1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

22 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích và thiết kế hệ thống cho chương trình quản lý kế toán doanh nghiệp
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 260,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập chứng từ gốc để ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh và đó hoàn thànhPhõn tớch nghiệp vụ kế toỏn trờn cơ sở chứng từ gốc để : Định khoản cho cỏc nghiệp vụ kế toỏn Cập nhật chứng từ

Trang 1

Lập chứng từ gốc để ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh và đó hoàn thành

Phõn tớch nghiệp vụ kế toỏn trờn cơ sở chứng từ gốc để :

Định khoản cho cỏc nghiệp vụ kế toỏn

Cập nhật chứng từ vào mỏy tớnh như : chứng từ nhập xuất hàng húa, chứng từ thu chi, ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu…

In ra cỏc bỏo cỏo : bỏo cỏo nhập xuất trong kỳ, tổng hợp thu chi trong kỳ, bỏo cỏo hàng tồn kho, thẻ kho…

Ghi chộp những nghiệp vụ đó được phõn tớch vào nhật ký chung theo một trỡnh tự thời gian : Lập chứng từ ghi sổ hay sổ nhật ký chung.

Điều chỉnh số liệu để phản ỏnh đỳng chi phớ cũng như doanh thu đạt được trong kỳ : Lập bảng cõn đối số phỏt sinh

Kết chuyển số liệu trờn cỏc tài khoản tạm thời để : Tớnh giỏ thành sản phẩm

Tớnh kết quả hoạt động kinh doanh…

Tổng hợp số liệu từ tài khoản và từ cỏc tài liệu cú liờn quan để lập bỏo cỏo tài chớnh như : Lập bảng cõn đối kế toỏn.

Bảng bỏo cỏo kết quả hoạt động kinh doanh.

Bảng lưu chuyển tiền tệ.

Thuyết minh bỏo cỏo tài chớnh.

Tỡnh hỡnh thực hiện nghĩa vụ thuế với nhà nước

Chuyển số liệu từ nhật ký vào sổ cỏi cỏc tài khoản liờn quan để in ra bất kỳ lúc nào khi cần đến

Kiểm tra đối chiếu số liệu trờn sổ sỏch kế toỏn đó lập, trờn những tài khoản tổng hợp

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH

QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

1 Cỏc bước thực hiện cơ bản của kế toỏn doanh nghiệp

1 Mụ tả yờu cầu quản lý của chương trỡnh

a Quản lý tiền mặt

Chương trỡnh cú thể :

Trang 2

 Quản lý cỏc khoản thu – chi của doanh nghiệp.

 Xỏc định được tồn quỹ tiền mặt của doanh nghiệp

 In ra cỏc phiếu thu – chi để xỏc định giao cho khỏch hàng hay để lưu trữ

 Lập bỏo cỏo thu – chi chi tiết và tổng hợp trong thỏng

 Cung cấp dữ liệu cho cỏc phõn hệ kế toỏn khỏc như :

 Lập bỏo cỏo chi tiết nhập xuất hàng húa

 Lập bỏo cỏo tổng hợp nhập xuất hàng húa theo từng ngày, từng thỏng, từngkho, từng mặt hàng, từng khỏch hàng và từng nhà cung cấp

 In ra thẻ kho cho biết việc nhập xuất và tồn của một mặt hàng ứng với một khotrong khoảng thời gian xỏc định trong thỏng

 In bỏo cỏo tồn kho :

Tồn kho tổng hợp : cho biết việc nhập xuất và tồn của tất cả hàng húa trongtất cả cỏc kho hiện cú đến ngày cần biết

Tồn theo kho : cho biết việc nhập xuất và tồn của tất cả hàng húa trong mộtkho cho đến ngày cần biết

 Lập bỏo cỏo giỏ vốn của cỏc mặt hàng xuất bỏn trong thỏng

 Bỏo cỏo giỏ hàng nhập : cho biết đơn giỏ cụ thể của từng mặt hàng Nếu mộtmặt hàng cú nhiều đơn giỏ nhập khỏc nhau thỡ phải liệt kờ tất cả đơn giỏ nhập

 Nguồn nhập xuất : cho biết nguồn nhập xuất trong thỏng

 Cung cấp dữ liệu cho cỏc phõn hệ kế toỏn khỏc như : tổng hợp, chi phớ, tiềnmặt…

 Tra cứu :

Phiếu nhập khoPhiếu xuất kho

c Quản lý cụng nợ

Chương trỡnh cú thể

 Quản lý hỡnh thức thanh toỏn cụng nợ giữa khỏch hàng với doanh nghiệp vàgiữa doanh nghiệp với nhà cung cấp

 Đối với nhà cung cấp :

Khi mua hàng (Phiếu nhập kho) thỡ sẽ làm cụng nợ nhà cung cấp tăng lờn

Trang 3

Khi doanh nghiệp trả tiền mặt cho nhà cung cấp (Phiếu chi tiền mặt) thỡ làmcụng nợ nhà cung cấp giảm.

