1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC

54 526 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm dịch vụ ăn uống tại công ty TNHH thương mại và dịch vụ Tám Đức
Tác giả Hà Thị Ánh
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 124,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHHTrong quá trình kinh doanh dịch vụ ăn uống, Công Ty TNHH ThươngMại Và Dịch Vụ Tám Đức đã sử

Trang 1

THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH

Trong quá trình kinh doanh dịch vụ ăn uống, Công Ty TNHH ThươngMại Và Dịch Vụ Tám Đức đã sử dụng cả tư liệu lao động (yếu tố vật chất) vàlao động sống (yếu tố con người) Toàn bộ các chi phí đó bao gồm các khoảnmục chi phí chủ yếu sau:

-Chi phí nhân công trực tiếp

-Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

-Chi phí sản xuất chung

Trang 2

+ Tài khoản 154 chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.

+ Tài khoản 621 chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

+ Tài khoản 622 chi phí nhân công trực tiếp

+ Tài khoản 627 chi phí sản xuất chung

2.2.2 Tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Vì Công Ty Tám Đức tính đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quângia quyền cả kỳ nên đến cuối kỳ công ty mới xác định được đơn giá xuất khotrên cơ sở tính toán theo công thức sau:

Trị giá vốn thực tế Trị giá vốn thực tế vậtĐơn giá bình vật liệu tồn đầu kỳ + liệu nhập trong kỳquân gia quyền =

Số lượng vật + Số lượng vật liệu liệu tồn đầu kỳ nhập trong kỳ

Do đó trong kỳ có phát sinh các nghiệp vụ nhập, xuất kho vật liệu Kếtoán vật tư căn cứ vào các phiếu nhập kho phiếu xuất kho vật liệu để ghi vào

sổ chi tiết vật liệu (mở cho từng loại vật liệu) theo chỉ tiêu số lượng; cuối kỳsau khi tính được đơn giá vật liệu xuất kho kế toán mới tính ra giá vốn vậtliệu xuất dùng trong kỳ và lên bảng tổng hợp nhập- xuất- tồn vật liệu, sau đólên bảng phân bổ vật liệu

Để tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp kế toán chi phí giá thành căn

cứ vào bảng phân bổ vật liệu

Ở Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tám Đức cung cấp 3 loạitiệc phục vụ khách hàng là: tiệc thường, tiệc cưới, tiệc bubffe nên công ty mở

TK 621 chi tiết cho 3 loại tiệc cụ thể như sau:

TK 6211: Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp Tiệc Thường

TK 6212: Chi phí Nguyên vật liệu ttrực tiếp Tiệc Cưới

TK 6213: Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp Tiệc Bubffe

Trang 3

Nguyên vật liệu trực tiếp được sử dụng cho hoạt động kinh doanh dịch

vụ ăn uống rất phong phú chi phí nguên vật liệu trực tiếp bao gồm các chi phíthực phẩm chế biến như: hải sản tươi sống, gia cầm, hàng khô, gia vị, các loạirau củ quả

Để hạch toán các chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của dịch vụ ăn uốngnhư chi phí thực phẩm chế biến, hàng hoá, kế toán phải căn cứ vào các chứng

từ gốc như phiếu xuất kho, bảng tổng hợp nhập - xuất - tồn vật liệu để hạchtoán Do tính chất kinh doanh của công ty nên vật liệu tồn đầu tháng không

có, trong tháng công ty xuất nguyên vật liệu để chế biến sản phẩm, dưa theocác phiếu nhập nguyên vật liệu phát sinh trong tháng

ví dụ: ngày 2 tháng 12 năm 2008

+ xuât kho nguyên vật liệu phục vụ cho tiệc thường

Trích phiếu xuất Công Ty Tám Đức

Trang 4

129 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng biểu 2.1 PHIẾU XUẤT KHO Ngày 02 tháng 12 năm 2008

Người nhận hàng: Nguyễn Thanh Hằng số: 1286

Xuất tại: Kho công ty

Xuất ngày 02 tháng 12 năm 2008

Người nhận hàng Thủ Kho Kế toán Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký, họ tên)

(Trích) phiếu xuất hàng hoá, thực phẩm, hải sản chế biến cho tiệc cưới

129 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng biểu 2.2 PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 05 tháng 12 năm 2008

Trang 5

Người nhận hàng: Nguyễn Thanh Hằng Số: 1350

Yêu Cầu Thực xuất

(Ký, họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký, họ tên)

(Trích) Phiếu xuất thực phẩm, đồ khô, rau củ quả chế biến cho Tiệc Bubffe.

