1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Câu hỏi ôn tập Đại cương về Kim loại

13 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 485,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO 3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm.. hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.[r]

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6

Câu 2: Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

C ô 26, chu kì 4, nhóm IIB D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 3: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là

A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB

C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB

Câu 4: Trong mạng tinh thể kim loại có

A các nguyên tử kim loại B các electron tự do

C các ion dương kim loại và các electron tự do D ion âm phi kim và ion dương kim loại

Câu 5: Liên kết kim loại là

A liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do

B liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm

C liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung

D liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm

Câu 6: Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Ag, Fe Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của các

kim loại trên là

A Fe, Cu, Al, Ag, Au B.Cu, Fe, Al, Au, Ag C Fe, Al, Au, Cu, Ag D Au, Fe, Cu, Al, Ag

Câu 7: Tính chất vật lí chung của kim loại là

A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

Câu 8: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A bị oxi hoá B tính oxi hoá C bị khử D vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử

Câu 9: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 10: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá

trình

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học

Câu 11: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A thực hiện sử khử các kim loại B thực hiện sự khử các ion kim loại

C thực sự oxi hoá các kim loại D thực hiện sự oxi hoá các ion kim loại

Câu 12: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) tấm kim loại

A Cu B Zn C Sn D Pb

Câu 13: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu

Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

Câu 15: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

C CuCl2 → Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2.

Câu 16: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

A K B Ca C Fe D Ag

Câu 17: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO,MgO

Câu 18: Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội Kim loại M là

A Al B Ag C Zn D Fe

Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 20: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu

Câu 21: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

A K B Ca C Fe D Ag

Câu 22: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

Trang 2

A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại

C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 23: Cho dãy các kim loại: Li, Cr, Au, Hg Kim loại dẻo nhất trong dãy là

A Li B Au C Cr D Cr

Câu 24: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

A Be, Mg, Ca, Ba B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 25: Loại phản ứng hoá học xảy ra trong ăn mòn kim loại là

A Phản ứng thế B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng oxi hoá - khử D Phản ứng hoá hợp

Câu 26: Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương B sự khử ở cực âm

C sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 27: Cho 4 nguyên tố K (Z = 19), Mn (Z = 25), Cu (Z = 29), Cr (Z = 24) Nguyên tử của nguyên tố kim loại chuyển tiếp

nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 ?

A K, Cr B Cu, Cr C K, Cu, Cr D K, Cu

Câu 28: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

A Zn B Na C K D Ba

Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2 + và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2 + và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 30: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng là:

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử được ion Y2+

C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D Ion Y3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Câu 31: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau là :

A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3

C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3

Câu 32: Mệnh đề không đúng là

A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Fe2+ oxi hóa được Cu D tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Câu 33: Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban

đầu, giá trị pH của dung dịch thu được

A giảm xuống sau đó tăng lên B giảm xuống C tăng lên sau đó giảm xuống D tăng lên

Câu 34: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag

Câu 35: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là

A Mg, Fe, Cu B Mg,Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe2+, Ag

Câu 36: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 37: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn;

Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (b) và (d)

Câu 38: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là

A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4

Câu 39: Cho phương trình hóa học của phản ứng :

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A là chất khử, là chất oxi hóa B là chất khử, là chất oxi hóa

C là chất oxi hóa, là chất khử D là chất khử, là chất oxi hóa

Câu 40: Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim lọai trong đó Fe bị phá hủy trước là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 41: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

 

2Cr 3Sn     2Cr  3Sn

3

Cr  Sn2  Sn2  Cr3 

Trang 3

A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa

C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

Câu 42: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

A Al, Cu, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cu

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2 C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

Câu 44: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch thì khối lượng lá kẽm tăng thêm

A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,3 gam

Câu 45: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 4,05 B 8,10 C 2,70 D 5,4

Câu 46: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu

cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Câu 47: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A 12,8 gam B 8,2 gam C 6,4 gam D 9,6 gam

Câu 48: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 6,4 gam B 3,4 gam C 5,6 gam D 4,4 gam

Câu 49: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam

Khối lượng Al đã phản ứng là

A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam

Câu 50: Đốt bột nhôm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã phản ứng là

