1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương hóa 9 học kì 1 có đáp án

24 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 111,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chấm trao đổi va thống nhất điểm chi tiết nhưng không được vượt quma số điểm danh cho câu hoặc phần đó. ĐỀ SỐ 5[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

ĐỀ SỐ 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO CHÂU THÀNH

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: (2.0 điểm)

a Trìh bà tìh chât hoa hoc cua aaxit Viêt phươǹ trìh hoa hoc ìh hoa

b Hà iai thich vi sao trò bât cư hoà càh ̀ao cù khồ đươc cho aaxitđậ đặc vao ̀ươc

Câu 2: (2.0 điểm)

Phầ biệt cac dù dich sau bằ phươǹ phap hoa hoc:

a HNO3, HCl, BaCl2, NaOH

Sau ột lầ đi tha quà ̀ha à, khi vê lơp la bai tập tườ trìh thầ iao

co đặt ra ột câu h̉i tḥc tê: “hKhí SO 2 va CO 2 do nha mmá thải ra gấ ô nhiễm không khí rất nặng Vậ́ em há nêu lên cmach để loại bỏ bớt lượng khí trên trước khi thải ra môi trường” Bạ̀ Ầ ca thầ rât kho va khồ biêt cach tra lơi e hà hỗ trơ bạ̀ ầ

để iai qùêt câu h̉i ̀à

Câu 5: (3.0 điểm)

Biêt 2,24 lit khi Cacbòic (đktca tac dụ̀ hêt vơi 20000 l dù dich Ba(OHa2, sàphẩ thu đươc la uối trù hoa va ̀ươc

Trang 2

a Viêt phươǹ trìh axà ra.

b Tìh ̀ồ độ ol cua dù dich Ba(OHa2 cầ dù

c Tìh khối lườ kêt tua thu đươc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

Câu 1 a TCHH cua aaxit:

- Aaxit la đôi au quy ti thàh au đ̉

- Aaxit tac dụ̀ vơi oaxit bazo tạo thàh uối va ̀ươc

b Khi aaxit ặp ̀ươc se axà ra qua trìh hidrat hoa, đồ thơi

se t̉a ra 1 lườ ̀hiệt lờ Aaxit đặc lại ̀ặ̀ hơǹ ̀ươc ̀ề

khi cho ̀ươc vao aaxit thi ̀ươc se ̀ôi lề trề ặt aaxit, ̀hiệt

t̉a ra la cho aaxit sôi àh liệt va bắ̀ tù toa ầ ̀ ù

hiể

Nếu TCHH không co phương trinh thi sẽ̃ không chấm điểm

phần đo

00.2500.25

00.25

00.25

00.25

00.75

Câu 2 Hoc sìh ̀hậ̀ biêt đù va viêt phươǹ trìh axà ra đù 2.00

Trang 3

2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2

Na2SO4 + BaCl2  NaCl + BaSO4

00.2500.2500.25

Câu 4 Trươc khi thai phai co hệ thố̀ loc khi chưa Ca(OHa2 2.00

Câu 5 Hoc sìh iai đù kêt qua va iao viề châ Tù theo ỗi

hoc sìh co cach iai khac ̀hau ̀hừ iễ̀ kêt qua đù la

cho điê

3.00

ĐỀ SỐ 2PHÒNG GD&ĐT VĨNH

TƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC

Mồ: Hoa hoc - Lơp 9

Thơi ià la bai: 45 phut (không kể thời gian giao đề)

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

Fe = 56; Cu = 64; S = 32; H = 1; O = 16; Zn = 65; Ag = 108; N = 14; Ba = 137; Cl = 35,5

I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn đmap man đúng nhất trong cmac phương man trả lời sau.

Trang 4

Câu 1 Phươǹ trìh hoa hoc ̀ao sau đầ không đù ?

