1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

nội dung bài học ôn tập và tự học tại nhà trong tuần nghỉ học từ 045 đến 0952020 thcs bình lợi trung

13 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 333,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng để thay đổi kiểu chữ Câu 25 : Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:.. A.Picture  Insert  From File.[r]

Trang 1

Tuần lễ: 4/5 – 8/5/2020

Remember:

1 Future tense: Thì tương lai gần (Be going to)

Cấu trúc này thường được sử dụng khi trong câu có các trạng từ soon, tonight, this evening, tomorrow, next week…để diễn tả:

a Ý định đã được dự định hoặc quyết định trước lúc nói.

- I am going to see a movie tomorrow

- He's not going to read this book to night

- Are you going to travel to New York next year?

b Tiên đoán sự kiện (chắc chắn xảy ra) trong tương lai dựa vào các dấu hiệu hiện tại.

- Listen! The train is going to leave

c Hành động xảy ra ở tương lai gần.

- We are going to visit our grand mother

Lưu ý: Với các động từ chỉ sự di chuyển như: go, come, return, travel, move chúng ta có thể dùng thì Hiện tại tiếp diễn thay cho Be going to.

- She's going to the cinema tonight

2.

- How long are you going to stay in Nha Trang?

- How long is he going to visit Hue?

Để trả lời cho câu hỏi trên, chúng ta thường sử dụng for + khoảng thời gian.

- For a week

- For two months

3 Lời đề nghị trong tiếng Anh (Suggestions)

Để diễn tả lời đề nghị, chúng ta có các cách sau:

* - Let's go fishing this weekend

- What about going fishing this weekend?

- How about going fishing this weekend?

- Why don’t we go fishing this weekend?

- Why not go fishing this weekend?

- Shall we go fishing this weekend?

* Câu trả lời cho lời đề nghị

(+) S + be going to + Verb ( bare infinitive) (động từ nguyên mẫu không “to”) …

(-) S + be + NOT + going to + Verb ( bare infinitive) …

(?) Be + S + going to + Verb ( bare infinitive) …?

- Yes, S + be./ No, S + be + not

Câu hỏi với How long ? (Bao lâu ?)

How long + Be + S + going to + Verb ( bare infinitive) ?

- For + khoảng thời gian.

*Let's + V + (Chúng ta hãy )

* What about + V-ing + ?

* How about + V-ing + ?

* Why don't we + V + ?

* Why not + V + ?

* Shall we + V + ?

Trang 2

Để trả lời cho lời đề nghị, chúng ta có nhiều cách khác nhau, chẳng hạn như:

- Yes, let's

- Yes Good idea

- Yes, go ahead

- That's a good idea

- No, let's not

- No, it's not a good idea

EXERCISES

I Supply the correct verb form:

1 My sister to school by bus tomorrow ( go)

2 My father to Quy Nhon next week ( travel)

3 Let’s _ to music ( listen)

4 Why don’t we in the mountains on the weekend? ( walk)

5 Lan and Linh _ a new film tonight ( see)

6 What about basketball this afternoon? ( play)

7 Mr Tan _ at hisfriend’s house tomorrow ( stay)

8 Tuan and his brother often _ to school by bus every day ( go)

9 Her brother never coffee in the morning ( drink)

10 How about our grand mother tonight? ( visit)

II Write the second sentence so that it has a similar to the first

1 Shall we stay at home and play computer game tonight?

Let’s

2 Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation

 What about ?

3 What about taking some photos?

Why ?

4 What about going to Dam Sen park?

Let’s

5 How about having a picnic on Sunday?

Let’s

6 How about taking some photos?

Why ?

7.Let’s have some cold drinks

 How about ?

8 Why don’t we go to the post office?

 What about ?

9 Let’s go swimming together

Why don’t we _?

10 Why don’t we talk to Hoa about our trip?

 Let’s _

The end.

Học sinh có thể gởi kết quả bài làm cho giáo viên bộ môn của mình trước 9/5/2020 qua email: 6A1, 6A7: Ms Khue Ai ( info@123doc.org)

6A2, 6A6, 6A8: Ms Thanh Tuyen ( info@123doc.org)

6A3, 6A4, 6A5, 6A9, 6A10: Ms Kim Khue (info@123doc.org)

Chúc các em có những tháng ngày học tập thật vui và giữ gìn sức khỏe thật tốt

Trang 3

UBND QUẬN BÌNH THANH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS BÌNH LỢI TRUNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-I. Trắc nghiệm :

Câu 1: Bài “Tiến quân ca” còn có tên là gì?

