Tên đề tài: Thiết kế hệ thống chiếu sáng, thiết kế Cung cấp điện cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cao ốc.. 7 Danh mục các thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, THIẾT
KẾ CUNG CẤP CHO CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP VÀ CAO ỐC
SINH VIÊN: NGUYỄN VĂN THI MSSV : 14017351
LỚP : DHDI10A GVHD : TS NGUYỄN TRUNG NHÂN
TP HCM, NĂM 2018
Trang 21 Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài
Nguyễn Văn Thi /MSSV : 14017351
2 Tên đề tài: Thiết kế hệ thống chiếu sáng, thiết kế Cung cấp điện cho các công trình
dân dụng, công nghiệp và cao ốc
3 Nội dung
Nội dung tính toán, thiết kế bao gồm :
- Xác định phụ tải tính toán của tòa nhà,văn phòng
- Thiết kế mạng điện hạ áp cho tòa nhà, văn phòng
- Thiết kế chiếu sáng cho tòa nhà,văn phòng
- Hiểu được các bước thiết kế và vẽ một công trình trên Auto Cad
Giảng viên hướng dẫn Tp HCM, ngày 08 tháng 06 năm 2018
Sinh viên
Nguyễn Văn Thi
Trang 3-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 4-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 5MỤC LỤC
PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 1
MỤC LỤC 4
DANH SÁCH HÌNH VẼ 9
LỜI NÓI ĐẦU 12
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN 13
1.1 Ý nghĩa của nhiệm vụ thiết kế cung cấp điện 13
1.2 Tổng quan công trình 14
1.3 Những bước chính trong việc thiết kế hệ thống cung cấp điện: 15
CHƯƠNG 2 PHẦN TÍNH TOÁN 16
2.1 Tầng hầm 16
2.1.1Danh mục các thiết bị 16
2.1.2 Sơ đồ cấp điện cho tầng hầm 17
2.1.3 Tính toán công suất 18
2.1.4 Chọn thiết bị đóng cắt 18
2.1.5 Chọn dây 18
2.1.6 Phân Pha 20
2.1.7 Tính toán công suất 3 pha 20
2.2 Tầng 1 21
2.2.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 1 21
2.2.2 Khu văn phòng xưởng thiếc và hợp kim thiếc 21
2.2.3 Trưởng Phòng tổ chức hành chính 22
2.2.4 Phòng tổ chức hành chính 24
Trang 62.2.6 Văn Phòng xưởng thép và hợp kim thép 26
3.2.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 28
3.2.8 Phòng kỹ thuật 29
2.2.9 Phân Pha 31
2.2.10 Tổng công suất 31
2.3 Tầng 2 32
2.3.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 2 32
2.3.2 Trưởng phòng kế hoạch kinh doanh 32
2.3.3 Phòng giám đốc tiếp khách 34
2.3.4 Phòng giám đốc 35
2.3.5 Phòng phó giám đốc 36
2.3.6 Phòng họp nhỏ 37
2.3.7 Trưởng phòng 39
2.3.8 Phòng tài chính kế toán 40
2.3.9 Sảnh,hành lang,cầu thang,WC, 41
2.3.10 Phòng kỹ thuật 43
2.3.11 Phân Pha 44
2.3.12 Tổng công suất 44
2.4 Tầng 3 45
2.4.1 sơ đồ cấp điện cho tầng 3 45
2.4.2 Kho vật tư hóa chất 45
2.4.3 Phòng sắc ký 47
2.4.4 Phòng phân tích phát xạ hồ quang 48
2.4.5 Phòng đo độ cứng vật liệu 49
2.4.6 Phòng đo độ bền vật liệu 51
2.4.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 52
Trang 72.4.9 Phân Pha 56
2.4.10 Tổng công suất 56
2.5 Tầng 4 56
2.5.1 sơ đồ cấp điện cho tầng 4 56
2.5.2 Phòng quang phổ phân tích 57
2.5.3 Phòng phân tích 58
2.5.4 Phòng quang phổ hấp thụ 59
2.5.5 Phòng quang phổ phân tích nhanh 61
2.5.6 Phòng quang phổ ICP-MS 62
2.5.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 63
2.5.8Phòng kỹ thuật 65
2.5.9 Phân Pha 67
2.5.10 Tổng công suất 67
2.6 Tầng 5 68
2.6.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 5 68