 Lập bỏo cỏo tổng hợp cụng nợ khỏch hàng và nhà cung cấp

 Lập bỏo cỏo cụng nợ chi tiết cho từng khỏch hàng và nhà cung cấp

 Cung cấp dữ liệu cho cỏc phõn hệ kế toỏn khỏc như : tổng hợp, tiền mặt, hànghúa,…

 Qua phõn tớch sơ đồ dũng dữ liệu và cỏc thụng tin khảo sỏt ban đầu, xõy dựngcỏc thực thể (lưu trữ những thụng tin cơ bản) và mối quan hệ giữa chỳng Đúchớnh là bước xõy dựng sơ đồ quan hệ thực thể, làm cơ sở xõy dựng cỏc Table

và Relationship

4 Dữ liệu đầu vào và đầu ra của chương trỡnh

a Thụng tin nhập

 Danh mục chứng từ

 Danh mục tài khoản

 Danh mục tài khoản đối ứng

 Danh mục hỡnh thức thanh toỏn

 Cỏc loại phiếu : Phiếu nhập và phiếu xuất

b Thụng tin xuất

Trang 4

Danh mục tài khoản Danh mục tài khoản đối ứng Danh mục kho Danh mục hàng húa Danh mục nhúm hàng Danh mục khỏch hàng Danh mục chứng từ

Danh mục nhà cung cấp Danh mục nhõn viờn Danh mục ngoại tệ Danh mục ngõn hàng Danh mục thuế

Danh mục hỡnh thức nhập xuấtDanh mục hỡnh thức thanh toỏn

Hệ thống cỏc danh mục

Phõn hệ kế toỏn tiền mặt

Cập nhật phiếu thu – chi

Bỏo cỏo tiền mặt Tổng hợp

Chi tiết Phõn hệ kế toỏn hàng húa

Cập nhật chứng từ nhập - xuất

 Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thu, chi tồn quỹ tiền mặt

 Bỏo cỏo tỡnh hỡnh việc nhập xuất và tồn kho hàng húa

 Bỏo cỏo cụng nợ khỏch hàng và nhà cung cấp

5 Cấu trỳc chương trỡnh

Trang 5

Bỏo cỏo hàng húa Tổng hợp

Chi tiết Phõn hệ kế toỏn cụng nợ

Cập nhật phiếu thu - chi

Bỏo cỏo cụng nợ Tổng hợp

Chi tiết

Trang 6

Quản lý

Kế Toỏn Doanh Nghiệp

1 Quản lý Tiền mặt

2 Quản lý Hàng húa

3 Quản lý Cụng nợ

1.1 Cập nhật phiếu thu chi tiền mặt

1.2 Cập nhật danh mục khỏch hàng và nhà cung cấp

2.1 Cập nhật phiếu nhập xuất hàng húa

2.2 Cập nhật danh mục hàng húa

2.3 Bỏo cỏo hàng húa (Tổng hợp và chi tiết)

3.1 Cập nhật phiếu thu chi

3.2 Cập nhật danh mục khỏch hàng và nhà cung cấp

3.3 Bỏo cỏo cụng nợ (Tổng hợp và chi tiết) 1.3 Bỏo cỏo tỡnh hỡnh thu chi tồn quỹ tiền mặt

6 Sơ đồ chức năng

Trang 7

Cập nhật danh mục khỏch hàng

Ban quản lý

Bỏo cỏo danh mục hàng húa

Ban quản lý

Cập nhật phiếu thu chi

Lưu phiếu thu chi

Danh mục khỏch hàng

b2

a2

a1

a3

7 Sơ đồ luồng dữ liệu

Cập nhật phiếu nhập xuất hàng húa

a 1 Khỏch hàng mua hàng hoặc nhà cung cấp giao hàng

a 2 Lưu phiếu nhập xuất

a 3 Yờu cầu cập nhật danh mục hàng húa (Nếu là hàng húa mới)

a 4 Cập nhật danh mục khỏch hàng (Nếu là khỏch hàng mới)

a 5 Lưu thụng tin hàng húa mới

Điều chỉnh phiếu nhập xuất

b 1 Ban quản lý yờu cầu điều chỉnh phiếu nhập xuất (Do nhập và xuất sai sút)

b 2 Lấy phiếu nhập xuất cần điều chỉnh từ kho lưu ra điều chỉnh theo yờu cầu và lưulại

