[r]
Trang 1A) LÝ THUYẾT :
CHƯƠNG III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
1 Mở đầu về phương trình
- Một phương trình với ẩn x luôn có dạng A(x) = B(x), trong đó A(x) là vế trái, B(x) là vế phải của phương trình A(x) và B(x) là hai biểu thức cùng một biến x.
- Nếu x0 là một giá trị sao cho A(x 0) = B(x0) là một đẳng thức đúng thì x = x0 được gọi là một nghiệm của phương trình A(x) = B(x).
- Gỉai một phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình.
Tập nghiệm của phương trình ký hiệu là: S.
- Một phương trình có thể có một nghiệm, hai nghiệm, ba nghiệm, , có vô số nghiệm
(S = R) hoặc không có nghiệm nào (S = ).
- Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.
2 Phương trình một ẩn
- Phương trình dạng ax + b = 0, với a, b là hai số đã cho và a 0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
- Để giải phương trình ax + b = 0, ta thường dùng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân:
2.1) Quy tắc chuyển vế:
A(x) + B(x) = C(x) A(x) + B(x) – C(x) = 0
- Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
Trang 22.2) Quy tắc nhân với một số:
A(x) = B(x) m.A(x) = m.B(x) với m 0
- Trong một phương trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
- Cách giải:
+ B1: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu để
khử mẫu.
+ B2: Chuyển các hạng tử chứ ẩn sang một vế, còn hằng số sang
vế còn lại
+ B3: Thu gọn 2 vế của phương trình rồi đưa về dạng ax + b = 0, giải phương trình và kết luận tập nghiệm.
4 Phương trình tích
- Là phương trình có dạng (ax+ b).(cx + d) = 0.
- Cách giải:
ax b cx d 0
ax b 0 hay cx d 0
B) BÀI TẬP:
Dạng 1 Phương trình bậc nhất một ẩn:
1) 3x – 4 = 5
2) 4y 5 2y 3
3)8 3 x 4 5x
4)11 4 x3x 3
8) 0,6x 0,2 2,8 0,4 x 9) 3x (2x1) 0
10) 4x (2x3) x 4
Trang 32 4 6 4
3 y 3 y
6)
1 3 7 2
x x x
7)0,15y 40,85y2
11) 8 2( x1) 3(4 2 ) x 12) 2x 4(x 1) 3 2x 13) 3(x 2) 3(2 x 1) 3x 9 14)4 2(5 2 ) 2 x x10x 3(1 5 ) x
15) (x 2)(3x1) 3 x22
Dạng 2 Phương trình tích:
1)(2x – 3)(x + 4) = 0
2)
1 (4 2 )(2 x x 2) 0
3)(6 3x)(5x 3) 0
4)(x 5)(3x3)(4x1) 0
5)x(5 0,5 )(0,3 1,2) 0 x x
6)3x(4 2x)(x 2) 0
7)2x2 4x0
8)5x 10x2 0
9)6x2 2x4x
10) ( 5)(3 2 )(3 4) 0x x x
11) (2 1)(3 2)(5 ) 0x x x
12) (2 1)( 3)( 7) 0x x x
13) x25x 6 0
14) x2 x12 0
15) x2 2020x2019 0
16) 3x2 4x 1 0
17) 5x2 2x3
18) x3 2x2 4x2 2x3
19) 2(x 3) 3 ( x x 3) 0 20) 3(2x 3) (3 2x) 0 21) x(1 4 ) 3(4x 1) 0 x 22) 2 (2x x 6) 3( x 3) 0 23) x2 6x 9 0
24) (2x1)2 x20 25) (x2)2 4x24x 1 0 26) (3x2)2 (x 2)2 0 27) (3x 4)2 (x 1)2