A 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3 B 2CO2 + Ca(OHa2 -> Ca(HCO3a2

C 2NaCl + H2SO4 -> Na2SO4 + 2HCl D Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu

Câu 2 N â ột la Z̀ dư vao 20000 l dù dich A NO3 1M Khi phà ừ kêtthuc khối lườ A thu đươc la:

A 6,5 a B 100,8 a C 13 a D 21,6 a

Câu 3 Co cac chât đ̣̀ riề biệt trò ỗi ố̀ ̀ hiệ sau đầ: Al, Fe, CuO,

CO2, FeSO4, H2SO4 Lầ lươt cho dù dich NaOH vao ỗi ố̀ ̀ hiệ trề.Dù dich NaOH phà ừ vơi:

A Al, CO2, FeSO4, H2SO4 B Fe, CO2, FeSO4, H2SO4

C Al, Fe, CuO, FeSO4 D Al, Fe, CO2, H2SO4

Câu 4 Ki loại X co ̀hữ̀ tìh chât hoa hoc sau:

- Phà ừ vơi oaxit khi ̀ù ̀ò

- Phà ừ vơi dù dich A NO3

- Phà ừ vơi dù dich H2SO4 loà iai phò khi H2 va uối cua ki loại hoa tri II Ki loại X la:

II Tự luận (8,0 điểm).

Câu 5 Viêt phươǹ trìh hoa hoc hoà thàh chuỗi biề hoa sau, hi rõ điêu

kiệ̀ (̀êu coa

Al 1 Fe 2 FeCl3 3 Fe(OHa3 4 Fe2O3.

Câu 6 Bằ phươǹ phap hoa hoc ̀hậ̀ biêt cac dù dich sau:

NaOH, H2SO4, Na2SO4, HCl Viêt phươǹ trìh hoa hoc (̀êu coa

Câu 7 Cho a hỗ̀ hơp X ô Fe va Cu vao dù dich H2SO4 loà , dư thuđươc 4,48 lit khi (đktca va thầ cò 8,8 a chât rắ̀ khồ tà Lầ phầ chât

rắ̀ khồ tà ra thu đươc 2500 l dù dich Y.

Trang 5

a) Xac đìh phầ tră vê khối lườ cac chât trò X.

b) Dù dich Y tac dụ̀ vừa đu vơi BaCl2 thu đươc 69,9 a kêt tua Tìh ̀ồ

độ ol cac chât trò Y.

c) Nêu cho 12 a X vao 30000 l dù dich A NO3 00,8M Sau ột thơi ià thuđươc 28 a chât rắ̀ Z Tìh khối lườ cua A co trò Z?

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II Tự luận (8,0 điểm).

5

Viêt đù ỗi phươǹ trìh hoa hoc đươc 00,5 điể ; cầ bằ

đù ỗi phươǹ trìh đươc 00,25 điể

6 Hoc sìh trìh bà đươc cach ̀hậ̀ biêt va viêt đươc PTHH

(̀êu coa đù ỗi dù dich đươc 00,5 điể

2

- Phươǹ trìh hoa hoc: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 (1a 00,25Theo PTHH (1a ta co:

Sù ra, ia tri la: = 11,2 + 8,8 => = 200 ( a a 00,5

a Vậ̀ thàh phầ phầ tră vê khối lườ cac chât trò X la:

Trang 6

7 Va

00,5b.Phươǹ trìh hoa hoc:

BaCl2 + FeSO4 -> BaSO4 + FeCl2 (2a

BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl (3a

00,5

Theo ia thiêt , ta co:

Khi đo theo PTHH (1a, (2a, (3a ta co:

00,25Vậ̀ ̀ồ độ ol cac chât trò Y la:

Hoặc Cu + 2A NO3 -> Cu(NO3a2 + 2A (5a

Hoặc Fe(NO3a2 + A NO3 -> Fe(NO3a3 + A (6a

- Ḍa vao PTHH va iữ kiệ̀ đê bai, hoc sìh ti đươc số ol

cua A trò Z la 00,2 ol Từ đo axac đìh đươc khối lườ cua

A trò Z la 21,6 a

Chu ý: Hoc sìh co thể khồ cầ viêt đu ca 3 PTHH (4a, (5a, (6a

00,25

Trang 7

̀hừ co cach trìh bà đù để ti đươc khối lườ cua A

trò Z la 21,6 a thi vẫ̀ đạt 00,25 điể

Hoc sìh co thể trìh bà lơi iai bằ ̀hiêu cach khac ̀hau, ̀êu đù vẫ̀ đạtđiể tối đa cua ̀ội dù đo

ĐỀ SỐ 3PHÒNG GD&ĐT CHÂU

THÀNH

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC MÔN: HÓA HỌC LỚP 9Thơi ià la bai: 45 phut

