Câu 4: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0A. Dao động điện từ tự do tro[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG 4 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 4: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ
điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch cóchu kì là
QT2I
C
0 0
4 QT
2 QT
I
Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Gọi
Q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dòng điện cực
đại trong mạch Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?
2
Q W L
C
2 0
2
Q W C
II Thông hiểu
Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện
D năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm
Câu 2: Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với lò xo và dao động điện từ, kết luận nào sau đây đúng?
A Khối lượng m tương ứng với hiệu điện thế u
B Độ cứng k của lò xo tương ứng độ tự cảm L
C Gia tốc a tương ứng với điện trở R
D Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i
Câu 3: Trong mạch dao động LC đại lượng dao động điều hòa với chu kỳ T = √L.C là
Trang 2A Điện tích q của tụ điện B Cường độ dòng điện i trong mạch
C Hiệu điện thế u giữa hai đầu cuộn cảm L D Năng lượng điện trường trong tụ điện
III Vận dụng thấp
Câu 1: Một khung dao động có cuộn dây L = 5H và điện dung C = 5.10-6F (Lấy π=3,14 ) Chu
kì dao động điện từ trong khung là
Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện
có điện dung C = 0,2F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao độngđiện từ riêng (Lấy π=3,14 ) Tần số riêng của mạch là
Câu 3: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 μH (lấy π2 = 10) Tần số góc của mạch dao động là:
A 105π rad/s B 106π rad/s C 107π rad/s D 104π rad/s
Câu 4: Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức
q = 8.10-4cos(2000t - π/3) (C) Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A i = 1,6cos(2000t - π/3) A B i = 1,6cos(2000t + π/6) A
C i = 4cos(2000t + π/6) A D i = 8.10-3cos(2000t + π/6) A
Câu 5: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 4 μF Mạch
đang dao động điện từ với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có phương trình
uL= 5cos(4000t + π/6) V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 7: Một mạch dao động gồm tụ điện và cuộn cảm có độ tự cảm L=0,2H Cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là 20mA thì năng lượng điện từ toàn phần của mạch bằng :
Trang 3A 10-5J B 2.10-5J C 3.10-5J D 4.10-5J
Câu 10:Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 μ F và một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch
là 0,02A Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là
Câu 11: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 μ F và một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 0,1H Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch
là 0,02A Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 12: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9
nF Điện áp cực đại giữa hai bản của tụ điện bằng 5 V Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 3 V thìcường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
Câu 13: Dao động điện từ của mạch dao động có chu kỳ 3,14.10-7 s, điện tích cực đại trên bản cựccủa tụ là 5.10-9C Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là
A 0,3 A B 0,2 A C 0,1 A D 0,4 A
Câu 14:Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Biết điện tích
cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là62,8mA(Lấy π=3,14 ) Giá trị của T là
A 2s B 1s C 3s D 4s
Câu 15:Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2µF Để mạch có tần số riêng bằng
500Hz thì hệ số tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị là: ( Lấy π2 = 10)
Câu 16: Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức
q = 8.10-4cos(105t - π/3) (mC) Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là:
A 80 A B 0,8 A C 80mA D 0,8mA
Câu 17: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 4 μF Mạch
đang dao động điện từ với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có phương trình
uL= 5cos(ωt + π/6) V Năng lượng điện từ toàn phần của mạch bằng :
A 10-4J B 10-5J C 5.10-5J D 3.10-5J
Câu 18:Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Biết điện
tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 0,5µC và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là62,8mA(lấy π=3,14 ) Giá trị của ω là
A 4π105 rad/s B 4π106 rad/s C 4π107 rad/s D 4π104 rad/s
Câu 19:Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây và một tụ điện C = 5 μF Điện tích trên tụ biến thiên
theo phương trình q = 5.10-4cos(1000πt - π/2)C, lấy π2 = 10 Giá trị độ tự cảm của cuộn dây là:
A 10mH B L = 20mH C 50mH D 60mH
Trang 4Câu 20 Một mạch dao động LC có chu kỳ
A 1J B 10mJ C 0,1J D 0,1mJ
Câu 23:Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L= 5mH và tụ điện có điện dung
C=125nF Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 60mA Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện
Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là A.0,634MHz B 0,637MHz C 0,635MHz D 0,636MHz
Câu 25: Một mạch dao động LC có năng lượng điện từ là 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 2,5 μ F Khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 3V thì năng lượng tập trung tại cuộn cảmbằng
A 13,5 μ J B 13,5 mJ C 24,75 μ J D 24,75 mJ
