1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn thi môn Sinh học THPT năm học 2020 - 2021

13 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 27,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Kiến thức cơ bản nhất dùng cho thi tn thpt

Thành công là tích số của Học tập x may mắn x tài năng

Chúc các em ôn tập và thi tốt !!!

Phần 1 Cơ chế di truyền và biến dị

1 Gen, mã di truyền.

1 Gen là

Một số virut hệ gen là

2 Cấu trúc chung của 1 gen

gồm

3 Vai trò của vùng điều hoà

( khởi động)

4 Vai trò của vùng mã hoá

5 Vai trò của vùng Kết thúc

6 Gen không phân mảnh là gen

7 Gen không phân mảnh gặp ở

8 Gen phân mảnh là gen

9 Gen phân mảnh gặp ở :

10 Êxon là

11 Intron là

12 Mã di truyền là

13 Bản chất của mã di truyền là

14 Từ 4 loại nu tạo ra Số loại bộ

ba là

15 Từ 4 loại nu tạo ra số loại bộ

ba mã hóa

16 Bộ ba mở đầu

17 Bộ ba kết thúc

18 aa mở đầu

19 Tính liên tục mã di truyền

có nghĩa là

20 Tính thoái hoá của mã di

truyền là

21 Tính đặc hiệu của mã di

truyền là

22 Tính phổ biến của mã di

truyền là

23 Mã di truyền phản ánh tính

đa dạng của sinh giới vì

24 Các mã di truyền khác nhau

25 Côđon là

26 Anti côđon là

2 Nhân đôi ADN

1 Tên gọi của quá trình nhân

đôi

2 Vị trí quá trình nhân đôi

ADN

3 Thời điểm quá trình nhân đôi

ADN diễn ra

4 Diễn biến quá trình nhân đôi

ADN gồm

Trang 2

5 Enzim tham gia quá trình

nhân đôi ADN

6 Vai trò của enzim ADN

pôlimeaza

7Chiều di chuyển của enzim

ADN pôlimeaza

8 Nguyên tắc quá trình nhân

đôi ADN

9 ý nghĩa quá trình nhân đôi

ADN

10 Chiều tổng hợp quá trình

nhân đôi ADN

11 Mạch khuôn tổng hợp liên

tục có chiều

12 Mạch khuôn tổng hợp gián

đoạn thành các đoạn okazaki có

chiều

13 ADN nhân đôi nửa gián

đoạn có nghĩa là

14 Số ADN tạo thành sau k lần

nhân đôi :

15 Số nu môi trờng cung cấp sau k lần nhân đôi là

16 Điều kiện quá trình nhân đôi

ADN diễn ra

17 Enzim nối các đoạn okazaki

18 Chiều tổng hợp của đoạn okazaki

19 Nhân đôi ở sinh vật nhân sơ khác nhân thực ở chỗ :

3 Các loại ARN

1 Ba loại ARN khác nhau bởi

2 Hàm lợng ARN phụ thuộc

vào

3 Vị trí của ARN trong tế bào

có mặt ở

4 Loại ARN chiếm tỉ lệ :

5 ARN sau tổng hợp cắt bỏ

đoạn intron có ở

6 Loại ARN cấu trúc mạch

thẳng, làm khuôn trực tiếp

tổng hợp Prôtêin, có trình tự nu

đặc hiệu ở đầu 5’ là loại

7 Loại ARN có cấu trúc mạch

xoắn, có liên kết Hiđrô theo NTBS, mang bộ ba đối mã, vận chuyển axit amin là loại

8 Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều

nhất, kết hợp với Prôtêin tạo

cấu trúc của Ribôxôm là

9 Thành phần không tham gia

trực tiếp dịch mã tổng hợp

Prôtêin là

10 Những dạng vật chất di

truyền có liên kết H, có NTBS

Trang 3

4 Quá trình phiên mã

1 Tên gọi của quá trình phiên

mã :

