1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

T2 – Đề ôn tập Toán – Tiếng Việt khối lớp 1 – Lần 1

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa rồi viết lại câu hoàn chỉnh vào chỗ chấm dưới đây:.. Tập chép vào vở Dặn dò (bằng chữ cỡ nhỏ):.[r]

Trang 1

Môn Tiếng Việt – Lớp 1 Tên HS: ………Lớp 1/………

A NỘI DUNG ÔN TẬP:

I.MÔN TOÁN:

Ôn các dạng sau:

- Đọc, viết, nhận biết cấu tạo các số trong phạm vi 20

- So sánh các số trong phạm vi 20

- Cộng , trừ không nhớ trong phạm vi 20 theo hàng ngang và cột dọc

- Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ hoặc tóm tắt bài toán

- Nhận diện điểm, đoạn thẳng

II MÔN TIẾNG VIỆT:

- Ôn từ bài 76 đến bài 85 sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1, tập 2

- Luyện đọc đoạn văn hoặc bài thơ ngoài bài khoảng 40 tiếng

- Nối từ ngữ ở cột A với cột B để tạo thành câu thích hợp

- Điền vào chỗ chấm các cặp âm, vần dễ nhầm lẫn

- Nghe - viết lại các từ ngữ đã học bằng chữ cỡ nhỏ

- Chép lại một đoạn văn ngắn hoặc khổ thơ bằng chữ cỡ nhỏ

- Tìm từ có vần đã học VD: Viết 1 từ có vần ăm: nuôi tằm

B CÁC DẠNG BÀI TẬP THỰC HÀNH ( Ví dụ)

I TIẾNG VIỆT

Bài 1.

1/ Đọc vần:

ac, oc, ăc, uc, ưc, ôc, uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch

2 Đọc từ:

dao sắc, cúc áo, quả gấc, lọ mực, thác nước, con ốc, viên thuốc, xanh biếc, lạch cạch, bạc phếch

3 Đọc câu, bài:

- Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm

- Sau cơn mưa, hàng chè tàu trước ngõ nhà bà xanh biếc

Chú mèo rửa mặt bên hè

Soi gương làm dáng, bụi tre chải đầu

Chổi đi quét lá vườn sau

Giếng trong, nước đã có gầu múc lên

Đến thăm buổi sáng nhà em

Ai ai cũng có việc làm bận ghê!

Trang 2

4 Viết một từ có vần:

ăc: iêc:

âc: ươc:

ôc: ich:

ac: ưc:

Trang 3

5 Điền tiếng có vần ac, ăc hay âc vào chỗ chấm trong câu:

- Mẹ treo áo lên

- Bé ốm, mẹ đưa bé đến gặp sĩ để khám bệnh

- Hôm qua, bà nội nấu xôi ngon ơi là ngon!

6 Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa rồi viết lại câu hoàn chỉnh vào chỗ chấm dưới đây:

a ở trường/ hiền như mẹ/ cô giáo/ có

b bỏ / sọt rác/ hãy/ rác/ vào

7 Tập chép vào vở Dặn dò (bằng chữ cỡ nhỏ):

Em tan học về

Men theo bờ cỏ

Triền đê lộng gió

Ai thả diều cao?

Mấy con chào mào

Đùa nhau ríu rít

Theo bước chân em

Mắt cười tíu tít

Trang 4

Bài 2.

1/ Đọc vần, từ: op, ap, ăp, âp, cặp sách, nắp chai, họp nhóm, cao thấp, tóp mỡ,

mập mạp, đóng góp, vấp ngã, vở nháp, ngăn nắp

2 Đọc bài:

Ếch đi họp Ếch gặp các bạn thích lắm Nhưng họp ồn ào quá vì ai cũng kêu rõ to

Họp chưa xong thì các bạn đã giục:

- Về nhanh thôi, sắp mưa rồi!

Trời mưa tí tách, lách rách

3 Viết một từ có vần:

op: ap: ăp: âp:

4 Điền tiếng có vần ap, ăp hay âp vào chỗ chấm trong câu:

- Ở biển có cá rất hung dữ

- Đầu năm học, mẹ mua cho bé một chiếc sách màu xanh

- Bạn Nam rất thích xe

5 Tập chép vào vở Dặn dò (bằng chữ cỡ nhỏ)

Thỏ Mẹ làm lụng suốt ngày để nuôi đàn con Bầy Thỏ Con rất hiểu nỗi vất vả của mẹ Tết đến, chúng bàn nhau tìm một món quà tặng mẹ Đó là chiếc khăn mới tinh có thêu chữ Con yêu mẹ Thỏ Mẹ rất hạnh phúc

* Ngoài ra, PH còn có thể đọc một số từ trong sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1, tập 2 cho các em nghe, viết vào vở.

