1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC điều TRỊ đái THÁO ĐƯỜNG ppt _ dược lý lâm SÀNG

47 129 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨAĐái tháo đường ĐTĐ: Rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid Thiếu insulin và hoặc đề kháng insulin → Tăng đường huyết, xuất hiện đường trong nước tiểu... PHÂN LOẠI ĐÁI THÁO

Trang 1

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

ĐỊNH NGHĨA

Đái tháo đường (ĐTĐ):

Rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, protid

Thiếu insulin và hoặc đề kháng insulin

→ Tăng đường huyết, xuất hiện đường trong nước tiểu

Trang 3

TIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN

• Chẩn đoán dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:

– Đường huyết đói (lấy máu tĩnh mạch) ≥ 126 mg/dl

(sau 8 giờ không ăn) (đo 2 lần khác nhau) – Đường huyết bất kỳ ≥ 200 mg/dl và có các biểu

hiện của tình trạng tăng đường huyết.*

– Đường huyết sau 2 giờ uống 75g glucose (nghiệm

pháp dung nạp glucose) ≥ 200 mg/dl.

* Biểu hiện của tăng đường huyết là uống nhiều, tiểu nhiều và sụt cân

không lý giải được.

Trang 4

Các yếu tố nguy cơ của ĐTĐ

 Mập phì, mập phì dạng nam

 THA

 Rối loạn chuyển hóa lipid

 Di truyền

 Nhiễm virus: quai bị, sởi…

 Ít vận động, ăn nhiều thức ăn nhiều năng lượng, hút thuốc lá, uống rượu

 Dùng corticoid, thuốc ngừa thai, thiazide, diazoxide

 Phụ nữ sanh con > 4kg, đa ối, hay bị sẩy thai

 ĐTĐ thai kỳ

 Rối loạn dung nạp glucose, rối loạn đường huyết đói ở các lần xét nghiệm trước

Trang 5

PHÂN LOẠI ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

ĐTĐ típ 1:

Do miễn dịch

Vô căn

ĐTĐ típ 2:

Kháng insulin (chủ yếu) + giảm insulin

Giảm insulin (chủ yếu) + kháng insulin

Các dạng đặc biệt:

Bệnh lý gen

Bệnh lý tụy: viêm tụy mãn, xơ hóa tụy…

Bệnh nội tiết: to đầu chi, $ Cushing, $ Conn, Basedow…

Do thuốc: corticoid, thiazide…

Bệnh lý miễn dịch

Các hội chứng di truyền khác: hội chứng kháng insulin…

Rối loạn dung nạp glucose

ĐTĐ thai kỳ

Trang 6

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Trang 7

Cơ chế bệnh sinh của

Tế bào beta tuyến tụy

Lympho B

T giúp đỡ

Lympho T gây độc

Tế bào beta tuyến tụy

T Killer

Trang 8

Hoạt động Chất độc

30

50 40

60

20

Tuổi

Môi trường

Trang 9

Típ 1 Típ 2

Tuổi khởi phát Thường < 30 Thường > 30

Triệu chứng tiểu nhiều, sụt cân Đột ngột, nhanh, rầm rộ Chậm, diễn tiến kéo dài, có thể không

triệu chứng

Thể trạng Có khuynh hướng gầy Có khuynh hướng béo phì, thừa cân

Kháng thể kháng tế bào beta:

GAD-Ab và ICA.* Dương tính (60-90%) Âm tính (>90%)

Chỉ định điều trị thuốc Insulin (phụ thuộc insulin) Thuốc viên hoặc insulin hoặc chỉ tiết

chế đơn thuần

Nguy cơ biến chứng cấp tính Nhiễm ceton acid (lúc khởi

phát hoặc ngưng insulin)

Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu (lúc khởi phát, không điều trị, hoặc không theo dõi đường huyết) , đôi khi có thể gặp nhiễm ceton acid

Yếu tố di truyền gia đình Anh/chị/em bị ĐTĐ type 1 Gia đình có ĐTĐ type 2 (anh/chị/ em,

cha mẹ).

Khả năng cùng bị đái tháo

đường ở anh chị em sinh

đôi cùng trứng

Trang 10

Nguyên nhân hàng đầu gây

suy thận giai đoạn cuối 2

Bệnh tim mạch

Đột quị

Đột quị và tỉ lệ tử vong

do bệnh tim mạch tăng gấp 2 đến 4 lần 3

Bệnh thần kinh ĐTĐ

Nguyên nhân hàng đầu gây đoạn chi dưới không

do chấn thương 8/10 bệnh nhân ĐTĐ tử vong vì bệnh tim mạch 4

Trang 11

ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trang 12

Đái tháo đường LUYỆN TẬP THỂ LỰC

Trang 13

THÁP DINH DƯỠNG

Nhóm tinh bột, ngũ cốc,…từ 6-

12 phần/ngày

Nhóm trái cây

từ 3-4 phần/ngày

Chất béo,

đường,….hạïn

chế

Trang 14

VẬN ĐỘNG THỂ LỰC

1 Tăng cường sử dụng glucose ở cơ

2 Tác dụng tốt lên tim mạch, giảm béo phì

3 Mang lại sự lạc quan, hồ nhập cuộc sống

4 Nên tập các môn thể thao tăng cường sự dẻo dai:

đi bộ, dưỡng sinh, đi xe đạp,…

Trang 15

THUỐC VIÊN HẠ ĐƯỜNG HUYẾT

Trang 16

Thế hệ Năm Hoạt chất Dùng lần/

ngày

Liều (mg)