Câu 2: Ai là tác giả của “Tiến quân ca”?

Câu 3: Nhịp có mấy phách trong mỗi ô nhịp?

A 3 phách, mỗi phách bằng nốt đen B 4 phách, mỗi phách bằng nốt trắng

C 2 phách, mỗi phách bằng nốt đen D 3 phách, mỗi phách bằng 1 móc đơn

Câu 4: Bài hát nào thuộc thể loại hành khúc?

A Bụi phấn B Làng tôi C Lên đàng D Mẹ yêu

Câu 5: Đâu là nhạc cụ dân tộc?

A Ghi-ta B Piano C Violon D Đàn Bầu

Câu 6: Có bao nhiêu tên nốt nhạc?

Câu 7: Năm sinh của nhạc sĩ Phong Nhã?

Câu 8: Quê quán của nhạc sĩ Phong Nhã?

Câu 9: Bài hát “Ai yêu bác Hồ Chí Minh hơn thiếu nhiên nhi đồng” ra đời năm nào?

Câu 10: Ai là tác giả của bài hát “Ngày đầu tiên đi học”?

A Văn Chung B Viễn Phương C.Nguyễn Ngọc Thiện D Cả B và C

Câu 11: Bài hát “Niềm vui của em” do ai sáng tác?

A Văn Cao B Hoàng Long C Nguyễn Huy Hùng D Đỗ Nhuận

Câu 12: Nhịp có mấy phách trong mỗi ô nhịp? Giá trị của mỗi phách?

A 3 phách, mỗi phách bằng nốt đen B 4 phách, mỗi phách bằng nốt trắng

C 2 phách, mỗi phách bằng nốt đen D 3 phách, mỗi phách bằng 1 móc đơn

Câu 13: “Holahe - Holaho” thuộc thể loại nào?

A Dân ca Thanh Hóa B Dân ca Đức C Nhạc trẻ D Dân ca Nga

Câu 14: … “Em vừa đi vừa khóc, mẹ dỗ dành yêu thương” … là câu hát trong bài nào?

A Con đường đến trường B Cánh én tuổi thơ

C.Cô và mẹ D Ngày đầu tiên đi học

Câu 15: Ai là tác giả của “Tia nắng hạt mưa”?

A Phạm Tuyên B Khánh Vinh C Lệ Bình D Cả B và C

Câu 16: Đâu là tác phẩm của nhạc sĩ Mozart?

Câu 17: Nhạc sĩ Mozart là thần đồng Âm nhạc nước nào?

A Pháp B Anh C Áo D Đức

Câu 18: Năm sinh của nhạc sĩ Mozart?

Câu 19: Bài hát “Lượn tròn lượn khéo”do ai sáng tác?

A Văn Chung B Hoàng Lân C Hoàng Việt D Văn Cao

Câu 20: Nhạc sĩ Văn Chung quê ở đâu?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

ÂM NHẠC - 6

2 4

3 4

Trang 4

II Tự luận:

Hãy viết sơ lược về nhạc sĩ Phong Nhã (1924 – 2020):

NỘI DUNG BÀI HỌC VÀ CÂU HỎI TỪ NGÀY 04/5 ĐẾN NGÀY 09/5/2020

MÔN ĐỊA LÝ Một số câu hỏi ôn tập HKII

Câu 1: Phân biệt thời tiết và khí hậu?

Câu 2: Trình bày đặc điểm các đới khí hậu trên Trái đất?

Câu 3: Các đường chí tuyến? Các vòng cực? Các vành đai nhiệt?

Câu 4: Đặc điểm của 5 đới khí hậu trên trái đất?

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN GDCD 6

Từ 04/05 đến 08/05/2020 Bài 14: THỰC HIỆN TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG( tiết 1)

I Thông tin,sự kiện:( sgk/35)

II.Nội dung bài học:

1 Quy định chung:

Để đảm bảo an toàn khi đi đường, chúng ta phải tuyệt đối chấp hành hệ thống báo hiệu giao thông.

