1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

Tải Đề KSCL học kì 2 lớp 9 môn Toán trường THCS Tân Viên, An Lão năm học 2017 - 2018 - Đề kiểm tra môn Toán lớp 9 có đáp án

8 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 95,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác vuông có cạnh huyền bằng 13 cm, chu vi của tam giác đó bằng 30cm, Tính diện tích của tam giác đã cho... Gọi H là trực tâm của tam giác ABC... a) Chứng minh: Tứ giác DHEC nội[r]

Trang 1

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS TÂN VIÊN ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Nhận

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1-Hệ hai

phương trình

bậc nhất hai

ẩn

-Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn,nghiệm và cách giải

Vận dụng các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 0,5đ 5%

3 1,5đ 15%

2-Hàm số

y = ax 2 (ao)

Phương trình

bậc hai một

ẩn.

Hiểu các tính chất của hàm số

y = ax2 (a0)

- Vận dụng giải pt bậc hai bằng CT nghiệm

- Chứng minh được

pt bậc hai có hai nghiệm

- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Vận dụng định lí viet để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai một ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

3 3,0đ 30%

1 0,5đ 5%

6 4,5đ 45%

3 -Góc với

đường tròn.

Vận dụng các công thức tính độ dài và diện tích

Vận dụng các tính chất của các loại góc với đường tròn chứng minh các bài toán hình học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 3đ 30%

3 3đ 30% 4- Hình trụ,

hình nón, Hiểu và tính diện tích xung

Trang 2

hình cầu. quanh, thể tích của hình nón

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1đ 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 3đ 30%

5 6đ 60%

1 1đ 10%

11 10đ 100%

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS TÂN

VIÊN

ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,5 điểm)

− x +2 y=1

x − y=3

¿{

¿

¿

a/ Giải hệ phương trình sau:

b/ Giải phương trình: x4 – 3x2 + 2 = 0

Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số y = (m-1)x2

a/ Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1;2)

b/ Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a

Câu 3 (3 điểm)

1.Cho phương trình: x2 -2(m-3)x - 2m + 4 = 0 (1)

a/ Giải phương trình với m = 1

b/ Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m

2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Cho tam giác vuông có cạnh huyền bằng 13 cm, chu vi của tam giác đó bằng 30cm, Tính diện tích của tam giác đã cho

Trang 3

Câu 4 ( 3điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Vẽ 2 đường cao AD

và BE Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

a) Chứng minh: Tứ giác DHEC nội tiếp, tứ giác AEDB nội tiếp

b) Chứng minh: CA.CE = CB.CD

ABC 30  3,14Câu 5 (1điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Quay tam giác ABCmột vòng

quanh cạnh AB ta được một hình nón Tính thể tích, diện tích xung quanh của hình nón biết BC = 12cm và (Sử dụng , kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 6: (0,5 điểm)

Cho các phương trình bậc hai sau: ax2 + bx + c = 0 (1) và cx2 +bx + a = 0 (2) (a,b,c khác 0)

4Chứng minh rằng nếu phương trình (1) có hai nghiệm x1 ;x2 > 0 thì phương trình (2) cũng có hai nghiệm là x3 ; x4 > 0 và x1 + x2 + x3 + x4

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh Số báo danh .

Chữ ký giám thị 1 . Chữ ký giám thị 2

VI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Câu 1

(1,5 điểm)

− x +2 y=1

x − y=3

¿{

¿

¿

⇔ y=4

x − y=3

¿{

⇔ y=4 x=7

¿{ a/ Giải hệ pt:

Vậy hệ pt có nghiệm là (7;4) b/ x4 – 3x2 + 2= 0

Đặt t = x2, điều kiện t 0

Phương trình đã cho trở thành: t2 – 3t + 2 = 0 Giải phương trình ẩn t: 1+(-3)+2 = 0

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 4

=> t1 = 1 (nhận); t2 = 2 (nhận)

  Với t = t1 = 1 x2 = 1 x = 1 hoặc x = –1

  2 2Với t = t2 = 2 x2 = 2 x = hoặc x = -Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm: x1 = 1; x2 = -1;

