1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC tác ĐỘNG lên máu và hệ tạo máu ppt _ HÓA DƯỢC

27 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide hóa dược ppt dành cho sinh viên ngành Y dược và các ngành khác có học môn hóa dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn hóa dược bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

BỘ MÔN HÓA DƯỢC

Trang 2

CÁC THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Thiếu máu: giảm V máu (hồng cầu hay Hb/hồng cầu)

Giảm khả năng vận chuyển Oxy

Trang 3

CÔNG THỨC CẤU TẠO CỦA VITAMINE B12

Trang 4

VITAMIN B9 (ACID FOLIC)

Biệt dược: Folacin, Foldine, Folvite, Millafol

Kích thích và điều hòa sự tạo máu

Tham gia tổng hợp protid

Ngăn ngừa bệnh xơ vữa động mạch

Trang 5

SẮT VÀ DẪN CHẤT

Chỉ hấp thu được Fe2+

Dự trữ dưới dạng Ferritin

Gắn với protein vận chuyển là transferritin

Nhu cầu : nam 1 mg/D, nữ 2 mg/D

Tổng lượng sắt trong cơ thể: 5 g (Hb chiếm 70%)

Thiếu sắt: mất máu, cắt dạ dày, ung bướu  thiếu máu

Ascorbat, Fumarat, Succinat, Gluconat

Trang 6

Được sx tại thận

SX khi áp lực Oxy ở các mô giảm

SD trên bệnh nhân điều trị ung thư (alkylants, platin … )

Chú ý: DOPING

Trang 7

CÁC THUỐC TD LÊN SỰ ĐÔNG MÁU

THUỐC NGỪA VÀ TRị THROMBOSE

CÁC THUỐC CHỐNG ĐÔNG DÙNG UỐNG

O

CH OH

TICLOMAROL

Trang 8

ACENOCOUMARINE

Trang 10

O OH

-O

O OSO3-

Trang 11

Reviparin Na (Clivarine) Dalteparin Na (Fragmine) Nadroparin Ca (Fraxiparine)

Tinzaparin Na (Innohep) Enoxaparin Na (Levonox) Danaparoid Na (Orgaran)

HEPARINE PHÂN TỬ LƯỢNG THẤP

Trang 12

- Streptokinase : nhồi máu cơ tim cấp, nghẽn mạch máu phổi

cấp tính.

- Alteplase : nhồi máu cơ tim cấp

- Anistreplase : ly giải huyết khối trong trường hợp nhồi máu

cơ tim cấp ở các bệnh nhân dưới 75 tuổi trong 6 giờ đầu tiên.

- Reteplase : ly giải huyết khối trong trường hợp nhồi máu cơ

tim cấp trong 12 giờ sau triệu chứng đầu tiên.

- Urokinase : huyết khối và chứng nghẽn các động mạch, tĩnh

mạch

CÁC THUỐC LY GIẢI HUYẾT KHỐI

Trang 13

THUỐC CẦM MÁU TẠI CHỖ

THUỐC CẦM MÁU TOÀN THÂN

Trang 14

THUỐC CHỐNG KẾT TẬP TIỂU CẦU

FLURBIPROFEN

Trang 15

DIPYRIDAMOL

Trang 17

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG

Là chất ức chế kết tập tiểu cầu không phải heparine

Có tác dụng tương đương với aspirine

Ít tai biến và độc tính hơn aspirine

 Ức chế trực tiếp ADP gắn lên receptor ở tiểu cầu

 Hoạt hóa qua trung gian ADP phức hợp glycoprotein

GPIIb/IIIa

 Đồng vận ở nơi khác, chẹn khuếch đại quá trình hoạt hóa

tiểu cầu bằng sự phóng thích ADP

Trang 18

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNGoỨc chế không hồi phục receptor ADP tiểu cầu

o Làm thay đổi đời sống sau này của tiểu cầu

o Không ức chế phosphodiesterase

o Liều ức chế single dose 75 mg xuất hiện sau 2 giờ

o Liều lặp lại 75 mg ức chế tốt ngay ngày đầu tiên

o Đạt steady-state vào giữa D3 và D7 (40-60%).