Câu 1: Cho 1,84 hỗ̀ hơp 2 uối ACO3 va BCO3 tac dụ̀ hêt vơi dù dich HClthu đươc 00,672 lit CO2 ở đktc va dù dich X khối lườ uối trò dù dich

X la:

Câu 2: Trò ṭ ̀hiề uối ̀atri clorua co ̀hiêu trò :

A Nươc iề B Nươc ưa C Nươc sồ D Nươc biể̀ Câu 3: Trộ̀ dù dich co chưa 00,1 ol CuSO4 va ột dù dich chưa 00,3 olNaOH, loc kêt tua, rửa sạch rôi đe ̀ù đề khối lườ khồ đôi thu đươc chât rắ̀ Gia tri la:

Câu 4: Để co đươc dù dich NaCl 32%, thi khối lườ NaCl cầ lầ hoa tà vao

20000 a ̀ươc la:

Câu 5: Muố̀ pha loà aaxit sùfuric đặc ta phai:

A Rot ̀hàh aaxit đặc vao ̀ươc B Rot từ từ aaxit đặc vao ̀ươc.

C Rot từ từ ̀ươc vao aaxit đặc D Rot ̀ươc vao aaxit đặc.

Câu 6: Khử hoà toà 6,4 a hỗ̀ hơp CuO va Fe2O3 bằ khi hiđro ở ̀hiệt độ

Trang 8

cao, thầ tạo thàh 1,8 a ̀ươc Khối lườ hỗ̀ hơp ki loại thu đươc la

Câu 7: Khối lườ quặ̀ he atit chưa 900% Fe2O3 cầ thiêt để sà axuât đươc 1tầ à chưa 95% Fe Biêt hiệu suât cua qua trìh la 800% la:

A 1884,92 K B 1357,41 k C 1696,425K D 2000000 k Câu 8: Cho 3,2 a hỗ̀ hơp CuO va Fe2O3 tac dụ̀ hêt vơi dù dich HCl thuđươc 2 uối co tỉ lệ số ol la 1: 1 Số ol HCl đa tha ia phà ừ la:

Câu 9: Để la sạch dù dich NaCl co lẫ̀ Na2SO4 ta dù :

A Dù dich BaCl2 B Dù dich Pb(NO3a2

Câu 10: Nho bazơn vừa tac dụ̀ đươc vơi dù dich HCl, vừa tac dụ̀ đươc

vơi dù dich KOH

C Al(OHa3 va Z̀(OHa2 D Z̀(OHa2 va M (OHa2

Câu 11: Trò cac chât sau đầ chât ̀ao chưa ha lườ sắt ̀hiêu ̀hât?

Câu 12: Co ba lo khồ ̀hà, ỗi lo đ̣̀ ột dù dich cac chât sau: NaOH,

Ba(OHa2, NaCl Thuốc thử để ̀hậ̀ biêt ca ba chât la:

A Quy ti va dù dich HCl B Phèolphtaleì va dù dich

BaCl2

C Quy ti va dù dich K2CO3 D Quy ti va dù dich NaCl Câu 13: Cho 5,6 a sắt tac dụ̀ vơi 5,6 lit khi Cl2 (đktca Sau phà ừ thuđươc ột lườ uối clorua la:

Trang 9

A 16,200 B 15,25 C 17,25 D 16,25 Câu 14: Nù ̀ò 16,5 a hỗ̀ hơp hai bazơn khồ tà la M (OHa2 vaFe(OHa3 đề khối lườ khồ đôi, chât rắ̀ cò lại co khối lườ 12 a Thàhphầ phầ tră ỗi bazơn trò hỗ̀ hơp lầ lươt la:

A 35,15% ; 64,85% B 34,15% ; 65,85% C 64,85% ; 35,15 % D 65,85% ;

34,15%

Câu 15: Cho 00,2 ol Càaxi oaxit tac dụ̀ vơi 50000 l dù dich HCl 1M Khối

lườ uối thu đươc la:

Câu 16: Cho 8,1 ột ki loại (hoa tri IIIa tac dụ̀ vơi khi clo co dư thu đươc

400,005 uối Xac đìh ki loại đe phà ừ :

Câu 17: Trò cac ki loại sau đầ, ki loại co độ cừ lờ ̀hât la:

A Cro (Cra B Nhô ( Al a C Sắt ( Fe a D Natri (Na a Câu 18: Nho chât tac dụ̀ vơi dù dich H2SO4 loà sìh ra chât kêt tua autrắ̀ :

A CuO, BaCl2 B Ba(OHa2, Z̀O C BaCl2, Ba(NO3a2 D Z̀O, BaCl2

Câu 19: Trò cac loại phầ bò sau, loại phầ bò ̀ao co lườ đạ cao ̀hât?