129 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)

Bảng biểu 2.3 PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 09 tháng 12 năm 2008

Xuất tại: Kho công ty

Số Lượng

Trang 6

+ xuât kho nguyên vật liệu phục vụ cho Tiệc Thường

Trích phiếu xuất Công Ty Tám Đức

(Trích) phiếu xuất hải sản, thực phẩm, rau củ quả chế biến cho Tiệc thường

129 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - HN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng biểu 2.4 PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 31 tháng 12 năm 2008

Người nhận hàng: Nguyễn Thanh Hằng Số: 1286

Xuất tại: Kho công ty

Trang 8

Kế toán căn cứ vào các phiếu nhập, phiếu xuất phát sinh trong tháng để Lập bảng kê Nhập - Xuất - Tồn như sau: (Trích) bảng kê nhập xuất tồn NVL tháng 12 năm 2008

1672000

0 500 12500 6250000 170 80000

1360000

0 150 11000 1650000 02/12/08 xuất

Trang 9

Căn cứ vào bảng kê nhập xuất, tồn NVL.Ta tính được đơn giá xuất kho củatừng loại NVL xuất dùng như sau:

Trang 10

Bảng biểu 2.6 BẢNG PHÂN BỔ VẬT LIỆU Tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính: VNĐ

STT TK ghi nợ TK621- Tiệc thường TK621- Tiệc cưới TK621- Tiệc bubffê

Trang 11

2.2.3 Tập hợp chi phí nhân công trực tiếp.

Chi phí nhân công trực tiếp là toàn bộ chi phí biểu hiện bằng tiền để trảcho công nhân dựa trên số lượng và chất lượng loa động để bù đắp hao phí vềsức lao động của họ Chi phí nhân công trực tiếp boa gồm: tiền lương, tiềnthưởng, tiền phụ cấp và các khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinhPhí Công Đoàn

Nhân viên phục vụ hàng ăn của của công ty có 21 người, trong đố nhânviên trực tiếp phục vụ khách hàng là 18 người nhân viên quản lý 3 người Công ty TNHH TM và Dịch Vụ Tám Đức áp dụng hình thức trả lươngtheo thời gian, tiền lương của họ được tính theo thời gian làm việc thực tế vớicông thức:

Trang 12

Ta có bảng chấm công tháng 12/2008 như sau:

Trang 14

* Cách tính lương phải trả và BHXH phải trả cho công nhân viên

Căn cứ vào bảng chấm công ta tính lương tháng của từng người

Ví dụ:

Tính lương tháng 12/2008 của chị Hoàng Ngọc Lan Số ngày làm việc củachị tháng này là 24 ngày và bậc lương của chị hiện nay là 2.49

Trang 15

Theo cách tính như trên ta có lương thực lĩnh của chị Lan =

2,49 ¿ 720.000

= 24 – 896.400 – (2,49 ¿ 720.000)6% =788.832 (đồng) 24

Vậy thu nhập tháng 12 của chị Lan = Lương tạm ứng + Lương thực lĩnh

Ngoài việc tính toán tiền lương theo quy định cho người lao động công

ty còn thanh toán cho cán bộ công nhân viên các khoản sau:

+ Chi trả tiền lương nghỉ phép cho nhân viên trong công ty

Tiền lương nghỉ phép = Lương 1 ngày công ¿ Số ngày nghỉ phép

Trang 16

Thực tế công ty thanh toán lưong nghỉ phép cho nhân viên là ngày nghỉ nào (theochế độ quy định) trả ngày đó chứ không được trích trước lương nghỉ phép cụ thể:Trong tháng 12/2008 chị Hà Thu Hương của phòng kế toán nghỉ 3 ngày

do đó chị được lĩnh thêm tiền lương nghỉ phép 3 ngày của tháng 1 là:

49.200 ¿ 3 =147.600 (đồng)

+ Chi phụ cấp:

Đối với phụ cấp lãnh đạo trách nhiệm trong công ty Được tính toán dựavào hệ số cấp bậc của Nhà nước quy định:

