1. Trang chủ
  2. » Toán

đề đáp án khảo sát chất lượng lần 1 tất cả các môn của

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 404,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Một electron chuyển động dọc theo chiều đường sức điện của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/mA. Đến khi vận tốc của electron bằng không thì electron chuyển[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 -2021

Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho vật A trung hoà điện tiếp xúc với vật B nhiễm điện dương Sau khi tiếp xúc thì vật A cũng

nhiễm điện dương là do

A ion âm từ vật A di chuyển sang vật B B điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

C electron di chuyển từ vật A sang vật B D electron di chuyển từ vật B sang vật A

Câu 2: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

A các electron ngược chiều điện trường và lỗ trống theo chiều điện trường

B các ion, electron trong điện trường

C các electron tự do ngược chiều điện trường

D các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

Câu 3: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm R2 thì

A hiệu thế trên R2 giảm B công suất tiêu thụ trên R2 giảm

C dòng điện qua R1 tăng lên D dòng điện qua R1 không thay đổi

Câu 4: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8 C, q2 = -4.10-8 C đặt cố định tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4 cm Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C đặt tại trung điểm của

AB có độ lớn là

Câu 5: Để làm lệch hướng chuyển động của electron một góc α, người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ E và có hướng vuông góc với hướng chuyển động ban đầu của electron trong thời gian t Khi t

= 1 ms thì α = 300 Muốn electron lệch hướng chuyển động một góc α = 600 thì thời gian thiết lập điện trường là

Câu 6: Một đoạn mạch có hai điện trở 3  và 6  mắc song song được nối với một nguồn điện có điện

trở trong 1  tạo thành mạch kín Hiệu suất của nguồn điện xấp xỉ là

Câu 7: Một sợi dây đồng có điện trở 74 Ω ở 50°C Biết hệ số nhiệt điện trở là α = 4.10–4 K–1 và coi chiều

dài của dây thay đổi không đáng kể khi nhiệt độ thay đổi Điện trở của sợi dây đó ở 100°C xấp xỉ là

Câu 8: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức điện của điện trường đều Khi qua điểm M có điện thế 240 V thì electron có tốc độ 107 m/s Khi qua điểm N electron có tốc độ 216.105 km/h Điện thế tại điểm N là

Câu 9: Trong hệ đơn vị SI, cường độ điện trường có đơn vị là

Câu 10: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg, mang điện tích 4,8.10-18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng, song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 cm Lấy g = 10 m/s2 Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại có độ lớn là

Câu 11: Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi điện phân

A dung dịch muối của kim loại có anốt là điện cực trơ

B dung dịch muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

C dung dịch muối của kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

D dung dịch axit có anốt làm làm bằng kim loại

Trang 2

Câu 12: Một điện tích điểm đặt tại điểm có cường độ điện trường 10 V/cm Lực điện tác dụng lên điện tích đó bằng 8.10-3 N Độ lớn điện tích đó là

A 8.10-4 µC B 8.10-4 C C 8 µC D 8 C

Câu 13: Cho mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động 6 V, điện trở trong 1,5 Ω và mạch ngoài gồm một biến trở R, một đèn loại (3 V – 3 W) mắc nối tiếp Để đèn sáng bình thường thì giá trị của biến trở là

Câu 14: Công của lực lạ làm di chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là

24 J Suất điện động của nguồn là

Câu 15: Một điện tích điểm Q = 5.10-9 C đặt trong chân không Cường độ điện trường do điện tích trên gây ra tại điểm cách điện tích 10 cm có độ lớn là

A 4500 V/m B 0,45 V/m C 2250 V/m D 0,225 V/m

Câu 16: Hai điện tích điểm có cùng độ lớn, cùng dấu đặt tại hai điểm A và B Véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương

A trùng với đường trung trực của AB B vuông góc với đường trung trực của AB

C tạo với đường nối AB một góc 600 D tạo với đường nối AB một góc 450

Câu 17: Hai nguồn có suất điện động E 1 = E 2 = E, điện trở trong r1 khác r2 Biết công suất lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung cấp cho mạch ngoài lần lượt là 20 W và 30 W Khi hai nguồn trên mắc nối tiếp thì

bộ nguồn này có thể cung cấp cho mạch ngoài một công suất lớn nhất là

Câu 18: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5 A Biết bạc có A = 108, n = 1 và lấy F = 96500 C/mol Lượng bạc bám vào cực âm

của bình điện phân trong 2 giờ xấp xỉ là

Câu 19: Trong thời gian 8 giây có điện lượng 30 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn Cường

độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

Câu 20: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì cần

A tăng hiệu điện thế lên hai lần B giảm hiệu điện thế đi hai lần

C tăng hiệu điện thế lên bốn lần D giảm hiệu điện thế đi bốn lần

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật

D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật

Câu 22: Một electron chuyển động dọc theo chiều đường sức điện của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m Vận tốc ban đầu của electron bằng 2.106 m/s Khối lượng của electron là m = 9,1.10-31 kg Đến khi vận tốc của electron bằng không thì electron chuyển động được quãng đường là

A 5,12 mm B 113,75 mm C 5,12.10-3 mm D 2,56.10-3 mm

Câu 23: Một biến trở R mắc với một nguồn điện suất điện động 20 V và

điện trở trong r tạo thành mạch kín Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy

đồ thị công suất tiêu thụ trên R có dạng như hình vẽ Công suất tiêu thụ

cực đại trên biến trở là

Câu 24: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại là 2 A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là

A 2,5.1018 hạt B 2,5.1019 hạt C 0,4.10-19 hạt D 4.10-19 hạt

Trang 3

Câu 25: Hai điện tích điểm khi đặt cách nhau 8 cm đẩy nhau bằng một lực F0 Cũng trong môi trường đó, nếu đặt hai điện tích trên cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng là

Câu 26: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong

A chất bán dẫn B chất điện phân C kim loại D chất khí

Câu 27: Một điện tích điểm q = -1 µC chuyển động theo chiều một đường sức trong một điện trường đều

có cường độ điện trường E = 1000 V/m Khi điện tích dịch chuyển được 1 cm thì công của lực điện là

Câu 28: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong 3  và mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6  mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị là

Câu 29: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1  được mắc với điện trở 4,8  thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Suất điện động của nguồn điện là

Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất điện của bán dẫn?

A Độ dẫn điện của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

B Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc rất mạnh vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

C Điện trở suất của bán dẫn tinh khiết giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

D Điện trở suất của bán dẫn có giá trị trung gian giữa kim loại và điện môi

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?

Điện trở của kim loại

A thay đổi theo nhiệt độ không theo quy luật B tăng khi nhiệt độ tăng

C không thay đổi theo nhiệt độ D tăng khi nhiệt độ giảm

Câu 32: Một tụ có điện dung 2 µF Khi đặt vào hai bản tụ một hiệu điện thế 4 V thì điện tích mà tụ điện tích được là

A 4.10-6 C B 16.10-6 C C 2.10-6 C D 8.10-6 C

Câu 33: Tại A đặt điện tích điểm q1 và tại B đặt điện tích điểm q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không Kết luận nào sau đây đúng?

A q1, q2 khác dấu và q1  q2 B q1, q2 cùng dấu và q1  q2

C q1, q2 khác dấu và q1  q2 D q1, q2 cùng dấu và q1  q2

Câu 34: Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

A Vôn kế B Tĩnh điện kế C Ampe kế D Công tơ điện

Câu 35: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi Người ta đo được công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch là 100 W Khi hai điện trở trên mắc song song và mắc vào hiệu điện thế U thì công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch là

Câu 36: Hai điện tích điểm q1 = q và q2 = 4q cách nhau một khoảng d trong không khí Gọi M là vị trí mà tại đó lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên điện tích q0 bằng không Điểm M cách q1 một đoạn là

Câu 37: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của

A các ion dương theo chiều điện trường và ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

B các electron ngược chiều điện trường và lỗ trống theo chiều điện trường

C các ion dương ngược chiều điện trường và electron theo chiều điện trường

D các ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

Câu 38: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

Câu 39: Một bóng đèn có ghi 3 V – 3 W Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thường là

Trang 4

Câu 40: Có một số điện trở loại 2 Ω Người ta ghép các điện trở trên lại với nhau, để có một điện trở tương đương là 5 Ω thì số điện trở tối thiểu cần dùng là

-

- HẾT -

Ngày đăng: 01/02/2021, 12:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w