2.6.2 Phòng quang phổ phân tích 69
2.6.3 Phòng phân tích 70
2.6.4 Phòng quang phổ hấp thụ 71
2.6.5 Phòng quang phổ phân tích nhanh 72
2.6.6 Phòng quang phổ ICP-MS 74
2.6.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 75
2.6.8 Phòng kỹ thuật 76
2.6.9 Phân Pha 78
2.6.10 Tổng công suất 78
2.7 Tầng 6 79
2.7.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 6 79
Trang 82.7.3 Phòng phân tích 81
2.7.4 Phòng phân tích 82
2.7.5 Phòng nhận trả mẫu,văn phòng,phòng cân 83
2.7.6 Phòng máy,phòng phân tích 85
2.7.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 86
2.7.8 Phòng kỹ thuật 87
2.7.9 Phân Pha 89
2.7.10 Tổng công suất 89
2.8 Tầng 7 90
2.8.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 7 90
2.8.2 Kho hóa chất 90
2.8.3 Phòng phân tích lý 92
2.8.4 Phòng phân tích lý 93
2.8.5 Văn phòng 94
2.8.6 Phòng phân tích hóa 96
2.8.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 97
2.8.8 Phòng kỹ thuật 98
2.8.9 Phân Pha 100
2.8.10 Tổng công suất 100
2.9 Tầng 8 101
2.9.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 8 101
2.9.2Phòng cân 102
2.9.3 Phòng phân hủy mẫu 103
2.9.4 Phòng phụ trợ 104
2.9.5 Phòng họp 105
2.9.6 Phòng phụ trợ 107
Trang 92.9.8 Phòng kỹ thuật 109
2.9.9 Phân Pha 112
2.9.10 Tổng công suất 112
2.10 Tầng Tum 112
2.10.1Sơ đồ cấp điện cho tầng tum 112
2.10.2 Khu vực buồng thang máy 113
2.10.3 Kho lưu trữ 1 114
2.10.4 Kho lưu trữ 2 116
2.10.5 Phòng phụ trợ,khu vực cầu thang 117
2.10.6 Phòng kỹ thuật 118
2.10.7 Phân Pha 120
2.10.8 Tổng công suất 120
3.11 Tính toán chọn CB cho toàn tòa nhà: 121
CHƯƠNG 3 KẾT LUẬN 123
TÀI LIỆU THAM KHẢO 124
LỜI CẢM ƠN 125
Trang 10DANH SÁCH HÌNH VẼ
Hình 2 1 Sơ đồ cấp điện cho tầng hầm 17
Hình 2 2 Sơ đồ cấp điện cho tầng 1 21
Hình 2 3 Sơ đồ cấp điện cho tầng 2 32
Hình 2 4 Sơ đồ cấp điện cho tầng 3 45
Hình 2 5 Sơ đồ cấp điện cho tầng 4 57
Hình 2 6 Sơ đồ cấp điện cho tầng 5 68
Hình 2 7 Sơ đồ cấp điện cho tầng 6 79
Hình 2 8 Sơ đồ cấp điện cho tầng 7 90
Hình 2 9 Sơ đồ cấp điện tầng 8 101
Hình 2 10 Sơ đồ cấp điện cho tầng tum 113
Hình 2 11 Sơ đồ cấp điện cho tòa nhà 121
Trang 11Bảng 2 1 Danh mục các thiết bị tầng hầm 16
Bảng 2 2 Danh mục các thiết bị khu văn phòng xưởng thiếc và hợp kim thiếc 21
Bảng 2 3 Danh mục thiết bị trưởng phòng tổ chức hành chính 22
Bảng 2 4 Danh mục các thiết bị phòng tổ chức hành chính 24
Bảng 2 5 Danh mục thiết bị phòng kế hoạch kinh doanh 25
Bảng 2 6 Danh mục thiết bị văn phòng xưởng và hợp kim thép 26
Bảng 2 7 Danh mục các thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 28
Bảng 2 8 Danh mục các thiết bị phòng kỹ thuật tầng 1 29
Bảng 2 9 Danh mục thiết bị phòng trưởng phòng kế hoạch kinh doanh 32
Bảng 2 10 Danh mục thiết bị phòng giám đốc tiếp khách 34
Bảng 2 11 Danh mục thiết bị phòng giám đốc 35
Bảng 2 12 Danh mục thiết bị phòng phó giám đốc 36
Bảng 2 13 Danh mục thiết bị phòng họp nhỏ 37
Bảng 2 14 Danh mục thiết bị phòng trưởng phòng 39
Bảng 2 15 Danh mục thiết bị phòng tài chính kế toán 40
Bảng 2 16 Danh mục thiết bị khu vực Sảnh,hành lang,cầu thang,WC, 41
Bảng 2 17 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 43
Bảng 2 18Danh mục thiết bị kho vật tư hóa chất 46