Thế hệ 1 1950 Tolbutamide

Chloropropamide

2 1

500-2000 125-500

Thế hệ 2

1960

Glyburide (Glibenclamide) Glipizide

Gliclazide

2

1 2

1,75-14

2,5-15 80-320

Trang 18

QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOA LIÊN QUAN ĐẾN SỰ BÀI

Trang 19

CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA SULFONYLUREA

Trang 20

Chỉ định:

o Còn tế bào beta hoạt động

o Không có tự kháng thể

o Bệnh kéo dài dưới 5 năm

o Thể trạng trung bình, hơi thừa cân

o Tiết chế, luyện tập đúng cách

Trang 21

Chống chỉ định:

–Dị ứng thuốc

–Suy gan, suy thận

–Đái tháo đường type 1

–Có thai, cho con bú

–Mất bù chuyển hoá cấp

Tương tác thuốc:

•Salicylate, Probenecid, Clofibrate, Dicoumarol,Phénylbutazone, Sulfamide, Chloramphénicol,Rượu, IMAO,…

Tác dụng phu:

–Dị ứng

–Tiêu hóa

–Huyết học

–Phản ứng Disulfuram

–Hội chứng tiết ADH không thích hợp

–Hạ đường huyết

Trang 22

Kích thích tiết insulin khi có glucose

Chỉ định và chống chỉ định:

Tương tự sulfonylurea Meglitinide có thể dùng trên bệnh nhân suy thận

Tác dụng phụ:

Hạ đường huyếtViêm nhiễm đường hô hấp trênNhức đầu

Trang 25

Chống chỉ định:

Creatinin huyết thanh  1.5 mg/dL (nam) và  1.4 mg/dL (nữ)

Chức năng gan bất thường

Nhiễm toan cấp hoặc mạn

Có thiếu oxy đến mô cục bộ hoặc toàn thân

Trụy tim mạch, nhồi máu cơ tim cấp, suy tim cấpNhiễm trùng nặng

Uống nhiều rượu

Tác dụng phụ:

Rối loạn tiêu hóa,

Giảm acid folic và sinh tố B12

Nhiễm acid lactic

Trang 26

UÙC CHEÁ MEN ALPHA GLUCOSIDASE

Trang 27

• Chỉ định:

• Bệnh nhân ĐTĐ có đường huyết sau ăn tăng cao

• Chống chỉ định:

• Có thai, cho con bú

• Suy gan, suy thận

• Mất bù chuyển hoá cấp

• Tác dụng phụ:

• Tăng men gan, tiêu hoá

Trang 28

Suy tim giai đoạn III, IV theo NYHA.

Trang 30

Tác dụng phụ:

Phù, tăng cân Giảm dung tích hồng cầu và huyết sắc tố Tăng men gan (có thể hồi phục)

Thận trọng:

Kiểm tra AST, ALT mỗi 2 tháng một lần trong năm đầu tiên, sau đó nếu bình thường sẽ kiểm tra mỗi năm một lần.

Theo dõi cân nặng bệnh nhân và các triệu chứng suy tim.

Trang 31

THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT MỚI

Incretin, GLP- 1

Kích thích tiết insulin

Ức chế tiết glucagon

DPP-4, enzym bất hoạt GLP- 1

Thuốc ức chế DPP-4

GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT

Trang 32

CH T ẤT ĐỒNG VẬN INCRETIN (GLP-1) ĐỒNG VẬN INCRETIN (GLP-1)NG V N INCRETIN (GLP-1)ẬN INCRETIN (GLP-1)

• Exanetide là chất tổng hợp có tác dụng tương tự GLP-1 Exanetide

được sản xuất từ tuyến nước bọt của thằn lằn Nam mỹ, có tác

dụng làm giảm đường huyết

• GLP-1 ( Glucagon -like Peptide – 1 ) là hormon do ruột bài tiết khi

có thức ăn, GLP-1 có tác dụng kích thích tụy bài tiết Insulin.và ức chế tế bào alpha tụy bài tiết glucagon nên làm giảm đường huyết.

