1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề cương ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý năm học 2019 - 2020

21 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 160,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Một đoạn mạch điện R L C nối tiếp hiệu điện thế giữa các phần của mạch có giá trị hiệu dụng lần lượt là UR , UL , UC. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là: A.. Một đoạn mạch RLC[r]

Trang 1

đề cơng ôn thi Thptqg 2020 Môn : Vật lý - Lớp 12 – Cả năm Cả năm

I.Lý thuyết

Chơng I : Dao động cơ

Câu 1 :

- Khỏi niệm: dao động cơ,dao động tuần hoàn,dao động điều hũa?

- Viết phương trỡnh x,v,a cụng thức tớnh chu kỡ,tần số,tần số gúc, (giải thớch đại lượng )?

- Nêu mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ?

- Chu kỳ , tần số (ĐN , BT) ? Mối liên hệ giữa chu kỳ , tần số , tần số góc ?

Câu 2 :

- Lập bảng phõn biệt giữa con lắc lũ xo, con lắc đơn (về cấu tạo,CT tớnh ,T,f,Wđ,Wt,W) ?

- Khi con lắc dao động điều hòa thì động năng , thế năng của con lắc biến đổi qua lại nh thế nào ?

Câu 3:

- Dao động tắt dần , dao động duy trì , dao động cỡng bức (ĐN , đặc điểm )

- Hiện tợng cộng hởng là gì ? Nêu điều kiện để có cộng hởng ? Cho ví dụ

Câu 4 :

- Nêu cách biểu diễn 1 dao động điều hòa bằng 1 véc tơ quay ?

- Viết cụng thức tớnh biờn độ,pha ban đầu của dao động tổng hợp của 2 dao động điều hũa cựng phương cựng tần số?

- Nêu ảnh hởng của độ lệch pha ?

Chơng II : Sóng cơ và sóng âm

Câu 5 : : Định nghĩa sóng cơ ,sóng ngang, sóng dọc,bớc sóng ?

Nêu các đặc trng của 1 sóng hình sin ? Viết phơng trình sóng ?

Câu 6 : Hiện tợng giao thoa của 2 sóng là gì ? Nêu CT xác định vị trí các cực đại , cực tiểu giao

thoa ? Thế nào là nguồn kết hợp , sóng kết hợp ? Nêu điều kiện giao thoa ?

Câu 7 : Nêu đặc điểm của sự phản xạ của sóng trên vật cản cố định và vật cản tự do ? Nguyên

nhân hình thành sóng dừng ? Nút , bụng của sóng dừng là gì ? Xác định khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp , 2 bụng liên tiếp , giữa 1 nút và 1 bụng liên tiếp ? Nêu điều kiện để có sóng dừng trên 1 sợi dây : có 2 đầu cố định và 1 đầu cố định 1 đầu tự do ?

Câu 8 : Định nghĩa õm ,sóng âm ?Xác định tần số của âm nghe đợc , hạ âm , siêu âm ?Lập bảng

phõn biệt những đặc trng vật lý,sinh lý của âm (định nghĩa,cụng thức)? Âm truyền qua những môi trờng nào ? So sánh tốc độ truyền âm trong các môi trờng đó ?

Chơng III : Dòng điện xoay chiều

Câu 9 : Viết PTTQ của dòng điện xoay chiều hình sin , chỉ ra các đại lợng có mặt trong BT ? Nêu

nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (Viết PT từ thông,suất điện động)?

Câu 10 Lập bảng phõn biệt về sơ đồ mạch,đặc điểm, ĐL ụm,hệ thức độc lập của mạch điện xoay

chiều chỉ chứa điện trở,tụ điện,cuộn cảm

- Dựa vào ĐL ôm so sánh tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều thể hiện trong : ZL , ZC

Câu 11 : Phát biểu ,viết BT ĐL ôm cho mạch điện xoay chiều có R , L ,C mắc nối tiếp ? Viết CT

độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện ? Trong mạch điện xoay chiều nối tiếp cộng hởng là gì ?

Đặc trng của cộng hởng là gì ?

Câu 12 : Viết BT tính công suất của mạch điện xoay chiều ? Công suất điện tiêu thụ trong 1 mạch

điên xoay chiều phụ thuộc vào những đại lợng nào ?Viết BT tính hệ số công suất của mạch có R,L,C mắc nối tiếp ? Tầm quan trọng của hệ số công suất trong quá trình cung cấp và sử dụng điệnnăng ?

Câu 13 : Máy biến áp là gì ? Nêu cấu tạo và nguyên tắc làm việc,công thức,ứng dụng của MBA ? Câu 14 : Nêu nguyên tắc chung của các máy phát điện xoay chiều ? Công thức tính tần số của

máy phát điện xoay chiều 1 pha.Phân biệt dòng 1 pha với dòng 3 pha ?

Chương IV :Dao động và súng điện từ

Trang 2

- Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì.

- Nêu điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng ?

- Viết CT xác định vị trí các vân sáng, vân tối, khoảng vân, Bước sóng của ánh sáng?

Câu 18:

- Quang phổ liên tục (Khái niệm, điều kiện, đặc điểm)?