Trang 5

Bài 3.

1 Đọc đoạn văn sau:

Cứ đến đêm, họ nhà kiến rủ nhau đến nơi có cây lá rậm rạp Những chú kiến trẻ làm việc ngắt lá cây Những chú kiến già yếu hơn thì cắt lá thành hình tròn, để

dễ đưa lá về tổ

2 Điền vần, tiếng có chứa vần uc, ôc, ưc

hoa………

s… khỏe

c.… nước

máy x…

lọ………

lên d…

g.… cây nóng ……

3 Nối các từ ngữ thành câu thích hợp

Tết Trung thu

Em

Nước

4 Nối

Phải rửa tay thật sạch

Sách hay

Đàn vịt

5 Nghe, viết vào vở bằng cỡ

chữ

(Phụ huynh đọc cho các

con

họp nhóm, làm việc, viên gạch, du

lịch, nhạc, đôi mắt

được đi xem xiếc với bố mẹ

là nguồn sống quan trọng

luôn có rước đèn

là người bạn tốt

đi lạch bạch trong ngõ

trước bữa ăn và sau khi đi vệ sinh

nhỏ các từ sau:

nghe, viết vào vở)

cặp sách, xe đạp, gốc cây, cá diếc, bản

Trang 6

Môn Toán – Lớp 1

Tên HS: ……… Lớp 1/………

Bài 1: Viết bằng chữ (theo mẫu) 11: mười một 10: ; 17:

12: ; 18:

13: ; 19:

14: ; 20:

15: ; 16:

Bài 2: Số? M: Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị) - Số 10 gồm chục và dơn vị -Số 13 gồm chục và dơn vị - Số 11 gồm chục và dơn vị -Số 14 gồm chục và dơn vị - Số 12 gồm chục và dơn vị -Số 15 gồm chục và dơn vị - Số 16 gồm chục và dơn vị -Số 17 gồm chục và dơn vị - Số 18 gồm chục và đơn vị -Số 19 gồm chục và đơn vị - Số 20 gồm chục và đơn vị Bài 3: số? - Số liền trước 15 là số

- Số liền trước 17 là số

- Số liền trước 16 là số

- Số liền sau 14 là số

- Số liền sau 18 là số

- Số liền sau 19 là số

- Số liền trước 19 là số

- Số liền trước 14 là số

- Số liền trước 12 là số

- Số liền sau 15 là số

- Số liền sau 13 là số

- Số liền sau 19 là số

Trang 7

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

16 - 4 15 - 1 10 + 6 12 + 7 13 + 2

13 - 2 17 - 5 14 - 1 19 - 4 12 - 2

Bài 5: Tính: 14 + 3 - 5 = 17 - 5 + 2 = 17 – 4 + 1 =

15 + 0 - 2 = 19 - 6 + 4 = 11 + 7 - 5 =

Bài 6: Tính: 17 - 2 = 19 - 4 - 1 =

16 - 4 = 18 - 6 + 4 =

13 - 3 = 13 - 0 + 6 =

11 - 0 = 17 - 1 - 5 =

12 + 3 = 17 - 5 + 2 =

15 + 0 = 19 - 6 + 4 =

17 – 4 = 11 + 7 - 5 =

Bài 7: Số? 10 + = 15 19 - = 12

14 + = 16 18 - = 11

13 + = 17 17 - = 15

11 + = 18 16 - = 13

12 + = 19 15 - = 14

Bài 8: Viết phép tính thích hợp:

Mẹ nuôi : 14 con vịt

Mẹ biếu bà : 3 con vịt

Mẹ còn lại : con vịt ?

Trang 8

Bài 9: Viết phép tínhthích hợp:

Chị có : 12 bút chì

Em có : : 6 bút chì

Cả hai chị em :: bút chì?

Bài 10: Số?

Mẹ cho Mai 16 viên kẹo Theo em, Mai sẽ lấy cái kẹo và để dành cho em gái của bạn ấy cái kẹo

Bài 11: Điền dấu + hay dấu – vào ô trống:

10 5 < 10 5 10 6 6 = 10

Bài 11 Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng?

A B C

Ngày đăng: 01/02/2021, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w