Trò chơi: “Thi xem ai nhanh” - Hôm nay cô thấy các con học rất là giỏi cô có một trò chơi thưởng cho chúng mình đó là trò chơi “thi xem ai nhanh”, chúng mình sẽ chia làm 2 đội cô đã ch[r]
Trang 1- Trẻ biết lễ phép chào cô, chào bố mẹ.
- Mở cửa, thông thoáng phòng học
- Lấy nước uống, sắp xếp giá cốc,
…
- Cô đón trẻ, nhắctrẻ biết chào cô,chào bố mẹ
- Trao đổi ngắn vớiphụ huynh tìnhhình sức khỏe củatrẻ ở nhà ngày hômtrước
- Trẻchào cô,chào bốmẹ
- Trẻ biết cất đồdùng, tư trang củamình đúng nơi quyđịnh
- Tủ đựng đồ của trẻ
- Hướng dẫn trẻ cất
đồ dùng gọn gàng,đúng nơi quy định
- Trẻ tự cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Đồ chơi trong cácgóc
- Cô hướng dẫn, quan sát trẻ chơi tự
do với đồ dùng, đồ chơi trong lớp
- Trẻchơi đồchơicùngbạn
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 2- Hình thành thóiquen rèn luyện cơthể, yêu thích thểdục, thể thao
- Trẻ được hít thởkhông khí tronglành buổi sángsớm
- Sân tậpbằngphẳng,
an toàn
- Đĩanhạc tậpthể dục
- Kiểm tra sứckhỏe của trẻ
- Cho trẻ tập trung
và xếp hàng
* Khởi động:
- Cho trẻ đi thànhhàng kết hợp cáckiểu đi (đi thường,
đi mũi bàn chân, đibằng gót chân,chạy nhanh, chạychậm…), ra sântập theo nhạc
- Trẻ về đội hình 3dọc, hướng lên sânkhấu
* Trọng động: TậpBTPTC cùng vớinhạc thể dục
* Hồi tĩnh: Cho trẻtập theo nhạc bài
“Chim mẹ,chimcon”
- Trẻxếphàng
- Trẻ đi kết hợpcác kiểuđi
- Trẻ tậptheo cômỗiđộng tác
2 lần, 4nhịp
- Thựchiện
- Điểm
danh
- Trẻ nhớ tên mình,tên bạn, biết dạ khi
cô gọi tên
- Sổ theodõi trẻ
- Cô đọc tên trẻ,đánh dấu trẻ đihọc, trẻ nghỉ phép
- Trẻ dạcô
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 3- Rèn cho trẻ khảnăng ghi nhớ, sosánh.
- Phát triển ngônngữ mạch lạc chotrẻ
- Mũ,dép, khuvựctrườnghọc đượcdọn dẹp,
vệ sinhsạch sẽ,
an toàncho trẻ
- Cho trẻ hát bài
“Mời bạn ăn”
- Dẫn trẻ đi thamquan, giới thiệu vàtrò chuyện với trẻ
về các khu vựctrong trường như:
Nhà để xe, phòngbảo vệ, nhà bếp…
+ Các con có biếtđây là khu vực gìkhông?
+ Có những ai làmviệc
ở đây? (cô gợi ýcho trẻ tự nói lên
sự hiểu biết của mình về các khuvực trong trường)
+ Các báo cấpdưỡng nấu gì chocác con ăn?
