1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề ôn thi giữa học kỳ 2

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 36,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi.. Pha đó là.[r]

Trang 1

HỌC SINH:……… LỚP 10A…

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2 - MÔN SINH HỌC 10

NĂM HỌC 2019-2020

BÀI 18 CHU KÌ TẾ BÀO VÀ QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN

Câu 1: Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?

Câu 2: Diễn biến quan trọng nhất xảy ra ở pha S của kì trung gian là gì

A Sự hình thành thoi vô sắc B Sự hoạt hóa các enzim

C Sự tổng hợp prôtêin D Sự nhân đôi của ADN

Câu 3: Giai đoạn nào chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào?

Câu 4:Các pha của kì trung gian diễn ra theo chiều từ sớm đến muộn như thế nào?

A Pha G1, pha G2, pha S B Pha G2, pha S, pha G1.

C Pha G1, pha S, pha G2. D Pha S, pha G1, pha G2.

Câu 5: Trong quá trình nguyên phân, các NST tồn tại ở trạng thái kép trong những kì nào?

A Kì đầu và kì giữa B Kì sau và kì cuối

C.Kì đầu và kì cuối D.Kì giữa và kì sau

Câu 6: Ở kì giữa của nguyên phân, các NST kép sắp xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

Câu 7: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc tử (cromatit) không tồn tại ở kì nào dưới đây?

Câu 8: Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây?

A Màng nhân dần tiêu biến

B NST dần co xoắn

C Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào

D Thoi phân bào dần xuất hiện

Câu 9: Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia tế bào chất theo cách nào?

A Phân rã màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

Trang 2

B Hình thành vách ngăn từ mặt phẳng xích đạo lan dần ra hai phía.

C Co thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

D Tiêu hủy tế bào chất ở vị trí mặt phẳng xích đạo

Câu 10: Ví dụ nào dưới đây cho thấy vai trò của nguyên phân đối với đời sống con người?

A Hiện tượng trương phình của xác động vật B Hiện tượng tế bào trứng đơn bội lớn lên

C Hiện tượng hàn gắn, làm lành vết thương hở D Hiện tượng phồng, xẹp của bong bóng cá

Câu 11: Bệnh nào dưới đây phát sinh do rối loạn cơ chế điều hòa phân bào của một bộ phận nào đó trong cơ thể?

Câu 12: Khi nói về kì giữa của nguyên phân, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

A Các NST được đính vào các dây tơ phân bào

B Các NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo

C Các NST ở trạng thái co xoắn cực đại

D Thoi phân bào được đính vào 1 phía của NST tại tâm động

Câu 13 : Crômatit là tên gọi khác của

A nhiễm sắc thể đơn B nhiễm sắc tử

Câu 14: Nguyên phân là nền tảng, là cơ sở khoa học của kĩ thuật nào dưới đây ?

1 Chiết cành

2 Nuôi cấy mô

3 Cấy truyền phôi

4 Nhân bản vô tính

Câu 15: Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì?

Câu 16: Sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào của nguyên phân?

Câu 17: Một tế bào xôma mang kiểu gen AaBb Hỏi sau nguyên phân bình thường, các tế bào con sinh ra từ tế bào trên sẽ có kiểu gen như thế nào ?

Câu 18: Cho các phát biểu sau về quá trình nguyên phân?

(1) Ở kì đầu của nguyên phân có sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các sợi cromatit trong cặp NST kép tương đồng

Trang 3

(2) Ở kì sau nguyên phân các NST xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

(3) Ở kì sau nguyên phân 2 cromatit chị em của NST kép tách ở tâm động và phân li đồng đều

(4) Ở kì đầu nguyên phân có sự phân lí của cặp NST kép tương đồng tạo sự đa dạng của các giao tử

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Trong nguyên phân, hình thái đặc trưng của nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất vào kì

Câu 20: Trong nguyên phân, sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở

Câu 21: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể có những hoạt động là

A tự nhân đôi, tiếp hợp và tái tổ hợp, phân li tái tổ hợp.

