1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

đề thi chuyên đề lần 1 năm học 20202021 môn toán lớp 11 thpt vĩnh yên

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 497,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây: A.. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳB[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi 560

Câu 1 Bất phương trình: x x2( 3) 0 có nghiệm là:

A x – 3 . B x –3 . C x 0  . D x –3; 0 x

Câu 2 Phương trình 2x2 3x   5 x 1 có nghiệm là?

A x 2 B x 4 C x 3 D x 1 

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy cho     2 2

C x  y 

Tọa độ tâm I và bán kínhRcủa đường tròn

 C

A I2;3 , R 3  . B I3; 2 , R 3  . C I3; 2 , R 3   . D I2; 3 , R 3   .

Câu 4 Nghiệm của phương trình 3 cosxsinx  là2

A x 2 k2 ,k

5

2 , 6

x   kk

 

C

5

2

2 6

k

   

  



5

2 , 6

x   kk

 

Câu 5 Cho biết

1 tan

2

 

Tính cot

A cot  2 B cot 2 C cot  14

D

1 cot

2

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình:2x25x 7 0 là:

A  ; 1 7;

2

S     

2

 

C

7

1;

2

 

7 1;

2

 

Câu 7 Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:

A Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ

B Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ

C Thực hiện phép vị tự tỉ số k=-1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k=2

D Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1

Câu 8 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

C

3

p

=

D sin( 1) 1

2

x + =

Câu 9 Nghiệm của phương trình cos2 xcosx 0 thỏa điều kiện 0  làx

Trang 2

A x 6

 

Câu 10 Tập xác định của hàm số y=tan2x

A

k

D = ìïïíp + p kÎ üïïý

B

4

D = ìïïíp +k k p Î üïïý

C

4

D = ìïïíp+k p kÎ üïïý

D D =¡ \ {k k p, Î ¢}

Câu 11 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A cos2 Acos2Bcos2C  1 cos cos cosA B C.

B cos2 Acos2 Bcos2C 1 cos cos cosA B C.

C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cosA B C.

D cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cosA B C.

Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , A 1; 2 Tìm ảnh A của A qua phép vị tự tâm I3; 1  tỉ số

2

k

A A 1;5

B A 5; 1

C A1;5

D A 3; 4

Câu 13 Giải bất phương trình:

2

3 2

x=

3 2

x

" ¹

Câu 14 Giải hệ phương trình

y z

x y

y z

   

   

 ta được nghiệm  x y z; ; 

Khi đó giá trị biểu thức

S x yz bằng ?

Câu 15 Tập nghiệm của phương trình x2  x 2  x 1 0

là:

A  1

Câu 16 Tính M cos10 cos 20 cos 40 cos80    ta được M là:

A

1

cos10

8

1 cos10 2

1 cos10 4

1 cos10 16

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M(2;5) và N(5;1) Phương trình đường thẳng đi qua M

cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là

A y 2 0hoặc 24x7y134 0 B y 2 0hoặc 24x7y134 0

C x  hoặc 2 0 7x24y134 0 D x  hoặc 2 0 7x24y134 0

Câu 18 Giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của hàm số y3sinx4 cosx1 là

A M 8,m 6. B M 6,m 2. C M 6,m 4. D M 5,m 5.

Câu 19 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cosa + cosb = 2cos 2 .cos 2

a ba b

B cosa – cosb = 2sin 2 .sin 2

a ba b

Trang 3

C sina + sinb = 2sin cos

a ba b

D sina – sinb = 2cos 2 .sin 2

a ba b

Câu 20 Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x2sinx là:0

A x k  . B x 2 k

 

 

D x k 2 .

Câu 21 Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến AMI thành INC

A AM

Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình xx  2 2 x là:2

A B  2

C ;2. D 2;

Câu 23 Số nghiệm của phương trình

3

11

trên khoảng

;2 4

 

Câu 24 Phương trình cos - x+ 3sin x= tương đương với phương trình nào sau đây ?1

A

1

x p

1.

sin xæççç - pö÷÷÷=

÷

1

p

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x m2  1 có nghiệm.