Câu 26: Một mạch dao động LC có năng lượng điện từ là 2,7.10-6J và điện dung của tụ điện C là 2,5 μ F Khi điện tích trên tụ điện là 3 μ C thì năng lượng tập trung tại cuộn cảm bằng
A 0,9 μ J B 0,9 mJ C 1,8 μ J D 1,8 mJ
Câu 27 Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và tụ điện Biết dòng điện
cực đại trong mạch bằng 50mA Khi dòng điện trong mạch bằng 30mA thì năng lượng tập trung ở tụđiện bằng
A 3,2 mJ B 3,2 μ J C 6,4 μ J D 6,4 mJ
Bài 21: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG I.Nhận biết
Câu 1: Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A có phương vuông góc với nhau
B cùng phương, ngược chiều
C cùng phương, cùng chiều
D có phương lệch nhau 45º
Trang 5Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
Câu 3: Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì
A trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai bản tụ điện
B trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện
C trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số
D trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không dẫn điện
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín
D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam châm hình chữ U
B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường được sinh ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
C Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hướng của các điện tích trong lòng tụ điện
D Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nhưng ngược chiều
II Thông hiểu
Câu 6: Trong trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường ?
A Electron chuyển động trong dây dẫn thẳng có dòng điện một chiều
B Electron chuyển động trong dây dẫn tròn có dòng điện một chiều,
C Electron chuyển động trong ống dây có dòng điện một chiều
D Electron trong đèn hình vô tuyến đến va chạm vào màn hình
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A Điện trường gắn liền với điện tích
B Từ trường gắn liền với dòng điện
C Điện từ trường gắn liền với điện tích và dòng điện
D Điện từ trường xuất hiện ở chỗ có điện trường hoặc từ trường biến thiên
Câu 8: Điện từ trường xuất hiện tại chỗ xảy ra tia chớp vào lúc nào ?
A Vào đúng lúc ta nhìn thấy tia chớp
Trang 6B Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn.
C Sau lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn
D Điện từ trường không xuất hiện tại chỗ có tia chớp
Bài 22-23 SÓNG ĐIỆN TỪ - NGUYÊN TẮC THÔNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SÓNG VÔ
TUYẾN.
I.Nhận biết
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ ?
C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng?
A Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha π/2 so với dao động của từ trường
B Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π/2 so với dao động của điện trường
C Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường
D Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường E
đồng pha với dao động của cảm ứng từ B
?
Câu 3: Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A vài nghìn mét B vài trăm mét
C vài chục mét D vài mét
Câu 4: Sóng điện từ
C Không mang năng lượng D Là sóng ngang
Câu 5: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng
B tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm
C tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng
Trang 7D tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm
Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới
đây ?
A Mạch thu sóng điện từ B Mạch biến điệu
C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại
Câu 7:Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A phản xạ sóng điện từ B Giao thoa sóng điện từ
C khúc xạ sóng điện từ D Cộng hưởng dao động điện từ
Câu 8:Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và một máy thu sóng vô tuyến?
C Chiếc điện thoại di động D Cái điều khiển ti vi
Câu 9:Chọn câu đúng?
Trong "máy bắn tốc độ" xe cộ trên đường
A chỉ có máy phát sóng vô tuyến
B chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
D không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
Câu 10: Biến điện sóng điện từ là gì?
A Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
B Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao
C Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
D Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
II.Thông hiểu
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng?Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh có thể là
A sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh
Trang 8B sóng phản xạ một lần trên tầng ion.
C sóng phản xạ hai lần trên tầng ion
D sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion
Câu 2: Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A.Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không
B.Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng dài cực đại
C.Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ
D.Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước
Câu 3: Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây ?
A Sóng dài B Sóng trung
C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn
Câu 4: Kí hiệu các mạch trong máy thu vô tuyến điện như sau: : (1) mạch tách sóng ; (2) mạch
khuếch đại ; (3) mạch biến điệu ; (4) mạch chọn sóng.Trong các máy thu thanh, máy thu hình, mạchnào nêu trên hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng điện từ?
