1. Trang chủ
  2. » Sinh học

đề thi chuyên đề lần 1 năm học 20202021 môn toán lớp 11 thpt vĩnh yên

5 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 437,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép quay tâm O, góc quay  bằng bao nhiêu biến hình vuông ABCD thành chính nóA. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi 287

Câu 1 Cho A B C, , là ba góc của một tam giác Hãy chỉ ra hệ thức sai:

A cosA B  – cosC. B cot A B2 tanC2 .

C sinA B  – ins C. D tan A B2 cotC2 .

Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số y 2x25x 2

A

1

; 2

D   

C

1

2

1

; 2 2

Câu 3 Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng  x 3y 2 0 ?

A u 3;1

B u  1;3

C u 1;3

D u  3;1

Câu 4 Phương trình đường tròn có tâm I  1;3

và bán kính R 2 là

A   2 2

C   2 2

Câu 5 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A tanx  tan

2

C tan  tan. D tan  tan .

Câu 6 Phương trình sinx 3 cosx có tập nghiệm là:1

A

;

C

7

Câu 7 Phương trình

2

x

  

có các nghiệm là

  

, k  

C x 2 k2

 

Câu 8 Ảnh của đường tròn bán kính R qua phép vị tự tỉ số k

1 2

=

là đường tròn có bán kính là:

Trang 2

A - 2R B 2R C

1

2R

-D

1

2R

Câu 9 Phương trình  3 tanx1 sin  2x 1 0

có nghiệm là:

A x 6 k

  

 

  

 

Câu 10 Bất phương trình: x x2( 3) 0 có nghiệm là:

A x –3 . B x 0  . C x –3; 0 xD x – 3 .

Câu 11 Qua phép tịnh tiến véc tơ u ¹r 0r, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, phát biểu nào đúng:

A d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

r

B d’ trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá u

r

C d’ trùng với d khi d song song với giá u

r

D d’ trùng với d khi d vuông góc với giá u

r

Câu 12 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

Câu 13 Số nghiệm của phương trình cos2xcosx0 thỏa điều kiện

3

Câu 14 Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x2 cosx Khi đó

2m M bằng?

Câu 15 Phương trình 2 cos2x5sinx4 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

A 6

B

7 6

C

5 6

D

11 6

Câu 16 Họ nghiệm của phương trình cot(2x30 )0  3 là.

A x300k900. B x600k1800. C x900k1800. D x300k1800.

Câu 17 Phép vị tự tâm I tỉ số 3 biến điểm M thành điểm M’ Khẳng định nào đúng?

A

1

'

2

 

B

1 ' 2

 

C IM' 3 IM D IM3IM'

Câu 18 Nghiệm của phương trình cos – sinx x là:0

A x 4 k

 

  

 

  

.

Câu 19 Bất phương trình 2- + £ +

A B  3; 

C

1

; 2

 

8

; 7



Câu 20 Tổng các nghiệm của phương trình x2 x 2  x 1 0

là:

Câu 21 Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A' và M thành M' Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 3

A 3AM 2 'A M'. B AM 2 'A M' C AM  A M' ' D  AMA M' '.

Câu 22 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2 cos2sin2. B cos2  1 2sin2.

C cos 2 2 cos2 1. D sin 2 2cos sin  .

Câu 23 Giải hệ phương trình

y z

x y

y z

   

   

 ta được nghiệm x y z; ; 

Khi đó giá trị biểu thức

S  x y z bằng ?

Câu 24 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x26x 7 0 là?

Câu 25 Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay Q(O; 180 0)

-biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

Câu 26 Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O, góc quay  bằng bao nhiêu biến hình vuông

ABCD thành chính nó.

A 2

 

 

 

 

Câu 27 Cho

1 sin

3

 

  

Khi đó giá trị của

sin

3

  

  bằng:

A

3 1

3 2

6  2

1 6 2

6  2

Câu 28 Nghiệm của phương trình sin 22 x2sin 2x 1 0 trong khoảng  ; 

là:

A

3

;

4 4

 

3

;

4 4

 

3

;

3

;

Câu 29 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Câu 30 Cho phương trình 2cos 2xcosx  Khi đặt 1 0 tcosx, ta được phương trình nào dưới đây

A 4t2  t 3 0. B 2

4t   t 1 0. C 2

2t   t 1 0. D t  1 0

Câu 31 Giải phương trình: cos 3 tan 4x xsin 5x.

A

2

3

x k 

, x 16 k 8

3

x  k

C x k  , x 16 k 8

 ,

3

x  k

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình xx  2 2 x là:2

A B ;2

Câu 33 Phương trình 2x2 3x   5 x 1 có nghiệm là?

A x 1  B x 4 C x 3 D x 2

Câu 34 Tập nghiệm của BPT là tập nào sau đây ?

Trang 4

A B C D

Câu 35 Tìm tập xác định của hàm số

2sin 1

1 cos

x y

x

A  \k2 , k Z  B  \k k Z,  

C

D

Câu 36 Số vị trí điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình

0

x

tròn lượng giác là:

Câu 37 Cho phương trình x512 1024 x 16 4 8 x512 1024  x

có bao nhiêu nghiệm?

Câu 38 Hàm số

2sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 3

y

  có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 39 Gọi ,a b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình

2

cos sin 2

3 2cos s inx 1

x

A

2

36

ab 

2

11 36

ab 

2

11 36

ab  

Câu 40 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Phương trình

2020f sinx 2025 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng  2 2;5 

Câu 41 Phương trình sinxcosx sinx2cosx 3 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực thuộc khoảng 3

;

4 

Câu 42 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo v 1;1

, phép tịnh tiến theo v biến : –1 0d x  thành đường thẳng d Khi đó phương trình của d là:

A x y– – 2 0 . B y– 2 0  C x–1 0 D x– 2 0

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn     2 2

C x m  y  và

 C :x2y22m2 y6x 12 m2 0 Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến  C

thành  C

?

Trang 5

A v 3 m; 2 m

B v 3 m m; 

C v 3 m m; 

D v   3 m m; 

Câu 44 Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4 Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến

đường tròn (C) thành đường tròn có phương trình:

A (x + 2)2 + (y + 2)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8

C (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16 D (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16

Câu 45 Xác định tất cả các giá trị của m để hàm số

2020

y

   có tập xác định là R

A   4 m 6 B m4 C   3 m 4 D m3

Câu 46 Đồ thị hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? -2

y

x

- 

A y sin(x 2) 1

B y 2sin(x 2)

C y sin( - ) -1x 2

D y sin(x 2) 1

Câu 47 Cho phương trình

   a2 3 sin 2xcos 2x  1 Gọi n là số giá trị nguyên của tham số a để phương trình  1

có nghiệm Tính n

A n 1 B n 5 C n 3 D n 2

Câu 48 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC.

Câu 49 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos3xcos 2x m cosx có đúng1 bảy nghiệm khác nhau thuộc khoảng

; 2 2

 

Câu 50 Hệ phương trình 2 2

30

x y x y

x y xy

  

A có 4 nghiệm B có 3 nghiệm C có 1 nghiệm D có 2 nghiệm

HẾT

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w