B tự nhân đôi, phân ly và tái tổ hợp, tổng hợp ARN.

C.t ự nhân đôi, đóng tháo xoắn, tiếp hợp và trao đổi chéo.

D tự nhân đôi, đóng tháo xoắn và phân li.

Câu 22: Ở người, có 10 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 5 lần như nhau tạo ra các tế bào con Tổng số tế bào con tạo ra là

Câu 23: Sự phân li đồng đều của nhiễm sắc thể ở kỳ sau quá trình nguyên phân xảy ra theo cách sau:

A mỗi nhiễm sắc thể kép trong bộ lưỡng bội bị chẻ dọc qua tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn, mỗi nhiễm sắc thể đơn phân li về mỗi cực tế bào

B mỗi cặp nhiễm sắc thể đồng dạng ở thể kép tách thành hai nhiễm sắc thể kép, mỗi nhiễm sắc thể kép phân li về hai cực của tế bào

C mỗi nhiễm sắc thể kép trong bộ đơn bội kép tách thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li đồng đều về hai cực của tế bào

D các nhiễm sắc thể kép tiếp tục đóng xoắn ở kỳ sau rồi mới tách thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li về 2 cực của tế bào

Câu 24: Ở ruồi giấm (2n = 8) Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân Biết không xảy ra đột biến, ở kì cuối của nguyên phân của tế bào này có

Câu 25: Một tế bào người đang ở cuối kì trung gian, số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

A 23 NST đơn B 46 NST đơn C 23 NST kép D 46 NST kép

Trang 4

Câu 26: Ở ruồi giấm (2n = 8) Một tế bào sinh dưỡng thực hiện quá trình nguyên phân Biết không xảy ra đột biến, ở kì sau của nguyên phân của tế bào này có

Câu 27: Một tế bào tiến hành nguyên phân một số lần liên tiếp, tổng số tế bào con được tạo thành là

16 tế bào Số lần nguyên phân của tế bào này là

Câu 28: Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 20 Các tế bào nguyên phân một số lần bằng nhau Trong các tế bào con tạo ra có 640 NST Số lần nguyên phân của nhóm tế bào này là

Câu 29: Hai hợp tử A và B nguyên phân một số đợt tạo ra 40 tế bào con Số đợt nguyên phân của

A ít hơn B là 2 đợt Số đợt nguyên phân của hợp tử A và hợp tử B lần lượt là

Câu 30: Một tế bào sinh dưỡng của 1 loài có bộ NST 2n = 24 tiến hành 5 lần nguyên phân liên tiếp,

số crômatit trong các tế bào con ở kì giữa của lần nguyên phân cuối cùng là

Câu 31: Ở người, bộ NST 2n = 46 Tổng số tế bào con được sinh ra do quá trình nguyên phân từ một tế bào lưỡng bội của người là 64 tế bào Số NST có trong các tế bào trước khi bước vào lần nguyên phân cuối cùng là bao nhiêu?

A 1472 NST đơn B 1272 NST đơn C 1572 NST đơn D 1373 NST đơn

Câu 32: Ở người (2n = 46), có 3 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 1104 NST Tính theo lí thuyết, số lần nguyên phân của mỗi tế bào này là

Câu 33: Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân 3 lần liên tiếp, tổng số tế bào con được tạo thành là

Câu 34: Ở một loài thực vật, bộ NST lưỡng bội là 24 Quá trình nguyên phân liên tiếp từ một tế bào

B lưỡng bội của loài tạo ra các tế bào con có tổng số 192 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Số đợt nguyên phân của tế bào B là bao nhiêu?

BÀI 19 GIẢM PHÂN Câu 1: Quá trình tiếp hợp của các NST kép trong cặp tương đồng diễn ra ở kì nào của giảm phân?

Câu 2: Giai đoạn nào chiếm phần lớn thời gian của quá trình giảm phân?

Trang 5

A Kì đầu II B Kì đầu I C Kì giữa I D Kì giữa II.

Câu 3: Có bao nhiêu kì của giảm phân mà tại đó, NST tồn tại ở trạng thái kép?

