1. Trang chủ
  2. » Toán

Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà Toán 7 (covid-19) - đợt 3

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 125,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lý: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.. - Định lý Pytago dùng để tính độ dài cạnh của tam giác vuông khi biết độ [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

TỔ TOÁN – TIN

HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ TOÁN 7 ĐỢT 3

ÔN TẬP HÌNH 7 CHƯƠNG II – TAM GIÁC

I PHẦN LÝ THUYẾT

1 Tổng ba góc của một tam giác

Định lý: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Áp dụng: ∆ABC => ^A+ ^ B+^ C=1800

- Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

2 Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2.1 Trường hợp 1: cạnh – cạnh – cạnh (c-c-c)

2.2 Trường hợp 2: cạnh – góc – cạnh (c-g-c)

Lưu ý: Góc xen giữa hai cạnh

2.3 Trường hợp 3: góc – cạnh – góc (g-c-g)

Lưu ý: Hai góc kề với cạnh

3 Bốn trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

3.1 Trường hợp 1: hai cạnh góc vuông

3.2 Trường hợp 2: cạnh góc vuông – góc nhọn kề

3.3 Trường hợp 3: cạnh huyền – góc nhọn

3.4 Trường hợp 4: cạnh huyền – cạnh góc vuông

4 Định lý Pytago

4.1 Định lý Pytago

Định lý: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền

bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông

- Định lý Pytago dùng để tính độ dài cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia

Áp dụng: ∆ABC vuông tại A => BC2

=AB2

+AC2

4.2 Định lý Pytago đảo

Định lý: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng

các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông

Trang 2

- Định lý Pytago đảo dùng để chứng minh tam giác vuông khi biết

độ dài ba cạnh

Áp dụng:

∆ABC có BC2

=AB2

+AC2 => ∆ABC vuông tại A

5 Các dạng tam giác đặc biệt

5.1 Tam giác vuông

- Định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

- Tính chất:

+ Về cạnh: bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông

+ Về góc: hai góc nhọn phụ nhau (tức là có tổng bằng 900)

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Cách 1: Chứng minh tam giác có một góc vuông

+ Cách 2: Dùng định lý Pytago đảo

Áp dụng:

∆ABC vuông tại A => {BC2

=AB2

+AC2

^

B+^ C=900

5.2 Tam giác cân

- Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.

- Tính chất:

+ Về cạnh: hai cạnh bên bằng nhau

+ Về góc: hai góc ở đáy bằng nhau

+ Cách tính số đo góc trong tam giác cân

Góc ở đỉnh = 1800 – 2 góc ở đáy

Góc ở đáy = (1800 – góc ở đỉnh) : 2

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Cách 1: Chứng minh tam giác có hai cạnh bằng nhau

+ Cách 2: Chứng minh tam giác có hai góc bằng nhau

Áp dụng:

Trang 3

∆ABC cân tại A => { AB= AC B= ^^ C

^A=1800 −2 ^B

^

B=(180 0

−^A):2

5.3 Tam giác vuông cân

- Định nghĩa: Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh

góc vuông bằng nhau

- Tính chất:

+ Về cạnh: hai cạnh góc vuông bằng nhau

+ Về góc: hai góc nhọn bằng nhau, mỗi góc nhọn bằng 450

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Cách 1: Chứng minh tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau

+ Cách 2: Chứng minh tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 900

Áp dụng:

∆ABC vuông cân tại A => {B=^^AB= AC C=450

5.4 Tam giác đều

- Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

- Tính chất:

+ Về cạnh: ba cạnh bằng nhau

+ Về góc: ba góc bằng nhau, mỗi góc bằng 600

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Cách 1: Chứng minh tam giác có ba cạnh bằng nhau

+ Cách 2: Chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau

+ Cách 3: Chứng minh tam giác cân có một góc bằng 600

Áp dụng:

∆ABC đều => {^A= ^ AB= AC=BC B=^ C=600

II PHẦN BÀI TẬP

1 BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LÝ TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

Trang 4

Bài 1: Cho tam giác ABC có B 60 ;C 38  0   0 Tính số đo của góc A.