Bảng 2 19 Danh mục thiết bị phòng sắc ký 47
Bảng 2 20 Danh mục thiết bị phòng phân tích phát xạ hồ quang 48
Bảng 2 21 Danh mục thiết bị phòng đo độ cứng vật liệu 49
Bảng 2 22 Danh mục thiết bị phòng đo độ bền vật liệu 51
Bảng 2 23 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 52
Bảng 2 24 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 53
Bảng 2 25 Danh mục thiết bị phòng quang phổ phân tích 57
Bảng 2 26 Danh mục thiết bị phòng phân tích 58
Bảng 2 27 Danh mục thiết bị phòng quang phổ hấp thụ 59
Bảng 2 28 Danh mục thiết bị phòng quang phổ phân tích nhanh 61
Bảng 2 29 Danh mục thiết bị phòng phổ quang ICP-MS 62
Bảng 2 30 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 63
Bảng 2 31 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 65
Bảng 2 32 Danh mục thiết bị phòng quang phổ phân tích 69
Trang 12bảng 2 33 Danh mục thiết bị phòng phân tích 70
bảng 2 34 Danh mục thiết bị phòng quang phổ hấp thụ 71
bảng 2 35 Danh mục thiết bị phòng quang phổ phân tích nhanh 72
bảng 2 36 Danh mục thiết bị phòng phổ quang ICP-MS 74
bảng 2 37 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 75
bảng 2 38 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 76
bảng 2 39 Danh mục thiết bị kho,phòng máy 80
bảng 2 40 Danh mục thiết bị phòng phân tích 81
bảng 2 41 Danh mục thiết bị phòng phân tích 82
bảng 2 42 Danh mục thiết bị phòng nhận trả mẫu,văn phòng,phòng cân 83
bảng 2 43 Danh mục thiết bị phòng máy, phòng phân tích 85
bảng 2 44 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 86
bảng 2 45 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 87
bảng 2 46 Danh mục thiết bị kho hóa chất 91
bảng 2 47 Danh mục thiết bị phòng phân tích lý 92
bảng 2 48 Danh mục thiết bị phòng phân tích lý 93
bảng 2 49 Danh mục thiết bị văn phòng 94
bảng 2 50 Danh mục thiết bị phòng phân tích hóa 96
bảng 2 51 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC, 97
bảng 2 52 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 98
bảng 2 53 Danh mục thiết bị phòng cân 102
bảng 2 54 Danh mục thiết bị phòng phân hủy mẫu 103
bảng 2 55 Danh mục thiết bị phòng phụ trợ 104
bảng 2 56 Danh mục thiết bị phòng họp 105
bảng 2 57 Danh mục thiết bị phòng phụ trợ 107
bảng 2 58 Danh mục thiết bị khu vực sảnh chính ,hành lang, cầu thang,WC, 108
bảng 2 59 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 109
bảng 2 60 Danh mục thiết bị khu vực buống thang máy 113
bảng 2 61 Danh mục thiết bị kho lưu trữ 1 114
bảng 2 62 Danh mục thiết bị kho lưu trữ 2 116
bảng 2 63 Danh mục thiết bị phòng phụ trợ ,khu vực cầu thang 117
bảng 2 64 Danh mục thiết bị phòng kỹ thuật 118
Trang 13LỜI NÓI ĐẦU
Trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước, công nghiệp điện giữ một vai trò quan trọng Bởi vì công nghiệp điện là một ngành có liên quan chặt chẽ đến các ngành kinh tế quốc dân, phát triển song song với tốc độ tăng trưởng của các ngành kinh tế làm tăng năng suất lao động, tạo nên sự phát triển nhịp nhàng trong nền kinh tế
Trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa, ngành công nghiệp nước ta đang ngày một khởi sắc, các nhà máy, xí nghiệp không ngừng được xây dựng Gắn liền với các công trình đó là hệ thống cung cấp điện được thiết kế và xây dựng