Bỏo cỏo tồn kho

e 1 Ban quản lý yờu cầu bỏo cỏo tồn kho

Trang 8

Danh mục hàng húa

Ký hiệu quan hệ 1 -> n :

e 2 Lấy số tồn từ danh mục hàng húa và tỡnh hỡnh nhập xuất từ kho dữ liệu phiếunhập xuất để xỏc định số tồn kho cuối kỳ

e 3 Gửi ban quản lý bỏo cỏo tồn kho

Cập nhật phiếu thu chi

c 1 Ban quản lý chi trả nợ cho nhà cung cấp (Yờu cầu lập phiếu chi)

c 2 Khỏch hàng trả nợ (Yờu cầu lập phiếu thu)

c 3 Lưu phiếu thu chi đó lập

c 4 Yờu cầu cập nhật danh mục khỏch hàng (Nếu là khỏch hàng mới)

c 5 Lưu thụng tin khỏch hàng mới

Điều chỉnh phiếu thu chi

d 1 Ban quản lý yờu cầu điều chỉnh phiếu thu chi (Do nhập sai sút)

d 2 Lấy phiếu thu chi cần điều chỉnh từ kho lưu ra điều chỉnh theo yờu cầu và lưu lại

Bỏo cỏo cụng nợ

f 1 Ban quản lý yờu cầu bỏo cỏo cụng nợ

f 2 Lấy số nợ đầu kỳ từ danh mục khỏch hàng và tỡnh hỡnh nhập xuất từ kho dữ liệuphiếu nhập xuất, tỡnh hỡnh thu chi từ kho dữ liệu phiếu thu chi để xỏc định tăng giảm

nợ trong kỳ và nợ cuối kỳ

f 3 Gửi ban quản lý bỏo cỏo cụng nợ

8 Sơ đồ quan hệ giữa cỏc thực thể

PHẦN III

CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CHƯƠNG TRèNH

1 Cơ sở dữ liệu

Trang 9

Cơ sở dữ liệu là một kho chứa thụng tin, cú nhiều loại cơ sở dữ liệu, trong đú phổbiến nhất hiện nay là CSDL quan hệ.

Một CSDL quan hệ

 Chứa dữ liệu trong cỏc bảng, được cấu tạo bởi cỏc dũng (mẫu tin), cột (trường)

 Cho phộp lấy về (hay truy vấn) cỏc tập hợp dữ liệu con từ bảng

 Cho phộp nối cỏc bảng với nhau cho mục đớch truy cập cỏc mẫu tin liờn quan vớinhau chứa trong cỏc bảng khỏc nhau

Bộ mỏy (Engine) cơ sở dữ liệu

Chức năng cơ bản của một CSDL được cung cấp bởi một bộ mỏy CSDL, là hệthống chương trỡnh quản lý cỏch thức chứa và trả về dữ liệu

Bảng và trường

Cỏc CSDL được cấu tạo từ cỏc bảng dựng thể hiện cỏc phõn nhúm dữ liệu Bảngchứa cỏc mẫu tin là cỏc mẫu dữ liệu riờng rẽ bờn trong phõn nhúm dữ liệu Mẫu tinchứa cỏc trường, mỗi trường thể hiện một bộ phận dữ liệu trong một mẫu tin

RecordSet

Khi tạo bảng cần nắm được cỏch thao tỏc với cỏc bảng Thao tỏc với cỏc bảngliờn quan đến việc nhập và lấy về dữ liệu từ cỏc bảng khỏc cũng như việc kiểm tra vàsữa đổi cấu trỳc bảng Thao tỏc dữ liệu trong một bảng ta dựng Recordset

RecordSet là một cấu trỳc dữ liệu thể hiện một tập hợp con cỏc mẫu tin lấy về từCSDL

Mối quan hệ

Khúa chớnh : một trường được chỉ ra là khúa chớnh của bảng phục vụ cho việc xỏc

định duy nhất mẫu tin

Khúa ngoại : là khúa trong bảng liờn quan chứa bản sao của khúa chớnh của bản

chớnh

Mối quan hệ : là một cỏch định nghĩa chớnh thức hai bảng liờn hệ với nhau như thế

nào Khi định nghĩa một mối quan hệ, tức đó thụng bỏo với bộ mỏy CSDL rằng haitrường trong hai bảng liờn quan được nối với nhau