A (1) B (4) C (2) và (3) D (1) và (4)
III Vận dụng thấp
Câu 1: Một sóng điện từ có tần số 100MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
Câu 2:Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung
C0 và cuộn cảm có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m Để thu đượcsóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện có điện dung
A 1 km đến 3 km B vài trăm mét C 50 m trở lên D dưới 10 m
Câu 5: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng truyền trong chânkhông c = 3.108 m/s Sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là
Trang 9Câu 6: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không c = 3.108 m/s, tần số của sóng có bước sóng30m là
Câu 7: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz Bước sóng λ là
Câu 8: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25 μ F Để thu được sóng
vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là
CHƯƠNG5 SÓNG ÁNH SÁNG Bài 24 TÁN SẮC ÁNH SÁNG
I Nhận biết
Câu 1: Chọn phát biểu sai?
A Ánh sáng đơn sắc ℓà ánh sáng ℓuôn bị tán sắc khi đi qua ℓăng kính
B Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc sóng ánh sáng màu đỏ ℓớn hơn ánh sáng màu tím
C Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
D Bước sóng của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào vận tốc truyền của sóng đơn sắc
Câu 2: Chọn đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng (lăng kính đặt trong không khí)
A Sự tần số ánh sáng ℓà sự ℓệch phương của tia sáng khi đi qua ℓăng kính
B Chiếu một chùm sáng trắng qua ℓăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam vàng,ℓục, ℓam, chàm, tím ℓó ra khỏi ℓăng kính
C Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
D Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua ℓăng kính
Câu 4: Một tia sáng đi qua lăng kính, tia ló mà thí nghiệm thu được không phải là một dải màu mà
là một màu duy nhất thì tia sáng đó là
Trang 10Câu 2: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân
không như thế nào?
A Giảm n2 ℓần B Giảm n ℓần
C Tăng n ℓần D Không đổi.
Câu 3: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua ℓăng kính, chùm tia ℓó gồm nhiều chùm sáng có màu
sắc khác nhau Hiện tượng đó được gọi ℓà
Câu 2: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014 Hz Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên
ℓà 1,5 Bước sóng của nó trong thuỷ tinh ℓà
Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau đây?
A ℓuôn truyền với vận tốc 3.108m/s
B Có thể truyền trong môi trường vật chất
C Có thể truyền trong chân không
D Có mang năng ℓượng
Câu 4: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A= 70, chiết suất của lăng kính đối với tia tím là
nt= 1,6042 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím là D= 0,0045rad Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là
A.nđ = 1,5872 B.nđ = 1,5798
C.nđ = 1,6005 D.nđ = 1,5672
Câu 5: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng
kính có A = 50, dưới góc tới i1 = 30 Biết chiết suất của lăng kính với tia tím là nt = 1,54 Góc lệchcủa tia màu tím bằng:
A 1,950 B 2,70 C 3,050 D 4,70
Câu 6: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A=50,được xem là nhỏ, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ=1,643 và nt=1,685 Cho chùm sáng trắng, hẹp rọi gần vuông góc vào mặt bên của lăng kính Góc lệch giữa tia đỏ và tia tím sau khi ra khỏi lăng kính bằng:
A 0,210
B 20 C 0,350 D 0,420
Trang 11Câu 7: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A= 70, chiết suất của lăng kính đối với tia tím là
nt= 1,6042 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia tím là D= 0,0045rad Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là:
A.nđ = 1,5872 B.nđ = 1,5798 C.nđ = 1,6005 D.nđ = 1,5672
Câu 8: Trong một thí nghiệm , người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song vào cạnh của
một lăng kính có góc chiết quang A=80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của gócchiết quang Chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là :
A 40 B 5,20 C 6,30 D 7,80
Câu 9: Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ nđ =1,6145
và đối với tia tím là nt= 1,6623 Thực hiện thí nghiệm tán sắc với ánh sáng trắng thì góc lệch của tia
đỏ, góc lệch của tia tím, góc lệch giữa tia màu đỏ và tia màu tím lần lượt sẽ là:
A Dđ = 0,0644rad; Dt = 0,0694rad; D= 0,005rad
B Dđ = 0,0694rad; Dt = 0,0644rad; D= 0,005rad
C Dđ = 0,0464rad; Dt = 0,0964rad; D= 0,05rad
D Dđ = 0,0964rad; Dt = 0,0464rad; D= 0,05rad
BÀI 25 GIAO THOA ÁNH SÁNG
I NHẬN BIẾT
Câu 1: Trong giao thoa ánh sáng, vân sáng ℓà tập hợp các điểm có:
A Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng.
B Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên ℓần bước sóng
C Hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa bước sóng
D Hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số ℓẻ ℓần nửa ℓần bước sóng.
Câu 2: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng ℓà hai nguồn:
A Đơn sắc B Cùng màu sắc C Kết hợp D Cùng cường độ sáng Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn ℓà a, khoảng cách từ hai
nguồn đến màn ℓà D, x ℓà khoảng cách từ O đến vân sáng ở M Hiệu đường đi được xác định bằng công thức
nào trong các công thức sau:
A d2 - d1 = \f(ax,D B d2 - d1 = \f(ax,2D C d2 - d1 = \f(2ax,D D d2 - d1 = \f(aD,x
Câu 4: Hiện tượng truyền sai lệch so với truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản gọi là hiện tượng gì?
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng D Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
II THÔNG HIỂU
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng
đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A khoảng vân không thay đổi B khoảng vân tăng lên
C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân giảm xuống
Câu 2: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong môi trường trong suốt có chiết suất n
thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào so với khi thực hiện thí nghiệm trong không khí?
A không đổi B giảm n ℓần C tăng n ℓần D giảm n lần
Trang 12Câu 3: Nếu thực hiện giao thoa sóng với ánh sáng trắng thì vân sáng trung tâm có màu gì?
A màu trắng B một dải màu biến thiên như cầu vồng
C Các vạch màu sắc khác nhau riêng biệt hiện trên nền tối D màu đen
III VẬN DỤNG THẤP
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m Khoảng vângiao thoa trên màn bằng bao nhiêu?
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc Khoảng cách
giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Trên màn, khoảngvân đo được là 0,6 mm Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng bao nhiêu?
A 600 nm B 720 nm C 480 nm D 500 nm.
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
600 nm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng vân đo được là1,5 mm Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?
A 0,4 mm B 0,9 mm C 0,45 mm D 0,8 mm.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
450nm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm Trên màn quan sát khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là0,72 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng bao nhiêu?
A 1,2 m B 1,6 m C 1,4 m D 1,8 m.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
500 nm Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m.Trên màn khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng bao nhiêu?
A 1,0 mm B 0,5 mm C 1,5 mm D 0,75 mm
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe cách nhau 3 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng 0,6 m Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vântrung tâm 1,2mm có :
A vân sáng bậc 3 B vân tối thứ 2 C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 4
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng , ta dùng ánh sáng đơn sắc với bước sóng ,
khoảng cách giữa hai khe sáng bằng 0,4 mm khoảng cách hai khe đến màn quan sát bằng 1 m ta thấy trênmàn có 7 vân sáng và khoảng cách hai vân ngoài cùng là 9 mm Tính bước sóng
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng hai khe đựơc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng = 0,6 m, khoảng cách hai khe a = 1,2 mm, khoảng cách D = 3m Cho biết tại các điểm M,N trênmàn ở cùng một phía đối với vân trung tâm cách vân này lần lượt là 0,6 cm và 0,825 cm có vân sáng hay vântối
A Tại M và N là các vân sáng B Tại M là vân sáng, tại N là vân tối.
C Tại M và N là các vân tối D M và N không nằm trên vân sáng hay vân tối nào cả.
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2m Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân
Trang 13trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm bằng bao nhiêu?
A λ = 600 nm B λ = 0,55 µm C λ = 650 nm D λ = 0,5 µm
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1m, bức xạ có bước sóng 0,6μm.Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 0,75mm có:
A Vân tối thứ 2 B Vân sáng bậc 3 C Vân sáng bậc 2 D Vân tối thứ 3
Câu 11: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Y-âng có bước sóng 0,5 μm Khoảng cách từ hai khe đến màn
1m khoảng cách giữa hai khe ℓà 2 mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 bên trái và vân tối thứ 5 bên phảibằng bao nhiêu?