2 Vị trí quá trình phiên mã

3 Thời điểm quá trình phiên mã

diễn ra

4 Diễn biến quá trình phiên mã

gồm

5 Enzim tham gia quá trình

phiên mã

6 Vai trò của enzim ARN

pôlimeaza

7 Quá trình phiên mã dựa trên

mạch khuôn

8 Nguyên tắc quá trình phiên

9 ý nghĩa quá trình phiên mã

10 Nguyên liệu tham gia phiên

11 Chiều của ARN tạo thành

12 Quá trình phiên mã bắt đầu

từ vị trí

13 Điểm khác nhau giữa phiên mã ở sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn là

14 Bản chất của quá trình

phiên mã

15 Cách xác định trình tự ARN phiên mã đợc khi biết trình tự của :

16 ADN có trình tự nu ở mạch gốc là ATGXXATGG

17 ADN có trình tự nu ở mạch

bổ sung là ATGXXATGG

5 Dịch mã

1 Dịch mã là

2 Tính đặc trng của prôtêin do

3 Vị trí quá trình dịch mã

4 Thời điểm quá trình dịch mã

diễn ra

5 Diễn biến quá trình dịch mã

gồm

6 Diễn biến giai đoạn hoạt hoá

aa là

7 Diễn biến giai đoạn tổng hợp

pôlipeptit

8 Quá trình dịch mã kết thúc

khi

9 Sau dịch mã Prôtêin biến đổi

10 Ribôxôm là nơi diễn ra

11 Nhiều Ribôxôm cùng dịch

mã gọi là

12 ý nghĩa của pôlixom là

13 Các cơ chế di truyền phân

tử gồm :

14 Nguyên tắc bổ sung,

nguyên tắc khuôn mẫu đợc

Trang 4

thể hiện trong các các cơ chế di truyền :

6 Điều hoà hoạt động gen

1 Điều hoà hoạt động của gen là

2 Hoạt động của gen đợc kiểm soát bởi

3 Mức độ điều hoà thờng gặp ở

4 Mônô - Jacop nghiên cứu điều hoà ở đối tợng sinh vật

5 Operon là

6 Cấu trúc của operon bao gồm

7 Gen điều hoà nằm ngoài

operon

8 Vai trò của vùng điều hoà

(vùng khởi động) P

10 Vai trò của vùng vận hành

O

11 Cơ chế điều hòa khi môi

tr-ờng không có đtr-ờng Lactozơ là

12 Cơ chế điều hòa khi môi

tr-ờng có đtr-ờng Lactozơ là

13Vai trò gen cấu trúc trong

operon Lac

7 Đột biến Gen

1 Đột biến gen là

Đột biến gen xảy ra khi

2 Đột biến điểm là

3 Thể đột biến là

4 Tác nhân gây đột biến bao

gồm

5 Đột biến gen phụ thuộc vào

6 Đột biến gen bao gồm

7 Hậu quả của đột biến thay thế

1 cặp nu

8 Đột biến không thay đổi N, H tăng 1

9 Đột biến không thay đổi N, H giảm 1

10 Đột biến không thay đổi N,

H không đổi

11 Đột biến điểm xảy ra làm H tăng 2 là

12 Đột biến điểm xảy ra làm H giảm 2 là

13 Đột biến điểm xảy ra làm H giảm 3 là

14 Dạng đột biến gen gây biến

đổi ít nhất

15 Dạng ĐBG gây biến đổi

nhiều nhất là

16 Dạng ĐBG làm dịch khung mã di truyền đi là

17 Cơ chế phát sinh đột biến gen là

18 Dạng G*( dạng hiếm) kết cặp với T xảy ra đột biến gen

Trang 5

19 Tia tử ngoại tác động làm cho

20 Hóa chất 5 BU gây ra dạng

đột biến gen

21 Hóa chất 5 BU có cấu trúc

giống nu loại

22 Hóa chất Acriđin khi chèn

vào mạch cũ gây ra dạng đột biến gen :