2 Các loại biển báo thông dụng:

- Biển báo cấm:

Hình tròn viền đỏ, nền trắng hình vẽ màu đen → thể hiện điều cấm

- Biển báo nguy hiểm:

Hình tam giác đều, nền vàng, viền đỏ, hình vẽ màu đen → Điều nguy hiểm cần đề phòng.

- Biển hiệu lệnh:

Hình tròn màu xanh lam, hình vẽ màu trắng → Báo điều nguy hiểm phải thi hành.

3 Bài tập:

Em hãy cho biết khi tham gia giao thông các em thường vi phạm lỗi gì? Kể một vài lỗi vi phạm?

4 Dặn dò:

- Các em ghi bài vào tập nếu chưa ghi.

- Làm bài tập

VẬT LÝ 6

TUẦN 35 (04/05 – 08/05/2020)

Trang 5

Hình 3

ÔN TẬP (tt)

Câu 1: (1,5 điểm) Quan sát hình 1.

a) Hãy cho biết có mấy ròng rọc cố định và mấy ròng rọc động?

b) Với mỗi loại ròng rọc, em hãy cho 1 ví dụ tương ứng

Câu 2: (1,0 điểm) Bình cầu chứa không khí với giọt nước màu trong ống thủy

tinh như hình 2 Có hiện tượng gì xảy ra với giọt nước màu trong ống thủy tinh

khi ta áp hai bàn tay nóng vào bình cầu? Giải thích

Câu 3: (1,5 điểm) Hãy giải thích tại sao chỗ tiếp nối giữa hai đầu thanh ray của

đường ray xe lửa người ta phải chừa ra một khe hở nhỏ?

Câu 4: (2,0 điểm)

a) Thế nào là sự nóng chảy? Nêu 1 ví dụ

b) Thế nào là sự đông đặc? Nêu 1 ví dụ

c) Hiện nay, nhiệt độ Trái Đất đang tăng dần mà một trong những nguyên nhân là do con người gây

ra Theo em, khi nhiệt độ Trái Đất tăng lên thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra với băng tuyết ở các vùng địa cực của Trái Đất? Từ đó em hãy nêu 1 biện pháp để chung tay làm giảm hiện tượng nóng lên của Trái Đất

Câu 5: (2,0 điểm) Quan sát nhiệt kế hình 3 Em hãy cho biết:

a) Nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất của nhiệt kế là bao nhiêu

độ?

b) Nhiệt kế đang chỉ bao nhiêu độ?

c) Có thể dùng nhiệt kế này để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi được

hay không? Tại sao?

Câu 6: (2,0 điểm) Trên hình 4 là đồ thị biểu diễn sự thay đổi

nhiệt độ theo thời gian khi đun một vật rắn Hãy cho biết:

a) Nhiệt độ nóng chảy của vật là bao nhiêu độ?

b) Từ phút thứ 5 đến phút thứ 7, nhiệt độ của chất đó thay đổi

như thế nào?

c) Hãy cho biết chất tạo nên vật tồn tại ở thể nào trên các đoạn

AB, BC, CD trong đồ thị

-

Hết Học sinh làm đề ôn gửi mail cho cô Huyền Anh: info@123doc.org

Hạn chót : 08/05/2020.( sẽ tính vào điểm HK2)

NỘI DUNG SỬ 6(04/5-08/5)

-Củng cố kiến thức bài 26,27.

-HS xem lại nội dung bài đã ghi trong tập kết hợp kiến thức trong SGK để làm phần luyện tập ở cuối bài.Yêu cầu:

 Câu 1:Chỉ ghi lại những từ cần điền.

 Câu 2:Trả lời theo nội dung câu hỏi.

-Gửi về địa chỉ MAIL:info@123doc.org

TRƯỜNG THCS ……… LỚP: ………

HỌ VÀ TÊN: ………

PHIẾU HỌC TẬP - LỊCH SỬ 6

(Tuần 27 - Tiết 27)

CHỦ ĐỀ

Hình 4

Hình 2

Giọt nước màu

Hình 1

Trang 6

BƯỚC NGOẶT LỊCH SỬ Ở ĐẦU THẾ KỈ X

1 Họ Khúc dựng quyền tự chủ.

- Giữa năm 905, lợi dụng nhà Đường suy yếu, được sự ủng hộ của nhân dân đã đánh chiếm Tống Bình rồi tự xưng là , xây dựng chính quyền tự chủ.