Câu 26 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m  3 sin  x   2 m  4 cos  x m   5 vô

nghiệm là:

Câu 27 Giải phương trình: cos 3 tan 4x xsin 5x.

A x k 2,

3

x  k

C x k 2

,

3

x  k

2 3

x k 

, x 16 k 8

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình x2 3 2x 6 0

là:

A  2; 3

D  3; 2

Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay Q O,90o

, N3; 2 

là ảnh của điểm:

A M 3; 2 . B M 2; 3 . C M 3; 2 . D M 2;3 .

Câu 30 Nghiệm của phương trình cos2 xsin cosx x0 là:

Trang 4

A

;

x  kx  k

 

.

C x 4 k

 

.

Câu 31 Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2

x – 2 + y –1 =16

qua phép tịnh tiến theo vectơ

( )

v= 1;3

r

là đường tròn có phương trình:

A ( )2 ( )2

x – 3 + y – 4 =16

x 3+ + +y 4 =16

C ( )2 ( )2

x – 3 + y – 4 =4.

Câu 32 Phương trình sinx =0 có nghiệm là:

2

x= p+k k p Î ¢

2

x= p+k p kÎ ¢

C x=k2 ,p kÎ ¢ D x=k k p, Î ¢

Câu 33 Cho phương trình 2sinx 3 0 Tổng các nghiệm thuộc  0;

của phương trình là:

A

2

3

4 3

Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 1) Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép quay ( ; )

2

O

A A( 1;3) . B A(1;3). C A( 3;1) . D A( 1; 3)  .

Câu 35 Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? -2

y

x

- 

A y sin(x 2) 1

C y 2sin(x 2)

D y sin( - ) -1x 2

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn     2 2

C x m  y  và

 C :x2y22m2 y6x 12 m2 0 Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến  C

thành  C

?

A v 3 m; 2 m

B v 3 m m; 

C v 3 m m; 

D v   3 m m; 

Câu 37 Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường

tròn (C) thành đường tròn có phương trình:

A (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8

C (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16 D (x + 2)2 + (y + 2)2 = 8

Câu 38 Cho phương trình x512 1024 x 16 4 8 x512 1024  x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 39 Hàm số

2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3

y

  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Trang 5

A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 40 Gọi ,a b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2

cos sin 2

3 2cos s inx 1

x

A

2 11

36

ab 

2 11 36

ab  

2 36

ab 

Câu 41 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Phương trình 2020f sinx2025 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng

5

;

2 2

 

Câu 42 Hệ phương trình 2 2

30

x y x y

x y xy

  

A có 3 nghiệm B có 1 nghiệm C có 4 nghiệm D có 2 nghiệm

Câu 43 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1

, phép tịnh tiến theo v biến : –1 0d x  thành đường thẳng d Khi đó phương trình của d là:

A y– 2 0 B x–1 0 C x– 2 0 D x y– – 2 0 .

Câu 44 Cho phương trình

    a2 3 sin 2xcos 2x  1 Gọi n là số giá trị nguyên của tham số a để phương trình  1 có nghiệm Tính n.

A n 5 B n 3 C n 2 D n 1

Câu 45 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC.

Câu 46 Tìm tập xác định của hàm số

1 cos

x y

x

A  \k k Z,   B  \2 k k Z,  

C  \k2 , k Z  D  \2k2 , k Z 

Câu 47 Phương trình sinxcosx sinx2cosx 3 0

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng 3

;

4 

Trang 6

Câu 48 Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số

2020

y

   có tập xác định là R

A   4 m 6 B m3 C m4 D   3 m 4

Câu 49 Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình

0

x

giác là:

Câu 50 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx có đúng bảy1 nghiệm khác nhau thuộc khoảng

;2 2

 

HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w