23 Hóa chất Acriđin khi chèn

vào mạch mới gây ra dạng đột biến gen :

24 Các yếu tố tác động đến mức hại của ĐBG

25 ĐBG có ý nghĩa với tiến hóa vì

8 NST - Đột biến NST

1 Đơn vị cơ bản của NST là

2 Thành phần hoá học của NST là

3 Cấu trúc 1 Nuclêôxom

4 Tính chất đặc thù của NST

5 Hình thái NST rõ nhất ở

6 Các mức cấu trúc của NST

7 NST tơng đồng là

8 Vai trò của vùng đầu mút

NST

9 Vai trò của tâm động

10 Cấu trúc NST ở sinh vật nhân sơ

11 Các dạng đột biến NST gồm

12 Thời điểm xảy ra đột biến

cấu trúc NST

13 Nguyên nhân gây ra đột

biến cấu trúc NST

14 Đột biến cấu trúc NST bao gồm dạng

15 Dạng đột biến cấu trúc gây

hậu quả lớn nhất, làm giảm số

lợng Gen, thờng gây chết hoặc

giảm sức sống, dùng để loại

gen xấu ra khỏi NST

16 Dạng đột biến cấu trúc gây

hậu quả ít nhất, không thay

đổi số lợng gen,

17 Dạng đột biến cấu trúc làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng

18 Đột biến số lợng NST là

19 Đột biến số lợng NST gồm

20 Thể lệch bội

21 Ký hiệu bộ NST của các thể

lệch bội

22 Thể lệch bội xảy ra trong NP tạo thành

23 Thể một 2n- 1 tạo thành do

Trang 6

kết hợp của

24 Thể ba 2n + 1 tạo thành do

kết hợp của

25 Thể tự đa bội là

27 Thể dị đa bội là

28 Đột biến số lợng NST xảy ra

29 Sự phân li không bình thờng

1 cặp NST ở tế bào sinh dỡng sẽ xuất hiện

30 Hóa chất sử dụng để cản trở phân li của NST là

Phần 2 Quy luật di truyền

1 Phơng pháp nghiên cứu của

MenĐen

( phơng pháp phân tích các

thế hệ lai)

Dòng thuần là

2 Quy luật di truyền MenĐen

bao gồm

3 Thí nghiêm quy luật phân li : Cho Pt/c khác nhau 1 cặp tính

trạng tơng phản thì :

Trong trờng hợp trội không

hoàn toàn thì tỉ lệ kiểu gen và

kiểu hình ở F1, F2 đều là

Cho P hoa đỏ x hoa trắng F1

100 % hoa đỏ 1 gen một tính

trạng Có thể kết luận:

4 Nội dung cơ bản của quy luật

phân li

5 Cơ sở tế bào học của quy luật

phân li

6 Điều kiện nghiệm đúng của

QL phân li

7 ý nghĩa thực tiễn của quy

luật phân li là

8 Lai phân tích là

Lai thuận nghịch là

9 Lôcus là

10 Alen là

11 Một gen có n alen nằm trên NST thờng số kiểu gen tạo ra là

12 Số kiểu giao phối có thể có

là :