o Sự ức chế và huyết động trở lại bình thường sau 5

ngày ngưng điều trị

Trang 19

TÁC ĐỘNG DƯỢC LÝGiảm tỉ lệ tử vong trên

Bệnh nhân xơ vữa động mạch Nhồi máu cơ tim

TIA (Transcient ischemic attack) Đột quỵ tim mạch

Trang 20

DƯỢC ĐỘNG HỌC TRÊN CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT

Người lớn tuổi

[C] trong máu rất cao so với người trẻ tuoåi

Không khác nhau hiệu quả → Không cần chỉnh liều

Bệnh nhân suy thận

Ưc chế KTTC thấp hơn 25% so với người bình thường

(ClCr : 5-15 mL/min vs 30-60 mL/min)

Không ảnh hưởng đến thời gian chảy máu

→ Không cần chỉnh liều ở BN suy thận

Trang 21

NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG(Clopidogrel vs Aspirine in Patients at Risk of Ischemic Events = CAPRIE)

Liều : clopidogrel 75 mg/ngày vs 325 mg aspirine/ngày

Thời gian : 1-3 năm

Bệnh nhân MI cấp dùng aspirine vài ngày đầu

Trang 22

NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG

Clopidogrel : giảm đáng kể tỉ lệ tai biến do thiếu máu cục bộ mới (MI, đột quị do thiếu máu cục bộ, tử vong)

Không khác biệt đáng kể giữa 2 nhóm (p = 0,045)

(Nguy cơ tương đối, tỉ lệ tử vong, tỉ lệ đột quị)

Tốt nhất trên BN bệnh động mạch ngoại biên (MI trước đó)

Nguy cơ tương đối RRR giảm 23,7%, p = 0,003

Tỉ lệ tử vong : 5,8% vs 6,0%

Trang 23

TÍNH AN TOÀN

Phụ nữ có thai : category B

An tồn trên chuột mang thai 300-500 mg/ngày

Liều gấp 68 lần trên người

Chưa thử nghiệm cụ thể trên người

SỬ DỤNG THẬN TRỌNG VÀ KHI THẬT CẦN THIẾT

Trang 25

TÁC DỤNG PHỤ VÀ TD KHÔNG MONG MUỐN

TN trên 11.300 người (7.000 người dùng > 1 năm)

Kết quả # Aspirine (tuổi, giới tính…)

Có 13% ngưng điều trị do tác dụng phụ

Chảy máu

Dạ dày : 2%, nhập viện 0,7% (vs Aspirine 2,7% và 1,1%)

Xuất huyết não : 0,4% vs Aspirine 0,5%

Tiêu hóa

Đau bụng, khó tiêu, viêm dạ dày, táo bón : 27,1% vs 29,8%

Loét dạ dày, tá tràng : 0,7% vs 1,2% so với Aspirine

Tiêu chảy : 4,5% vs 3,4% nhưng ko nặng (0,2% vs 0,1%)

Ngưng điều trị : 3,2% vs 4,0%

Trang 26

TÁC DỤNG PHỤ VÀ TD KHÔNG MONG MUỐN

Tim mạch

Edema : 4,1%, ngưng điều trị 0,1% (vs Aspirine 4,5% và 0,1%)

Tăng huyết áp : 4,3%, ngưng điều trị 0,1% vs Aspirine 5,1% và 0,1%

Trang 27

CÁC CHẤT THAY THẾ HUYẾT TƯƠNG

DEXTRAN : ptl 40.000-70.000

Leuconostoc mesenteroides hay L dextranicum

GELATIN

HYDROXYMETHYLAMIDON

Ngày đăng: 31/01/2021, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w