1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Môn Tiếng Việt: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại. c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại[r]

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Trường tiểu học thị trấn Ái Tử

Trang 2

Thứ ba ngày 3 tháng12 năm 2019 Luyện từ và câu:

Câu 1: Các câu hỏi sau được dùng để làm gì?

a, Dỗ mãi mà em bé vẫn khóc,

mẹ bảo: “ Có nín đi không? Các chị ấy

cười cho đây này?”

b, Ánh mắt các bạn nhìn tôi

như trách móc “ Vì sao cậu

lại làm phiền lòng cô như vậy?

thể hiện yêu cầu

thể hiện ý chê trách

Trang 3

• Luyện từ và câu:

Câu 2: Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết, câu hỏi còn dùng để làm gì?

Nhiều khi, ta có thể dùng câu hỏi để thể hiện:

1 Thái độ khen, chê

2 Sự khẳng định, phủ định

3 Yêu cầu, mong muốn

Trang 4

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh

sau:

Trang 5

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các bức tranh

sau

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Đồ chơi: đầu sư tử, đàn gió - đèn ông sao Trò chơi: múa sư

tử - rước đèn

Đồ chơi: dây thừng - búp

bê - bộ xếp hình nhà cửa

- đồ chơi nấu bếp Trò chơi: nhảy dây - cho búp bê ăn bột - xếp hình nhà cửa, nấu cơm

Đồ chơi: diều

Trò chơi: thả diều

Trang 6

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong cácbức tranh sau.

Đồ chơi: màn hình,

bộ xếp hình

Trò chơi: trò

chơi điện tử lắp

ghép hình

Đồ chơi: khăn bịt mắt Trò chơi: bịt mắt bắt

Đồ chơi: dây thừng, ná cao

su Trò chơi: kéo co

Trang 7

Luyện từ và câu:

Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?

Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

bóng, quả cầu, kiếm, quân

cờ, súng phun nước, đu, cầu

trượt, đồ hàng, các viên sỏi,

que chuyền, mảnh sành, bi,

viên đá, chai, vòng, tàu hỏa,

máy bay, mô tô con, ngựa

đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,

cờ tướng, bắn súng phun nước, đu quay, cầu trượt, bày cỗ trong đêm Trung thu, chơi ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy lò cò, chơi bi, đánh

đáo, ném vòng vào cổ chai, tàu hỏa trên không, đua ô tô trên sàn quay, cưỡi ngựa

Trang 8

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:

a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại? c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế nào?

Trang 9

Luyện từ và câu:

Bài tập 3: Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên:

đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, lái máy bay trên không, lái mô tô

Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, chơi thuyền, chơi

ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ

thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt

  

Trang 10

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Trang 11

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Trang 12

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích Chúng có ích như thế nào?

Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở nên có

hại?

thả diều (thú vị, khỏe) - rước đèn ông sao (vui) - bày cỗ (vui, rèn khéo tay) - chơi búp bê (rèn tính chu đáo, dịu dàng) - nhảy dây (nhanh, khỏe) – trò chơi điện tử (rèn trí thông minh) - bịt mắt bắt dê (vui, rèn trí thông minh) – đu quay (rèn tính dũng cảm)- ném vòng cổ chai (tinh mắt, khéo tay)

c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại Chúng có hại như thế nào?

súng phun nước (làm ướt người khác) - đấu kiếm (dễ làm

cho nhau bị thương) - súng cao su (giết hại chim, gây nguy

hiểm nếu lỡ tay bắn phải người)

Trang 13

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 3: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi?

M: say mê, say sưa, đam mê, hào hứng,ham thích,

Trang 14

Giáo viên: Nguyễn Thị Huyền Trường tiểu học thị trấn Ái Tử

Ngày đăng: 01/02/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w