13 Một gen có 2 alen A, a số

kiểu gen tạo ra là

14 Nội dung cơ bản của quy

luật phân li độc lập MenĐen

15 Điều kiện nghiệm đúng của

quy luật phân li độc lập

16 Gọi số cặp gen dị hợp là n

17 Cơ thể có kiểu gen a a b b dd

ee ff

1 2 3

Trang 7

18 Xác định tỉ lệ KG Aa Bb

Dd ee ở phép lai aa bb dd ee

x aa bb dd ee

19 Tơng tác gen thực chất là

20 Nhận dạng thuộc tơng tác gen 2 cặp gen

21 Tác động cộng gộp

22 Loại tác động của gen đợc chú ý trong sản xuất là

Bài tập chiều cao cây phụ thuộc vào sô gen trội

23 Gen đa hiệu là trờng hợp

24 Nhóm gen liên kết là

25 Số nhóm gen liên kết bằng

26 ý nghĩa của liên kết gen

Phân biệt liên kết gen và di truyền đa hiệu

27 Cơ sở tế bào học của hoán vị gen do

28 Tần số hoán vị gen là

F1 dị đều ab

AB

, lai phân tích thì tần số HVG là

F1 dị chéo aB

Ab

, lai phân tích thì tần số HVG là

29 Hoán vị gen xảy ra khi

30 Đặc điểm của tần số hoán vị

gen

31 ý nghĩa của hoán vị gen :

32 Cá thể kiểu gen Abd

ABD

, tần

số hoán vị

D và d = 18 % Tính tỉ lệ các loại giao tử

33 Một cơ thể cho các loại giao

tử

aBD = Abd = 35% aBd = AbD = 15 %

Xác định KG và tần số hoán vị

1 tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng giảm phân thực tế cho số loại giao tử tối đa là

1 cơ thê giảm phân cho số loại giao tử tối đa

34 Từ tần số hoán vị gen suy ra

vị trí các gen

35 Bệnh do gen nằm trên NST

X

36 Bệnh do gen nằm trên NST Y

37 Sự di truyền kiểu hình liên kết giới tính

Cơ sở tế bào học của di truyền

Trang 8

liên kết với giới tính là

NST giới tính có ở những loại tế

bào

Hình thành tính trạng giới tính

trong đời cá thể chịu chi phối

của các yếu tố :

ý nghĩa của di truyền liên kết

với giới tính

38 Di truyền qua Tế bào chất

39 Để phát hiện tính trạng do

gen trong nhân hay trong tế bào

chất quy định dùng

40 Kiểu hình của cơ thể do

41 Mức phản ứng là

43 Tính trạng có mức phản

ứng rộng

44 Tính trạng có mức phản

ứng hẹp

45 Thờng Biến ( Sự mềm dẻo

kiểu hình )

46 Đặc điểm thờng biến

Phần 3 Di truyền quần thể ( 1 câu )

1 Quần thể tự phối

_ Tỉ lệ dị hợp giảm, đồng hợp tăng Tạo dòng thuần

- Thế hệ xuất phát 100 % dị hợp

- Thế hệ xuất phát P : xAA + y Aa + z aa = 1 ( x+y+z = 1 )

Fn Dị hợp Aa = y : 2n

AA = x + (y- y : 2n) :2 ; aa = z + (y- y : 2n) :2

2 Quần thể giao phối

- Thế hệ xuất phát P : P : xAA + y Aa + z aa = 1 ( x+y+z = 1 )

1 Tần số Alen là

2 Vốn gen của quần thể là

3 Một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì số KG là

4 Cấu trúc di truyền ở thế hệ sau

F1 = F2 = = cấu trúc ở trạng thái cân

bằng định luật HacĐi – Vanbec

5 Kiểm tra quần thể đạt cân bằng khi

6 Tính tần số alen và cấu trúc khi cho tỉ lệ

kiểu hình lặn ở trạng thái cân bằng aa = z

7 Định luật HacDi – Vanbec phản ánh

8 Điều kiện để quần thể cân bằng

(Điều kiện nghiệm đúng của

Định luật HacDi – Vanbec )

Phần 4 ứng dụng di truyền học ( 4 câu )