A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam

Câu 51: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy

có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là

A 1,12 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 4,48 lít

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 9,52 B 10,27 C 8,98 D 7,25

Câu 53: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam

Câu 54: Hoà tan 58 gam CuSO4 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4 Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:

A 0,65g B 1,299g C 1,36g D 12,99g

Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là

A 34,10 B 31,32 C 34,32 D 33,70

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng

độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

A 24,24% B 11,79% C 28,21% D 15,76%

Câu 57: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 56,37% B 37,58% C 64,42% C 43,62%

Câu 58: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y

Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,12 B 0,14 C 0,16 D 0,18

Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo

ra là

A 13,70 gam B 12,78 gam C 18,46 gam D 14,62 gam

3 HNO

Trang 4

Câu 60: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dd chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

A 17,28 B 19,44 C 18,90 D 21,60

Câu 61: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00

Câu 62: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

A 12,80% B 15,25% C 10,52% D 19,53%

Câu 63: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa : Fe3+

/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

A 59,4 B 64,8 C 32,4 D 54,0

Câu 64: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2

Câu 65: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gram vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam D 1,40 gam

Câu 66: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là

A 2,25 B 1,5 C 1,25 D 3,25

Câu 67: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là

A 0,60 B 0,15 C 0,45 D 0,80

KIM LOẠI LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy

Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation

A Ag+ B Cu+ C Na+ D K+

Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại nhóm IIA có số electron hoá trị là

A 1e B 2e C 3e D 4e

Câu 4: Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

A điện tích hạt nhận nguyên tử B khối lượng riêng C nhiệt độ sôi D số oxi hoá

Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

A Cr B K C Al D Fe

Câu 6: Nguyên tố có tính khử mạnh nhất là

A Li B Na C K D Cs

Câu 7: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung

Câu 8: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 9: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

A NaOH B Mg(OH)2 C Fe(OH)3 D Al(OH)3

Câu 10: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải

A ngâm chúng vào nước B giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín

C ngâm chúng trong ancol nguyên chất D ngâm chúng trong dầu hoả

Câu 11: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A Na+ và Mg2+ B Ba2+ và Ca2+ C Ca2+ và Mg2+ D K+ và Ba2+

Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

Trang 5

Câu 13: Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau

đây ?

A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4

Câu 14: Cho các chất: (1) NaCl; (2) Na2CO3; (3) BaCl2; (4) Ca(OH)2; (5) Na3PO4; (6) Na2SO4 Những chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A (1), (2), (3) B (2); (4) C (2); (4); (6) D (2); (4); (5)

Câu 15: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy

A ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá B ở cực âm, ion Mg2+ bị khử

C.ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử

Câu 16: Chất nào sau đây được dùng để bó bột khi xương bị gãy ?

A Vôi tôi B Đá vôi C Tinh bột D Thạch cao

Câu 17: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại nhóm IA?

A Điện tích hạt nhân của nguyên tử B Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất

C Số lớp electron D Bán kính nguyên tử

Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì

B Các ion kim loại kiềm thổ có điện tích +1 hoặc +2

C Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

D Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng từ Be đến Ba

Câu 19: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do

A có tính khử mạnh B có khối lượng riêng nhỏ

C có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện tương đối rỗng D có lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể bền vững

Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?

A.Khử chua đất trồng trọt B.Chế tạo vữa xây nhà

C.Bó bột khi gãy xương D.Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

Câu 21: Để điều Ca, có thể dùng phương pháp

A Dùng C khử CaO trong lò điện B Điện phân CaCl2 nóng chảy

C Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phân dung dịch CaCl2

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O Chất X là

A KOH B NaOH C K2CO3 D HCl

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na

(b) Để bảo quản kim loại Na người ta ngâm nó trong dầu hỏa

(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì

(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

(e) Nước cứng tạm thời có chứa các anion HCO3

-, SO4

2-, Cl-

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 24: Để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt, người ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?

A H2O và dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein

C H2O và dung dịch HCl D Quì tím tẩm ướt và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 25: Một dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại hết các ion

Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu mà không đưa thêm ion lạ vào?