- Giáo dục trẻ có ýthức giữ gìn vệsinh các khu vựctrong trường
- Trẻhát
- Trẻ đithamquan vàtròchuyệncùng cô
-Trẻ trảlời theo
ý hiểu
- Trẻlắngnghe
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 4- Giáo dục trẻ biếtyêu quý trường lớp
và luôn giữ gìn,bảo vệ cảnh quantrong trường
- Vườntrườngvới cácloại hoa,cây
xanh
- Cho trẻ dạo chơiquanh sân trường
và quan sát vườnhoa
+ Cô đặt câu hỏigợi ý cho trẻ quansát đặc điểm của 1
số loại hoa: têngọi, màu sắc, đặcđiểm hình dáng lá,hoa…
- Cho trẻ quan sátcông việc của các
cô bác trongtrường: Các cô báclàm công việc gìtrong trường? Ởđâu…
-> Cô khái câu trảlời của trẻ
- Củng cố: Hỏi trẻtên của những hoạtđộng vừa quan sát
- Giáo dục trẻ biếtyêu trường lớp,biết giữ gìn và bảo
vệ cảnh vật trongtrường Trẻ biếtkính trọng và lễphép với các côbác trong trường…
- Trẻdạochơi,quan sátvườnhoa vàtròchuyệncùng cô
- Trẻ trảlời
- Trẻlắngnghe
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT NỘI DUNG MỤC ĐÍCH – YÊU CHUẨN HĐ CỦA CÔ HĐ CỦA
Trang 5- Trẻ hứng thú,tham gia vào cáctrò chơi.
- Phấnmàu, sắcxô
- Cô giới thiệu têntrò chơi, cách chơi,luật chơi củanhững trò chơi mới
và hướng dẫn trẻchơi
- Cho trẻ nhắc lạitên trò chơi, cáchchơi, luật chơi củanhững trò chơi màtrẻ biết
- Cho trẻ chơi mỗitrò chơi 2 - 3 lầntheo hứng thú củatrẻ Sau mỗi lầnchơi, cô nhận xét,tuyên dương vàkhích lệ trẻ
- Trẻlắngnghe
- 1, 2 trẻnhắc lại
- Trẻchơi tròchơi
* Chơi tự
do
- Trẻ biết chơiđoàn kết và chia sẻvới các bạn
- Trẻ biết cách chơiđảm bảo an toàncho bản thân
- Đồchơingoàitrời sạch
sẽ, antoàn
- Giáo dục trẻ rasân chơi an toàn,đoàn kết, nhườngnhịn nhau
- Cho trẻ chơi tự
do với các thiết bị,
đồ chơi ngoài trời
- Cô chú ý baoquát đảm bảo antoàn cho trẻ Nhắcnhở, động viên,khuyến khích trẻkịp thời
- Trẻlắngnghe
- Trẻchơi tự
do vớicác thiết
bị, đồchơingoàitrời
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT
Trang 6- Trẻ biết phối hợpcùng nhau, biếtxếp chồng, xếp kề,xếp cạnh nhữngkhối gỗ, tạo thànhngôi nhà, xếp tạothành hàng rào cócổng có tường baoxung quanh
- Trẻ vẽ bằng sựtưởng tượng, sửdụng thành thạomàu sắc tô màutheo tranh, rèn kỹnăng cầm bút, rèn
kỹ năng tô màu
- Trẻ biết cách mởsách, xem tranh,xem chuyện, kểchuyện theo tranh
về trường mầmnon
- Đồchơi nấu
ăn, sáchvở…
- Quần
áo đóngvai
- Đồchơi lắpghép,gạch,dụng cụxâydựng
- Bútsáp, giấy
vẽ, tranh
để trẻ tômàu,giấymàu, hồdán…
Sáchtruyệntheo chủ
đề Lô
tô, thẻ
số, thẻchữ cái
1 Ổn định gây hứng thú
+ Cô giới thiệu NDchơi ở các góc vàgợi ý hỏi trẻ về têngóc, các loại đồchơi cô đã chuẩn bịtrong từng góc
+ Cô cho trẻ tựnhận góc chơibằng các câu hỏi:
Con thích chơi ởgóc chơi nào? Con
sẽ rủ bạn nào vàochơi cùng với con?