- Năm 907, Khúc Hạo lên thay cha, quyết định xây dựng đất nước theo đường lối Ông đã làm được nhiều việc lớn……….

….………

2 Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

- Năm 938, vua Nam Hán sai con là chỉ huy một đạo quân thủy sang xâm lược nước ta.

- cho một toán thuyền nhẹ ra đánh nhử địch vào cửa sông lúc nước triều đang lên.

- Nước triều bắt đầu rút,ông hạ lệnh dốc toàn lực đánh quật trở lại.

- Kết quả: Quân Nam Hán ., vua Nam Hán hạ lệnh về nước Trận Bạch Đằng kết thúc thắng lợi.

Ý nghĩa: Trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 là một chiến thắng ,

mở ra thời kỳ độc lập của dân tộc.

-Luyện tập:

1 Em hãy đọc kĩ nội dung bài 26 và bài 27 trong sách giáo khoa Lịch sử 6 và điền vào chỗ trống( ) để hoàn chỉnh nội dung bài học?

2 Kế hoạch đánh giặc của Ngô Quyền chủ động và độc đáo ở điểm nào?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 MÔN TIN HỌC LỚP 6

Năm học: 2019-2020

Đề ôn tập học kì 2 môn Tin học Lớp 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn phương án đúng (A, B, C hoặc D)

Câu 1: Khi khởi động chương trình Word em có thể:

A Chọn Start→Run→Microsoft Word;

B Kích hoạt biểu tượng trên màn hình nền;

C Chọn Start→Programs→Microsoft Excel;

D Kích hoạt biểu tượng trên màn hình nền

Câu 2: Khi soạn thảo văn bản, các dấu ngắt câu như: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm phải

đặt:

A Sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung;

B Sau từ một dấu cách;

C Sau từ hai dấu cách;

D Không bắt buộc

Câu 3: Để khôi phúc thao tác vừa hủy bỏ em thực hiện :

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B; D Không khôi phục được

Trang 7

Câu 4: Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản, em thực hiện:

A Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+J;

B Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh ;

C Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh ;

D Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

Câu 5: Muốn tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản, dung nút lệnh:

Câu 6: Các nút lệnh lần lượt có chức năng:

A In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề trái;

B In đậm, gạch chân và căn thẳng lề trái;

C In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề phải;

D In đậm, gạch chân và căn thẳng hai lề

Câu 7: Khi in văn bản thì:

A Phải in nhiều trang; B Chỉ in được một trang;

C Phải in ra nhiều bản; D Có thể in riêng trang trang chẵn hoặc trang lẻ

Câu 8: Để tìm phần văn bản, ta thực hiện lệnh:

Câu 9: Để tạo bảng trong Word, ta dùng nút lệnh nào sau đây?

Câu 10: Đối với cột của bảng em có thể:

C Cả A và B đúng; D Không thể chèn thêm hoặc xóa cột của bảng

Câu 11 Các tập tin soạn thảo văn bản trong Word có đuôi là:

Câu 12 Chức năng chính của Mcrosoft Word là gì?

A Tính toán và lập bảng biểu B Soạn thảo văn bản

C Tạo các tệp tin đồ hoạ D Tạo các tập tin thực thi

Câu 13 Khi in văn bản thì:

A Phải in nhiều trang B Chỉ in được một trang

C Phải in ra nhiều bản D Có thể in riêng trang, trang chẵn hoặc trang lẻ

Câu 14 Để chọn hướng giấy in nằm ngang ta chọn vào ô:

A Landscape B Left

C Portrait D Right

Câu 15 Muốn tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) em thực hiện:

A Vào Edit -> Find… B Vào Edit -> Copy…

C Vào Edit -> Paste… D Vào Edit -> Replace…

Câu 16 Để in văn bản, em có thể thực hiện:

A Vào File -> Print Preview B Vào File -> Save As

C Vào File -> Print D Vào File -> Page Setup

Câu 17 Thao tác chèn thêm cột vào bên trái là:

A Table -> Insert -> Rows Below

B Table -> Insert -> Rows Above

C Table -> Insert -> Columns to the Right

D Table -> Insert -> Columns to the Left

Câu 18 Để xoá thực sự các hàng, em sử dụng các lệnh sau:

A Table -> Delete -> Table B.Table -> Delete -> Columns

C Table -> Delete -> Rows D Table -> Delete -> Borders

Câu 19 Để chèn hình ảnh minh hoạ vào văn bản, ta thực hiện:

A File -> Picture B Insert -> Picture C View -> Picture D Edit -> Picture

Trang 8

Câu 20 Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta nháy nút lệnh nào sau đây trên thanh công cụ chuẩn?