• Exanetide có thời gian bán hủy 2,4 giờ ( so với GLP-1 thời gian bán hủy ngắn 2-3 phút)

• Chỉ định: đái tháo đường típ 2, có thể kết hợp với các thuốc hạ

Trang 33

CH T C CH MEN DDP-4 ẤT ĐỒNG VẬN INCRETIN (GLP-1) ỨC CHẾ MEN DDP-4 Ế MEN DDP-4

• Chất ức chế men DDP-4 là thuốc hạ đường huyết uống nhờ tăng nồng độ GLP-1 nội sinh Men DDP-4 là chất bất hoạt hormon GLP-1, chất ức chế men DDP-4 ức chế hoạt động men DDP-4 nên kéo dài thời gian tác dụng

của GLP-1 nội sinh.

• Tên thuốc: Sitagliptin ( Januvia )

• Chỉ định: đái tháo đường típ 2, dùng phối hợp chế độ ăn

và thuốc hạ đường huyết khác.

• Liều: 100mg uống một lần một ngày.

• Suy thận giảm liều còn 50 – 25mg / ngày.

Trang 34

CHẤT GẮN ACID MẬT ( BILE ACID SEQUESTRANT – BAS)

 Cơ chế tác dụng: giảm hấp thu glucose

 Liều dùng: 3.75g/ngày

 Ưu điểm: không tăng cân, làm giảm được LDL-c

 Tác dụng phu: táo bón, ảnh hưởng đến sự hấp thu các thuốc khác

Trang 35

Dẫn xuất Amylin

( Pramlintide – Symlin - )

 Cơ chế tác dụng: làm chậm sự thoát thức ăn

ra khỏi dạ dày => gây cảm giác no và làm

giảm đường huyết sau ăn

 Liều dùng: 30-120µg TDD 4 lần/ngày

 Ưu điểm: gây no bụng, ổn định đường huyết sau ăn

 Tác dụng phu: buồn nôn , nôn ói , có thể gây hạ đường huyết

Trang 36

PHỐI HỢP THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT UỐNG

Nguyên tắc:

1 Không phối hợp hai thuốc cùng nhóm

2 Thường phối hợp tối đa 3 loại thuốc, không nên phối hợp 4 loại, nếu không hiệu quả nên chuyển sang tiêm insuline

3 Phải theo dõi đường huyết cẩn thạän

4 Tôn trọng đúng chỉ định và chống chỉ định

Trang 37

INSULIN

Trang 38

Tác dụng của insuline:

- Tăng sự thu nạp và chuyển hoá glucose ở các mô cơ, mỡ

- Tăng sự chuyển đổi glucose thành glycogen tại gan

- Giảm sự tân sinh đường

- Ức chế sự ly giải mô mỡ và sự phóng thích acid béo từ mô mỡ

- Kích thích sự tổng hợp protein và ngăn chặn sự ly

giải protein ở cơ

Trang 39

Độ tinh khiết của insuline:

- Là thành phần proinsuline có trong một triệu phần insuline (ppm: part per million - phần triệu)

- Human insulin = 1ppm

Đơn vị insuline:

- Thường dùng là đơn vị quốc tế

- 1UI = 0,04082 mg hay 1 mg = 24 UI

Trang 40

Ký hiệu Nồng độ

U 40 40 UI/ mL

U 100 100 UI/mL

1 lọ Insulin có 10 mL

Nồng độ và ký hiệu insuline:

Trang 41

Loại insuline Bắt đầu tác dụng

4-10 8-18 14-26

9-36 24-40 24-40

Phân loại insuline:

Trang 43

Chỉ định insuline:

- Đái tháo đường type 1

- Đái tháo đường type 2 nếu gầy, thất bại với thuốc viên, có biến chứng cấp hoặc nhiễm trùng, suy gan, suy thận

- Có thai

- Trẻ em

- Phẫu thuật

Trang 44

Cách sử dụng insuline:

- Liều bắt đầu: 0,25-0,5 đơn vị /kg cân nặng/ ngày

- Thay đổi liều mỗi 3-5 ngày, mỗi lần chỉ thay đổi 3-5 đơn vị

- Không tiêm quá 40 đơn vị một lần

- Nếu ăn nhiều hơn chích thêm 5 đơn vị

- Vận động nhiều: giảm liều insulin hoặc ăn thêm

- Phải dùng loại ống tiêm phù hợp với loại thuốc

- Thay đổi vị trí tiêm chích

- Nơi tiêm thuốc phải sạch, không cần phải lau

bằng cồn

Trang 45

Vị trí tiêm Insulin

Mặt ngoài cánh tay

Vùng quanh hông

Đùi

Vị trí tiêm Insulin

Trang 46

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kiểm soát insuline:

- Sai lầm trong điều trị

- Yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu insuline

- Yếu tố làm tăng nhu cầu insuline

- Yếu tố làm giảm nhu cầu insuline

Trang 47

Tác dụng phụ cuả insuline:

- Hạ đường huyết

- Tăng đường huyết phản ứng (hiện tượng Somogyi)

- Loạn dưỡng mỡ tại nơi tiêm

- Đề kháng insuline do kháng thể

- Dị ứng insuline

Ngày đăng: 01/02/2021, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm