ
- Xuất ra kết quả đúng : 4 đ
- File xuất có kết quả đúng : 1 đ
Bộ thử :
Bài 2 : (7 điểm)
- File dữ liệu đúng yêu cầu, đọc dữ liệu chính xác : 1 đ
- Xuất ra kết quả đúng : 5 đ
- File xuất có kết quả đúng : 1 đ
Bộ thử :
Lần
thử WORK.INP WORK.OUT
1
4
1 15
3 10
5 100
1 27
4 2 3 1 137 2
6
1 12
3 30
2 20
5 80
2 25
1 15
3 5 2 4 6 1 155 3
5
2 15
1 7
2 20
4 50
3 22
1 3 5 4 2 107
Lần thử WORK.INP WORK.OUT
4
8
1 20
3 40
4 100
3 45
1 22
5 90
2 26
4 110
2 4 3 8 6 7 5 1 385 5
7
3 4
4 3
3 5
1 2
1 5
2 12
3 7
5 6 7 2 3 1 4 27
Lần
1
cabxabcdab abcd
abxbher
cabxabcdab abcd
5 4 abxbher
2 3
2
sadflslagfdtsght poerq
fdtsuk dflslm
sadflslagfdtsght poerq
0 0 fdtsuk
10 4 Dflslm
3 5
3
abchdgdssklfjfjuiewhda fjabc
juiewhtyr wqqw
abchdgdssklfjfjuiewhda fjabc
12 2 juiewhtyr
15 6 wqqw
19 1
4
hgdjhgdjakoppadadaskhdaweqop oprew
oppadahe hgdjhg akoppadadashk fjak
hgdjhgdjakoppadadaskhdaweqop oprew
27 2 oppadahe
11 6 hgdjhg
1 6 akoppadadashk
9 11 fjak
0 0
Trang 4Bài 3 : (7 điểm)
- File dữ liệu đúng yêu cầu, đọc dữ liệu chính xác : 1 đ
- Xuất ra kết quả đúng : 5 đ
- File xuất có kết quả đúng : 1 đ
Bộ thử :
Lần
1
6 7
3 1 4 5
1 4
2 3 4
4 5 6 7 2
2 1 2
1 7
6
1 1
2 4
3 3
4 5
5 2
6 7
2
5 5
3 3 4 5
2 4 5
1 1
2 1 2
2 3 4
5
1 3
2 5
3 1
4 2
5 4
3
4 4
2 1 2
1 3
2 3 4
2 2 4 1
4
1 1
2 3
3 4
4 2
4
7 8
5 1 3 4 5 6
2 2 3
1 8
3 4 5 6
3 1 2 3
4 4 6 7 8
2 3 4
7
1 1
2 2
3 8
4 5
5 3
6 6
7 4
5
5 6
3 2 3 6
2 5 6
2 1 5
3 4 5 6
3 1 2 3
5
1 2
2 5
3 1
4 4
5 3