2 2 x3 = ; x4 = –

0,25 điểm

Câu 2

( 1 điểm)

Cho hàm số y = (m-1)x2

a/ Do đồ thị hàm số đi qua A(-1;2) => thay x = -1;y = 2 vào công thức hàm số ta có: 2 = (m-1).(-1)2

 m = 3 b/ Vẽ đồ thị hàm số tìm được ở câu a

- với m = 3 => hàm số có dạng y = 2x2

- bảng giá trị:

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

a/

Với m = 1=> pt (1) có dạng x2 +4x +2 = 0

Δ'=2Có : >0

0,25 điểm 0,25 điểm

y

x

-2-1 0 1 2

2 8

Trang 5

Câu 3 (3 điểm)

√2√2=> pt có 2 nghiệm pb: x1= 2-;x2 = 2+

√2√2Vậy với m = 1 thì pt (1) có 2 nghiệm là: x1= 2-;x2 = 2+

Δ'=¿b/ Có (m-3)2 –(-2m+4) = m2 -4m + 5 = (m2 – 4m + 4) +1

= (m-2)2 + 1

Δ'=¿Vì (m-2)2 0 với mọi m => (m-2)2 + 1 > 0 với mọi m

=> Pt (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 4 (3 điểm)

a)- Xét tứ giác DHEC

có HEC = HDC = 900

=> HEC + HDC =

1800

mà HEC và HDC

là hai góc đối diện của

tứ giác DHEC

=> tứ giác DHEC nội tiếp

- Xét tứ giác AEDB có

√3 nên E, D thuộc đường tròn đường kính AB

=> 4 điểm AEDB thuộc đường tròn đường kính AB

=> tứ giác AEDB nội tiếp

√3√3b) xét và

√3 có: chung

√3 (Do cung bù với góc BDE)

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

x

H O E

D

C B

A

Trang 6

3=> (g-g)

√3√3Do => => CD.CB = CA.CE

3c) Chứng minh được OA ED

Kẻ tiếp tuyến Ax của (O) tại C C/m Cx//DE

√3 (có cặp góc so le trong bằng nhau)

√3√3Lại có Cx OC nên DE OC

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

C A

B

Trang 7

Câu 5

(1điểm):

Xét tam giác vuông ABC có AB = BC.cosB

√3 = 12.cos300 = 6

∏RlSxq == 3,14.6.12=226,08 cm2

R2 h√3= = 3,14.62.6=195,79 cm3

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 6

(0,5điểm):

Δ1=Δ2=b2− 4 acTa có

=> Nếu pt(1) có hai nghiệm thì pt (2)cũng có hai nghiệm

* ta chứng minh hai phương trình (1) và (2) có nghiệm là nghịch đảo của nhau

x02Thật vậy.nếu gọi x0 là nghiệm của (1) => a +bx0 + c = 0 (*)

0Do a,b,c khác 0 => x0 = 0 không là nghiệm của (*) => x0

x02

1

x0

1

x02=> chia hai vế của (*) cho ta có: a + b.+ c = 0

1

x02

1

x02=> là nghiệm của pt :cx2 + bx + a = 0 (tức là nghiệm cả (2))

Vì vậy nếu x1, x2 là hai nghiệm của (1); x3, x4 là hai nghiệm của (2)

1

x1

1

x2=> x3 = ; x4 =

=> nếu x1 ; x2 >0 thì x3, x4 > 0

1

x1

1

x2

1

x1

1

x2=> x1 + x2 + x3 + x4 = x1 + x2 ++= (x1 +) + (x2 +)

0,25 điểm

Trang 8

x12Áp dụng bất đẳng thức cosi ta có: (x1 +) ;

1

x22 (x2 +)

4 => x1 + x2 + x3 + x4 (đpcm)

0,25 điểm

Tân Viên, ngày 12 tháng 3 năm 2018

Vũ Văn Hùng Xem tiếp tài liệu tại:

Ngày đăng: 01/02/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w