Câu 4: Ở động vật bậc cao, từ một tế bào sinh dục đực qua giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu giao tử?

Câu 5: Ở động vật bậc cao, từ một tế bào sinh dục cái qua giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu giao tử?

Câu 6: Trong giảm phân, hiện tượng nào dưới đây góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài?

A Hiện tượng tiêu biến màng nhân B Hiện tượng kết cặp tương đồng

C Hiện tượng co xoắn NST D Hiện tượng trao đổi chéo

Câu 7: Ở động vật bậc cao, một nhóm tế bào sinh dục cái cùng trải qua quá trình giảm phân Hỏi số thể cực được tạo ra gấp mấy lần số giao tử được hình thành?

Câu 8: Quá trình giảm phân trải qua mấy lần phân bào liên tiếp?

Câu 9: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục chín trải qua mấy lần nhân đôi ADN?

Câu 10: Quá trình giảm phân diễn ra ở bao nhiêu loại tế bào dưới đây?

1 Tế bào sinh dục chín 2 Tế bào sinh dục sơ khai

3 Tế bào xôma 4 Tế bào hợp tử

5 Tế bào giao tử

Câu 11: Trong giảm phân, nhiễm sắc tử (crômatit) không tồn tại ở kì nào?

A Kì sau II và kì cuối II B Kì sau I và kì cuối I

C Kì đầu II và kì giữa II D Kì đầu I và kì cuối I

Câu 12: Hiện tượng các NST co xoắn cực đại diễn ra ở bao nhiêu kì trong giảm phân?

Câu 13: Ở một cơ thể đực, một tế bào sinh dục chín mang kiểu gen AaBbCc tiến hành giảm phân Biết rằng không có đột biến xảy ra, hỏi có bao nhiêu loại giao tử được tạo thành sau giảm phân ?

Câu 14: Ở một cơ thể đực, một tế bào sinh dục chín mang kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết rằng không có đột biến xảy ra, hỏi cặp giao tử nào dưới đây không thể xuất hiện đồng thời ?

A ABD và abd B ABD và abD C ABd và abD D AbD và aBd

Câu 15: Ở một loài lưỡng bội, tại vùng chín sinh dục của một cá thể đực thuần chủng về tất cả các gen tiến hành giảm phân có trao đổi chéo nhưng không xảy ra đột biến Hỏi có bao nhiêu loại giao

tử được tạo thành sau giảm phân?

Trang 6

Câu 16: Ở một loài động vật, có 50 tế bào sinh tinh chín thực hiện quá trình giảm phân Số tinh trùng tạo ra sau giảm phân là

Câu 17: Một tế bào sinh dục sơ khai tiến hành nguyên phân 3 lần Các tế bào tạo ra tiến hành giảm phân tạo tinh trùng Số tinh trùng được tạo ra từ quá trình trên là

Câu 18: Một tế bào sinh dục đực sơ khai thực hiện nguyên phân liên tiếp một số đợt Các tế bào con sinh ra từ đợt nguyên phân cuối cùng đều giảm phân tạo ra 128 tinh trùng, số đợt nguyên phân của

tế bào sinh dục sơ khai là

Câu 19: Một tế bào ở một loài có 2n = 14 đang ở kì đầu của quá trình giảm phân I Số lượng NST trong tế bào này là bao nhiêu?

Câu 20: Từ 3 tế bào sinh trứng trải qua quá trình phát sinh giao tử tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?

Câu 21: Ở trâu có bộ NST lưỡng bội 2n = 50 Một nhóm tế bào đang giảm phân có 1600 NST kép đang xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào của tế bào Số lượng tế bào của nhóm là bao nhiêu?

