1. Trang chủ
  2. » Địa lý

T2 – Đề ôn tập Tiếng Việt khối lớp 1 – Lần 3

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 21,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa rồi viết lại câu hoàn chỉnh vào chỗ chấm dưới đây:.. Bố muốn con đến trường với niềm hăng say và niềm phấn khởi.[r]

Trang 1

Môn Tiếng Việt – Lớp 1

Tên HS: ………Lớp 1/………

I MÔN TIẾNG VIỆT: - Ôn từ bài 76 đến bài 85 sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1, tập 2 - Luyện đọc đoạn văn hoặc bài thơ ngoài bài khoảng 40 tiếng - Nối từ ngữ ở cột A với cột B để tạo thành câu thích hợp - Điền vào chỗ chấm - Nghe - viết lại các từ ngữ đã học bằng chữ cỡ nhỏ - Chép lại một đoạn văn ngắn hoặc khổ thơ bằng chữ cỡ nhỏ - Chọn khoanh vào ý đúng - Tìm từ có vần đã học VD: Viết 1 từ có vần op: họp nhóm B CÁC DẠNG BÀI TẬP THỰC HÀNH ( Ví dụ) I TIẾNG VIỆT Bài 1 1/ Đọc vần: ap, op, ăc, uc, ưc, ôc, ươc, iêc,ươc, ach, ich, êch 2 Đọc từ: dao sắc, cúc áo, quả gấc, lọ mực, thác nước, con ốc, viên thuốc, xanh biếc, lạch cạch, bạc phếch 3 Đọc câu, bài: Xếp hàng vào lớp. Con nai vàng ngơ ngác Cây chuối cuối vườn Nhắc hoa mở cánh Ngôi sao lấp lánh Sáng hạt sương rơi 4 Viết một từ có vần: op: iêc:

iêp: ươc:

ôc: ich:

ach: uôc:

Trang 2

5 Điền vào chỗ trống

a ch hay tr

cái … ăn, ánh……ăng, ……âu chấu, áo……ắng

b ng hay ngh

…….ỉ hè, mưa … âu, … ày tháng, con ……ỗng

c k hay c

… ành chanh, … ỷ niệm, vở……ịch, … uốn sách

6 Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa rồi viết lại câu hoàn chỉnh vào chỗ chấm dưới đây:

a là tết/ trồng cây/ mùa xuân

b là một / mỗi ngày/ đến trường/niềm vui

7 Tập chép vào vở Dặn dò (bằng chữ cỡ nhỏ):

Lời khuyên của bố

Học quả là khó khăn, gian khổ Bố muốn con đến trường với niềm hăng say và niềm phấn khởi

Con hãy nghĩ đến những người thợ, tối đến trường sau một ngày lao động vất vả

Cả những người lính vừa ở thao trường về là ngồi ngay vào bàn đọc đọc, viết viết Con hãy nghĩ đến các em nhỏ bị câm điếc mà vẫn thích học

Trang 3

Bài 2.

1/ Đọc vần, từ: op, ươc, ăp, âp, lợp nhà, cặp sách, nắp chai, họp nhóm, cao thấp,

tóp mỡ, mập mạp, bập bênh, bánh xốp, vở nháp, bếp lửa

2 Đọc bài:

Trong chùm rễ có Chị ốc nằm bẹp Con cua áo đỏ Nên áo lấm bùn Cắt cỏ trên bờ Chú chạch hay luồn Đẹp ơi! Là đẹp! Sao không lấm áo

3 Viết một từ có vần:

op: uôc: ăp: âp:

4 Tập chép vào vở Dặn dò (bằng chữ cỡ nhỏ)

Thỏ Mẹ làm lụng suốt ngày để nuôi đàn con Bầy Thỏ Con rất hiểu nỗi vất vả của mẹ Tết đến, chúng bàn nhau tìm một món quà tặng mẹ Đó là chiếc khăn mới tinh có thêu chữ Con yêu mẹ Thỏ Mẹ rất hạnh phúc

5 Tìm trong bài tập chép tiếng có vần an:……….

* Ngoài ra, PH còn có thể đọc một số từ trong sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1, tập 2 cho các em nghe, viết vào vở.

Trang 4

Bài 3.

1 Đọc bài sau: Chim Sơn Ca

Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp cánh đồng Những con

Sơn Ca nhảy nhót trên sườn đồi.Chúng bay lên cao và cất tiếng hót Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa Bổng dung lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm

2 Chép vào vở dặn dò bằng chữ cỡ nhỏ

3 Dựa vào nội dung bài tập đọc

Khoanh vào ý đúng

2.1 Những con Sơn Ca nhảy nhót ở đâu?

a Trên cành cây

b Trên sườn đồi

c Trên cánh đồng

2.2 Tiếng hót Sơn Ca như thế nào?

a hay

b lúc trầm, lúc bổng

c lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa

3 Nối các từ ngữ thành câu thích hợp

Con ong

Minh rót nước mời

Bé nắn nót

4 Nối

Phải rửa tay thật sạch

Đất nước ta

Dòng suối

bác đưa thư tìm hoa gây mật viết từng dòng chữ

thật đẹp

chảy êm ả trước bữa ăn và sau khi đi vệ sinh

Ngày đăng: 01/02/2021, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w