Hai trường liờn quan với nhau trong một mối quan hệ là khúa chớnh và khúa ngoại Ngoài việc ghộp cỏc mẫu tin liờn quan trong những bảng riờng biệt, mối quan hệcũn tận dụng thế mạnh của tớnh toàn vẹn tham chiếu, một thuộc tớnh của bộ mỏyCSDL duy trỡ cỏc dữ liệu trong một CSDL nhiều bảng luụn luụn nhất quỏn Khi tớnhtoàn vẹn tham chiếu tồn tại trong một CSDL, bộ mỏy CSDL sẽ ngăn cản khi xúa mộtmẫu tin khi cú cỏc mẫu tin khỏc tham chiếu đến nú trong CSDL

2 Sử dụng Microsoft Access để tạo cơ sở dữ liệu cho chương trỡnh

Microsoft Access cú giao diện tinh xảo và dễ dựng để tạo cỏc đối tượng CSDL

Trang 10

a Bộ dữ liệu gốc của chương trỡnh

1 Tbl_DMCT : Danh mục chứng từ

2 Tbl_DMTK : Danh mục tài khoản

3 Tbl_DMTKDU : Danh mục tài khoản đối ứng

4 Tbl_DMKH : Danh mục khỏch hàng

Loại khỏch hàng : Để phõn biệt khỏch hàng cú cụng nợ hay khụng cú cụng nợ

5 Tbl_DMNCC : Danh mục nhà cung cấp

Trang 11

PHONE Text 15 Điện thoại

6 Tbl_DMNV : Danh mục nhõn viờn

9 Tbl_DMTHUE : Danh mục thuế

MUC_THUE Number Double(Standard) Mức thuế

10 Tbl_DMNHOM : Danh mục nhúm hàng

Trang 12

11 Tbl_DMHH : Danh mục hàng húa

DGN_VND Number Double(Standard) Đơn giỏ nhập VNDDGN_USD Number Double(Standard) Đơn giỏ nhập USDDGB_VND Number Double(Standard) Đơn giỏ bỏn VND

DGB_USD Number Double(Standard) Đơn giỏ bỏn USD

12 Tbl_DMKHO : Danh mục kho

13 Tbl_DMHTNX : Danh mục hỡnh thức nhập xuất

14 Tbl_DMHTTT : Danh mục hỡnh thức thanh toỏn

15 Tbl_TNDAUKY : Bảng xỏc định thỏng năm đầu kỳ kế toỏn

16 Tbl_THTCTQ : Bảng xỏc định tỡnh hỡnh thu chi tồn quỹ tiền mặt

Trang 13

TON_DK Number Double(Standard) Tồn đầu kỳ

TON_CK Number Double(Standard) Tồn cuối kỳ

17 Tbl_SOQUYTM : Sổ quỹ tiền mặt

NGAY_GS Date/Time Short Date Ngày ghi sổ

NGAY_CT Date/Time Short Date Ngày chứng từ

TIEN_TV Number Double(Standard) Tiền thu vào

TIEN_CR Number Double(Standard) Tiền chi ra

18 Tbl_SODUTH

năm và tài khoản cú sốdư

SDNO_DK Number Double(Standard) Số dư nợ đầu kỳ

SDCO_DK Number Double(Standard) Số dư cú đầu kỳ

FSNO_TK Number Double(Standard) Phỏt sinh nợ trong kỳFSCO_TK Number Double(Standard) Phỏt sinh cú trong kỳSDNO_CK Number Double(Standard) Số dư nợ cuối kỳ

SDCO_CK Number Double(Standard) Số dư cú cuối kỳ

19 Tbl_HDNHAP : Húa đơn nhập

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập chứng từ

Trang 14

TYGIA Number Double(Standard) Tỷ giỏ nhập

20 Tbl_HDNHAPCT : Húa đơn nhập chi tiết

DG_USD Number Double(Standard) Đơn giỏ USD

DG_VND Number Double(Standard) Đơn giỏ VND

TIEN_USD Number Double(Standard) Số tiền nguyờn tệ

TIEN_VND Number Double(Standard) Tiền quy đổi ra VNDTONGCONG Number Double(Standard) Tổng cộng

21 Tbl_HDXUAT : Húa đơn xuất

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập chứng từ

TYGIA Number Double(Standard) Tỷ giỏ nhập

22 Tbl_HDXUATCT : Húa đơn xuất chi tiết

Trang 15

Field name Data type Size Description

SL_XUAT Number Long Integer Số lượng xuất

DG_USD Number Double(Standard) Đơn giỏ USD

DG_VND Number Double(Standard) Đơn giỏ VND

TIEN_USD Number Double(Standard) Số tiền nguyờn tệTIEN_VND Number Double(Standard) Tiền quy đổi ra VNDTONGCONG Number Double(Standard) Tổng cộng