Ai thích chơi ở gócxây dựng (gócphân vai, góc nghệthuật )
+ Cô điều chỉnh sốlượng trẻ vào cácgóc cho hợp lí
+ Giáo dục trẻtrong khi chơi phải
- Trẻ hát
và cùng
cô trò chuyện
về chủ đề
- Trẻ lắng nghe và trả lời
- Trẻ tự nhận góc chơi
- Trẻ về các góc chơi
- Trẻ lắng nghe
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT
Trang 7về chủ đề gia đình
- Trẻ biết cáchchăm sóc cây
- Trẻ yêu thích laođộng
-Sáchtruyệntheo chủ
đề Lô
tô, thẻ
số, thẻchữcái…
chơi cùng nhau,không tranh giành
đồ chơi
2.2 Quá trình chơi: - Trẻ trong
từng góc cùngnhau bàn luận vàphân vai chơi
- Cô quan sát từngnhóm trẻ để giảiquyết tình huốngkịp thời
+ Góc chơi nào trẻcòn lúng túng, côđặt câu hỏi gợi mởnội dung chơi vàtham gia chơi cùngtrẻ với những tròchơi mới, giúp trẻhoạt động tích cựchơn
+ Cô gợi ý tạo sựliên kết, giao lưugiữa các nhómchơi
2.3 Nhận xét sau khi chơi:
- Cho trẻ đi thamquan các góc chơi
và cùng cô nhậnxét bạn
3 Kết thúc
- Củng cố: Cho trẻnhắc lại các tròchơi đã được thamgia trong từng góc
Cô nhận xét, tuyêndương, khích lệ trẻ
+ Cho trẻ cất đồchơi về từng góc
- Trẻ bàn luận
và phân vai chơi cùng nhau
- Trẻ chơi
- Trẻ đi tham quan các góc chơi và nhận xétbạn
- Trẻ kể tên các trò chơi
đã được tham giatrong từng góc
- Trẻ cất
đồ chơi
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT
Trang 8phòngrửa tay,khăn lautay…
vệ sinh và rửa tay,rửa mặt đúng cách
vệ sinh
và rửatay, rửamặt
- Rèn cho trẻ thóiquen tự phục vụnhững việc đơngiản, vừa sức
- Trẻ ăn ngonmiệng, ăn hết suấtcủa mình
- Bànghế,khăn ăn,khay đểkhăn
- Cho trẻ kê bànghế và vào bàn ăn
- Cô giới thiệu têncác món ăn, lợi íchcủa việc ăn đúng,
ăn đủ
- Hướng dẫn trẻcách ăn uống vệsinh, lịch sự(không làm rơi vãithức ăn, không nóichuyện trong khiăn.) và cách tựphục vụ (chia cơmcho bạn, cất ghếsau khi ăn,…)
- Trẻthựchiện
- Lắngnghe
- Trẻ ăncơm
- Phòngngủ sạchsẽ,
thoángmát
- Phảngỗ,
chiếu,gối chotrẻ…
- Hướng dẫn trẻcách kê giường vàtrải chiếu
- Cho trẻ ngủ đúng
vị trí và đúng tưthế ngủ
- Cho trẻ đọc bàithơ “Giờ đi ngủ”
- Trẻcách kêgiường
và trảichiếu
-Trẻ lêngiường,đọc thơ
“Giờ đingủ”
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT
-Hoạt
- Ôn kĩ
năng vệ
- Trẻ biết vệ sinhrăng miệng, rửa tay
- Mô hình bàn
- Cô hướng dẫncho trẻ quan sát
- Lắngnghe
Trang 9- Trẻ nhớ tên vàthuộc bài hát.
