Các em hãy dành thời gian để làm các bài tập dưới đây, qua đó các em sẽ giúp các em củng cố thật vững chắc kiến thức mình đã học đấy.. Chúc các em luôn MẠNH KHỎE, HỌC TẬP VUI VÀ MAU TI[r]
Trang 1UBND QUẬN THANH KHÊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
TÀI LIỆU
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ DÀNH
CHO HỌC SINH KHỐI LỚP 1
Người thực hiện: Tổ chuyên môn 1
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2Các em học sinh yêu quý!
Để chủ động phòng dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới
vi – rút Cô-rô-na gây ra, các em nghỉ học khá dài ngày
Các em nhớ thực hiện các biện pháp để phòng chống dịch bệnh
hiệu quả theo khuyến cáo của Bộ Y tế như:
- Thực hiện vệ sinh cá nhân; thường xuyên rửa tay bằng xà phòng với nước sạch;
- Che miệng, mũi khi ho, hắt hơi và đeo khẩu trang nơi công cộng;
- Giữ nhà cửa sạch sẽ, thông thoáng;
- Tập thể dục, ăn chín, uống sôi và đủ chất để tăng cường sức khỏe;
- Tránh tiếp xúc với người có biểu hiện cúm;
- Đến ngay cơ sở y tế khi có biểu hiện: sốt, ho, khó thở
Bên cạnh đó, các em cũng thường xuyên tự học, ôn bài và tăng cường đọc thêm sách để không quên kiến thức nhé
Các em hãy dành thời gian để làm các bài tập dưới đây, qua đó các em sẽ giúp các em củng cố thật vững chắc kiến thức mình đã học đấy Chúc các em luôn MẠNH KHỎE, HỌC TẬP VUI VÀ MAU TIẾN BỘ
Hẹn gặp lại các em
Chào các em
Thầy cô giáo trường LVT
Trang 3
NỘI DUNG ÔN TẬP LỚP 1 – TUẦN 19 VÀ TUẦN 20
- * Các con đọc trơn hoặc đánh vần những vần sau nhiều lần
ăc, âc, uc, ưc, ôc, uôc, iêc, ươc,
* Các con trơn các từ sau (có thể đánh vần)
- lọ mực, xúc xắc, tấc đất, súc miệng, tức ngực, cây trúc, sặc
sỡ, quả gấc, màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân, ruộng bậc thang, cần trục, lực sĩ, bực mình, ruốc thịt, tắc đường, máy xúc, cúc vạn thọ, tổ quốc, nhược điểm, sâu sắc, nóng nực, thợ mộc, việc làm, ngọn đuốc, con ốc, vực thẳm, đạo đức, gốc cây, đôi guốc, khổ cực, ngộ độc.
- thuộc bài, uống thuốc, xem xiếc, rước đèn, cá diếc, dân tộc, bó buộc, công viêc, cái lược, thước kẻ, đánh giặc, gốc cây, bậc thềm, vỉ thuốc, bàn tiệc, luộc rau, thác nước, bắc cầu, vượt dốc, bước chân, cốc nhựa, nước ngọt, cái lược, một
Trong tuần này, em cần học và luyện tập các kiến thức và kĩ năng sau nhé:
Đọc được các vần đã được học ở tuần 19.
Đọc trơn được các từ ứng dụng có chứa các vần đã học ở tuần 19 ( nếu chưa thể đọc trơn, các con có thể đánh vần nhé)
Đọc trơn được các câu các con nhé Chú ý ngắt nghỉ hơi ở dấu phẩy và dấu cách
Trang 4chục trứng, trâu húc nhau, đồng hồ báo thức, chúc mừng năm mới.
* Các con đọc trơn các câu sau (chú ý nghỉ hơi ở dấu phẩy và dấu cách(/)
- Ông cha ta từ ngàn xưa /đã đánh giặc để giữ từng tấc đất.
- Chú gà trống đánh thức mọi người dậy sớm.
- Đêm trung thu, bố cho em đi xem xiếc và xem rước đèn.
- Cô đứng trên bục giảng bài.
- Mẹ mua xúc xắc cho bé.
- Ngày nào đi học em cũng thuộc bài và được cô khen.
- Mẹ đi chợ mua cá diếc về nấu riêu
- Bố treo bức tranh lên tường.
* Lưu ý : Phụ huynh cho các cháu luyện đọc các vần, từ và câu ở trên sau đó hãy đọc cho các cháu viết một số vần, từ và câu đó vào vở ô li nhé.(bằng chữ cỡ nhỏ)
Trang 6
Chúng em
Mẹ em
Bé và chị
Bông cúc
vàng tươi.
