1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Đề ôn tập Toán – Tiếng Việt khối lớp 1 – Lần 4

10 21 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 35,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẹ yêu của con ơi Mẹ là ánh mặt trời Gọi con mau mau dậy Mẹ là cái máy bay Cho con bay lên cao Mẹ là thầy, cô giáo Cho con bài học hay..B. Mẹ là suối nguồn vui Luôn bên con mỗi ngày.[r]

Trang 1

4 5 7 8 1

3 + 6 10 – 6 18 + 1 9 – 4 8 +

2 15 – 4

.

Bài 2 : Tính:

1 + 3 + 6 = 3 + 0 + 4 = 4 + 5 - 6 =

10 + 5 – 3 = 0 + 4 + 10 = 18 - 8 - 2 =

Bài 3 : Khoanh vào đáp án đúng:

a 10 = 3 + 4 +

b 14 = 19 – 1

Bài 4: Số?

4 + … = 10 … - 2 = 8 5 + … < 10 10 – 2 > 10 - …

0 + … = 9 ….- 4 = 6 3 + … > 9 10 – 4 < 9 - …

Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp:

8 – 4 < < 7 + 3

Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:

Trang 2

8 - 6 19 – 6 10 + 6 5 – 4

14 + 2 18 – 5

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:

Bài 2 : Tính:

10 – 3 – 2 = 8 – 2 – 5 = 1 + 8 + 10 =

9 – 3 + 10 = 16 – 3 + 5 = 19 – 2 – 5 =

Bài 3 : <, >, =?

15 – 4 10 + 2 17 – 7 2 + 8 13 + 5 16 – 0

Trang 3

Số liền trước của 8 là Số liền sau của 9 là

Số liền trước của 17 là Số liền sau của 1 là

Số liền trước của 10 là Số liền sau của 17 là

Số liền trước của 20 là Số liền sau của 15 là

Số đứng giữa 14 và 16 là

Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là

Bài 5: Số?

a) Mỗi bàn tay có ngón tay

b) Hai bàn chân có tất cả ngón chân

c) Mỗi con chó có chân, cái tai và cái đuôi

d) Mỗi cái xe đạp có bánh xe

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trong hình bên có:

a) 1 hình tam giác

b) 2 hình tam giác

c) 3 hình tam giác

Bài 7: Điền dấu + hoặc dấu – vào ô trống:

Trang 4

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

12 + 4

8 + 2 10 – 5 19 – 4 9 – 7

Bài 2 : Tính: 17 – 5 = 8 – 4 = 0 + 6 =

10 – 5 – 2 = 19 – 9 – 6 = 13 + 6 – 9 =

Bài 3 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: A E Trong hình bên: ● ● a) Có điểm B C b) Các điểm đó là: ● D ● ● Bài 4: Số? Số liền trước của 16 là Số liền sau của 10 là

Số liền trước của 12 là Số liền sau của 0 là

Số liền trước của 9 là Số liền sau của 19 là

Số liền trước của 1 là Số liền sau của 14 là

Bài 5: Số?

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trong hình bên có:

b) 2 đoạn thẳng

c) 3 đoạn thẳng

Bài 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

☻☻ ☻☻☻ ☻☻☻

Trang 5

1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số liền sau của 19 là: A 18 B 19 C 20

b) Số liền trước của 13 là: A 12 B 11 C 9

c) 20 gồm có : A 1 chục 2 đơn vị B 2 chục 0 đơn vị C 0 chục 2 đơn vị d) 14 gồm có : A 1 chục 0 đơn vị B 4 chục 1 đơn vị C 1 chục 4 đơn vị

2 Đặt tính rồi tính :

3 Tính: 17 + 2 = 13 + 6 – 9 = 11 + 5 + 3 =

10 + 6 = 17 - 5 + 3 = 18 – 3 – 2 =

4 (>, <, =)?

