• Nơi tập trung nhiều khoáng sản => Mỏ khoáng sản.. 3) Quá trình hình thành mỏ nội sinh và ngoại sinh khác nhau như thế nào?.. KIỂM TRA BÀI CŨ.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HIM LAM - TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
Trang 2•Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích được con người khai thác và sử dụng.
• Nơi tập trung nhiều khoáng sản => Mỏ khoáng sản
Trang 33) Quá trình hình thành mỏ nội sinh và ngoại sinh khác nhau
như thế nào?
KIỂM TRA BÀI CŨ
2) Trình bày sự phân loại khoáng sản theo công dụng?
Loại khoáng
sản Tên các khoáng sản Công dụng
Năng lượng
( nhiên liệu)
Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt
- Nhiên liệu cho công nghiệp năng lượng, nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
Kim
loại
đen Sắt,mangan,
titan,crôm
- Nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu,từ đó sản xuất ra các loại gang, thép, đồng, chì
màu Đồng,chì,kẽm
Phi kim loại Muối mỏ, apatit, thạch
anh, kim cương, đá vôi, cát, sỏi
- Nguyên liệu để sản xuất phân bón,
đồ gốm , sứ, làm vật liệu xây dựng
- Mỏ nội sinh là những mỏ hình thành do nội lực (quá trình mắc ma).
- Mỏ ngoại sinh là những mỏ hình thành do ngoại lực (quá trình phong hóa, tích tụ )
Trang 5- Khái niệm đường đồng mức.
- Đo tính độ cao và khoảng cách thực địa dựa vào bản đồ.
- Tìm các đặc điểm của địa hình dựa vào các đường đồng mức.
Trang 61) Bài tập 1:
Hình: 44
- Đường đồng mức là đường nối những điểm có cùng độ cao tuyệt đối.
Dựa vào Hình 44 và kiến thức đã học em hãy cho biết: a) Đường đồng mức là những đường như thế nào
Cá nhân
Trang 7b) Tại sao dựa vào các đường đồng mức trên bản đồ, chúng ta có thể biết được hình dạng của địa hình?
600m 700m 800m 900m
1) Bài tập 1:
- Dựa vào các đường đồng mức, ta có thể biết được đặc điểm, hình dạng địa hình về: Độ cao tuyệt đối, độ dốc, hướng nghiêng
Tiết 20 – Bài 16: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ (HOẶC
LƯỢC ĐỒ) ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN
Trang 82) Bài tập 2:
Hình: 44
* Nhóm: Dựa vào các đường đồng mức tìm các đặc điểm của địa hình trên lược đồ hình 44 và điền kết quả vào bảng sau:
Trang 92) Bài tập 2:
a) Hướng từ đỉnh núi A1 A2
b) Sự chênh lệch độ cao của hai
đường đồng mức
c) - Độ cao của đỉnh núi A1
A2
- Độ cao của các điểm B1
B2
B3
d) Khoảng cách theo đường chim
bay A1 A2
e) Sự khác nhau về độ dốc
sườn đông và tây của núi A1
Tiết 20 – Bài 16: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ (HOẶC
LƯỢC ĐỒ) ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN
Trang 10Hình: 44 a) Hãy xác định trên lược đồ hình 44 hướng từ đỉnh núi A1 đến đỉnh núi A2?
Trang 11b) Sự chênh lệch độ cao của hai đường đồng mức là bao nhiêu?
Hình: 44
2) Bài tập 2:
Tiết 20 – Bài 16: THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN ĐỒ (HOẶC
LƯỢC ĐỒ) ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN
Trang 12c) Dựa vào các đường đồng mức để tìm độ cao của các đỉnh núi A1, A2, và các điểm B1, B2, B3?
2) Bài tập 2:
Hình: 44
?m
?m
?m
?m
?m
Trang 13d) Tính khoảng cách theo đường chim bay từ đỉnh núi
A1 đến đỉnh núi A2
Hình: 44
2) Bài tập 2:
?km
Trang 14Núi được cắt ngang và hình của nó trên bản đồ
600m
700m
sườn phía đông và phía tây của núi A1, cho biết sườn nào dốc hơn?
Trang 152) Bài tập 2:
a) Hướng từ đỉnh núi A1 A2
c) - Độ cao của đỉnh núi A1
A2
- Độ cao của các điểm B1
B2
B3
b) Sự chênh lệch độ cao của
hai đường đồng mức
e) Sự khác nhau về độ dốc sườn đông và tây của núi A1
d) Khoảng cách theo đường chim
bay A1 A2
100m
900m Trên 600m 500m
650m Trên 500m 7,7km
Sườn tây dốc hơn
tây đông
Trang 16Hình: 44
2) Xác định độ cao của điểm: C 1 :
C 2 :
C 3 :
500m 680m 330m 3) Sườn núi phía tây và đông đỉnh A 2 sườn nào thoải hơn? Tại
Trang 17A B
D C
Sai rồi !
Ồ ! Tiếc quá Thử lần nữa xem ! Chúc mừng bạn !
2) Độ cao của điểm B1 trên lược
đồ là bao nhiêu mét?
600 m
500 m
400 m
300 m
CỦNG CỐ
Trang 18B
C
D
Sai rồi !
Ồ ! Tiếc quá Bạn thử lần nữa xem !
Chúc mừng bạn !
3) Căn cứ đường đồng mức của núi A1, cho biết sườn núi phía nào dốc hơn?
Sườn Nam
Sườn Bắc Sườn Tây Sườn Đông
Trang 19- Hoàn thành bài thực hành.
- Làm bài tập 16 trong tập bản đồ TH.
- Chuẩn bị bài mới: Bài 17: Lớp vỏ khí
+ Lớp vỏ khí được chia làm mấy tầng? Nêu vị trí, đặc điểm của tầng đối lưu + Dựa vào đâu có sự phân ra: các khối khí nóng, lạnh và các khối khí đại
dương, lục địa?
+ Khi nào khối khí bị biến tính?
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Trang 20NÚI ĐÔI
NÚI BÀ ĐEN NÚI SAM