1. Trang chủ
  2. » Địa lý

đề thi chuyên đề lần 1 năm học 20202021 môn toán lớp 11 thpt vĩnh yên

6 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 497,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:.. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí

sinh: SBD:

Mã đề thi 343

Câu 1 Cho phương trình 2sinx 3 0 Tổng các nghiệm thuộc  0;

của phương trình là:

A

4

3

2 3

Câu 2 Tập nghiệm của phương trình x2  x 2  x 1 0

là:

A {-1;1; 2}. B {-1; 2}. C  1

D {1; 2}.

Câu 3 Phương trình cos - x+ 3sin x= tương đương với phương trình nào sau đây ?1

A

1

æ ö÷

ç + ÷=

p

æ ö÷

ç - ÷=

1

x p

æ ö÷

ç - ÷=

1.

sin xæççç - pö÷÷÷÷=

çè ø

Câu 4 Nghiệm của phương trình cos2 xsin cosx x0 là:

A x 4 k ;x 2 k

 

.

C x 4 k

 

;

x  kx  k

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x m2  1 có nghiệm.

Câu 6 Giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của hàm số y3sinx4 cosx1 là

A M 5,m 5. B M 8,m 6. C M 6,m 2. D M 6,m 4.

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy cho     2 2

C x  y  Tọa độ tâm I và bán kínhRcủa đường tròn

 C

A I2;3 , R 3  . B I3; 2 , R 3  . C I3; 2 , R 3   . D I2; 3 , R 3   .

Câu 8 Tập xác định của hàm số y=tan2x

A

4

D = ìïïíp+k p kÎ üïïý

B D =¡ \ {k k p, Î ¢}

C

k

D = ìïïíp + p kÎ üïïý

D

4

D = ìïïíp +k k p Î üïïý

Câu 9 Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến AMI thành INC

Trang 2

A AC

Câu 10 Phương trình 2x2 3x   5 x 1 có nghiệm là?

A x 1  B x 4 C x 3 D x 2

Câu 11 Phương trình sinx =0 có nghiệm là:

A x=k2 ,p kÎ ¢ B x=k k p, Î ¢

2

x= p+k k p Î ¢

2

x= p+k p kÎ ¢

Câu 12 Cho biết

1 tan

2

 

Tính cot

A cot 2 B cot  14

C

1 cot

2

 

D cot  2

Câu 13 Nghiệm của phương trình cos2 xcosx 0 thỏa điều kiện 0  làx

A x 6

 

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , A 1; 2 Tìm ảnh A của A qua phép vị tự tâm I3; 1  tỉ số 2

k

A A 3; 4

B A 1;5

C A 5; 1

D A1;5

Câu 15 Số nghiệm của phương trình

3

11

trên khoảng

;2 4

 

  là?

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình:2x25x 7 0 là:

A  ; 1 7;

2

2



C

7

1;

2

7 1;

2

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình xx  2 2 x là:2

A 2;. B C  2

D ; 2 .

Câu 18 Bất phương trình: x x2( 3) 0 có nghiệm là:

Câu 19 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sina – sinb = 2cos 2 .sin 2

B cosa + cosb = 2cos 2 .cos 2

Trang 3

C cosa – cosb = 2sin 2 .sin 2

a ba b

D sina + sinb = 2sin cos

a ba b

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 2  

là:

A  3; 2

B  2; 3

C  3; 2

D  2; 3

Câu 21 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cos cos cosA B C.

B cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cosA B C.

C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cosA B C.

D cos2 Acos2Bcos2C  1 cos cos cosA B C.

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M(2;5) và N(5;1) Phương trình đường thẳng đi qua M

cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là

A y 2 0hoặc 24x7y134 0 B x  hoặc 2 0 7x24y134 0

C y 2 0hoặc 24x7y134 0 D x  hoặc 2 0 7x24y134 0

Câu 23 Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2

x – 2 + y –1 =16 qua phép tịnh tiến theo vectơ

( )

v= 1;3

r

là đường tròn có phương trình:

A ( )2 ( )2

x – 3 + y – 4 =16. B ( )2 ( )2

x 3+ + +y 4 =16.

