1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tư liệu bài giảng môn Toán tham gia hội thi giáo viên giỏi các cấp

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 10 A1 - Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Nga... TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC THẦY, CÔ GIÁO

ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Xét dấu biểu thức:

x – 1 = 0 x = 1

x + 2 = 0 x = -2

Giải:

Ta có:

x -  -2 1 +

x - 1

x + 2

f(x)

0

+

+

+

-+

x - -2 1 +

x2 + x - 2 + 0 0 +

-

0

Vậy:

f (x) 0   x     ; 2  1; 

f (x) 0   x   2;1

Bảng xét dấu:

f(x) = x2 + x - 2 2

f (x) x  x 2 (x 1)(x 2)  

Trang 3

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Lớp 10 A1 - Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Nga

Trang 4

Nghiệm của phương trình

bậc hai cũng là

nghiệm của tam thức bậc hai

1 Tam thức bậc hai:

Tam thức bậc hai đối với x là biểu

thức có dạng:

trong đó a, b, c là những hệ số,a  0

được gọi là biệt

thức của tam thức bậc hai

được gọi là biệt

thức thu gọn của tam thức bậc hai

Ví dụ1:Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai ?Nếu là tam thức bậc hai hãy chỉ ra các hệ

số a,b,c?

2

axbx c 0 

2

f(x) = axbx c.

2

f (x) ax bx c

2

b 4ac

2

' b' ac

2 a)f (x) x  5x  4

2

2 c)f (x)  4 x b)f (x) 3x  2

2 e)f (x) ax  bx  c (với a,b,c là các hệ số)

I.Định lí về dấu của tam thức bậc hai

Trang 5

Cho tam thức bậc hai

Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a, với xR

2 2

f (x) ax bx c,(a 0),

b 4ac

  

Hình vẽ dưới đây là đồ thị minh họa của hàm số

Hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x)

vào bảng

x

O

y

O

x y

x -  +

f(x)

x -  + f(x)

a > 0,  < 0 a < 0,  < 0 TH1:

1.Tam thức bậc hai:

Tam thức bậc hai đối với x là

biểu thức có dạng:

trong đó a, b, c là những hệ số

2

f (x) ax bx c

2.Dấu của tam thức bậc hai:

2

y ax   bx c(a 0)  

(a 0) 

x

I.Định lí về dấu của tam thức bậc hai

Trang 6

Cho tam thức bậc hai

Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a,

2 2

f (x) ax bx c,(a 0),

b 4ac

  

f(x)

x -  + f(x)

+ + - -

y O

x

a > 0,  = 0 a < 0,  = 0

x y

O

x

-a

2

Tam thức bậc hai đối với x là

biểu thức có dạng:

2

f (x) ax bx c

2.Dấu của tam thức bậc hai:

trong đó a, b, c là những hệ số,

Hình vẽ dưới đây là đồ thị minh họa của hàm số

Hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng

2

y ax   bx c(a 0)  

b 2a

2a

b 2a

b 2a

I.Định lí về dấu của tam thức

bậc hai

1.Tam thức bậc hai:

(a 0) 

Trang 7

x -  x1 x2 +

f(x)

x -  x1 x2 + f(x)

O

x

y

O

x y

a > 0,  > 0 a < 0,  > 0

2

x

2

x

1

x

1

x

 Nếu  > 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc

x > x2, trái dấu với hệ số a khi

x1 < x < x2, trong đó x1, x2

(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)

Hình vẽ dưới đây là đồ thị minh họa của hàm số

Hãy quan sát để đưa ra nhận định

về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng

2

y ax   bx c(a 0)  

Tam thức bậc hai đối với x là

biểu thức có dạng:

2

f (x) ax bx c

trong đó a, b, c là những hệ số,

I.Định lí về dấu của tam thức

bậc hai

1.Tam thức bậc hai:

(a 0) 

0 - 0 + + - 0 + 0

Trang 8

-I.Định lí về dấu của tam thức bậc hai.