A Dung dịch AgNO3 vừa đủ B Dung dịch Na2SO4 vừa đủ C Dung dịch Na2CO3 vừa đủ D Dung dịch K2CO3 vừa đủ

Câu 26: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y

cho Z Nung Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z Vậy X,

Y, Z, E lần lượt là:

A Na2CO3, NaOH, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2

Câu 27: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là

A bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh B sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

C bề mặt kim loại màu đỏ, dung dịch nhạt màu D sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

Câu 28: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?

A CH3NH2 B CH3COOH C C2H5OH D C6H5NH2

Câu 29: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?

A NaCl B NaNO3 C Na2CO3 D HCl

Câu 30: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra kết tủa Chất X là

A Ca(HCO3)2 B BaCl2 C AlCl3 D CaCO3

Câu 31: Chất phản ứng được với dung dịch HSO tạo ra kết tủa là

Trang 6

A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl

Câu 32: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D K2O và H2O

Câu 33: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hoá xanh Trộn hai dung dịch

trên với nhau thấy tạo kết tủa Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây ?

A Na2SO4 và BaCl2 B Ba(NO3)2 và Na2CO3 C KNO3 và Na2CO3 D Ba(NO3)2 và K2SO4

Câu 34: Cho Ca vào dung dịch NaHCO3, hiện tượng quan sát được là

A có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt B có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan

C có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan D có kết tủa và không có khí thoát ra

Câu 35: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì

Câu 36:Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao

nhiêu ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 37: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 38: Phản ứng nào sau đây không tạo ra 2 muối?

A Fe3O4 + HCl dư B NO2 + NaOH dư C Ca(HCO3)2 + NaOH dư D CO2 + NaOH dư

Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X

X1 Y1 CO2 +

X2 Y2 Z +

+Ca(OH)2

+ HCl + Na2SO4

t0

Chất X có thể là

A MgCO3 B BaSO3 C CaCO3 D BaCO3

Câu 40: Cho sơ đồ sau:

CaCO3 CaCO3 CaCO3

CaO X Y

CO2 X, Y, Các chất X, X’, Y, Y’ lần lượt là

A Ca(OH)2, CaCl2, Na2CO3, NaHCO3 B CaCl2, Ca(OH)2, NaHCO3, Na2CO3.

C CaCl2, Na2CO3, Ca(OH)2, NaHCO3 D Ca(OH)2, NaHCO3, CaCl2, Na2CO3

Câu 41: Dãy các chất nào sau đây không tan được trong nước nhưng tan được trong dung dịch HCl và tan được trong nước có hòa

tan CO2?

A MgCO3, Al2O3, CaCO3 B MgCO3, BaCO3, CaCO3 C Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, MgCO3 D MgCO3, CaCO3, Al(OH)3

Câu 42: Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là

A 4 B 6 C 5 D 7

Câu 43: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch Ba(HCO3)2?

A CaCl2 B NaOH C K2CO3. D KHSO4

Câu 44: Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim

loại nào sau đây?

A Be B Mg C Ca D Ba

Câu 45: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dd HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là

A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít

Câu 46: Nồng độ % của dd tạo thành khi hoà tan 39 g K kim loại vào 362 g nước là kết quả nào sau đây ?

A 15,47 % B 13,97% C 14% D 14,045%

Câu 47: Để tác dụng hết với dd chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là

A 40 ml B 20 ml C 10 ml D 30 ml

Câu 48: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại

kiềm là

A K B Na C Li D Rb

Trang 7

Câu 49: Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 300 ml B 100 ml C 200 ml D 400ml

Câu 50: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước thu được dung dịch X và 1,344 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một nửa dung dịch X là

A 200 ml B 400 ml C 600 ml D 1200 ml

Câu 51: Hòa tan 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại

đó là

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

Câu 52: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Vậy m có giá trị là

A 63,8 g B 22,6 g C 26,6 g D 15,0 g

Câu 53: Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch X lại thu thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

A 8,96 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 5,60 lít

Câu 54: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M ; sau phản ứng thu được n gam kết tủa Giá trị m là