- Nêu bản chất và tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

- Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại : Nêu nguồn phát ; tính chất và công dụng ; sự hấp thụ tia tử ngoại ?-Tia X là gì? Nêu bản chất và các tính chất và tác dụng của tia X?

- Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện ?

- Phát biểu định nghĩa,viết công thức lượng tử năng lượng,công thức Anhxtanh ?

- Nêu nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng?

- Hiện tượng quang điện trong là gì

- Nêu được khái niệm pin quang điện là gì

-Trình bày cấu tạo và hoạt động của 1 pin quang điện

Câu 20

- Trình bày tiên đề của Bo về các trạng thái dừng

- Trình bày tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

Chương VII : Hạt nhân nguyên tử

- Trình bày về hiện tượng phóng xạ (ĐN, các dạng phóng xạ )

- Viết công thức định luật phóng xạ, chu kỳ bán rã?

II.B i t p ài tập ập

Chương 1:

Trang 3

Câu 1: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x Acos( t 2)(cm)

A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C Lúc chất điểm có li độ x = +A

D Lúc chất điểm có li độ x = -A

Câu 2 : Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

so với liđộ

B Ngược pha với li độ

D Sớm pha 2

so với li độ

Câu 3: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:

A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

Câu 4: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:

A Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

B Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ với hai daođộng thành phần

C Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vàohiệu số pha của hai dao động thành phần

D Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào

hiệu số pha của hai dao động thành phần.

Câu 5: Dao động tự do là dao động có:

A chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

B chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ

C chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài

D chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

Câu 6: Gia tốc trong dao động điều hòa

A luôn luôn không đổi

B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng

C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì 2

T

Câu 7: Dao động tắt dần là một dao động có:

A biên độ giảm dần do ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

C có ma sát cực đại D biên độ thay đổi liên tục

Câu 8: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

Trang 4

D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từngchu kì.

Câu 9: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.

A Chiều dài của sợi dây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ

C Không có ma sát D Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát

Câu 10: Chọn câu ĐÚNG: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương

cùng tần số có:

A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha

B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha

C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha 2

D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương

thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn l Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của conlắc được tính bởi công thức nào sau đây:

m T

cos(

) )(

cos(

2 2

2

1 1

1

cm t

A x

cm t

A x

 Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:

A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc

20  3 cm s / Chu kì dao động của vật là:

Câu 15: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm khi vật nặng ở

VTCB Cho g10 /m s2 Chu kì vật nặng khi dao động là:

A 5s B 0,50s C 2s D 0,20s

Câu 16: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k  20 / N m dao động với biên độ A = 5cm Khivật nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:

A 0,025J B 0,0016J C 0,009J D 0,041J

Trang 5

Câu 17: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá

trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:

A x4cos(10 )t cm B x  4cos(10  t   ) cm

C x4cos(10t/ 2) cm D x  4cos(10  t   / 2) cm

Câu 18: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì

T = 2s Năng lương dao động của nó là W = 0,004J Biên độ dao động của chất điểm là:

A 4cm B 2cm C 16cm D 2,5cm

Câu 19: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệdao động với chu kì T1 = 0,6s Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2 0,8s Tính chu kì daođộng của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên

A T = 0,2s B T = 1s C T = 1,4s D T = 0,7s

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với tần số góc   10 5 rad s / Tại thời điểm t = 0 vật có li

độ x = 2cm và có tốc độ là  20 15 cm s / Phương trình dao động của vật là:

l g

Câu 23: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1= 3cos(5t +/2) (cm) và

x2 = 3cos( 5t + 5/6)(cm) Phương trình dao động tổng hợp là

A x = 3 cos ( 5t + /3) (cm) B x = 3 cos ( 5t + 2/3) (cm)

C x = 3 cos ( 5t - 2/3) (cm) D x = 4 cos ( 5t + /3) (cm)

Câu 24: Vận tốc của chất điển dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi :

A Li độ có độ lớn cực đại B Gia tốc có độ lớn cực đại

C Li độ bằng không D Pha cực đại

Câu 31: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng

Câu 1 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

A Vuông góc với phương truyền sóng

Trang 6

B Luôn hướng theo phương ngang.

C Trùng với phương truyền sóng

D Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng

Câu 2: Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:

A Chỉ truyền được trong chất rắn

B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

D Không truyền được trong chất rắn

Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng

C Biên độ của sóng D Bước sóng

Câu 4: Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A Tốc độ B Tần số C Bước sóng D Năng lượng

Câu 5 : Chọn câu sai

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ

C.Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao độngcùng pha

D.Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nửa nguyên lần bước sóng thì dao độngngược pha

Câu 6: Hai sóng kết hợp là hai sóng:

A Có chu kì bằng nhau B Có tần số gần bằng nhau

C Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi D Có bước sóng bằng nhau

Câu 7: Chọn câu sai:

A Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng

B Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

C Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

D Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

Câu 8: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

C.Cùng tần số và cùng pha

D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 9 đến 11: Điểm M nằm trong vùng giao thoa,cách hai nguồn O1 và O2 lần lượt những khoảng d1, d2 trên mặt chất lỏng O1 và O2 dao động theophương trình: u1 u2 acost

