1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề minh họa kiểm tra học kì i năm học 2019 2020 môn

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 298,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi sau đúng 5 tháng người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian đó người đó không rút tiền ra và lai suất không [r]

Trang 1

Câu 1: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx1 (2 x2) B yx1 (22 x) C   2

1 ( 2)

yxxD yx1 (2 x2)

Câu 2: Thể tích khối nón tròn xoay có đường cao 3a, bán kính đường tròn đáy 3a

A 12 a  3 B 9 a  3 C 15 a  3 D 24 a  3

Câu 3: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số bên dưới Đó là hàm số nào?

1

x y x

1

x y x

Câu 4: Tập xác định của hàm số y 4 x2 31 là tập nào dưới đây?

A 2; 2 B   ; 2 2;

Câu 5: Phương trình 2

2 log xlog (x2) có bao nhiêu nghiệm?

Câu 6: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x22x1.3x22x 18 bằng:

Câu 7: Mặt cầu bán kính R có diện tích là

3 R C 2 R 2 D 4 R 2

Câu 8: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số yx44x22 và y 1 x2

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 BẮC NINH

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Trang 2

Câu 9: Điều kiện xác định của hàm số y log0,21 5 x2

A 24 1;

125 5

24

; 125

1 29

;

5 125

26

; 125

Câu 10: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A  2

ln 2e  2 ln 2 B ln e 1 C ln 4e 1 ln 2 D ln 2 ln 2 1

e

 

 

Câu 11: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 3, thiết diện qua trục có chu vi bằng 20 Thể tích của khối

trụ đã cho bằng:

Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

x y x

 tại điểm có tung độ bằng 2 là

A y3x 1 B y   3x 1 C y 3x 1 D y   3x 3

Câu 13: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3a Một mặt phẳng đi qua trục và cắt hình trụ theo thiết diện

là hình vuông Thể tích khối trụ đã cho bằng:

A 18 a  3 B 27 a  3 C 48 a  3 D 54 a  3

Câu 14: Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên AA 2a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC là trung điểm BC Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A 2a3 6 B 3a3 2 C 2a3 3 D a3 3

Câu 15: Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  15x4 24x2 1

x

đoạn 1 ;3

3

  Tổng M bằng m

Câu 16: Cho bốn hàm số sau đây: 3 ; 3 2 ; 1 ; log0.4

x

đồng biến trên khoảng xác định của nó?

Câu 17: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3

1

x y

x

 

  ?

Câu 18: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;5 B ;0 C 2;1 D 5;

Câu 19: Đạo hàm của hàm số f x 61 3x là:

A f x  3.61 3x.ln 6 B f x  x.61 3x.ln 6

Trang 3

C f  x  1 3x.63x D f x  61 3x.ln 6

Câu 20: Cho x thỏa mãn  2   

2 log x1 logx 3x20  Giá trị của 2 A8log 3x  bằng x

Câu 21: Cho các số thực dương a, b,c ( với a,c khác 1) thỏa mãn các điều kiện  2  3

loga ac logc b c

và 2 loga clogc b Tính giá trị của biểu thức 8  2

loga logc

A 32

3

3

3

Câu 22: Cho hai số ,a b dương thỏa mãn đẳng thức log4 log25 log4

4

Giá trị biểu thức

2

a

1

2

Câu 23: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông có diện tích bằng 2 2 Diện tích

toàn phần của hình nón bằng:

A 4 B 8 C 2 24 D 2 28

Câu 24: Một người gửi 150 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 42% /tháng Biết rằng nếu

không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban

đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau đúng 5 tháng người đó được lĩnh số tiền (cả

vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian đó người

đó không rút tiền ra và lai suất không thay đổi?

A 153.820.000 B 152.536.000 C 153.177.000 đồng D 153.636.000 đồng

Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a 3, khoảng cách giữa hai đường thẳng SACD bằng 3a Thể tích khối chóp đã cho bằng:

3

3

a

Câu 26: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C , biết đáy ' ' ' ABClà tam giác đều cạnh a Khoảng cách từ tâm Ocủa tam giác ABCđến mặt phẳng A BC'  bằng

6

a

Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

A

3

28

a

3

4

a

3

16

a

3

8

a

Câu 27: Tìm m để phương trình 2 2

log xlog x  3 m có nghiệm x  1;8

A 6m9 B 2m 3 C 2m 6 D 3m6

Câu 28: Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3 Với chiều cao h và bán kính đáy là r Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất

A

6

4

2

3

2

r

8 6 2

3 2

r

8 4 2

3 2

r

6 6 2

3 2

r

Câu 29: Tất cả giá trị của tham số m để phương trình x33x m   có ba nghiệm phân biệt, trong 1 0