A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4a2SO4 D (NH2a2CO

Câu 20: Cho 2,24 lit khi CO2 ( đktca hâp thụ hoà toà bởi 20000 l dù dichCa(OHa2, chỉ thu đươc uối CaCO3 Nồ độ ol cua dù dich Ca(OHa2 cầdù la:

Câu 21: Cho sơn đô sau:

Y X Z

Trang 10

Thư ṭ X, Y, Z phu hơp vơi dà chât:

A Cu(OHa2, CuO, CuCl2 B CuO, Cu(OHa2, CuCl2

C Cu(NO3a2, CuCl2, Cu(OHa2 D Cu(OHa2, CuCO3, CuCl2

Câu 22: Co thể dù dù dich HCl để ̀hậ̀ biêt cac dù dich khồ au sau

đầ:

A KOH, A NO3, NaCl B NaOH, Na2CO3, NaCl

C Na2CO3, Na2SO4, KNO3 D NaOH, Na2CO3, A NO3

Câu 23: Để la sạch ột ẫu ki loại đồ co lẫ̀ sắt va ke ki loại, co thể

̀ â ẫu đồ ̀à vao dù dich:

A FeCl2 dư B AlCl3 dư C Z̀Cl2 dư D CuCl2 dư

Câu 24: 00,5 ol CuO tac dụ̀ vừa đu vơi:

A 00,25 ol HCl B 00,5 ol HCl C 00,1 ol H2SO4 D 00,5 ol H2SO4

Câu 25: Khi đốt chà cac chât co phai luồ luồ tạo thàh oaxit khồ ?

A Khồ phai luồ luồ B Chỉ khi đốt chà đơǹ chât

Câu 26: Trò cac oaxit sau: SO2; CuO; P2O5; N2O5, oaxit bazơn la:

4Al + 3O2 D 3M + 2Al(NO3a3 2Al+ 3 M (NO3a2

Câu 28: Một oaxit cua photpho co thàh phầ phầ tră cua P bằ 43,66% Biêt

phầ tử khối cua oaxit bằ 142đvC Cồ thưc hoa hoc cua oaxit la:

Trang 11

A PO2. B P2O5 C P2O4 D P2O3.

Câu 29: Ki loại đươc dù la vật liệu chê tạo v̉ à bà do co tìh bề va

̀hẹ, đo la ki loại:

Câu 30: Đù ̀ò 6,.4 lưu huỳh va 1,3 ke Sau phà ừ thu đươc cac

chât vơi khối lườ la:

A 2,17 Z̀ va 00,89 S B 5,76 S va 1,94 Z̀S

Câu 31: Cho sơn đô sau: Cacbò -> X1 -> X2 -> X3 -> Ca(OHa2 Trò đo X1, X2, X3 lầlươt la:

A CO2, Ca(HCO3a2, CaCO3 B CO2, CaCO3, CaO

Câu 32: Dà ki loại tac dụ̀ đươc vơi dù dich Cu(NO3a2 tạo thàh Cu ki loại:

A Al, Z̀, Fe B Z̀, Pb, Au C M , Fe, A D Na, M , Al Câu 33: Giầ qui ti chùể̀ sà au đ̉ khi ̀hù vao dù dich đươc tạo

A Khồ co hiệ̀ tườ i ca.

B Bạc đươc iai phò , ̀hừ sắt khồ biề đôi.

C Khồ co chât ̀ao sìh ra, chỉ co sắt bi hoa tà.