đi xem xiếc.
mua cá diếc.
rước đèn.
Trong tuần này, em cần học và luyện tập các kiến thức và kĩ năng sau nhé:
Nối được các từ ở cột A và cột B sao cho phù hợp
Các con hãy nhớ lại quy tắc điền âm C, âm K mà các cô giáo đã dạy, áp dụng vào bài tập 2 cho đúng nhé
Các con hãy đọc kĩ bài tập 3 và bài tập 4 để điền đúng vần vào chỗ chấm nhé
Các con hãy đọc lại các dòng thơ và nhìn chép lại cẩn thận cho đúng chính tả, cố gắng hãy viết chữ cho thật đẹp các con nhé.
Nhớ lại các vần chúng ta đã được học, vận dụng tìm từ có chứa các vần theo yêu cầu của bài tập nhé
TÊN:……….
LỚP : Một/
BÀI ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Câu 1 : Nối : (2điểm)
( Các em đọc từ ở mỗi cột sau đó nối 1 từ ở cột A với 1 từ ở cột B sao cho thích hợp)
Câu 2: Điền c hay k ? (2 điểm)
-…ành chanh - dòng ….ênh
Câu 3: Điền vần ăc hay âc? (2 điểm)
- quả g… – ruộng b… thang
- l… vòng - màu s…
Trang 7Câu 4: Điền vần uc hay ưc ( 2 điểm)
- bút m… - tập thể d….
- l….sĩ - lọ m…
Câu 5: Điền vần iêc hay ươc? ( 2 điểm) - xem x… - th… kẻ - dòng n…… - b… chân Bài 1 Nhìn chép: ( 4 điểm) Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa Bài 2: Viết 2 từ có vần (6 điểm) ăc:………
âc:……….
uc:………
ưc:………
ươc: ………
iêc:……….
Trong tuần này, em cần học và luyện tập các kiến thức và kĩ năng sau nhé:
Trang 8Ôn tập lại kĩ năng làm tính theo mẫu ở bài tập 1 và 2, đặt tính thẳng cột, rèn kĩ năng làm tính chính xác.
Ôn lại cách tìm số liền trước và liền sau của một số.
Biết cách điền dấu +, dấu – vào chỗ chấm sao cho phù hợp
BÀI ÔN TẬP TOÁN Thời gian : 40 phút
Họ và tên: Lớp 1
Bài 1. a, Viết (theo mẫu) - Số 12 gồm 1 chục vị 2 đơn vị - Số 10 gồm chục vị đơn vị
- Số 15 gồm chục vị đơn vị - Số 18 gồm chục vị đơn vị - Số 20 gồm chục vị đơn vị - Số 14 gồm chục vị đơn vị b, Đọc (theo mẫu )
11 : mười một 15 :
19 : 7 :
20 : 16 :
Bài 2 Đặt tính rồi tính: ( Các con chú ý đặt thẳng cột đơn vị nhé) 9 - 6
10 + 0
8 - 5
6 + 4 10 - 2
5 + 5
5 + 4
10 - 9
7 + 3 9 - 3
14 + 3
16 - 5
19 - 2
15 + 3 11 + 6
Trang 9
12 + 7
14 + 2
15 - 1
17 +1 18 - 7
Bài 3 Điền + hay - ? ( Mỗi bài sẽ điền 2 phép tính Các con lần lượt điền + hoặc - sao cho đúng với kết quả đã cho) 4 2 2 = 8 10 4 0 = 6 6 3 1 = 8 9 5 6 = 10 10 7 5 = 8 4 4 6 = 2 Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( Muốn tìm số liền trước , ta lấy số đã cho bớt đi 1 Muốn tìm số liền sau , ta lấy số đã cho cộng thêm 1.) - Số liền trước của 8 là - Số liền sau của 12 là
- Số liền trước của 10 là - Số liền sau của 14 là
- Số liền trước của 13 là - Số liền sau của 16 là
- Số liền trước của 19 là - Số liền sau của 19 là
Các con thân mến, với bài tập này, chúng ta đã ôn lại những kiến thức và rèn thật tốt kĩ năng của tuần 19 và tuần 20 ở môn Toán và Tiếng Việt lớp 1 rồi đấy Hãy kiểm tra lại một lần nữa những gì đã học được, những gì chưa vững lắm, con hãy chủ động dành thời gian để làm lại nhiều lần hơn Chúc các con chăm ngoan, học tập tiến bộ.