Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:A. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
TỔ TOÁN
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN - Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: SBD:
Mã đề thi 136
Câu 1 Tập xác định của hàm số y=tan2x là
A D =¡ \ {k k p, Î ¢}
B
k
D = ìïïíp + p kÎ üïïý
C
4
D = ìïïíp +k k p Î üïïý
D
4
D = ìïïíp+k p kÎ üïïý
Câu 2 Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m 3 sin x 2 m 4 cos x m 5 vô
nghiệm là:
Câu 3 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cosa – cosb = 2sin 2 .sin 2
a b a b
B sina + sinb = 2sin cos
a b a b
C sina – sinb = 2cos 2 .sin 2
a b a b
D cosa + cosb = 2cos 2 .cos 2
a b a b
Câu 4 Nghiệm của phương trình lượng giác sin2 x2sinx là:0
A x k . B x 2 k
C x 2 k2
D x k 2 .
Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay Q O,90o
, N3; 2
là ảnh của điểm:
A M 2; 3 . B M 2;3 . C M 3; 2 . D M 3; 2 .
Câu 6 Nghiệm của phương trình 3 cosxsinx là2
A
5
2 , 6
x k k
5 2
2 6
k
C
5
2 , 6
x k k
Câu 7 Phương trình 2x2 3x 5 x 1 có nghiệm là?
A x 3 B x 2 C x 1 D x 4
Câu 8 Cho biết
1 tan
2
Tính cot
A cot 2 B cot 14 C cot 12 D cot 2
Câu 9 Cho phương trình 2sinx 3 0 Tổng các nghiệm thuộc 0;
của phương trình là:
Trang 2A . B 3
2 3
4 3
Câu 10 Bất phương trình: x x2( 3) 0 có nghiệm là:
A x – 3 . B x –3 . C x 0 . D x –3; 0 x
Câu 11 Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây:
A Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1
B Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ
C Thực hiện phép vị tự tỉ số k=-1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k=2
D Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ
Câu 12 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
C
3 cos x
p
=
D sin( 1) 1
2
x + =
Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 2
là:
A 3; 2
B 2; 3
C 3; 2
D 2; 3
Câu 14 Giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của hàm số y3sinx4 cosx1 là
A M 5,m 5. B M 8,m 6. C M 6,m 2. D M 6,m 4.
Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M(2;5) và N(5;1) Phương trình đường thẳng đi qua M và
cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là
A y 2 0hoặc 24x7y134 0 B x hoặc 2 0 7x24y134 0
C y 2 0hoặc 24x7y134 0 D x hoặc 2 0 7x24y134 0
Câu 16 Giải hệ phương trình
3 2z 2
y z
x y
y z
ta được nghiệm x y z; ;
Khi đó giá trị biểu thức
S x y z bằng ?
Câu 17 Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến AMI thành INC
A IN
Câu 18 Nghiệm của phương trình cos2 xcosx 0 thỏa điều kiện 0 làx
A x 4
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x m2 1 có nghiệm.
Trang 3A 1 m 2 . B m 1 . C 1 m 2 . D m 2 .
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho , A 1; 2
Tìm ảnh A của A qua phép vị tự tâm I3; 1
tỉ số 2
k
A A 3; 4 . B A 1;5 . C A 5; 1. D A1;5.
Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 2
C x y Tọa độ tâm I và bán kínhRcủa đường tròn
C là
A I3; 2 , R 3
B I2; 3 , R 3
C I2;3 , R 3
D I3; 2 , R 3
Câu 22 Giải bất phương trình:
2
A
3
2
x
" ¹
3 2
x= C Vô nghiệm D " x
Câu 23 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 1) Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép quay ( ; )
2
O
A A( 3;1) . B A( 1;3) . C A( 1; 3) . D A(1;3).
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình:2x25x 7 0 là:
A ; 1 7;
2
7 1;
2
C
7
1;
2
2
S
Câu 25 Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
A cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cosA B C.
B cos2 Acos2 Bcos2C 1 cos cos cosA B C.
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cosA B C.
D cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cosA B C.
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 2 x là:2
A B 2
C ;2. D 2; .
