Mẹ yêu của con ơi Mẹ là ánh mặt trời Gọi con mau mau dậy Mẹ là cái máy bay Cho con bay lên cao Mẹ là thầy, cô giáo Cho con bài học hay..B. Mẹ là suối nguồn vui Luôn bên con mỗi ngày.[r]
Trang 14 5 7 8 1
3 + 6 10 – 6 18 + 1 9 – 4 8 +
2 15 – 4
.
Bài 2 : Tính:
1 + 3 + 6 = 3 + 0 + 4 = 4 + 5 - 6 =
10 + 5 – 3 = 0 + 4 + 10 = 18 - 8 - 2 =
Bài 3 : Khoanh vào đáp án đúng:
a 10 = 3 + 4 +
b 14 = 19 – 1
Bài 4: Số?
4 + … = 10 … - 2 = 8 5 + … < 10 10 – 2 > 10 - …
0 + … = 9 ….- 4 = 6 3 + … > 9 10 – 4 < 9 - …
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp:
8 – 4 < < 7 + 3
Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
Trang 28 - 6 19 – 6 10 + 6 5 – 4
14 + 2 18 – 5
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
Bài 2 : Tính:
10 – 3 – 2 = 8 – 2 – 5 = 1 + 8 + 10 =
9 – 3 + 10 = 16 – 3 + 5 = 19 – 2 – 5 =
Bài 3 : <, >, =?
15 – 4 10 + 2 17 – 7 2 + 8 13 + 5 16 – 0
Trang 3Số liền trước của 8 là Số liền sau của 9 là
Số liền trước của 17 là Số liền sau của 1 là
Số liền trước của 10 là Số liền sau của 17 là
Số liền trước của 20 là Số liền sau của 15 là
Số đứng giữa 14 và 16 là
Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là
Bài 5: Số?
a) Mỗi bàn tay có ngón tay
b) Hai bàn chân có tất cả ngón chân
c) Mỗi con chó có chân, cái tai và cái đuôi
d) Mỗi cái xe đạp có bánh xe
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Trong hình bên có:
a) 1 hình tam giác
b) 2 hình tam giác
c) 3 hình tam giác
Bài 7: Điền dấu + hoặc dấu – vào ô trống:
Trang 4Bài 1: Đặt tính rồi tính:
12 + 4
8 + 2 10 – 5 19 – 4 9 – 7
Bài 2 : Tính: 17 – 5 = 8 – 4 = 0 + 6 =
10 – 5 – 2 = 19 – 9 – 6 = 13 + 6 – 9 =
Bài 3 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: A E Trong hình bên: ● ● a) Có điểm B C b) Các điểm đó là: ● D ● ● Bài 4: Số? Số liền trước của 16 là Số liền sau của 10 là
Số liền trước của 12 là Số liền sau của 0 là
Số liền trước của 9 là Số liền sau của 19 là
Số liền trước của 1 là Số liền sau của 14 là
Bài 5: Số?
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Trong hình bên có:
b) 2 đoạn thẳng
c) 3 đoạn thẳng
Bài 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
☻☻ ☻☻☻ ☻☻☻
Trang 51 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số liền sau của 19 là: A 18 B 19 C 20
b) Số liền trước của 13 là: A 12 B 11 C 9
c) 20 gồm có : A 1 chục 2 đơn vị B 2 chục 0 đơn vị C 0 chục 2 đơn vị d) 14 gồm có : A 1 chục 0 đơn vị B 4 chục 1 đơn vị C 1 chục 4 đơn vị
2 Đặt tính rồi tính :
3 Tính: 17 + 2 = 13 + 6 – 9 = 11 + 5 + 3 =
10 + 6 = 17 - 5 + 3 = 18 – 3 – 2 =
4 (>, <, =)?
13 + 4
4 + 13 ; 17 – 3 4 + 6 ; 13 – 3 + 6 17 + 2
5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)Mẹ có 18 quả trứng, mẹ biếu bà 8 quả Vậy mẹ còn …… quả trứng.
b) Lan có 11 nhãn vở, Phượng có 8 nhãn vở Vậy cả hai bạn có tất cả …… nhãn vở.
Trang 6MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 1: Tìm 2 từ ( từ hai tiếng) có vần sau :(nhớ dùng dấu phẩy để ngăn cách
giữa mỗi từ.)
- im :
- um:
- ot:
- ăt:
- ac:
Bài 2 : Điền im hay iêm?
Bài 3: Điền x hay s?
Bài 4: Luyện đọc: HS đọc 3 lần, sau đó PH đọc cho HS viết bằng chữ cỡ
nhỏ vào vở Dặn dò các câu ( Lưu ý những chữ viết sai cho HS viết lại 2- 3 dòng để nhớ)
* Câu: - Em là niềm vui của gia đình.
- Tiếng chim hót líu lo trong vườn
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em
Bài 5: Đọc:
a) Đọc tất cả các bài trong sách Tiếng Việt lớp 1 tập 1
b) Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, chơi với em đỡ mẹ Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui
Trang 7Bài 1 A Đọc: Mẹ yêu
Mẹ yêu của con ơi
Mẹ là ánh mặt trời Gọi con mau mau dậy
Mẹ là cái máy bay Cho con bay lên cao
Mẹ là thầy, cô giáo Cho con bài học hay
Mẹ là suối nguồn vui Luôn bên con mỗi ngày
B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
1 Bài thơ nói về ai?
2 Với bạn nhỏ, mẹ là gì?
C Viết một câu nói về tình cảm của em đối với mẹ của mình:
Bài 2 : Điền ui hay uôi?
nải ch v vẻ t thơ
Bài 3: Viết chính tả:
- PH cho HS đọc bài vài lần cho nhớ mặt chữ, sau đó PH đọc cho HS nghe – viết vào vở ô ly ( Viết bằng chữ cỡ nhỏ):
Vừa đi vừa nhảy
Là em sáo xinh
Hay nói linh tinh
Là em liếu điếu
Bài 4: Rèn chữ viết:
PH cho HS tập chép bằng chữ cỡ nhỏ vào vở ô ly bài Mẹ yêu ( Bài 1)
Trang 8Bài 1 A Đọc: Gà gáy sáng
Ò ó o! Gà gáy Mọi vật bừng tỉnh dậy Sẵn sàng đón ngày mới Mặt trời nhô lên rồi
Bé vội đi đến trường
Bố dắt trâu cày ruộng
Mẹ vội ra công xưởng May bao nhiêu áo khăn
Cả nhà vào ngày mới
Ai cũng vui rộn ràng Nhờ tiếng gà buổi sáng Ò ó o ! Ò ó o
!
B Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
1 Con gì gọi mọi vật bừng tỉnh dậy?
2 Mọi người trong gia đình bạn nhỏ làm
gì? M: a) Bé vội đi đến trường.
b) Bố c) Mẹ
C Vào buổi sáng, em thường làm gì?
Bài 2 : Điền n hay ng?
vầng tră bạ thân đồng ruộ con tră
Bài 3: Rèn viết:
PH cho HS tập chép bằng chữ cỡ nhỏ vào vở ô ly bài Gà gáy sáng( Bài 1)
Trang 9êch:
op:
ap:
Bài 2: Điền ăt / ach: viên g g lúa b tay s vở t trà c ngôn Bài 3: Điền it / ich: chim ch th thú con v
th gà dây x h thở Bài 4: Điền êt/ êch: mứt t chênh ch con r
mũi h m mỏi lếch th
Bài 5: Nối
Chiếc thước kẻ phích nước mới.
Chính tả
( phụ huynh đọc các vần, từ mà học sinh đã học cho các em viết).