1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

đề thi chuyên đề lần 1 năm học 20202021 môn toán lớp 11 thpt vĩnh yên

5 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 436,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép quay tâm O, góc quay  bằng bao nhiêu biến hình vuông ABCD thành chính nó.. Mệnh đề nào sau đây là đúngA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi 890

Câu 1 Phương trình 2 cos2x5sinx4 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

A 6

B

7 6

C

5 6

D

11 6

Câu 2 Gọi m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số , ycos 2x2 cosx Khi đó

2m M bằng?

Câu 3 Phương trình    2 

3 tanx1 sin x 1 0

có nghiệm là:

A x 6 k

  

 

  

 

Câu 4 Số nghiệm của phương trình cos2xcosx0 thỏa điều kiện

3

Câu 5 Phương trình sinx 3 cosx có tập nghiệm là:1

A

7

;

C

Câu 6 Phương trình đường tròn có tâm I  1;3 và bán kính R 2 là

A   2 2

C   2 2

Câu 7 Cho

1 sin

3

 

  

Khi đó giá trị của

sin

3

  

A

1

6

2

6  2

3 1

3 2

6  2

Câu 8 Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  x 3y 2 0 ?

A u  3;1

B u  1;3

C u 1;3

D u  3;1

Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số y 2x25x 2

A

1

; 2

2

1

; 2

D   

1

2

Câu 10 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

Trang 2

A cos 2 2 cos2 1. B sin 2 2cos sin  .

C cos 2 cos2sin2.

D

cos   1 2sin 

Câu 11 Bất phương trình: x x2( 3) 0 có nghiệm là:

A x – 3 . B x –3 . C x 0  . D x –3; 0 x

Câu 12 Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay Q(O; 180 0)

-biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

Câu 13 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x26x 7 0 là?

Câu 14 Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O, góc quay  bằng bao nhiêu biến hình vuông

ABCD thành chính nó.

A 4

 

 

 

 

Câu 15 Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A' và M thành M' Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A 3AM 2 'A M'. B AM 2 'A M' C AM  A M' ' D  AMA M' '

Câu 16 Qua phép tịnh tiến véc tơ u ¹r 0r, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, phát biểu nào đúng:

A d’ trùng với d khi d song song với giá u

r

B d’ trùng với d khi d vuông góc với giá u

r

C d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

r

D d’ trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá u

r

Câu 17 Họ nghiệm của phương trình cot(2x30 )0  3 là.

A x900k1800. B x300k1800. C x300k900. D x600k1800.

Câu 18 Cho phương trình 2cos 2xcosx  Khi đặt 1 0 tcosx, ta được phương trình nào dưới đây

A t  1 0 B 4t2  t 3 0. C 4t2  t 1 0. D 2t2  t 1 0.

Câu 19 Ảnh của đường tròn bán kính R qua phép vị tự tỉ số k

1 2

=

là đường tròn có bán kính là:

A

1

1

2R

-Câu 20 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Câu 21 Bất phương trình x2- + £ +x 1 x 3 có tập nghiệm là

A B  3;  C 12; D 87;

Câu 22 Cho A B C, , là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai:

A cot 2 tan 2

Trang 3

C tan 2 cot 2

A BC

Câu 23 Nghiệm của phương trình sin 22 x2sin 2x 1 0 trong khoảng  ;  là:

A

3

;

4 4

 

3

;

4 4

 

3

;

3

;

Câu 24 Giải hệ phương trình

y z

x y

y z

   

   

 ta được nghiệm  x y z; ; 

Khi đó giá trị biểu thức

S  x y z bằng ?

Câu 25 Phép vị tự tâm I tỉ số 3 biến điểm M thành điểm M’ Khẳng định nào đúng?

A IM' 3 IM B IM3IM' C

1 ' 2

 

D

1 ' 2

 

Câu 26 Nghiệm của phương trình cos – sinx x là:0

A x 4 k

 

  

 

  

.

Câu 27 Tổng các nghiệm của phương trình  2    

là:

Câu 28 Tập nghiệm của BPT là tập nào sau đây ?

Câu 29 Giải phương trình: cos 3 tan 4x xsin 5x.

A x k 2,

3

x  k

C x k 2

,

3

x  k

2 3

x k 

, x 16 k 8

Câu 30 Phương trình 2x2 3x   5 x 1 có nghiệm là?

A x 3 B x 2 C x 1  D x 4

Câu 31 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

C 2 cos2 xcosx 1 0. D tanx 3

Câu 32 Phương trình

2

x

có các nghiệm là

A x k 2, k   B x k  , k  

C x 2 k2

  

 

, k  

Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình xx  2 2 x là:2

A  2

B ;2 . C 2;. D

Câu 34 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A tan  tan

Trang 4

C tanx  tan . D tan 2 cot

Câu 35 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx có đúng bảy1 nghiệm khác nhau thuộc khoảng

;2 2

 

Câu 36 Hệ phương trình 2 2

30

x y x y

x y xy

  

A có 4 nghiệm B có 3 nghiệm C có 1 nghiệm D có 2 nghiệm

Câu 37 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC.

Câu 38 Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số

2020

y

   có tập xác định là R

Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1

, phép tịnh tiến theo v biến : –1 0d x  thành đường thẳng d Khi đó phương trình của d là:

A y– 2 0 B x–1 0 C x– 2 0 D x y– – 2 0 .

Câu 40 Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường

tròn (C) thành đường tròn có phương trình:

A (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16 B (x + 2)2 + (y + 2)2 = 8

C (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16 D (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8

Câu 41 Cho phương trình x512 1024 x 16 4 8 x512 1024  x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 42 Phương trình sinxcosx sinx2cosx 3 0

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng 3

;

4 

Câu 43 Hàm số

2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3

y

  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 44 Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình

0

x

lượng giác là:

Câu 45 Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? -2

y

x

0

- 

A y sin(x 2) 1

B y 2sin(x 2)

Trang 5

C y sin( - ) -1x 2

D y sin(x 2) 1

Câu 46 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Phương trình

2020f sinx 2025 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng  2 2;5 

A 4 nghiệm B 2 nghiệm.

C 1 nghiệm D 3 nghiệm.

Câu 47 Gọi ,a b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2

cos sin 2

3 2cos s inx 1

x

A

2 11

36

ab 

2 11 36

ab  

2 36

ab 

Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn     2 2

C x m  y  và

 C :x2y22m2 y6x 12 m2 0 Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến  C

thành  C

?

A v 3 m m; 

B v 3 m m; 

C v   3 m m; 

D v 3 m; 2 m

Câu 49 Cho phương trình

    a2 3 sin 2xcos 2x  1 Gọi n là số giá trị nguyên của tham số a để phương trình  1 có nghiệm Tính n.

A n 5 B n 3 C n 2 D n 1

Câu 50 Tìm tập xác định của hàm số

1 cos

x y

x

A

B  \k k Z,  

C

D  \k2 , k Z 

HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w