Xuất phát từ yêu cầu thực tế đó, cùng với những kiến thức được học tại Trường Đại học Công Nghiệp TP Hồ Chí Minh, em đã nhận được đề tài thiết kế môn học: Thiết kế hệ thống chiếu sáng, thiết kế Cung cấp điện cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cao
ốc Đây là một đề tài thiết kế rất bổ ích, vì thực tế những nhà máy công nghiệp ở nước ta vẫn còn đang trong giai đoạn phát triển, tìm tòi và hoàn thiện đi lên
Trong thời gian làm đồ án vừa qua, với sự cố gắng nỗ lực của nhóm,cùng với sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo hướng dẫn Nguyễn Trung Nhân, em đã hoàn thành xong đề tài môn học của mình
Song do kiến thức còn hạn chế nên bài làm của em không thể tránh khỏi những thiếu sót Do vậy em kính mong nhận được sự góp ý, bảo ban của các thầy cô cùng với sự giúp đỡ của các bạn để em có thể hoàn thiện đề tài của mình và hoàn thành tốt việc học tập trong trường cũng như công việc sau này
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 14CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ CUNG CẤP
ĐIỆN
1.1 Ý nghĩa của nhiệm vụ thiết kế cung cấp điện
Cung cấp điện là một công trình điện tuy nhỏ nhưng cũng cần có kiến thức tổng hợp từ các ngành khác nhau,phải có sự hiểu biết về xã hội,môi trường và đối tượng cấp điện Để từ đó tính toán lựa chọn đưa ra phương án tối ưu nhất
Thiết kế hệ thống cung cấp điện như một tổng thể và lựa chọn các phần tử hệ thống sao cho các phần tử này đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật, vận hành an toàn và kinh tế Trong đó mục tiêu chính luôn là đảm bảo cho hộ tiêu thụ luôn đủ điện năng với chất lượng nằm trong phạm vi cho phép
Một phương án cung cấp điện được cho là hợp lý khi thỏa mãn các yêu cầu sau:
+ Đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện liên tục tùy theo tính chất hộ tiêu thụ Mức độ tin cậy cung cấp điện tùy thuộc vào yêu cầu của phụ tải
+ Đảm bảo an toàn cao cho người, công nhân vận hành và thiết bị cho toàn công trình
+ Đảm bảo chất lượng điện năng mà chủ yếu là đảm bảo độ lệch và độ dao động điện trong phạm vi cho phép Chất lượng điện được đánh giá qua hai chỉ tiêu tần số và điện áp
+ Vốn đầu tư nhỏ, chi phí vận hành hàng năm thấp
+ Thuận tiện cho công tác vận hành và sửa chữa…v…v…
Những yêu cầu trên thường mâu thuẫn nhau, nên người thiết kế cần phải cân nhắc,kết hợp hài hòa tùy vào hoàn cảnh cụ thể
Trang 15Ngoài ra khi thiết kế cung cấp điện cần chú ý tới những yêu cầu khác như: có điều kiện thuận lợi nếu có yêu cầu phát triển phụ tải sau này, rút ngắn thời gian lắp đặt và tính mỹ quan công trình
Bên cạnh đó ở vị trí người tiêu thụ điện, vấn đề đặt ra là làm sao sử dụng điện sao cho hiệu quả, chi phí điện thấp mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm Vì tính chất quan trọng
và thiết thực nên em được giao đề tài với nội dung: Thiết kế hệ thống chiếu sáng, thiết kế Cung cấp điện cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cao ốc
1.2 Tổng quan công trình
Tên công trình: trung tâm nghiên cứu chuyển giao công nghệ luyện kim và chế biến khoáng sản miền nam
Số tầng: 8 tầng với 1 tầng hầm và 1 tầng tum
