So sánh các cạnh của tam giác ABC.. M là trung điểm của cạnh AC.[r]
Trang 1Trường THCS Lý Thường Kiệt
BÀI TẬP TUẦN TOÁN 7
(Thời gian: 21.4 – 25.4)
Bài 1: Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
−3
2 x
2 y3
19 xy
2
√11 x3 y2
Bài 2: Tính tổng các đơn thức sau:
a / 1
5x
2x
2y và 3
4x
Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau:
A = – 2x2 – 1,5x2 + 3,5x2
B = 7x3 – 6x2 + 3x – 2x3 + 15x2 – 3x
5 a
2b + (−1
2ab
2
) −(−1 1
5a
2b)−0,5 ab2
D=2 xy 3−1
2yz z + 2 − 2 xy y
2
−−2
5 zy z
Bài 4: Cho biểu thức
P = 2x2n + 1 – 3x2n + 5x2n + 1 – 7x2n + 3x2n + 1 ( n ∈ N )
Với giá trị nào của x thì biểu thức P nhận giá trị dương?
Bài 5: Cho ∆ ABC, biết ^A : ^B : ^ C=3 :5 :7 So sánh các cạnh của tam giác ABC
Bài 6: Cho ∆ ABC vuông ở B, phân giác CD Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC ở E Chứng minh:
a) DE= DB;
b) DA >DB
Bài 7: Cho ∆ ABC, có AB < AC, M là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh rằng: A ^M B < A ^M C .
b) Chứng minh rằng: M ^A B > C ^A M .
c) Trên đoạn AM lấy một điểm E tùy ý Chứng minh: EB < EC
Bài 8: Cho ∆ ABC vuông tại A M là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB Chứng minh rằng:
a) CE ⊥ AC và BC > CE
b) A ^B M > M ^BC .