A 10 g B 20 g C 5 g D 15 g

Câu 55: Sục V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 10 gam kết tủa V có giá trị

A 2,24 lít B 4,48 lít C 2,24 lít hoặc 4,48 lít D 2,24 lít hoặc 6,72 lít

Câu 56: Hấp thụ hết 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 a mol l thì thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là

A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04

Câu 57: Cho 250 ml dung dịch HCl vừa đủ để hòa tan hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tạo ra muối duy nhất đồng thời thu được 2,8 lít khí (đktc) Nồng độ mol của dung dịch HCl là

A 2,5M B 0,5M C 2,0M D 1,0M

Câu 58: Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol và x mol Cô cạn dung dịch X thu

đuợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 68,6 B 53,7 C 48,9 D 44,4

Câu 60:Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra là

A 0,112 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,336 lít

Câu61: Cho từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thoát ra (đktc)

A 1,120 lít B 0,560 lít C 0,00 lít D 1,344 lít

Câu62: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Khí thoát ra được hấp thụ vào 200 gam dịch NaOH 30% Khối lượng muối thu được là

A 95 gam B 16,8 gam C 10,6 gam D 100,5 gam

Câu63: Hòa tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 có nồng độ 33,33% Oxit kim loại đã

dùng là

A ZnO B CaO C MgO D CuO

Câu64: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85

gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là

A 2,4 gam B 1,8 gam C 4,6 gam D 3,6 gam

Câu65: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi kết thúc các phản ứng

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 3,90 B 11,70 C 7,80 D 5,85

Câu66: Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được 5,04 lít khí H2 (đktc), dung dịch

A và m gam kết tủa m có giá trị là

A 35 gam B 64,125 gam C 52,425 gam D 11,7 gam

Câu67: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4

+

, CO3

2-, SO4

2- Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch HCl dư được 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác cho 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thì được 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 4,48 lít khí (đktc) Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X

A 86,2 gam B 43,1 gam C 50,8 gam D 119 gam

Câu68: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lít và Ba(OH)2 b mol lít Để trung hòa 50 ml dung dịch X cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X được 0,394 gam kết tủa Giá trị của a, b là:

A a=0,10; b = 0,01 B a = 0,10; b = 0,08 C a = 0,08; b = 0,02 D a = 0,08; b = 0,01

Câu69: Cho từ từ 100 ml dung dịch NaOH x mol/lít vào dung dịch chứa 0,02 mol MgCl2 và 0,02 mol AlCl3 cho đến khi kết tủa không tan nữa thì dừng lại Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của x là

A 0,8M B 1,0M C 1,2M D 0,6M

Câu70: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO, phần còn lại là tạp chất trơ Nung a gam đá vôi một thời gian thì thu được chất rắn nặng

Trang 8

0,78a gam Hiệu suất phân hủy CaCO3 là

A 60% B 65% C 62,5% D 70,5%

Câu71: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là

A V = 11,2(a-b) B V = 11,2 (a + b) C V = 22,4 (a + b) D V = 22,4(a - b)

Câu72:Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m tương ứng là

A 11,2 lít; 60 gam B 11,2 lít; 40 gam C 11,2 lít; 90 gam D 16,8 lít; 60 gam

Câu73:Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba (trong đó số mol của Ba bằng một nửa số mol của hỗn hợp) Cho m gam hỗn hợp X tan hết

trong H2O , thu được dd Y và khí H2 Cho toàn bộ khí H2 tạo ra đi qua một ống chứa 0,3mol CuO và 0,2 mol FeO nung nóng,sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn trong ống Đem toàn bộ dung dịch Y cho vào một dung dịch chứa 0,2mol HCl;0,02 mol

AlCl3 và 0,05 mol Al2(SO4)3 thu được y gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của y là

A 41,19 B 52,30 C 37,58 D 58,22

Câu74:Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với 122,5 gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dung dịch X là

A 18,20% B 25,72% C 26,30% D 27,10%

Câu75:Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A m = 105a B m = 103,5a C m = 116a D m = 141a

Câu76:Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hôn hơp Na2O và NaNO3 (ti lê mol 1:1) vào nươc dư thu đươc dung dich X Cho 2,43 gam