Công trình có kích thước: chiều dài : 28.5m , chiều rộng: 18.6m
Chi tiết cấp điện từng tầng:
+ Tầng 1 bao gồm 7 khu :Văn phòng xưởng và hợp kim thép, phòng trưởng phòng tổ chức hành chính, phòng tổ chức hành chính, phòng kế hoạch kinh doanh, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng 2 bao gồm 9 khu : Phòng trưởng phòng kế hoạch kinh doanh, phòng giám đốc tiếp khách, phòng giám đốc, phòng phó giám đốc, phòng họp nhỏ,phòng trưởng phòng, phòng tài chính kế toán, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng 3 bao gồm 7 khu : Kho vật tư hóa chất, phòng sắc ký, phòng phân tích phát xạ hồ quang, phòng đo độ cứng vật liệu, phòng đo độ bền vật liệu, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng 4,5 bao gồm 7 khu : Phòng quang phổ phân tích, phòng phân tích, phòng quang phổ hấp thụ, phòng quang phổ phân tích nhanh, phòng quang phổ ICP-MS, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng 6 bao gồm 7 khu : Kho, 2 phòng phân tích, nhóm phòng trả mẫu văn phòng phòng cân, phòng máy phòng phân tích, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng 7 bao gồm 7 khu : Kho hóa chất, 2 phòng phân tích lý, văn phòng, phòng phân tích hóa, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
Trang 16+ Tầng 8 bao gồm 7 khu : phòng quang phổ phân tích, phòng phân tích, phòng quang phổ hấp thụ, phòng quang phổ phân tích nhanh, phòng quang phổ ICP-MS, phòng kỹ thuật, nhóm khu sảnh chính hành lang cầu thang WC
+ Tầng tum bao gồm 5 khu : phòng kỹ thuật , khu vực buồng thang máy, 2 kho lưu trữ, phòng phụ trợ cầu thang
1.3 Những bước chính trong việc thiết kế hệ thống cung cấp điện:
Xác định phụ tải tính toán của từng tầng
Xác định phương án về nguồn điện
Xác định sơ đồ cấu trúc mạng điện
Chọn dây dẫn, thiết bị bảo vệ
Thiết kế chiếu sáng
Xây dựng bản vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ đi dây và bản vẽ thi công
Trang 182.1.2 Sơ đồ cấp điện cho tầng hầm
Hình 2 1 Sơ đồ cấp điện cho tầng hầm
Trang 192.1.3 Tính toán công suất
2.1.4 Chọn thiết bị đóng cắt: chọn CB đóng cắt thỏa điều kiện Ib < In < Iz và Iscb > Isc
Trong đó: Ib là dòng điện tải lớn nhất;
In là dòng điện định mức của MCB, MCCB;
Iz là dòng điện cho phép lớn nhất của dây dẫn điện (đƣợc cho bởi nhà sản xuất);
Iscb là dòng điện lớn nhất mà MCB, MCCB có thể cắt, Isc là dòng điện ngắn mạch
Nhóm đèn 1345
Trang 20Ta có : Icp ≥
=
= 4.91 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu
C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
Nhóm đèn 6789
Ta có : Icp ≥
=
= 4.62 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
Nhóm ổ cắm 1
Ta có : Icp ≥
=
= 11.94 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu
C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 2.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
Trang 21Nhóm ổ cắm 2
Ta có : Icp ≥
=
= 11.94 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.1.6 Phân Pha
Pha A:gồm nhóm đèn 13456789 có tổng công suất PA=864+817=1681W
Pha B:gồm nhóm ổ cắm 1 có tổng công suất PB= 2100W
Pha C: gồm nhóm ổ cắm 2 có tổng công suất PC=2100W
2.1.7 Tính toán công suất 3 pha
PH=3xmax[PA,PB,PC]=3x2100=6300W
IdmCB=
√ =
√ =11.26A Chọn Cb có Ib>Icb và tra bảng chọn Cb MCB 3P 16A