Câu 12: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 μm, đến khe Y-âng S1, S2 với
S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn quan sát 1m Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được
L = 13mm Số vân sáng và vân tối trên bề rộng trường giao thoa là
A 13 sáng, 14 tối B 11 sáng, 12 tối C 12 sáng, 13 tối D 10 sáng, 11 tối
Câu 13 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,6 μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
Câu 14: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng Cho S1S2 = 1mm, khoảng cách giữa mặtphẳng chứa hai khe S1S2 đến màn ℓà 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm ℓà = 0,5 μm Tínhkhoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 2
A xM = 1,5 mm B xM = 1,0 mm C xM = 2,5 mm D xM = 2,0 mm
Câu 15: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng Hai khe cách nhau 0,5mm, khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng 1m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng 0,6 μm.Tính khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4
A xM = 4,2 mm B xM = 3,6 mm C xM = 4,8 mm D xM = 6,0 mm
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe ℓà a = 2mm, khoảng cách
từ hai khe sáng đến sáng đến màn D = 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm = 500nm Khoảngcách từ vân tối thứ hai đến vân tối thứ năm cùng bên ℓà bao nhiêu?
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,42 m Khi
thay ánh sáng khác có bước sóng ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần, các thông số khác không thay đổi Bướcsóng ’là:
A 0,42 m B 0,63 m C 0,55 m D 0,72 m.
Câu 18: Chiếu sáng khe Y-âng bằng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m ta thu được trên màn ảnh
một hệ vân mà khoảng cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2,5mm Nếu thay thế nguồn sáng có màu đơn sắc khácthì thấy hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tối kề nhau kể từ vân trung tâm bằng 3,6mm, các thông số kháckhông thay đổi Xác định bước sóng của nguồn sáng thứ hai:
Trang 14A 0,75 m B 0,52 m C 0,48m D 0,675 m
Câu 19: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng và ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 = 540 mm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sángtrên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát cókhoảng bằng bao nhiêu ?
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,45 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,40 mm
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu đồng thời hai bức xạ đỏ và tím Bức
xạ màu đỏ có bước sóng 0,75 μm , bức xạ màu tím có bước sóng 0,4 μm Hai khe cách nhau 1mm, khoảngcách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng 2m Tính khoảng cách xa nhất giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ vàvân sáng bậc 3 màu tím
Câu 21: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Y-âng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 700nm Hai khe sáng cách nhau 0,35mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe 1m M và N là hai
vị trí trên màn cách nhau 10mm và chính giữa chúng có vân sáng Số vân sáng quan sát được từ M đến N ℓà:
Câu 22: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Y-âng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 500nm Hai khe sáng cách nhau 1mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe 2,5m M, N ℓà haiđiểm trên màn nằm hai bên của vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm ℓần ℓượt ℓà 1cm và 2,25cm
Số vân sáng quan sát được từ M đến N ℓà:
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, trên màn quan sát cứ 4 vân sáng ℓiên tiếp thì cách
nhau 4mm M và N ℓà hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trungtâm ℓần ℓượt ℓà 4mm và 8mm Số vân tối quan sát được từ M đến N ℓà:
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vơi hai khe Y-âng, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ có
bước sóng 1 = 0,6μm; 2 = 0,55μm Hai khe sáng cách nhau 0,5mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa haikhe 2m Vị trí đầu tiên tại đó hai vân sáng trùng nhau cách vân sáng trung tâm một khoảng bao nhiêu?
Câu 25: Chiếu sáng hai khe Y-âng bằng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6 μm và 2 = 0,5μm Haikhe sáng cách nhau 2mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe 2m M và N ℓà hai điểm trên màn quansát đối xứng qua vân sáng trung tâm và cách nhau 15mm Số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm đoạn
MN bằng bao nhiêu?
Câu 26: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa
được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là0,2 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ'>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có mộtvân sáng của bức xạ λ' Bức xạ λ'có giá trị nào dưới đây?
A λ' = 0,48µm B λ' = 0,60µm C λ' = 0,52µm D λ' = 0,58µm
Trang 15Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,45μm đến 0,75 μm Khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng 2m, hai khe cách nhau 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vântrung tâm 4mm bằng bao nhiêu?