Câu 21 Tạo bảng ta thực hiện:

a Insert\Table b Table \Insert\ Table c Edit\ Insert\ Table d Cả 3 đều đúng

Câu 22 Tác dụng lần lượt của các nút lệnh là:

a Chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch chân b Chữ đậm, chữ gạch chân, chữ nghiêng

c Chữ gạch chân, chữ nghiêng, chữ đậm d Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

Câu 23 Công việc nào dưới đây liên quan đến định dạng văn bản?

a Thay đổi phơng chữ b Thay đổi khoảng cách giữa dòng

c Thay đổi kiểu chữ d Cả 3 câu trên

Câu 24 : Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh cơng cụ định dạng là:

A Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản B Dùng để thay đổi màu chữ

C Dùng để thay đổi cỡ chữ D Dùng để thay đổi kiểu chữ

Câu 25 : Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A.Picture  Insert  From File B Insert  From File  Picture.

C.Insert  Picture  From File D Tất cả đúng.

Câu 26 : Để mở tệp văn bản cĩ sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

A File/Copy B File/New C File/Save D File/Open

Câu 27 Nút lệnh dùng để:

A Căn thẳng lề trái

B Căn thẳng lề phải

C Căn giữa

D Căn thẳng hai lề

Câu 28 : Sau khi khởi động, Word mở một văn bản tạm thời cĩ tên là?

A Tạm thời B .Doc C Document1 - Microsoft Word D Word.doc

Câu 29: Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

A Trình bày  chỉnh sửa  gõ văn bản  in ấn.

B Gõ văn bản  chỉnh sửa  Trình bày  in ấn.

C Gõ văn bản  trình bày  chỉnh sửa  in ấn.

D Gõ văn bản  trình bày  in ấn  chỉnh sửa.

Câu 30 : Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

A B C D

II/ PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Nêu các bước cơ bản để chèn hình ảnh từ một tệp đồ họa vào văn bản.

Câu 2: Để gõ được văn bản chữ Việt, ngồi máy tính và phần mềm soạn thảo, ta cần phải cĩ thêm cơng cụ gì?

Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu TELEX

C©u 3:

Hãy nêu thao tác để tạo bảng biểu gồm 3 cột, 5 dịng bằng menu lệnh table trong chương trình Word ? Xĩa bảng biểu trên ?

C©u 4 : Trước khi in văn bản ra giấy, ta nên làm gì? Nêu thao tác in văn bản ?

C©u 5 Tìm kiếm và thay thế là cơng cụ cĩ chức năng gì? Nêu cách mở hộp thoại thay thế?

B PHẦN THỰC HÀNH:

Soạn thảo nội dung, chỉnh sửa, và định dạng trang văn bản theo mẫu, tơ màu chữ theo ý thích, sau đĩ lưu lại

trên ổ đĩa D với tên là: Tên em + Lớp (Ví dụ: TranVanA – lop6).

LỊNG MẸ

Những chiều khi nắng tắt bên sơng Màu tím hồng hơn ngập cánh đồng Tơi đĩn mẹ về nơi cuối xĩm

Chợ chiều tan mẹ về bước thong dong

Trang 9

ÔN TẬP TOÁN 6 TỪ 4/5 -9/5 Bài 1 Tìm x

|x−1

6|=2

3

¿>x−1

6=

2

3hay x−

1

6=

−2 3

x=2

3+

1

6hay x=

−2

3 +

1 6

x=4

6+

1

6hay x=

−4

6 +

1 6

x=5

6hay x=

−3

6 =

−1 2 a/ |x−1

2|=3

4 d/ |23+x|=3

5 b/ |x−5

6| = 49 e/ |−57 −x|= 1

14 c/ |x +1

2|=2 f/ |152 −x|= 3

10

Bài 2 Tìm x

a/ −25 +x= 4

15 d/ 4x+4

5 = 201 b/ 13−x=−2

5 e/ x2−2

3=

1 15 c/ x−−5

8 = 34 f/ −32+x

5=

1 5 Bài 3 Tính

a/ −45 +1

4−

3

10 d/ 34−−2

3 −

5 8 b/ 32+−3

5 −

1

4 e/ 35−2

3−(−1615 ) c/ 158 + 35− 7

20 f/ 189 −−7

12 +

13 32

ĐỊNH HƯỚNG NỘI DUNG TỰ HỌC KIẾN THỨC MỚI

KHỐI LỚP 6: TỪ 04/5 ĐẾN 09/5

HỌC

NỘI DUNG ( HS BẮT BUỘC PHẢI GHI BÀI VÀO VỞ)