1 Chọn giống bằng biến dị tổ hợp.

1 Biến dị tổ hợp là

2 Đối tợng chọn giống bằng

biến dị tổ hợp

3 Ưu thế lai là hiện tợng

4 u thế lai không xuất hiện khi

5 Thoái hóa giống xuất hiện

khi

Trang 9

6 Đặc điểm của u thế lai

7 Trong lai khác dòng u thế lai

biểu hiện cao nhất ở F1 sau đó

giảm dần vì

8 Cơ sở di truyền của u thế lai

9 Điều kiện tạo u thế lai

2 Chọn giống bằng đột biến.

1 Đối tợng chọn giống bằng

đột biến

2 Quy trình tạo giống bằng

đột biến

3 Tạo thể đa bội bằng cách

4 Dạng đột biến có giá trị

trong chọn giống cây trồng

năng suất cao, không hạt là

3 Chọn giống bằng công nghê tế bào và công nghệ gen

1 CNTB thực vật bao gồm

2 CNTB động vật bao gồm

3 Công nghệ gen chủ yếu là

4 Kỹ thuật cấy chuyển gen là

5 Kỹ thuật cấy chuyển gen

bao gồm 3 khâu :

6 ADN tái tổ hợp là

7 Các loại thể truyền

(Vectơ chuyển gen )

Dùng Ecoli làm tế bào nhận

chủ yếu vì

8 Enzim cắt, nối

9 Thành tựu chủ yếu của công

nghệ gen là

10 Cách tạo sinh vật biến đổi

gen

11 Thành tựu sinh vật biến đổi

gen

Phần 5 Di truyền học ngời

1 Bản chất bệnh di truyền

phân tử

2 Bệnh do đột biến gen trội

3 Bệnh do đột biến gen lặn

trên NST thờng

4 Bệnh do đột biến gen trội

trên NST thờng

5 Bệnh do đột biến gen lặn

trên NST giới tính X

6 Bệnh do đột biến lệch bội

NST thờng

7 Phơng pháp phát hiện bênh

Đao

8 Bệnh do đột biến lệch bội

NST giới tính

9 Nguyên nhân do sự phân li

không đều của NST giới tính

trong giảm phân

10 Cặp gen Aa không phân li

trong giảm phân tạo các giao

tử

Trang 10

11 Ung Th máu

12 Bệnh ung th

13 Biện pháp bảo vệ vốn gen loài ngời

14 Kĩ thuật chọc dò nớc ối nhằm kiểm tra

Phần Tiến hóa

1 Bằng chứng tiến hoá

1 Các loại bằng chứng tiến hoá

2 Cơ quan tơng đồng là cơ quan ( Phản ánh tiến hóa

phân li )

3 Cơ quan tơng tự là cơ quan (phản ánh tiến hóa

đồng quy).

4 Cơ quan thoái hoá

(Là cơ quan tơng đồng)

2 Học thuyết tiến hoá

1 Ngời đầu tiên có bằng chứng

về tiến hoá

2 Ngời đầu tiên có học thuyết

hệ thống tiến hoá, đa ra tác

phẩm nguồn gốc các loài, phát biểu khái niệm biến dị cá

thể.

3 Học thuyết tiến hóa cổ điển bao gồm

4 Quan niệm tiến hoá (Dấu hiệu chủ yếu của tiến hoá ) ,

đóng góp quan trọng nhất

5 Nguyên nhân tiến hoá theo

Lamac

6 Loài mới hình thành do

7 Theo Lamac đặc điểm thích

nghi hình thành do

Học thuyết Đacuyn và hiện đại.

8 Loài mới hình thành do

9 Đacuyn chia ra 2 loại biến

dị

10 Đặc điểm thích nghi hình thành do

11Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm phụ thuộc vào

12 Đóng góp của Đacuyn

13 Tồn tại của Đacuyn

14 Nhân tố tiến hoá chính (

CLTN)

15 Đặc điểm cơ bản của

CLTN

16 Chọn lọc tự nhiên

17 Chọn lọc chống alen trội

nhanh hơn chống alen lặn vì

18 Chọn lọc nhân tạo

19 Cơ sở của CLTN và CLNT

Trang 11

20 Quan điểm hiện đại có 2

quá trình tiến hoá là

21 Đơn vị nhỏ nhất tiến hoá (Đơn vị tiến hóa cơ sở), đối t-ợng chủ yếu của CLTN trong tiến hóa