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm Khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng 2m, hai khe cách nhau 1mm Số bức xạ cho vân tối tại M cách vântrung tâm 3mm bằng bao nhiêu?
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1,
2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gầnnhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
A 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2 B 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2
C 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2 D 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2
BÀI 26 CÁC LOẠI QUANG PHỔ
I NHẬN BIẾT
Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A tăng cường độ chùm sáng B giao thoa ánh sáng
.C tán sắn ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 2 Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nèn quang phổ liên
tục
B Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
D Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ,
vạch cam, vạch chàm và vạch tím
Câu 3: Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì
A chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.
B chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.
C chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
D chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ.
B
Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.
C Sóng ánh sáng là sóng ngang.
D Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
B Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng.
C Lăng kính trong máy quang phổ có nhiệm vụ hội tụ những chùm sáng đơn sắc.
D Buồng tối trong máy quang phổ có nhiệm vụ tạo ra những chùm sáng song song.
II THÔNG HIỂU
Trang 16Câu 6: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối
B Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì khác nhau.
Câu7: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F
của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D các vạch sáng, tối xen kẽ nhau đều đặn.
Câu 8: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra
A hai quang phổ vạch không giống nhau B hai quang phổ vạch giống nhau.
C hai quang phổ liên tục không giống nhau D hai quang phổ liên tục giống nhau.
BÀI 27 TIA HỒNG NGOẠI VÀ TIA TỬ NGOẠI
I NHẬN BIẾT
Câu 1: Tia hồng ngoại có
A tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy B bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
C tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt D tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Tia hồng ngoại được ứng dụng
A.để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm B trong điều khiển từ xa của tivi
C trong y tế để chụp điện D trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
Câu 3:Chọn câu đúng Tia hồng ngoại có
A bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy B bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy
C bước sóng nhỏ hơn so với tia tử ngoại D tần số lớn hơn so với tia tử ngoại
Câu 4: Chọn câu đúng Tia tử ngoại
A không có tác dụng nhiệt
B cũng có tác dụng nhiệt
C không làm đen phim ảnh
D làm đen phim ảnh ,nhưng không làm đen mạnh bằng ánh sang nhìn thấy
Câu 5 :Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
A.mắt không nhìn thấy ở ngoài miền tím của quang phổ
B có bước sóng lớn hơn bức xạ màu tím
C.không làm đen phim ảnh
D có tần số thấp hơn ,so với bức xạ hồng ngoại
II.THÔNG HIỂU
Câu 6: Tìm phát biểu không đúng về tia hồng ngoại
A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
Trang 17D Tia hồng ngoại không có tác dụng ion hóa
Câu7: Tia tử ngoại không được ứng dụng để
A dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại C gây ra hiện tượng quang điện
B dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại D làm ion hóa khí
Câu 8: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy B có khả năng ion hóa được chất khí
C có khả năng giao thoa, nhiễu xạ D bị lệch trong điện trường và từ trường
BÀI 28.TIA X
I NHẬN BIẾT
Câu 1: Tia X:
A mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường B cùng bản chất với sóng âm
C có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D cùng bản chất với tia tử ngoại
Câu 2: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.
B Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
Câu 3: Động năng của electrôn trong ống tia X khi đến đối catốt phần lớn:
A bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt B biến thành năng lượng tia X.
C làm nóng đối catốt D bị phản xạ trở lại.
Câu 4: Để tạo một chùm tia X, người ta cho chùm êℓectron nhanh bắn vào:
A một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử ℓượng ℓớn.
B một chất rắn, có nguyên tử ℓượng bất kì.
C một chất rắn, chất ℓỏng hoặc chất khí bất kì.
D một chất rắn, hoặc một chất ℓỏng có nguyên tử ℓượng nhỏ.
Câu 5: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X ℓà:
A Khả năng đâm xuyên B ℓàm đen kính ảnh.
C ℓàm phát quang một số chất D Huỷ diệt tế bào
II THÔNG HIỂU
Câu 6: Tia X không được dùng làm việc gì sau đây?
A Chữa bệnh ung thư B Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.
C Chiếu điện, chụp điện D Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 7: Thông tin nào sau đây không đúng khi nói về tia X?
A Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
B
Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
C Có khả năng làm ion hóa không khí
D Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tia X:
A Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10-11 đến10-8)
B Có khả năng đâm xuyên mạnh