Al vào dung dich X Thê tích khí ở đktc tối thiêu co thê thu đươc là (biêt các phan ưng xay ra hoàn toàn):

A 1,344 lít B 2,016 lít C 1,008 lít D 0,672 lít

Câu77:Thêm từ từ từng giọt 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1 M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 9,85 B 7,88 C 23,64 D 11,82

Câu78:Cho từ từ 150ml dung dịch HCl 1M vào 500ml dung dịch A gồm Na2CO3 và KHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55g kết tủa Nồng độ của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch lần lượt là:

A 0,2 và 0,4M B 0,18 và 0,26M C 0,21 và 0,37M D 0,21 và 0,18M

Câu79:Cho 3,36 lit (đktc) khí CO2 vào 200ml dd chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4 M thu được dd X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối Nồng độ mol của NaOH trong dung diujch là

A 0,5M B 0,6M C 0,7M D 0,75M

Câu80:Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95

Câu81:Cho 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl

0,08M và KBr Nồng độ mol/lít của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A

và B là (Cho biết AgCl; AgBr; PbCl2 đều ít tan)

A 0,09M và 2 gam B 0,08M và 2,5gam C 0,07M và 2,2gam D 0,08M và 2,607gam

Câu82:Cho từ từ dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2 Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các khí đều đo ở đktc).Mối quan hệ giữa

a và b là :

A a= 0,75b B a= 0,8b C a= 0,5b D a=0,35b

Câu83:Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít (đktc) và dd kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH Hấp thụ 1,792 lít khí (đktc) vào dd Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 7,2 B 6,0 C 4,8 D 5,4

Câu84:Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 thu được dung dịch

Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịchY là

A 54,65 gam B 46,60 gam C 19,70 gam D 66,30 gam

NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Câu1:Loại chất nào sau đây không chứa nhôm oxit ?

A Quặng boxit B Saphia C đá rubi D phèn chua

Trang 9

Câu2:Nhận định nào sau đây không đúng về Al?

A Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg

B Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn

C Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

D Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất

Câu3:Ion Al3+ bị khử trong trường hợp

A Điện phân Al2O3 nóng chảy B Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn

C Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao D Cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

Câu4:Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì lí do nào?

A Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy B Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy

C Nhôm bị ăn mòn hóa học D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy

Câu5:Cation M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Vị trí M trong bảng tuần hoàn là

A ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA B ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB

C ô 13, chu kì 3, nhóm IA D ô 13, chu kì 3, nhóm IB

Câu6:Kim loại nào sau đây được dùng nhiều nhất để đóng gói thực phẩm?

A Zn B Fe C Sn D Al

Câu7:Chọn câu không đúng

A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

C Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm D Nhôm là kim loại lưỡng tính

Câu8:Hợp chất không có tính lưỡng tính ?

A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu9:Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt

Câu10:Một thuốc thử phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt là dung dịch

A Na2SO4 đặc nguội B NaOH C HCl đặc D amoniac

Câu11:Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng

Câu12: Chỉ dùng nước có thể phân biệt được những chất rắn mất nhãn nào dưới đây:

A Al; Al2O3; Fe2O3; MgO B Na2O; Al2O3; CuO; Al C ZnO; CuO; FeO; Al2O3 D Al; Zn; Ag; Cu

Câu13: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 đều không tan được trong

A dung dịch HNO3 loãng B dd HCl, H2SO4 loãng C dd Ba(OH)2, NaOH D H2O, dd NH3.

Câu14: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện

A Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư) B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)

C Cho Al2O3 tác dụng với H2O D Cho Al tác dụng với H2O

Câu15: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Zn, Al2O3, Al D Mg, K, Na

Câu16: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO, ZnO

Câu17: Dãy chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 (loãng) và NaOH ?

A Al, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, Al, NaHCO3 C Al2O3, Al(OH)3, CaCO3 D NaHCO3, Al2O3, Fe2O3

Câu18: Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A ZnO, Al, KHCO3 B Al2O3, Al(OH)3, KHCO3 C Al2O3, Al(OH)3, K2CO3 D ZnO, Zn(OH)2, K2CO3

Câu19: Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3 Các chất lưỡng tính là:

A Al, Al2O3, Al(OH)3 B Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3

C Al2O3, Al(OH)3,NH4Cl D Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3.