Ta có : Icp ≥
=
=11.97A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 3 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
Do tải bất đối xứng nên chọn dây trung tính có tiết diện bằng với dây pha SN=Spha=2.5mm2
Trang 222.2 Tầng 1
2.2.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 1
Hình 2 2 Sơ đồ cấp điện cho tầng 1
2.2.2 Khu văn phòng xưởng thiếc và hợp kim thiếc
Bảng 2 2 Danh mục các thiết bị khu văn phòng xưởng thiếc và hợp kim thiếc
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
Trang 2311 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 5 1500
2.2.2.1 tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 11.13 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.2.3 Trưởng Phòng tổ chức hành chính
Bảng 2 3 Danh mục thiết bị trưởng phòng tổ chức hành chính
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
1 Đèn Tuýp ba (0.6x1.2) 3x36 2 216
Trang 252.2.3.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 8.19 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
Trang 269 Quạt thông gió 25 1 25
10 Quạt trần 80
11 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 4 1200
2.2.4.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 8.19 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.2.5 Phòng kế hoạch kinh doanh
Bảng 2 5 Danh mục thiết bị phòng kế hoạch kinh doanh
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
1 Đèn Tuýp ba (0.6x1.2) 3x36
2 Đèn Tuýp đôi (0.4x1.2) 2x36 6 432
3 Đèn chao máng tuýp đôi 2x36
4 Đèn Tuýp đôi ốp tường 2x36
Trang 2711 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 6 1800
2.2.5.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 13.7 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.2.6 Văn Phòng xưởng thép và hợp kim thép
Bảng 2 6 Danh mục thiết bị văn phòng xưởng và hợp kim thép
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
Trang 2811 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 10 3000
2.2.6.1 Tính toán công suất
Trang 29Từ đó ta chọn thiết bị đóng cắt cho phòng với Ib=20.72A :MCB/2P/In=25A
2.2.6.3 Chọn dây
Đường dây cung cấp cho từng nhóm tải sử dụng dây dẫn đồng cách điện PVC đơn lõi Ta có hệ số hiệu chỉnh khi nhiệt độ môi trường 35°C là k1=0.94 (bảng G12) Dây hàng đơn nằm ngang trên máng cáp không khoan lỗ ta chọn k4=1 (Bảng G16)
Ta có : Icp ≥
=
= 22.04 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được 2 dây có tiết diện 2.5mm2 PVC( dây 2.5 có Iđm= 24A) do cadivi sản xuất
3.2.7 Khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC,
Bảng 2 7 Danh mục các thiết bị khu vực sảnh chính, hành lang, cầu thang,WC,
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
Trang 302.2.7.1 Tính toán công suẩt
Ta có : Icp ≥
=
= 8.45 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5 (Iday =24A) do cadivi sản xuất
3.2.8 Phòng kỹ thuật
Bảng 2 8 Danh mục các thiết bị phòng kỹ thuật tầng 1
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lƣợng Tổng công suất(W)
Trang 322.2.8.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 3.6 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.2.9 Phân Pha
