[r]
Trang 1Bất đẳng thức cauchy Schwarz (Cosi)
Bài 1: Chứng minh rằng (a2 b2)(b2 c2)(c2 a2)8a2b2c2 a ,,b c
-Bài 2: Chứng minh rằng ( a b)8 64ab(ab)2 a, b 0
-Bài 3: Chứng minh rằng (1ab)(abab)9ab a, b 0
-Bài 4: Chứng minh rằng 3a3 6b3 9ab2 a, b 0
-Bài 5: Chứng minh rằng (ab)(1ab)4ab a, b 0
-Bài 6: Chứng minh rằng a b ab
4 1 1
-Bài 7: Chứng minh rằng abc ab bc ca a,b,c0
-Bài 8: Chứng minh rằng a2b2 b2c2 c2a2 abc(abc) a ,,b c
-Bài 9: Chứng minh rằng (a1)(b1)(ac)(bc)16abc a,b,c0
c b a a c c b b a c
b
2
a,b,c0
-Bài 11: Chứng minh rằng a abc
c c
b b
a
3
4 4 4
0 ,
a b c
9 1 2
1 2
1
ab
c c ca
b b bc
a a
0 ,
a b c
-Bài 13: Chứng minh rằng a3 b3 c3 a2bb2cc2a a,b,c0
Hướng dẫn: a3 a3b3 3a2b Tương tự rồi cộng từng vế
-Bài 14: Chứng minh rằng a3b3 b3c3 c3a3 abcab2 bc2 ca2 a,b,c0
c ac
b bc
a a
c c
b b
3
3 3
3 3
3
0 ,
a b c
-Bài 16: Chứng minh rằng
3 3 3 2
5 2
5 2
5
c b a a
c c
b b
a
0 ,
a b c
Trang 2
-Bài 17: Chứng minh rằng a b a b c
c a c
b c b
a
4 2
4 2
4
0 ,
a b c
-Bài 18: Chứng minh rằng
2 2 2 2
5 2
5 2
5
c b a ab
c ca
b bc
a
0 ,
a b c
2 2 2 4
4
a c
c c b
b b a
-
Bài 20: Chứng minh rằng a b a b b c c a
c a c
b c b
2
6 2
6 2
6
0 ,
a b c
Trang 3
-HƯỚNG DẪN
Bài 1: Chứng minh rằng (a2 b2)(b2 c2)(c2 a2)8a2b2c2 a ,,b c
Hướng dẫn: a b 2 a b 2ab; b c 2 b c 2bc; c a 2 c a 2ca
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
-Bài 2: Chứng minh rằng ( a b)8 64ab(ab)2 a, b 0
Hướng dẫn: ( a b)8 ( a b)2 4 (a b) 2 ab4 2 (a b)(2 ab) 4 64ab(ab)2
-Bài 3: Chứng minh rằng (1ab)(abab)9ab a, b 0
Hướng dẫn: (1ab)(abab)33 a.b3 a.b.ab 9ab
-Bài 4: Chứng minh rằng 3a3 6b3 9ab2 a, b 0
Hướng dẫn: 3a36b3 3a3 3b3 3b3 33 3a33b33c3 9ab2
-Bài 5: Chứng minh rằng (ab)(1ab)4ab a, b 0
Hướng dẫn: Cô si cho từng ngoặc rồi nhân từng vế
-Bài 6: Chứng minh rằng a b ab
4 1 1
Hướng dẫn: Cô si cho VT và mẫu thức ở VP
-Bài 7: Chứng minh rằng abc ab bc ca a,b,c0
Hướng dẫn: ab2 ab;bc2 bc;ca2 ca rồi cộng từng vế
-Bài 8: Chứng minh rằng a2b2 b2c2 c2a2 abc(abc) a ,,b c
Hướng dẫn: a2b2 b2c2 2ab2c;b2c2 c2a2 2abc2;c2a2 a2b2 2a2bc Cộng từng vế
-Bài 9: Chứng minh rằng (a1)(b1)(ac)(bc)16abc a,b,c0
Hướng dẫn: Cô si cho từng ngoặc rồi nhân từng vế
c b a a c c b b a c
b
2
a,b,c0
Hướng dẫn: a b b 2a
1 2
; b c c 2b
1 2
; c a a 2c
1 2
rồi cộng từng vế
-Bài 11: Chứng minh rằng a abc
c c
b b
a
3
4 4 4
0 ,
a b c
Hướng dẫn: Áp dụng Cô si với vế trái
9 1 2
1 2
1
ab
c c ca
b b bc
a a
0 ,
a b c
Trang 4Hướng dẫn: 2
9 2 2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
ca
b bc
a c bc
a ab
c b ca
b ab
c a ab
c c ca
b b bc
a a VT
-Bài 13: Chứng minh rằng a3 b3 c3 a2bb2cc2a a,b,c0
Hướng dẫn: a3 a3b3 3a2b Tương tự rồi cộng từng vế
-Bài 14: Chứng minh rằng a3b3 b3c3 c3a3 abcab2 bc2 ca2 a,b,c0
Hướng dẫn: Chia hai vế cho a3b3c3 0, có: a3 b3 b3 a2b b2c c2a
1 1 1 1 1 1
, tương tự bài 13
c ac
b bc
a a
c c
b b
3
3 3
3 3
3
0 ,
a b c
Hướng dẫn: bc
a c
b b
a b
3
3 3
3 3
3
3
Tương tự rồi cộng từng vế
-Bài 16: Chứng minh rằng
3 3 3 2
5 2
5 2
5
c b a a
c c
b b
a
0 ,
a b c
Hướng dẫn:
3 2
2
5
2a
a b b
a
, Tương tự rồi cộng từng vế Sử dụng thêm kết quả bài 13
c a c
b c b
a
4 2
4 2
4
0 ,
a b c
Hướng dẫn: b c b b c a
a
4 2
4
Tương tự rồi cộng từng vế
-Bài 18: Chứng minh rằng
2 2 2 2
5 2
5 2
5
c b a ab
c ca
b bc
a
0 ,
a b c
Hướng dẫn:
2 2
2
5
3a
ba c bc
a
Tương tự rồi cộng từng vế Sử dụng thêm a2 b2 c2 abbcca
2 2 2 4
4
a c
c c b
b b a
Hướng dẫn:
3 2
4
4 ) (a b a a b
a
a
Tương tự rồi cộng từng vế Sử dụng thêm a3b3c3ab2bc2ca2
-
Bài 20: Chứng minh rằng a b a b b c c a
c a c
b c b
2
6 2
6 2
6
0 ,
a b c
Hướng dẫn:
3 2
2
6
2a
c b c b
a
Tương tự rồi cộng từng vế Sử dụng thêm a3b3c3ab2bc2ca2