Tính diện tích tam giác, độ dài đường cao kẻ từ C, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và độ dài trung tuyến kẻ từ A.. Câu 11.[r]
Trang 1HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
TỔ TOÁN - TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN - QUẬN 7, TPHCM
Câu 1 Cho ∆ABC có AB = 4, AC = 8, [BAC = 600
Tính cạnh BC
a
Tính diện tích ∆ABC, độ dài đường cao kẻ từ B và C
b
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ∆ABC
c
Câu 2 Cho ∆ABC có AB = 5, AC = 8, [BAC = 1200
Tính cạnh BC
a
Tính diện tích ∆ABC, độ dài đường cao kẻ từ B và C
b
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp ∆ABC
c
Câu 3 Cho ∆ABC có bA = 600, bB = 450 và BC = 4
Tính độ dài các cạnh AC, AB
a
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
b
Câu 4 Cho ∆ABC có bC = 600, bB = 450 và BC = 4
Tính độ dài các cạnh AC, AB
a
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
b
Chứng minh cos 750 =
√
6 −√ 2 4 c
Câu 5 Cho ∆ABC có bA = 1200, AB = 1, AC = 2
Tính BC
a
Trên tia CA kéo dài lấy điểm D sao cho BD = 2 Tính AD
b
Câu 6 Cho ∆ABC có bB = 450, bC = 750 và đường phân giác trong AD = 4 Tính cạnh AC, BC, AB
và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Câu 7 Cho ∆ABC có a = 2√
3; b = 2√
2; c =√
6 −√
2 Tính góc A, B, độ dài đường cao AH, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp
Câu 8 Cho ∆ABC có a = √
3, b = √
2, c = 1
2
√
6 +√ 2 Tính các góc của tam giác, bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác
Câu 9 Cho ∆ABC có a = 13, b = 14, c = 15 Tính diện tích tam giác, độ dài đường cao kẻ từ B, bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 10 Cho ∆ABC có a = 21, b = 17, c = 10 Tính diện tích tam giác, độ dài đường cao kẻ từ C, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và độ dài trung tuyến kẻ từ A
Câu 11 Cho ∆ABC có AB = 4, BC = 5, AC = 6
Tính các góc A, B, C
a
Tính độ dài các đường trung tuyến, diện tích ∆ABC
b
Tính độ dài đường cao kẻ từ B
c
Tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác
d
Câu 12 Cho ∆ABC có BC = 12, AC = 13, trung tuyến AM = 8 Tính diện tích ∆ABC, góc B
và độ dài cạnh AB