1.Tam thức bậc hai

2 Dấu của tam thức bậc hai:

Định lí:

Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a, với xR

 Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a, với

 Nếu  > 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc

x > x2, trái dấu với hệ số a khi

x1 < x < x2, trong đó x1, x2

(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)

x -

a

2

x -  +

f(x) cùng dấu a

b -2a

* < 0

* = 0

* > 0

2

f (x) ax bx c,(a 0),   b  4ac

(a 0) 

Cho tam thức bậc hai

Tóm tắt định lí

x -  x1 x2 + f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a cùng dấu a

Trang 9

y O

x

y

O

y

x

y O

2a

b

y

x

x2

O x1

a > 0

a < 0

DÊu

f(x)

x

y

O

x

y O

f(x) cïng dÊu víi a, x  R

x

y

O

2a

b

y

O

2a

b

x

y O

2a

b

f(x) cïng dÊu víi a,

2a

b

x 

y

x O

x 1

y

x

O x 2

* f(x) cïng dÊu víi a,

; 1

;

* f(x) tr¸i dÊu víi a,

) x , (x

 Minh họa hình học (SGK/102)

Trang 10

a)Tam thức f(x) = x2 + 3x + 3 có

 = ……… 0 và hệ số a = … 0 nên f(x) ….… ,

C¸c b íc xÐt dÊu tam thøc bËc 2

Bước 1 Tính  và xét dấu của 

Bước 2 Xét dấu của hệ số a

Bước 3 Dựa vào định lí để kết luận về

dấu của f(x)

-3 < 1>

> 0 , x  .

Ví dụ 2:Hãy điền thêm vào chỗ trống để được một phát biểu đúng

I.Định lí về dấu của tam thức bậc hai.

1.Tam thức bậc hai

2 Dấu của tam thức bậc hai:

Định lí:

Nếu  < 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a, với xR

 Nếu  = 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a, với

 Nếu  > 0 thì f(x) luôn cùng

dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc

x > x2, trái dấu với hệ số a khi

x1 < x < x2, trong đó x1, x2

(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)

  b

a

2

2

f (x) ax bx c,(a 0),   b  4ac

(a 0) 

Cho tam thức bậc hai

b)Tam thức f(x) = -x2 + 4x -4 có

 = … , và hệ số a = … …0 nên f(x) ….… ,

<0 , x  2

Trang 11

Vậy:

f(x)<0   x    3 

1;2 2;3

f(x)>0   x 

Ta có:  x2  4x   4 0

2  4    3 0

Bảng xét dấu:

x - 1 2 3 +

0

0

0

Ví dụ 3: Xét dấu biểu thức sau:

f (x) ( x    4x 4)(x   4x 3) 

2

x

1 3

x x

f(x)

2

x  4x 3 

2

+

x -  +

f(x)

cùng dấu a

b -2a

* < 0

* = 0

* > 0

Tóm tắt định lí

x -  x1 x2 +

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a cùng dấu a

Trang 12

Vậy:

f(x)<0   x   

f(x)>0   x  

x - 1 3 4 +

+

+

+

-+

-+ -+

+

Ví dụ 4: Xét dấu biểu thức sau:

2 2

f (x)

f(x)

2

x  x 1 

x  3

2

+

-Ta có: x x2  1 0 :Pt vô nghiệm

4

x

x x

x

Bảng xét dấu:

Tóm tắt định lí :

x -  +

f(x)

cùng dấu a

b -2a

* < 0

* = 0

* > 0

x -  x1 x2 +

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a cùng dấu a

Trang 13

Hãy chọn đáp án đúng

Cõu 1:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trong cỏc biểu thức sau,đõu là tam thức bậc hai?

A f(x) = 3x -5

2

D f (x)  2.x  2

2

C f (x) ax  bx c

2

B f (x) x  2 x 3

Trang 14

Hãy chọn đáp án đúng

Cõu 2: Biểu thức cú bảng xột dấu là:f (x) 4 x  2

B

D

C

x f(x)

0 0

x f(x)

0 0

x f(x)

0

A

x f(x)

0

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 15

Hãy chọn đáp án đúng

Cõu 3: Biểu thức cú bảng xột dấu là:f (x) x 2  6x 9

B

D

f(x)

0

A

x f(x)

0

x f(x)

0

x f(x)

0

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 16

Hãy chọn đáp án đúng

2

Cõu 4:

2

2

2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trong cỏc biểu thức sau,biểu thức nào luụn dương ?    x

Trang 17

CỦNG CỐ VÀ BÀI TẬP VỀ NHÀ

của tam thức bậc hai.

Trang 18

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Lớp 10 A1 - Trường THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Nga

TIẾT HỌC KẾT THÚC.

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY

CÔ VÀ TẬP THỂ LỚP 10A1!

Ngày đăng: 01/02/2021, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w