ĐỊNH HƯỚNG

TỰ HỌC TUẦN

28

1 Hướng

dẫn đọc

thêm :

Lòng yêu

nước

I Đọc – Hiểu chú thích

1 Tác gi ả

– I-li-a Ê-ren-bua (1892-1962) là nhà văn nổi tiếng của Liên Xô (trước đây)

– Ông còn là 1 nhà báo lỗi lạc

2 Tác ph ẩ m

– Thể loại: bút kí

– Xuất xứ: Trích từ bài báo Thử lửa được viết vào cuối 6/1942

II Đọc – hi ể u VB.

1 Ngọn ngu ồ n c ủ a lòng yêu nước :

- Ngọn nguồn của lòng yêu nước: “Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm thường nhất”

HS đọc chú thích sgk

Trang 10

-> Lòng yêu nước xuất phát từ những vật gần gũi, gắn bó với con

người trong cuộc sống hằng ngày

- Biểu hiện của lòng yêu nước:

+ Người vùng Bắc nghĩ đến cánh rừng bên sông Vi – na

+ Miền Xu – cô – nô thân cây mọc là là mặt nước, đêm trăng sáng

hồng,

+ Người xứ U – crai – na nhớ bóng thuỳ dương tư lự, cái bằng lặng

của trưa hè vàng ánh

+ Người ở thành Lê – nin – grát nhớ sương mù, dòng song Nê va rộng

và đường bệ, tượng đồng tạc những con chiến mã……

-> Vẻ đẹp yên ả, thanh bình

-> Tình cảm yêu mến, tự hào về quê hương

- Quy luật tự nhiên của long yêu nước “ Lòng yêu nhà, yêu làng xóm,

yêu miền quê trở nên lòng yêu tổ quốc ”

-> Khái quát một chân lí sâu sắc về lòng yêu nước

(Liệt kê, Điệp từ)

2 Sức mạnh c ủ a lòng yêu nước :

- Thể hiện trong thử thách chiến tranh:

+ Hoàn cảnh gay go, cuộc chiến tranh vệ quốc một mất một còn

+ Cuộc sống, số phận con người gắn liền với vận mệnh đất nước

- Trong nguy cơ mất nước

-> “Mất nước Nga thì ta còn sống làm gì nữa” (Nói quá)

=> Trong hoàn cảnh gay go thử thách, người ta mới có thể cảm

nhận hết được sức mạnh mãnh liệt của lòng yêu nước.

3 Ý nghĩa VB.

– Thể hiện tinh thần yêu nước tha thiết, sâu sắc

– Nói lên chân lí: “Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm

thường nhất ( ) Lòng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu miền quê trở nên

lòng yêu Tổ quốc”

III.T ổ ng k ế t:

Ghi nhớ SGK/ 109

HS chép bài vào vở

HS gạch dứơi những ý chính

HS đọc ghi nhớ/109

2 Kiểm

tra tổng

hợp

I Ôn tập:

1 Nhân hoá

2 Ẩn dụ

3 Hoán dụ

4 Các thành phần chính của câu

5.Câu trần thuật đơn

6 Câu trần thuật đơn có từ là

7 Thơ và kí

II Kiểm tra

HS ôn tập lại các kiến thức đã học

Lao xao

+ Thi

làm thơ

năm chữ

Cả bài Khuyến khích học sinh tự học trong SGK/ 103, 110 HS tự

học trong SGK/103 ,110

3 Chữa

lỗi về

chủ ngữ,

vị ngữ +

I Câu thiếu chủ ngữ

1 Tìm chủ ngữ và vị ngữ- cách chữa.

a Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí” / cho thấy Dế Mèn đã biết phục

TN VN

HS tự học Sgk/

Ngày đăng: 01/02/2021, 18:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w