22 Nguyên liệu tiến hoá sơ

cấp là

23 Nguyên liệu tiến hoá thứ

cấp là

24 Nguyên liệu tiến hoá chủ

yếu là

25 Kho dự trữ nguyên liệu tiến hoá

26 Nhân tố tiến hoá là

27 Quần thể sinh vật chỉ tiến hóa khi

28 Nhân tố tiến hoá theo quan

điểm hiện đại bao gồm

29 Di nhập gen (Chuyển gen

từ quần thể này sang quần thể khác )

30 Yếu tố ngẫu nhiên (Nhân

tố vô sinh và hữu sinh trong

môi trờng )

31 Giao phối không ngẫu

nhiên là

32 Nhân tố tiến hoá không làm thay đôỉ tần số alen

33 Giao phối không ngẫu

nhiên làm

34 Nhân tố làm nghèo vốn gen

35 Các loài có tổ chức thấp

vẫn tồn tại song song với các loài có tổ chức cao vì

Loài là nhóm quần thể

36 Tiêu chuẩn phân biệt 2 loài

37 Vai trò của cách li địa lý

38 Hình thành loài bằng cách

li sinh thái thờng gặp ở

39 Hình thành loài bằngcách li

địa lí khi cho lai xa và đa bội

hoá

40 Tự đa bội tạo thể 4n là1

loài mới vì

41 Chiều hớng tiến hoá

3 Phát sinh và phát triển sự sống

1 Sự phát sinh phát triển sự

sống qua các giai đoạn

2 Trong khí quyển nguyên

thủy chủ yếu có

3 Nguyên tố hóa học chủ yếu trong sự sống là

4 Cơ sỏ vật chất chủ yếu của

sự sống

5 Ngày nay sự sống không

Trang 12

hình thành bằng con đờng

hoá học vì

6 Lịch sử sự sống gồm các

đại

7 Các kỷ

8 Loài ngời xuất hiện vào

9 Vợn ngời quan hệ họ hàng

gần ngời nhất

10 Hoá thạch là

Phần Sinh thái học

1 Cá thể và quần thể sinh vật, quần xã sinh vật

1 Các loại môi trờng

2 Các loại nhân tố sinh thái

3 Giới hạn sinh thái là

4 Khoảng thuận lợi là

Khoảng chống chịu là

5 ổ sinh thái là

Trong một ao có thể nuôi

nhiều loại cá khác nhau vì

Nguyên nhân dẫn đến sự

phân li ổ sinh thái trong quần

xã là do

6 Đặc điểm thích nghi của

thực vật a sáng

7 Kích thớc cơ thể của động

vật hằng nhiệt ở vùng

Kích thớc cơ quan tai, đuôi

của động vật hằng nhiệt ở

vùng

8 Quần thể sinh vật là

9 Quần xã sinh vật là

10 Quan hệ sinh thái trong

quần thể

11 Quan hệ sinh thái trong

quần xã

Quan hệ dinh dỡng trong

quần xã cho biết

Quan hệ cạnh tranh là

nguyên nhân dẫn đến

12 Đặc trng của quần thể

Nếu kích thớc của quần thể

dới mức tối thiểu thì quần thể

sẽ bị diệt vong do

Yếu tố quan trọng nhất chi

phối sự tự điều chỉnh số lợng

cá thể của quần thể là

13 Đặc trng của quần xã

14 Các loại biến động số

l-ợng cá thể

15 Sử dụng thiên địch để

phòng trừ sâu hại là

16 Diễn thế sinh thái là quá

trình

17 Các loại diễn thế sinh thái

gồm

18 Nguyên nhân dẫn đến

diễn thế

Ngày đăng: 01/02/2021, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w