Câu 27 Tập nghiệm của phương trình x2 x 2 x 1 0
là:
A {-1;1; 2}. B {-1; 2}. C 1
D {1; 2}.
Câu 28 Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2
x – 2 + y –1 =16 qua phép tịnh tiến theo vectơ
( )
v= 1;3
r
là đường tròn có phương trình:
A ( )2 ( )2
x 2+ + +y 1 =16. B ( )2 ( )2
x – 3 + y – 4 =4.
C ( )2 ( )2
x – 3 + y – 4 =16. D ( )2 ( )2
x 3+ + +y 4 =16.
Câu 29 Phương trình cos - x+ 3sin x= tương đương với phương trình nào sau đây ?1
A
1
6
sin xæççç - pö÷÷÷=
÷
1
x p
æ ö÷
ç - ÷=
1.
sin xæççç - pö÷÷÷=
÷
1
æ ö÷
ç + ÷=
çè ø
Câu 30 Phương trình sinx =0 có nghiệm là:
Trang 4A x=k2 ,p kÎ ¢ B x=k k p, Î ¢.
2
x= p+k k p Î ¢
2
x= p+k p kÎ ¢
Câu 31 Giải phương trình: cos3 tan 4x xsin 5x.
A x k , x 16 k 8
,
3
x k
C
2
3
x k
, x 16 k 8
3
x k
Câu 32 Số nghiệm của phương trình
3 tan tan
11
x
trên khoảng
;2 4
là?
Câu 33 Tính M cos10 cos 20 cos 40 cos80 ta được M là:
A
1
cos10 16
1 cos10 2
1 cos10 4
1 cos10 8
Câu 34 Nghiệm của phương trình cos2 xsin cosx x0 là:
A x 4 k ;x 2 k
.
C x 4 k
;
x k x k
.
Câu 35 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC.
Câu 36 Tìm tập xác định của hàm số
2sin 1
1 cos
x y
x
A
B \k2 , k Z
C
D \k k Z,
Câu 37 Cho phương trình
a2 3 sin 2xcos 2x 1
Gọi n là số giá trị nguyên của tham số a để phương trình 1 có nghiệm Tính n.
A n 2 B n 1 C n 5 D n 3
Câu 38 Gọi ,a b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
2
cos sin 2
3 2cos s inx 1
x
, ta có:
A
2
11
36
ab
2
11 36
ab
2
36
ab
Câu 39 Hàm số
2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3
y
có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
Trang 5Câu 40 Phương trình sinxcosx sinx2cosx 3 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng 3
;
4
Câu 41 Hệ phương trình 2 2
30
x y x y
x y xy
có mấy nghiệm?
A có 2 nghiệm B có 3 nghiệm C có 1 nghiệm D có 4 nghiệm
Câu 42 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx có đúng bảy1 nghiệm khác nhau thuộc khoảng
;2 2
Câu 43 Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình
sin 2 2 cos sin 1
0 tan 3
x
trên đường tròn lượng giác là:
Câu 44 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình bên Phương trình 2020f sinx2025 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng
5
;
2 2
:
Câu 45 Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường
tròn (C) thành đường tròn có phương trình:
A (x + 2)2 + (y + 2)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16
C (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8 D (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16
Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1
, phép tịnh tiến theo v biến : –1 0d x thành đường thẳng d Khi đó phương trình của d là:
Câu 47 Cho phương trình x512 1024 x 16 4 8 x512 1024 x
có bao nhiêu nghiệm?
A 8 nghiệm B 2 nghiệm C 4 nghiệm D 3 nghiệm
Câu 48 Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? -2
y
x
-
Trang 6A y 2sin(x 2)
B y sin( - ) -1x 2
C y sin(x 2) 1
Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn 2 2
C x m y
và
C :x2y22m2 y6x 12 m2 0
Vectơ v
nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến C
thành C
?
A v 3 m m;
B v 3 m m;
C v 3 m; 2 m
D v 3 m m;
Câu 50 Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số
2020 3sin 2 4cos 2 2 1
y
có tập xác định là R
A 3 m 4 B 4 m 6 C m3 D m4
HẾT