chải và hàm răng
trực tiếp bằng hànhđộng kết hợp lờigiải thích
- Cho một vài trẻthực hành đánhrăng trên mô hìnhhàm răng
- Trẻthựchành kĩnăngđánhrăng,rửa tay,
- Hỏi trẻ về tên bàihát đã học Cho cảlớp ôn và biểu diễnbài hát
- Trẻhát, biểudiễn
- Ôn bài thơ
“ Ông mặt
trời” lấy
tăm cho bà
- Trẻ hiểu nộidung bài thơ vàthuộc bài thơ
- Tranh ảnh minhhọa
* Tổ chức cho trẻ đọc thơ, kể chuyệndưới các hình thức
- Trẻ kể,đọc thơ theo trí nhớ của trẻ
- Biết cất đồ dùng,
đồ
- Đồdùng, đồchơitrong cácgóc
- Cho trẻ chọn vàchơi các góc theo ýthích
- Trong quá trìnhtrẻ chơi, cô chú ý,bao quát trẻ
- Trẻchơitheo ýthích
-Biểu diễn
văn nghệ
- Giúp trẻ mạnhdạn, tự tin, hồnnhiên
- Trang phục và dụng cụ
âm nhạc
* Cho trẻ biểu diễnvăn nghệ
- Cô động viên khuyến khích trẻ
- Biễudiễn vănnghệtheo chủ
đề “Bảnthân”
TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT
gương cuối
ngày, cuối
- Rèn cho trẻ ghinhớ các tiêu chuẩn
và cách đánh giá
- Bảngbé
- Trẻ
Trang 10tuần “Bé chăm, bé
ngoan, bé sạch”
- Trẻ biết nhận xét,đánh giá bản thân
và các bạn
cờ… cho trẻ nhận xét
bạn, biết nêunhững hành vingoan và chưangoan
- Cô nêu nhữngbạn đạt 3 tiêuchuẩn và bạn chưangoan trong ngày
tuần Động viên,khích lệ trẻ cốgắng phấn đấu
- Cho trẻ cắm cờcuối ngày/ phátphiếu bé ngoancuối tuần
nhận xétcác bạntheo gợi
ý củacô
- Trẻlắngnghe
- Trả trẻ - Trẻ biết lấy đúng
đồ dùng cá nhâncủa mình và biếtchào hỏi cô giáo,bạn bè, bố mẹ lễphép trước khi ravề
- Đồdùng,giầy dépcủa trẻ ở
tủ và giádép
- Nhắc nhở trẻ lấyđúng đồ dùng cánhân của mình,biết chào cô, bố mẹ
và bạn bè trước khi
ra về
- Trao đổi với phụhuynh những điềucần lưu ý về trẻ vàtrả trẻ
- Trẻ lấy
đồ dùng
cá nhân,chào cô,chào bốmẹ
Trang 11- Trẻ biết dùng sức mạnh của tay để ném, biết đưa tay ra sau lấy đà để ném, định hướng được đích ném
2/ Kỹ năng
- Phát triển cơ chân, khả năng định hướng
- Luyện sức bền, sự nhanh nhẹn cho trẻ
3/ Giáo dục thái độ
- Giáo dục trẻ biết vệ sinh tay, chân sạch sẽ sau khi học xong.
- Giáo dục trẻ biết giữ trật tự, kỷ luật trong giờ học
II.CHUẨN BỊ
1/ Đồ dùng – đồ chơi của cô
- Băng nhạc, máy catset, 2 bảng ném
- Kiểm tra sức khoẻ của trẻ “ cho trẻ bỏ giày,
dép cao ra, chỉnh lại trang phục cho gọn gàng
- Hát bài “Cả nhà thương nhau”
- Các con vừa hát bài gì?
- Trong bài hát có nhắc đến ai?
- Tình cảm của các thành viên trong gia đình
dành cho nhau như thế nào?