Bài 2: Cho tam giác ABC như hình vẽ có CAt

là góc ngoài đỉnh A của tam giác ABC, biết

CAt 98 ; B 60   Tính số đo của góc C

Bài 3: Cho tam giác HPQ có các góc

ngoài tại P và Q lần lượt bằng 1200 và 1420

Tìm số đo các góc của tam giác HPQ

Bài 4: Cho tam giác MNP có ^M= ^ N Tính số đo của góc M biết ^P=1000

2 BÀI TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC Bài 5: Cho tam giác MHI có M 70  0, MH = MI Gọi K là trung điểm của HI

a) Chứng minh:  MKH = MKI 

b) Chứng minh: MK là tia phân giác của HMI

c) Tính số đo các góc của mỗi tam giác:  MKH và MKI 

Bài 6:Trên các cạnh Ox và Oy của góc xOy, lấy các điểm A và B sao cho OA= OB

Tia phân giác của góc xOy cắt AB ở M

a) Chứng minh:  MOA = MOB 

b) Chứng minh:OM là trung trực của đoạn thẳng AB

Bài 7: Cho tam giác ABC có A 90  0, M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia

MB lấy điểm H sao cho MH=MB

a) Chứng minh:  MBA = MHC 

b) Chứng minh:CH vuông góc với CA

c) Chứng minh:BC// AH

Bài 8: Cho tam giác HIK có E là trung điểm của HI, M là trung điểm của HK Qua

điểm K vẽ đường thẳng song song với IH cắt đường thẳng EM tại P

a) Chứng minh:  HME = KMP 

Trang 5

b) Chứng minh: M là trung điểm của EP

c) Chứng minh: 2PK= HI

3 BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LÝ PY-TA-GO VÀ PY-TA-GO ĐẢO

Bài 9: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân biết cạnh góc vuông bằng

2dm

Bài 10: Tính độ dài cạnh góc vuông của một tam giác vuông cân biết cạnh huyền

bằng:

a) 2m ;

Bài 11: Tính độ dài x trên hình bên.

Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 17cm, AC = 16cm Gọi M là trung điểm

của AC Tính BM

Bài 13: Tính các cạnh của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3 : 4,

chu vi của tam giác bằng 36cm

Bài 14: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 52cm, độ dài các cạnh góc vuông tỉ

lệ với 5 và 12 Tính độ dài các cạnh góc vuông

Bài 15: Tìm số tự nhiên a cùng với các số 24 và 25 làm thành một độ dài ba cạnh của

một tam giác vuông

Bài 16: Bạn Mai vẽ tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 8cm, BC = 9cm rồi đo

thấy = 90º và kết luận rằng tam giác ABC vuông Điều đó có đúng không?

Bài 17: Chọn trong các số 5, 8, 9, 12, 13, 15 các bộ ba số có thể là độ dài các cạnh

của một tam giác vuông

4 BT VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG Bài 18: Tìm các tam giác vuông bằng nhau trên hình sau:

Trang 6

Bài 19: Các tam giác ABC và DMN có = = 90º, = Hãy bổ sung thêm một

điều kiện bằng nhau để ΔABC =ABC = ΔABC =DMN

Bài 20: Cho hình vẽ dưới đây Chứng minh rằng:

a OK là tia phân giác của góc O

b MN là tia phân giác của góc M

Bài 21: Cho tam giác ABC cân tại C Các đường trung trực của CA và của CB cắt

nhau tại I Chứng minh rằng CI là tia phân giác của góc C

Bài 22: Cho tam giác ABC cân tại B Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AB, qua

C kẻ đường vuông góc với CB, chúng cắt nhau ở K Chứng minh rằng BK là tia phân giác của góc B

Bài 23: Cho tam giác ABC cân tại A Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I

Kẻ ID ⊥ AB (D ∈ AB), kẻ IE ⊥ AC (E ∈ AC) Chứng minh rằng AD = AE

5 BÀI TẬP VỀ CÁC DẠNG TAM GIÁC ĐẶC BIỆT

Bài 24: Cho tam giác nhọn ABC có AC > AB và có ^B = 600 Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AB, trên tia đối của tia AC lấy điểm N sao cho AN = AC

a Chứng minh: ABC = AMN

b Từ N kẻ NK vuông góc với AM tại K Trên tia đối của tia KM lấy điểm H sao cho KH bằng KM Chứng minh tam giác MNH là tam giác đều

Bài 25: Cho tam giác HIKvuông tại H, I  300 Tia phân giác của góc HKI cắt HI tại

M, lấy điểm N trên cạnh KI sao cho KN = KH

a.Chứng minh: MN vuông góc với IK

Trang 7

b.Trên tia MN lấy điểm P sao cho N là trung điểm của MP Tam giác MPI là tam giác gì? Vì sao ?

Bài 26: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm của BC.

a Chứng minh: AM là tia phân giác của góc BAC

b Trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MN = MA Tam giác ABN là tam giác gì? Vì sao?

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w