BÀI 22: DINH DƯỠNG, CHVCNL Ở VI SINH VẬT Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

A Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi B Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

C Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào D Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

Câu 2: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

A môi trường nhân tạo B môi trường dùng chất tự nhiên

C môi trường tổng hợp D môi trường bán tổng hợp

Câu 3: Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

A Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

B Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

C Quang dưỡng và hóa dưỡng

D Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

Câu 4: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

A Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm,… là môi trường bán tổng hợp

B Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mì,… là môi trường tự nhiên

C Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo là môi trường bán tổng hợp

D Môi trường gồm glucôzơ và các axit amin đã biết rõ hàm lượng, thành phần là môi trường tổng hợp

Trang 7

Câu 5: Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

A Nguồn năng lượng và khí CO2. B Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

C Ánh sáng và nhiệt độ D Ánh sáng và nguồn cacbon

Câu 6: Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

Câu 7: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

Câu 8: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

Câu 9: Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ

Câu 10: Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

Câu 11: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

A Vi sinh vật hóa tự dưỡng B Vi sinh vật hóa dị dưỡng

C Vi sinh vật quang tự dưỡng D Vi sinh vật hóa dưỡng

chất vô cơ khác Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

Câu 13: Vi sinh vật được sử dụng trong quá trình sản xuất sữa chua là

Câu 14: Người ta nuôi cấy một loại vi khuẩn trong môi trường dịch thể ở 2 ống nghiệm khác nhau

Trang 8

- Ống nghiệm 1: Các chất vô cơ đã biết rõ thành phần, hàm lượng + đường glucozo + 300ml nước chiết thịt bò

- Ống nghiệm 2: Các chất vô cơ đã biết rõ thành phần, hàm lượng + đường glucozo + 300ml nước chiết thịt bò + KNO3

Kết quả thu được như sau: Ở ống nghiệm 1: vi khuẩn phát triển ở mặt thoáng ống nghiệm và ở ống nghiệm 2: vi khuẩn phát triển ở toàn bộ ống nghiệm

Khi nói về thí nghiệm trên, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Môi trường nuôi cấy ở ống nghiệm 1 là môi trường tự nhiên, còn ở ống nghiệm 2 là môi trường bán tổng hợp

B Vi khuẩn ở ống nghiệm 1 và ống nghiệm 2 hô hấp theo hình thức hô hấp hiếu khí

C Loài vi khuẩn trên có 2 hình thức hô hấp hiếu khí và kị khí

D Môi trường nuôi cấy ở cả hai ống nghiệm là môi trường bán tổng hợp, và ở ống nghiệm 1 vi khuẩn phân giải chất hữu cơ theo con đường lên men

Câu 15: Khi nói về kiểu dinh dưỡng của các vi sinh vật, chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

A Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng

B Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu quang dị dưỡng

C Nấm dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng

D Vi khuẩn nitrat hóa dinh dưỡng theo kiếu hóa tự dưỡng

Câu 16: Cho bảng sau:

Nguồn năng lượng

A

Nguồn cacbon chủ yếu

B

Kiểu dinh dưỡng

C

A1 - Ánh sáng B1 - Chất hữu cơ C1 - Quang tự dưỡng

A2 - Chất vô cơ B2 - CO2 C2 - Quang dị dưỡng

A3 - Chất hữu cơ B3 - Chất vô cơ C3 - Hóa tự dưỡng

C4 - Hóa dị dưỡng Nối các ý ở các cột để được nhận định đúng về kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

Câu 17: Vi sinh vật phát triển trên môi trường là dịch ép nước vải thì môi trường trên là môi trường gì?

Câu 18: Môi trường có thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường

Trang 9

C Tự nhiên D Bán tự nhiên

0,5g/l Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng

0,5g/l Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng

BÀI 25 SINH TRƯỞNG Ở VI SINH VẬT Câu 1: Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của

A Từng vi sinh vật cụ thể

B Quần thể vi sinh vật

C Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật

D Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó

Câu 2: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua

A Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

B Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

C Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

D Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

Câu 3: Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

A Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia

B Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

C Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

D Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 4 tế bào

Trang 10

Câu 4: Vi khuẩn E coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

Câu 5: Môi trường nuôi cấy không liên tục là

A Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

B Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

C Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

D Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

Câu 6: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh Pha đó là

Câu 7: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi Pha đó là

Câu 8: Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của

Câu 9: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần vì

A Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

B Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều

C Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều

D Cả A, B và C

Câu 10: Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

A Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

Ngày đăng: 01/02/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w