đó có hai nghiệm dương là

A 1 m1 B 1 m 3 C 1 m 1 D 1 m1

Trang 4

Câu 30: Cho hình chóp tam giác đều S.ABCcó cạnh đáy là a và cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 600

Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp S.ABC là

A

2 16

3

a

2 16 9

a

2 8 3

a

2 8 9

a

Câu 31: Cho hình trụ có chiều cao h 2,bán kính đáyr 3.Một mặt phẳng P không vuông góc với đáy của hình trụ, làn lượt cắt hai đáy theo đoạn giao tuyến ABCD sao choABCD là hình vuông Tính diện tíchS của hình vuôngABCD

A S 12 B S12 C S20 D S 20

Câu 32: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ

Hỏi phương trình f x    1 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn 2; 2?

Câu 33: Tìm giá trị của n biết

log xlog xlog x log x log xluôn đúng với mọi

0x1

Câu 34: Cho hàm số yf x xác định trên Rvà có đạo hàm f ' x thỏa

f ' x  3 x x 3 g x 2018 với g x 0, x R Hàm số yf 1 x  2018x2019 có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 35: Cho hàm số 1 4 7 2

yxx có đồ thị  C Tiếp tuyến của  C tại A có hoành độ x  cắt A 1

 C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1,N x y 2; 2 (M N, khác A ) Tính x1x2

Câu 36: Cho hàm số 1 3 2 2

:

yxmx  x m có đồ thị C m Tất cả các giá trị của tham số m để

C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, , x2 x3 thỏa 2 2 2

1 2 3 15

Câu 37: Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương có cạnh a Thể tích của tứ diện ACD’B’ bằng bao

nhiêu ?

Trang 5

A

3

3

a

3 2 3

a

3

4

a

3 6 4

a

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết SAABC, ABa,

ACB 30, góc giữa SBC và ABC bằng 60 Thể tích của khối chóp S ABC là:

A

3

2

a

B

3 3 2

a

C

3 6

a

D

3 2

a

Câu 39: Cho hàm số yln 1 x  2(C) Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x0 1

bằng

Câu 40: Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = logA – logA0, với A là biên

độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

A 33.2 độ Richter B 2,075 độ Richter C 8.9 độ Richter D 11 độ Richter

Câu 41: Cho hàm số f x x33x2 Số nghiệm của phương trình 1 f f x 24 f x 1 là

Câu 42: Có bao nhiêu số tự nhiên m để phương trình sau có nghiệm?

eme m 2 x 1x 1x 1x

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , ABBC  3 a 2,

SABSCB  Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 2a 3 Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A 18 18 a  3 B 6 18 a  3 C 72 18 a  3 D 24 18 a  3

Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh 2a , hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của đoạn AM (M là trung điểm cạnh BC ) Biết khoảng

cách giữa BC và AA bằng 2 3

3 a Thể tích khối chóp C ABC. là

A

3

3 5

5

a

3 3 36

a

3 3 18

a

3 5 5

a

Câu 45: Cho hàm số f x ax3bx2cxd thỏa mãn

0 2019

a d

với

a , b , c , d   Số điểm cực trị của hàm số yf x 2019 bằng

Câu 46: Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị  C Giả sử A B, là hai điểm thuộc  C và đối xứng với nhau qua giao điểm của hai đường tiệm cận Dựng hình vuông AEBF Diện tích nhỏ nhất của hình vuông

AEBF là:

Trang 6

F E

B

I

x

y

A

Câu 47: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60o, gọi M là điểm đối xứng với Cqua D; N là trung điểm của SC, mặt phẳng BMN chia khối chóp

S ABCD thành hai phần Gọi H1 là phần đa diện chứa điểm S có thể tích V1; H2 là phần đa diện còn lại có thể tích V2 Tính tỉ số thể tích 1

2

V

V

A 7

1

7

31

5

Câu 48: Biết rằng với ma b;  thì phương trình 3 x 3 m x 3 24 x2 có đúng 2 nghiệm 9 phân biệt Tính a3b

Câu 49: Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2   2 

fxx xxmx với    Số giá trị x

nguyên âm của m để hàm số    2 

2

g xf x  x đồng biến trên 1;  là 

Câu 50: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là O R;  và O R; , chiều cao của hình trụ là R 3 Giả sử

AB là một đường kính cố định trên đường tròn  OM là điểm di động trên đường tròn  O Hỏi diện tích tam giác MAB đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

A 4R2 B R2 3 C 2R2 2 D 2R2

- HẾT -

Ngày đăng: 01/02/2021, 17:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w