*Giáo dục trẻ: Gia đình là nơi chúng mình được
sinh ra và lớn lên, mọi người trong gia đình ai
cũng yêu thương nhau đấy
2 Giới thiệu bài.
- Hôm nay cô cùng các con sẽ ôn tập bài vận
Trang 12“Ném xa bằng hai tay”
3 Hướng dẫn.
3.1 Hoạt động1 : Khởi động
Hát “một đoàn tàu” kết hợp với đi các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cô
3.2.Hoạt động 2: Trọng động
3.2.1 Bài tập phát triển chung
- Tay: Hai tay đưa ra trước- lên cao
- Chân : Hai tay chống hông- chân giơ ra trước
- Bụng : Hai tay giơ lên cao nghiêng người sang
hai bên
- Bật tách chân
3.2.2 Vận động cơ bản “Ném xa bằng hai tay”
- Cô tập mẫu lần 1
- Cô tập mẫu lần 2 Kết hợp phân tích động tác:
- Tư thế chuẩn bị: Đứng hai chân rộng bằng vai
hoặc trước chân sau, khi có hiệu lệnh chuẩn bị
hai tay cầm túi cát đưa cao qua đầu, thân người
hơi nghiêng về phía sau mắt nhìn thẳng Khi có
hiệu lệnh thì “ném” thì dùng sức của tay, vai
ném mạnh túi cát về phía trước sau đó đi về cuối
hàng đứng
- Mời hai trẻ làm thử, cô nhận xét, nhắc trẻ khi
ném phải dồn sức vào tay
- Cho trẻ thực hiện lần lượt
- Cô quan tâm tới những trẻ còn yếu kém
3.2.3 Trò chơi “Cáo và thỏ”
- Cô thấy lớp mình học rất ngoan và giỏi, chúng
mình có thích chơi trò chơi không?
- Cô giới thiệu trò chơi, phổ biến luật chơi, cách
chơi
-Đội hình vòng tròn: Đi bằnggót chân- Đi bằng mũi chân-
Đi khom lưng Chạy chậm Chạy nhanh- Chạy chậm
Đội hình 3 hàng ngang
- Tập theo cô kết hợp nhạcbài hát “ Nhà của tôi ”
Quan sát và lắng nghe
-Một trẻ làm thử-Trẻ thực hiện lần lượt-Mỗi trẻ thực hiện 3- 4 lần
-Có ạ
Trang 13- Cách chơi: Cô chọn một trẻ làm cáo ngồi ở góc
lớp, số trẻ còn lại làm thỏ và chuồng thỏ, cứ 1
trẻ làm thỏ thì 2 trẻ làm chuồng Hai trẻ làm
chuồng xếp thành vòng tròn Giáo viên hướng
hướng dẫn yêu cầu các con thỏ phải nhớ đúng
chuồng của mình Các con thỏ đi kiếm ăn, vừa
nhảy vừa giơ hai bàn tay lên đầu vẫy vẫy như tai
Chạy cho nhanh
Kẻo cáo gian
Tha đi mất”
Khi đọc hết bài thơ thì cáo xuất hiện, cáo “gừm,
gừm ” đuổi bắt thỏ Khi nghe tiếng cáo, các con
thỏ chạy nhanh về chuồng của mình Những con
thỏ bị váo bắt phải ra ngoài 1 lần chơi, sau đó
đổi vai cho nhau
- Luật chơi: Thỏ phải nấp vào đúng hang của
mình Con thỏ nào chậm sẽ bị cáo bắt, và nếu
nhầm hang thì phải ra ngoài một lần chơi
- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Cô động viên khuyến khích trẻ
- Nhận xét quá trình trẻ chơi
3.3 Hoạt động 3 Hồi tĩnh
- Trẻ nghe, quan sát
-Trẻ chơi trò chơi-Trẻ chơi 2-3 lần theo hứngthú của trẻ
Trang 14- Cho trẻ đi vòng tròn vẫy nhẹ tay làm cánh
chim bay về tổ
4 Củng cố - giáo dục.
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập
- GD trẻ yêu thương và kính trọng ông bà, bố
mẹ anh chị em của mình
5 Nhận xét - tuyên dương trẻ.
- Lớp, tổ, cá nhân trẻ
- Chuyển hoạt động
-Đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng làm cánh chim bay
-Trẻ nhắc tên bài tập
- QS và lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vẫn đề nổi bật về: tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ).