Câu20: Quặng nhôm (nguyên liệu chính) được dùng trong sản xuất nhôm là

A Boxit Al2O3.2H2O B Criolit Na3AlF6 (hay 3NaF.AlF3)

C Aluminosilicat (Kaolin) Al2O3.2SiO2.2H2O D Mica K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O

Câu21: Phèn chua có công thức nào sau:

A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D CaCO3.MgCO3

Câu22: Vai trò của criolit trong sản xuất nhôm:

(1) giảm nhiệt độ nóng chảy, (2) tăng khả năng dẫn điện, (3) ngăn cản Al tiếp xúc với oxi

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D (1), (2) và (3)

Câu23: Có thể dùng bình bằng nhôm để chuyên chở các hóa chất là

A dung dịch KOH; NaOH B dung dịch HCl; H2SO4

C dung dịch loãng HNO3; H2SO4 D dung dịch HNO3 đặc, H2SO4 đặc

Câu24: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

Trang 10

A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho NaOH dư vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu25: Muốn điều chế Al có thể

A điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ B điện phân dung dịch Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ

C cho lá Fe vào dung dịch AlCl3 D nhiệt phân Al2O3

Câu26: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt:

A Dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B Dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C Dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

D Dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu27: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C K2CO3 D BaCO3

Câu28: Có các kim loại Na, K, Cu, Al, Fe, Mg, Ba Số kim loại tan được trong dung dịch NaOH là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu29: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

B dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl C K2O và H2O

Câu30: Cặp chất nào có thể tồn tại trong một dung dịch ?

A NaCl và AgNO3 B Na2SO4 và BaCl2 C NaHCO3 và CaCl2 D AlCl3 và NH3

Câu31: Hỗn hợp chất rắn tan hết trong dung dịch Ba(OH)2 (dư) là

A BaO, MgO B ZnO, Fe(NO3)2 C Al(OH)3, Cu D K2O, Al

Câu32: Các quá trình sau: 1 Cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3 dư

2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

3 Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

4 Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

Số quá trình không thu được kết tủa là

A 0 B 2 C 1 D 3

Câu33: Cho các chất: NaHCO3,CO2, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu34: Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng

A dd H2SO4 loãng B dd H2SO4 đặc nguội C dd NaOH, khí CO2 D dd NH3

Câu35: Tại sao không điện phân nóng chảy AlCl3 để điều chế Al

A nhiệt độ nóng chảy của AlCl3 quá cao B AlCl3 là một hợp chất rất bền

C AlCl3 bị thăng hoa trong quá trình điện phân D điện phân AlCl3 không thu được Al nguyên chất

Câu36: Khi cho nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3 Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là

A 74 B 58 C 76 D 68

Câu37: Cho dd NH3 dư vào dd AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn

A Zn và Al B Zn và Al2O3 C ZnO và Al2O3 D Al2O3

Câu38: Cho hỗn hợp bột Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3, phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối là

A Zn(NO3)2 và AgNO3 B Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2 C Zn(NO3)2 và Al(NO3)3 D Al(NO3)3 và AgNO3

Câu39: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, (NH4)2CO3, NH4Cl, FeCl3, AlCl3 người ta có thể dùng

A kali B bari C natri D magie

Câu40: Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn: CaO, MgO, Al2O3 bằng hóa chất nào sau đây ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Nước D Dung dịch HNO3 đặc

Câu41: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu42: Cho Ba vào lần lượt các dung dịch: NH4Cl (1), Na2CO3 (2), K2SO4 (3), AlCl3 (4), Mg(NO3)2 (5), KOH (6) sẽ thấy hiện tượng kết tủa ở các dung dịch

A (2),(3),(5),(6) B (2),(3),(4) C (2),(3),(4),(5) D (3),(4),(5)

X, Y, Z, E lần lượt là

A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al2O3, Al, NaAlO2

C Al, AlO, Al(OH), NaAlO D Al, AlO , NaAlO,Al(OH)



Ngày đăng: 01/02/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w