Trang 12

D Sắt bi hoa tà ột phầ, bạc đươc iai phò

Câu 35: Cặp oaxit phà ừ vơi ̀ươc ở ̀hiệt độ thườ tạo thàh dù dich bazơn

Câu 37: Nhô phà ừ đươc vơi:

A Oaxit bazơn, Khi hidrô, dù dich bazơn, dù dich aaxit

B Oaxit aaxit, Khi clo, dù dich bazơn, dù dich aaxit

C Khi oaxi, Khi hidrô, dù dich bazơn, dù dich aaxit

D Khi oaxi, Khi clo, dù dich bazơn, dù dich aaxit

Câu 38: Đốt chà hoà toà 2,4 cacbò, cho toà bộ khi CO2 thu đươc vao dù dich Ca(OHa2 dư thi khối lườ dù dich Ca(OHa2

A Tằ 8,8 B Gia 200

C Khồ đôi D Gia 11,2

Câu 39: Từ 800 tầ quặ̀ pirit sắt (FeS2a chưa 400% lưu huỳh, sà axuât đươc 92tầ aaxit sùfuric Hiệu suât cua qua trìh sà axuât la:

Câu 40: Để điêu chê dù dich Ba(OHa2, ̀ ươi ta cho:

A BaO tac dụ̀ vơi dù dich HCl

B BaCl2 tac dụ̀ vơi dù dich Na2CO3

C BaO tac dụ̀ vơi dù dich H2O

Trang 13

D Ba(NO3a2 tac dụ̀ vơi dù dich Na2SO4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

Trang 14

Câu 1 (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm

1 Dà cac ki loại ̀ao sau đầ đươc sắp axêp theo chiêu hoạt độ̀ hoa hoc ia

dầ?

A Cu, A , Fe, Al, M , K B K, M , Al, Fe, Cu, A

C A , Cu, Fe, Al, M , K D K, M , Al, Cu, A , Fe

2 Chỉ dù ột thuốc thử ̀ao sau đầ co thể phầ biệt đồ thơi cac chât khi để

riề biệt: Oaxi, Clo, Hiđro chorua?

A Dù dich aaxit clohiđric B Dù dich bạc ̀itrat

C Dù dich bari clorua D Quy ti ẩ

3 Cặp chât ̀ao sau đầ phà ừ tạo ra dù dich co au và ̀âu?

A Fe va dù dich HCl B CuO va dù dich HNO3

C Fe(OHa3 va dù dich H2SO4 D Fe(OHa2 va dù dich H2SO4

4 Khi CO đươc dù la chât đốt trò cồ ̀ hiệp bi lẫ̀ cac tạp chât la cac

khi CO2, SO2, Cl2, HCl Để la sạch khi CO ̀ ươi ta dù

A dù dich Ca(OHa2 dư B dù dich NaCl dư

Trang 15

C dù dich HCl dư D ̀ươc dư.

5 Cho từ từ dù dich NaOH vao dd FeCl3, loc lầ kêt tua ̀ù trò khồ khiđề khối lườ khồ đôi thu đươc chât rắ̀ A Chât rắ̀ A la:

A Fe(OHa2 B Fe2O3 C FeO D Fe3O4

6 Dù dich ̀hô clorua bi lẫ̀ tạp chât la dù dich CuCl2 va Z̀Cl2 Dù chât

̀ao sau đầ để la sạch dù dich ̀hô clorua?

A Fe B Cu C A D Al

Cho 23,5 a K2O vao ̀ươc để thu đươc 50000 l dù dich bazơn

aa Tìh ̀ồ độ ol cua dù dich bazơn thu đươc

ba Tìh khối lườ dù dich H2SO4 200% cầ để trù hoa dù dich bazơn ̀oitrề

ca Nêu cho 10000 l dù dich CuCl2 1M vao dù dich bazơn ̀oi trề thi thu đươcbao ̀hiêu a kêt tua?

Câu 4 (0,5 điểm).

Tại sao khồ ̀ề dù ̀hữ̀ đô vật bằ ̀hô để đ̣̀ vôi tôi, vữa axầḍ̀ ?

(Cho: K = 39, H = 1, Cu = 64, Cl = 35,5, S = 32, O = 16a

Trang 16

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

Trang 17

4 Vi ̀hô co thể phà ừ vơi Ca(OHa2 co trò vôi tôi, vữa

Trang 18

2 Cmac cmach giải khmac nếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi va thống nhất điểm chi tiết nhưng không được vượt quma số điểm danh cho câu hoặc phần đó.