Thứ 3 ngày 31 tháng 10 năm 2017 TÊN HOẠT ĐỘNG: Toán.+ Nhận biết số lượng 1,2; đếm đến 2, so sánh 1,2.
HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát “Tập đếm”
I- MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhận biết được nhóm có 1, 2 đối tượng
- Nhận biết kết quả so sánh của trẻ
2/ Kỹ năng:
Trang 15- Rèn kỹ năng ghép tương ứng 1-1, và kỹ năng so sánh, đếm , nhận biết kết quả
so sánh của trẻ
3/ Thái độ:
- Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động của cô
II.CHUẨN BỊ
1 Đồ dùng- đồ chơi của cô
- Đồ dùng của cô : 2 cái bàn, 2 cái ghế , chữ số 2
- Tranh dán các đồ dùng cho trẻ luyện tập
- Cô cho trẻ hát bài hát “Tập đếm”
- Cùng trò chuyện xem bàn tay của mình làm được
những việc gì?
2.Giới thiệu bài
Trong bài em bé đang làm gì?
- À đúng rồi em bé trong bài hát rất là giỏi đã biết
đếm và cộng các số tự nhiên đấy Vậy hôm nay
chúng mình có muốn giỏi như em bé không?
- Vậy thì hôm nay cô sẽ dạy chúng mình nhận biết
số 1,2 nhé!
3 Hướng dẫn
3.1 Hoạt động 1: Ôn nhận biết các nhóm có số
lượng 1-2.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: “Ai nhanh hơn”
- Các con ơi xung quanh lớp ta có rất nhiều đồ
dùng, các con hãy giúp cô tìm và đếm những đồ
dùng có số lượng 1 hoặc 2 Sau đó thông báo kết
quả đếm cho các bạn cùng nghe
- GV cho trẻ tìm, gọi tên, đếm số lượng
3.2 Hoạt động 2: Tạo nhóm số lượng 2, nhận
Trang 16- Hãy đếm xem cô có mấy cái bàn.
- Cô cho cả lớp đếm, cá nhân đếm?
- Muốn ngồi vào bàn được cần có cái gì
- Cô gắn cái ghế tương ứng là 1 -1 cái bàn
- GV thêm 1 cái ghế, hỏi trẻ : 1 cái ghế thêm 1 cái
ghế tất cả có bao nhiêu cái bàn
- Cho lớp đồng thanh
- Cho các cháu đếm lại 2 nhóm, hai nhóm có số
lượng như thế nào? bằng mấy
- Vậy tương ứng với chữ số mấy
- Cô gắn số 2 lên bảng
- Cho trẻ phân tích hình dáng chữ số 2
- Cô cho trẻ gọi số 2
- Cô cất dần gọi chữ số, đếm số lượng
- Cô cho trẻ xung phong chọn đồ dùng đếm và
chọn thẻ số tương ứng
- Cô cùng trẻ kiểm tra lại,cất dần gọi chữ số và
đếm số lượng
* Rổ đâu –rổ đâu
- Trong rổ con có gì vậy
- Hãy xếp 2 cái chén để ra ngoài
- Các con hãy đếm xem có bao nhiêu cái chén
(cho lớp đếm )
- Cô cần 1cái muỗng để múc cơm ăn, đặt tương
ứng dưới 1cái chén
- Hỏi trẻ: Có mấy cái chén, có mấy cái muỗng
- Vậy con thấy số chén và số muỗng số nào nhiều
- Cho trẻ thêm 1 cái muỗng, đếm số lượng
- 1cái muỗng thêm 1 cái muỗng tất cả có bao nhiêu
cái muỗng
- Vậy số chén và số muỗng như thế nào, bằng mấy
- Cô cho trẻ chọn chữ số 2
- Các con hãy cất hết số muỗng vào rổ
- Còn lại đồ dùng gì vậy các con
- Trẻ trả lời
- Trẻ thêm 1cái ghế
- Lớp nhắc lại (1 thêm 1 bằng 2)