Câu 9: Biên độ sóng tổng hợp tại M là:

A 2a B 

 2 1cos d d

a

 2 1cos

D

)sin(

Trang 7

A  B /2 C./4 D /8

Câu 12: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liêntiếp bằng

A một bước sóng B nửa bước sóng

C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng

Câu 13: Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì:

A số nút bằng số bụng nếu B cố định

B số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do

C số nút bằng số bụng nếu B tự do

D số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định

Câu 14: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì

A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng

B chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

C bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây

D bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây

Câu 15: Chọn câu đúng Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng

A từ 16 Hz – 2000 Hz B từ 16 Hz - 20000Hz

C từ 16 KHz – 20000 KHz D từ 20 KHz – 2000 KHz

Câu 16 Sóng âm truyền được trong các môi trường:

A rắn, khí, chân không B rắn, lỏng, chân không

C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, chân không

Câu 17: Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm

C độ to của âm và cường độ âm D độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm

Câu 18: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A tần số âm B tốc độ âm

C biên độ âm D năng lượng âm

Câu 19: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với đặc trưng vật lý nào dướiđây của âm?

A tần số âm B Cường độ âm

C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động âm

Câu 20: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:

A Tốc độ âm B Tần số âm

C Đồ thị dao động âm D Mức cường độ âm

Câu 21: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

Câu 22:Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s, thì bướcsóng của nó là:

Câu 23: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng  = 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

Câu 24:Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước tốc độ 2m/s Người tathấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau40cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng đó là:

Trang 8

Câu 25: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là mm

x t

501,0(2cos

, trong đó x tínhbằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là

Câu 1: Chọn phát biểu SAI: Đối với dòng điện xoay chiều trong một chu kì:

A Dòng điện đổi chiều 2 lần trong một chu kì

B Cường độ dòng điện hai lần đạt giá trị cực đại trong một chu kì

C Điện lượng trung bình tải qua mạch bằng không

D Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch triệt tiêu

Câu 2: Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0 theo côngthức nào ?

I = 30

I

Câu 3: Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 120 cos 100t (V)

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch và tần số dòng điện là

A 120 V và 50 Hz B 60 2 V và 100 Hz C 120 2V và 50 Hz D 60 2 V và 50 Hz

Câu 4 Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều.

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình

C Có cường độ biến thiên tuần hoàn với thời gian theo qui luật hàm sin hoặc cosin

D Giá trị suất điện động hiệu dụng bằng 2 lần giá trị suất điện động cực đại

Câu 5 Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :

A Có giá trị thay đổi theo thời gian

Trang 9

B Bằng với cường độ dòng điện không đổi

C Có giá trị bằng cường độ dòng điện cực đại chia cho 2

D Các câu trên đều sai

Câu 6 Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại

A 2A B

1

2A C 4A D 0,25A

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện sớm pha /2 so với điện áp

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện trễ pha /2 so với điện áp

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện trễ pha /2 so với điện áp

D Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần , điện áp cùng pha với dòng điện

Câu 8 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp hai đầu mạch điện

phụ thuộc vào:

A cường độ hiệu dụng trong mạch

B điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện

C cách chọn gốc tính thời gian

D tính chất của mạch điện

Câu 9 Khi cho dòng điện xoay chiều hình sin i = I0cost (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thìđiện áp tức thời giữa hai cực tụ điện:

A nhanh pha đối với i

B.có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung

Câu 10 Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay

chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây :

A Nhanh pha 2

 đối với u B cùng pha đối với u C trễ pha 2

 đối với u D.Nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây

Câu 11 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên n lần

thì cảm kháng của cuộn cảm:

A tăng lên 2n lần B tăng lên n lần C giảm đi 2n lần D giảm đi n lần

Câu 12 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên n lần thì

dung kháng của tụ điện:

A tăng lên 2n lần B tăng lên n lần C giảm đi 2n lần D giảm đi n lần

Câu 13 Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng:

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B làm cho dòng điện nhanh pha /2 so với điện áp

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

Câu 14 Dung kháng của tụ điện :

A.Tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó

B Tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

C Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

Trang 10

D Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

Câu 15 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm có độ tự cảm

Câu 18 Giữa hai điện cực của 1 tụ điện có dung kháng là 10(Ω) được duy trì một điện áp có dạng) được duy trì một điện áp có dạng

u =5 2cos100t(V) thì dòng điện qua tụ có dạng :

Câu 19 Một đoạn mạch điện R L C nối tiếp hiệu điện thế giữa các phần của mạch có giá trị hiệu

dụng lần lượt là UR , UL , UC Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch , ta có :

C i = 3 2cos(100t -4

) A

Câu 21 Cho đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh có R=10 ; ZL=10 ;

ZC=20 cường độ dòng điện i = 2 2cos 100t.(A) Biểu thức tức thời của hiệu điện thế ở 2 đầu đoạn mạch là :

A u = 40 2 cos (100t.-2

) V B u = 40 cos (100t.+ 4

) V

C u = 40 cos (100t.- 2

) V D u = 40 cos (100t.– 4

) V

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w