ĐỀ SỐ 5

Trang 19

Lơp

Ho va tề

MÔN: HÓA HỌC LỚP 9Thơi ià la bai 600 phut

I Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm)

Câu 1: Các chất nào sau đây là bazơ:

Aa NaOH; BaO; KOH; Ca(OHa2 Ca KOH, Cu(OHa2; Ca(OHa2

Ba Ba(OHa2; M Cl2; Al(OHa3 Da HCl; H2SO4, HNO3

Câu 2: Các chất nào sau đây tan trong nước:

Aa CuCl2; H2SO4; A NO3 Ca BaSO4; NaOH; K2SO3

Ba S; NaNO3; KCl Da HBr; H2SiO3; K2CO3

Câu 3: Để phầ biệt dù dich Na2SO4va Na2CO3 ta dùng thuốc thử nào?

Aa Dù dich BaCl2 Ca Dù dich BaCO3

Câu 4: Cặp chât ̀ao sau đầ axà ra phà ừ hoa hoc

Aa CuCl2 va Na2SO4 Ca BaCO3 va Cu(OHa2

Ba HCl va BaSO4 Da Ca(OHa2 va K2CO3

Câu 5: Aaxit H2SO4 loà phà ừ đươc vơi tât ca cac chât ̀ao sau đầ:

Aa A ; CuO, KOH, Na2CO3 Ca M , BaCl2, Al(OHa3, CuO

Ba Al, Fe3O4, Cu(OHa2; K2SO4 Da Na; P2O5, M (OHa2, CaSO3

Câu 6: Để ̀hậ̀ biêt cac chât rắ̀: Na2SO4; Ba(OHa2; NaOH cầ it ̀hât ầ hoachât:

Câu 7: Cac chât ̀ao sau đầ ô ca oaxit, aaxit, bazơn, uối:

Aa P2O5; KM̀O4; H2SO4; KCl Ba CuO; HNO3; NaOH; CuS

Ca CuSO4; M̀O2; H2S; H3PO4 Da CuCl2; O2; H2SO4; KOH

Câu 8: Cac chât ̀ao sau đầ phà ừ đươc vơi ̀ươc ở điêu kiệ̀ thườ :

Aa P2O5; HCl; CaO; CO2 Ba NaCl; KOH; Na2O; FeO

Ca BaO; K2O; CuO; SO2 Da CaO; Na2O; P2O5; SO3

Câu 9: Cặp chât ̀ao sau đầ co thể tồ tại đồ thơi trò dù dich:

Aa NaNO3 va H2SO4 Ba Na2CO3 va HCl

Ca H2SO4 va Na2SO3 Da BaCl2 va Na2SO4

Trang 20

Câu 10: Cac chât ̀ao sau đầ co thể tac dụ̀ đươc vơi dù dich aaxit HCl:

Aa Fe2O3; Cu; M (OHa2; A NO3 Ba Fe(OHa3; Na2SO4; K; M̀O2

Ca CuO; CaCO3; Ba; Al(OHa3 Da P2O5; KOH; Fe; K2CO3

Câu 11: Chât ̀ao sau đầ la quy ti chùể̀ thàh au đ̉:

Aa Dù dich aaxit HCl Ba Aaxit H2SiO3

Câu 12: Chât ̀ao co thể dù để ̀hậ̀ biêt aaxit sùfuric va ca uối sùfat

Câu 13: Dà chât ̀ao sau sắp axêp theo thư ṭ: oaxit, aaxit, bazơn, uối:

Aa Na2O, HCl, Cu(OHa2, BaO Ba P2O5; H2SO4, KOH, KM̀O4

Ca HNO3, CO2, M (OHa2, CuS Da CaCl2, H2S, NaOH, CuSO4

Câu 14: Cặp chât ̀ao sau đầ co thể phà ừ vơi ̀hau:

Câu 16: Để hoa tà hoà toà 5,1 a oaxit ột ki loại hoa tri III ̀ ươi ta phai

dù 43,8 dù dich HCl 25% Đo la oaxit cua ki loại:

Ca Ki loại khac Da Khồ axac đìh đươc

Câu 17: Cho 1,84 hỗ̀ hơp 2 uối ACO3 va BCO3 tac dụ̀ hêt vơi dù dich HClthu đươc 00,672 lit CO2 (đktca va dù dich X Khối lườ uối trò dù dich

X la:

Câu 18: Trộ̀ 30000 l dù dich HCl 00,5M vơi 20000 l dù dich Ba(OHa2 ̀ồ độ

a M thi thu đươc 50000 l dù dich trò đo ̀ồ độ cua aaxit HCl la 00,002M Kêtqua a co ia tri la ( ol/lita:

Ngày đăng: 31/01/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w