13 + 4

4 + 13 ; 17 – 3 4 + 6 ; 13 – 3 + 6 17 + 2

5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a)Mẹ có 18 quả trứng, mẹ biếu bà 8 quả Vậy mẹ còn …… quả trứng.

b) Lan có 11 nhãn vở, Phượng có 8 nhãn vở Vậy cả hai bạn có tất cả …… nhãn vở.

Trang 6

MÔN TIẾNG VIỆT

Bài 1: Tìm 2 từ ( từ hai tiếng) có vần sau :(nhớ dùng dấu phẩy để ngăn cách

giữa mỗi từ.)

- im :

- um:

- ot:

- ăt:

- ac:

Bài 2 : Điền im hay iêm?

Bài 3: Điền x hay s?

Bài 4: Luyện đọc: HS đọc 3 lần, sau đó PH đọc cho HS viết bằng chữ cỡ

nhỏ vào vở Dặn dò các câu ( Lưu ý những chữ viết sai cho HS viết lại 2- 3 dòng để nhớ)

* Câu: - Em là niềm vui của gia đình.

- Tiếng chim hót líu lo trong vườn

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

Bài 5: Đọc:

a) Đọc tất cả các bài trong sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1

b) Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, chơi với em đỡ mẹ Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui

Trang 7

Bài 1 A Đọc: Mẹ yêu

Mẹ yêu của con ơi

Mẹ là ánh mặt trời Gọi con mau mau dậy

Mẹ là cái máy bay Cho con bay lên cao

Mẹ là thầy, cô giáo Cho con bài học hay

Mẹ là suối nguồn vui Luôn bên con mỗi ngày

B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

1 Bài thơ nói về ai?

2 Với bạn nhỏ, mẹ là gì?

C Viết một câu nói về tình cảm của em đối với mẹ của mình:

Bài 2 : Điền ui hay uôi?

nải ch v vẻ t thơ

Bài 3: Viết chính tả:

- PH cho HS đọc bài vài lần cho nhớ mặt chữ, sau đó PH đọc cho HS nghe – viết vào vở ô ly ( Viết bằng chữ cỡ nhỏ):

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

Hay nói linh tinh

Là em liếu điếu

Bài 4: Rèn chữ viết:

PH cho HS tập chép bằng chữ cỡ nhỏ vào vở ô ly bài Mẹ yêu ( Bài 1)

Trang 8

Bài 1 A Đọc: Gà gáy sáng

Ò ó o! Gà gáy Mọi vật bừng tỉnh dậy Sẵn sàng đón ngày mới Mặt trời nhô lên rồi

Bé vội đi đến trường

Bố dắt trâu cày ruộng

Mẹ vội ra công xưởng May bao nhiêu áo khăn

Cả nhà vào ngày mới

Ai cũng vui rộn ràng Nhờ tiếng gà buổi sáng Ò ó o ! Ò ó o

!

B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

1 Con gì gọi mọi vật bừng tỉnh dậy?

2 Mọi người trong gia đình bạn nhỏ làm

gì? M: a) Bé vội đi đến trường.

b) Bố c) Mẹ

C Vào buổi sáng, em thường làm gì?

Bài 2 : Điền n hay ng?

vầng tră bạ thân đồng ruộ con tră

Bài 3: Rèn viết:

PH cho HS tập chép bằng chữ cỡ nhỏ vào vở ô ly bài Gà gáy sáng( Bài 1)

Trang 9

êch:

op:

ap:

Bài 2: Điền ăt / ach: viên g g lúa b tay s vở t trà c ngôn Bài 3: Điền it / ich: chim ch th thú con v

th gà dây x h thở Bài 4: Điền êt/ êch: mứt t chênh ch con r

mũi h m mỏi lếch th

Bài 5: Nối

Chiếc thước kẻ phích nước mới.

Chính tả

( phụ huynh đọc các vần, từ mà học sinh đã học cho các em viết).

Ngày đăng: 01/02/2021, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w