C ( )2 ( )2

x 2+ + +y 1 =16. D ( )2 ( )2

x – 3 + y – 4 =4.

Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay Q O,90o

, N3; 2 là ảnh của điểm:

A M 2; 3 . B M 2;3 . C M 3; 2 . D M 3; 2 .

Câu 25 Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x2sinx là:0

A x k  . B x 2 k

 

C x 2 k2

 

D x k 2 .

Câu 26 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

2

x + =

3 cos x

p

=

Câu 27 Giải phương trình: cos3 tan 4x xsin 5x.

A

2

3

x k 

, x 16 k 8

3

x  k

C x k  , x 16 k 8

,

3

x  k

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 1) Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép quay ( ; )

2

O

Câu 29 Nghiệm của phương trình 3 cosxsinx  là2

Trang 4

A

5

2

2 6

k

   

  



5

2 , 6

x   kk



C x 2 k2 ,k

5

2 , 6

x   kk



Câu 30 Tính M cos10 cos 20 cos 40 cos80    ta được M là:

A

1

cos10

4

1 cos10 8

1 cos10 16

1 cos10 2

Câu 31 Giải bất phương trình:

2( 2) 2

2

x+ ³ x+

A Vô nghiệm B " x C

3 2

x

" ¹

3 2

x=

Câu 32 Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:

A Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1

B Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ

C Thực hiện phép vị tự tỉ số k=-1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k=2

D Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ

Câu 33 Giải hệ phương trình

3 2z 2

y z

x y

y z

   

   

   

 ta được nghiệm  x y z; ; 

Khi đó giá trị biểu thức

S x yz bằng ?

Câu 34 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m  3 sin  x   2 m  4 cos  x m   5 vô

nghiệm là:

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn     2 2

C x m  y 

 C :x2y22m2 y6x 12 m2 0 Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến  C

thành  C

?

A v 3 m; 2 m

B v 3 m m; 

C v 3 m m; 

D v   3 m m; 

Câu 36 Tìm tập xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

x y

x

A

B  \k k Z,  

C

D  \k2 , k Z 

Câu 37 Gọi ,a b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2

3

x

  , ta có:

Trang 5

A

2 11

36

ab  

2 36

ab 

2 11 36

ab 

Câu 38 Phương trình sinxcosx sinx2cosx 3 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng 3

;

4 

Câu 39 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC.

Câu 40 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Phương trình 2020f sinx2025 0 có bao nhiêu

nghiệm trên khoảng

5

;

2 2

 

A 2 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm.

Câu 41 Hệ phương trình 2 2

30

x y x y

x y xy

  

 có mấy nghiệm?

A có 2 nghiệm B có 3 nghiệm C có 1 nghiệm D có 4 nghiệm

Câu 42 Hàm số

2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3

y

  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 43 Cho phương trình x512 1024 x 16 4 8 x512 1024  x

có bao nhiêu nghiệm?

A 4 nghiệm B 3 nghiệm C 8 nghiệm D 2 nghiệm

Câu 44 Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình

sin 2 2 cos sin 1

0

x

 trên đường tròn lượng giác là:

Câu 45 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx có đúng bảy1 nghiệm khác nhau thuộc khoảng

;2 2

 

Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1

, phép tịnh tiến theo v biến : –1 0d x  thành đường thẳng d Khi đó phương trình của d là:

A x–1 0 B x– 2 0 C x y– – 2 0 . D y– 2 0 

Trang 6

Câu 47 Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số

2020 3sin 2 4cos 2 2 1

y

   có tập xác định là R

Câu 48 Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường

tròn (C) thành đường tròn có phương trình:

A (x + 2)2 + (y + 2)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8

C (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16 D (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16

Câu 49 Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? -2

y

x

- 

B y sin( - ) -1x 2

C y sin(x 2) 1

Câu 50 Cho phương trình

     

    a2 3 sin 2xcos 2x  1 Gọi n là số giá trị nguyên

của tham số a để phương trình  1

có nghiệm Tính n

A n 5 B n 3 C n 2 D n 1

HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w