23 Tbl_PHIEUTHU : Phiếu thu tiền mặt

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập

TIEN_TT Number Double(Standard) Tiền thanh toỏnTYGIA_TT Number Double(Standard) Tỷ giỏ thực tế

DOIRA_VND Number Double(Standard) Đổi ra tiền VND

Trang 16

24 Tbl_PHIEUCHI : Phiếu chi tiền mặt

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập

TIEN_TT Number Double(Standard) Tiền thanh toỏnTYGIA_TT Number Double(Standard) Tỷ giỏ thực tếDOIRA_VND Number Double(Standard) Đổi ra tiền VND

25 Tbl_PHIEUTHUCN : Phiếu thu cụng nợ

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập chứng từ

TIEN_VND Number Double(Standard) Tiền VND

TIEN_USD Number Double(Standard) Tiền USD

26 Tbl_PHIEUCHICN : Phiếu chi cụng nợ

NGAYLAP_CT Date/Time Short Date Ngày lập chứng từ

Trang 17

TK_NO Text 10 Tài khoản nợ

TIEN_VND Number Double(Standard) Tiền VND

TIEN_USD Number Double(Standard) Tiền USD

27 Tbl_SDCONGNO : Cụng nợ đầu kỳ, cuối kỳ và phỏt sinh cụng nợ trong kỳ

KEY_CONGNO

(K)

năm và khỏch hàng, nhàcung cấp cú cụng nợ

NOVND_DK Number Double(Standard) Nợ VND đầu kỳ

COVND_DK Number Double(Standard) Cú VND đầu kỳ

NOFSVND_TK Number Double(Standard) Nợ phỏt sinh VND trong

kỳCOFSVND_TK Number Double(Standard) Cú phỏt sinh VND trong

kỳNOVND_CK Number Double(Standard) Nợ VND cuối kỳ

COVND_CK Number Double(Standard) Cú VND cuối kỳ

NOUSD_DK Number Double(Standard) Nợ USD đầu kỳ

COUSD_DK Number Double(Standard) Cú USD đầu kỳ

NOFSUSD_TK Number Double(Standard) Nợ phỏt sinh USD trong

kỳCOFSUSD_TK Number Double(Standard) Cú phỏt sinh USD trong

kỳNOUSD_CK Number Double(Standard) Nợ USD cuối kỳ

COUSD_CK Number Double(Standard) Cú USD cuối kỳ

Trang 18

28 Tbl_TONKHOHH : Tồn kho hàng húa

năm và mặt hàng tồn

GTUSD_DK Number Double(Standard) Giỏ trị USD đầu kỳGTVND_DK Number Double(Standard) Giỏ trị VND đầu kỳ

GTUSD_NHAP Number Double(Standard) Giỏ trị USD nhập

GTVND_NHAP Number Double(Standard) Giỏ trị VND nhập

SL_XUAT Number Long Integer Số lượng xuất

GTUSD_XUAT Number Double(Standard) Giỏ trị USD xuất

GTVND_XUAT Number Double(Standard) Giỏ trị VND xuất

GTUSD_CK Number Double(Standard) Giỏ trị USD cuối kỳGTVND_CK Number Double(Standard) Giỏ trị VND cuối kỳDGBQ_USD Number Double(Standard) Đơn giỏ bỡnh quõn USDDGBQ_VND Number Double(Standard) Đơn giỏ bỡnh quõn VND

Trang 20

Cơ sở dữ liệu cho Chương Trỡnh Quản Lý Kế Toỏn Doanh Nghiệp

b Dựng Microsoft Access để tạo bộ cơ sở dữ liệu

c Mối quan hệ cho cỏc bảng dữ liệu trong chương trỡnh

Relationship phõn hệ kế toỏn tiền mặt

Relationship phõn hệ kế toỏn hàng húa

Trang 21

Relationship phõn hệ kế toỏn cụng nợ

Ngày đăng: 30/10/2013, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bỏo cỏo kết quả hoạt động kinh doanh. - PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Bảng b ỏo cỏo kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 1)
6. Sơ đồ chức năng - PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
6. Sơ đồ chức năng (Trang 6)
7. Sơ đồ luồng dữ liệu - PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
7. Sơ đồ luồng dữ liệu (Trang 7)
8. Sơ đồ quan hệ giữa cỏc thực thể - PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHO CHƯƠNG TRèNH QUẢN Lí KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
8. Sơ đồ quan hệ giữa cỏc thực thể (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w