Pha A gồm nhóm : văn phòng xưởng thiếc và hợp kim thiếc,Phòng kế hoạch kinh doanh Có tổng công suất: P=1957+2417=4374 W
Pha B gồm nhóm : trưởng phòng tổ chức hành chính,phòng tổ chức hành chính,sảnh hành lang cầu thang WC Có tổng công suất
Trang 33Ta có : Icp ≥
=
= 25.8 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được 3 dây có tiết diện 4.0mm2 PVC( dây 4.0 có Iđm= 32A) do cadivi sản xuất
Do tải bất đối xứng nên chọn dây trung tính có tiết diện bằng với dây pha SN=Spha=4.0mm2
2.3 Tầng 2
2.3.1 Sơ đồ cấp điện cho tầng 2
Hình 2 3 Sơ đồ cấp điện cho tầng 2
2.3.2 Trưởng phòng kế hoạch kinh doanh
Bảng 2 9 Danh mục thiết bị phòng trưởng phòng kế hoạch kinh doanh
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
1 Đèn Tuýp ba (0.6x1.2) 3x36
2 Đèn Tuýp đôi (0.4x1.2) 2x36 6 432
Trang 343 Đèn chao máng tuýp đôi 2x36
11 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 6 1800
2.3.2.1 Tính toán công suất
Trang 35Từ đó ta chọn thiết bị đóng cắt cho phòng với Ib=12.9 :MCB/2P/In=16A
2.3.2.3 Chọn dây
Đường dây cung cấp cho từng nhóm tải sử dụng dây dẫn đồng cách điện PVC đơn lõi Ta có hệ số hiệu chỉnh khi nhiệt độ môi trường 35°C là k1=0.94 (bảng G12) Dây hàng đơn nằm ngang trên máng cáp không khoan lỗ ta chọn k4=1 (Bảng G16)
Ta có : Icp ≥
=
= 13.7 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được 2 dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV2.5(Iday =24A) do cadivi sản xuất
2.3.3 Phòng giám đốc tiếp khách
Bảng 2 10 Danh mục thiết bị phòng giám đốc tiếp khách
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
Trang 362.3.3.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 21.13 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc 2 dây có tiết diện 2.5mm2 PVC( dây 2.5 có Iđm= 24A) do cadivi sản suất
2.3.4 Phòng giám đốc
Bảng 2 11 Danh mục thiết bị phòng giám đốc
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lƣợng Tổng công suất(W)
Trang 379 Quạt thông gió 25 1 25
10 Quạt trần 80 3 240
11 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 6 1800
2.3.4.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 15.43 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn được dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhưng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây CV 2.5mm2 do cadivi sản xuất
2.3.5 Phòng phó giám đốc
Bảng 2 12 Danh mục thiết bị phòng phó giám đốc
Stt Tên thiết bị Công suất(W) Số lượng Tổng công suất(W)
1 Đèn Tuýp ba (0.6x1.2) 3x36 4 432
2 Đèn Tuýp đôi (0.4x1.2) 2x36
3 Đèn chao máng tuýp đôi 2x36
4 Đèn Tuýp đôi ốp tường 2x36
Trang 3811 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu 2000x0.15 7 2100
2.3.5.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 15.46 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây có tiết diện là 2.5mm2 do cadivi sản xuất
Trang 393 Đèn chao máng tuýp đôi 2x36
Trang 402.3.6.1 Tính toán công suất
Ta có : Icp ≥
=
= 15.78 A Tra bảng G20: khả năng mang dòng điện (A) cáp đặt trên máng không khoan lỗ kiểu C, cách điện PVC Ta chọn đƣợc dây có tiết diện 1.5mm2 PVC( dây 1.5 có Iđm= 17.5A) Nhƣng vì trong thi công dây dẫn kéo tới văn phòng có tiết diện tối thiểu là 2.5mm2 nên ta chọn 2 dây có tiết diện dây là 2.5mm2 do cadivi sản xuất