Mức phụ cấp = Mức lương tối thiểu ¿ Hệ số phụ cấp quy định

Sau khi đã tính tiền lương, phòng kế toán lập bảng thanh toán tiền lương

của từng tổ như sau:

Đơn vị: Cty TNHH TM và Dịch Vụ Tám Đức

Mẫu số: 02- LĐTL

Trang 17

Bộ phận: Bàn và Bếp

(Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ/BTC

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng biểu 2.9 BẢNG THANH TOÁN TIỀN

LƯƠNG

Trang 18

Tháng 12/2008

stt

Họ và tên bậc lương Hệ số Lương thời gian Nghỉ việc ngừng việc được hưởng

% lương Tổng số Tạm ứng Các khoản phải khấu trừ vào lương Thực lĩnh

Số công Số tiền

Trang 19

Số công Số tiền

BHXH, BHYT Cộng Số tiền Ký nhận

Trang 20

Hà Ngọc Linh

3.05 3.05 23 2.104.500

2.104.500 1.098.000 131.760 131.760 874.740

2

Ng Kim Hồng

3.05 3.05 24 2.196.000

2.196.000 1.098.000 131.760 131.760 966.240

3

Trang 21

Hoàng Ngọc Lan

2.49 2.49 24 1.792.800

1.792.800 896.400 107.568 107.568 788.832

4

Ng Anh Tuấn

2.49 2.49 24 1.792.800

1.792.800 896.400 107.568 107.568 788.832

Trang 22

Ng Thu Hà

2.49 2.49 23 1.718.100

1.718.100 896.400 107.568 107.568 714.132

6 Hoàng Tuấn Tú

2.26 2.26 24 1.627.200

1.627.200 813.600 97.632 97.632 715.968

7

Trang 23

Ng Hà Nhân

2.26 2.26 24 1.627.200

1.627.200 813.600 97.632 97.632 715.968

8

Ng Văn Phong

2.26 2.26 23 1.559.400

1.559.400 813.600 97.632 97.632 648.168

Trang 24

Ngô Thế Mạnh

2.04 2.04 24 1.468.800

1.468.800 734.400 88.128 88.128 646.272

10 Phạm Ngọc Hà

2.04 2.04 23 1.407.600

1.407.600 734.400 88.128 88.128 585.072

Trang 25

17.294.400

17.294.400 8.794.800 1.055.376 1.055.376 7.444.224

Đơn vị: Cty Tám Đức

Mẫu số: 02- LĐTL

Bộ phận: Phòng kế toán

(Ban hành theo QĐ số:15/2006/QĐ/BTC

Trang 26

Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)

Bảng biểu 2.10 BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng 12/2008

stt

Họ và tên bậc lương Hệ số

Trang 27

Lương thời gian Nghỉ việc ngừng việc được hưởng 100% lương

Tổng số Tạm ứng Các khoản phải khấu trừ vào lương Thực lĩnh

Số công Số tiền

Số công Số tiền

BHXH, BHYT Cộng Số

Trang 28

Ký nhận

A B 1 2 5 6 7 8 11 12 13 15 16 C

1

Hà Thu Phương

2.05 2.05 24

Trang 29

1.476.000 738.000 88.560 88.560 649.440

2

Hà Thu Hương

2.05 2.05 21 1.291.500

3 147.600 1.439.100 738.000 88.560 88.560 612.540

Trang 30

3 Cao Thế Sơn

2.49 2.49 24 1.792.800

1.792.800 896.400 107.568 107.568 788.832

4

Ng Ngọc Anh

2.49 2.49 24 1.792.800

1.792.800 896.400 107.568 107.568 788.832

Trang 31

Ng Minh Tâm

2.49 2.49 24 1.792.800

1.792.800 896.400 107.568 107.568 788.832

6 Đặng Thị Thu

2.26 2.26 24 1.627.200

Trang 32

1.627.200 813.600 97.632 97.632 715.968

7

Lê Hà Nhân

2.26 2.26 24 1.627.200

1.627.200 813.600 97.632 97.632 715.968

8

Trang 33

2.26 2.26 24 1.627.200

1.627.200 813.600 97.632 97.632 715.968

Cộng

13.027.500

3 147.600 13.175.100 6.606.012 792.720 792.733 5.776.380

Trang 34

Đơn vị: Cty Tám Đức

Bảng biểu 2.11 BẢNG TỔNG HỢP TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN THANH TOÁN

Tháng 12/2008

Trang 35

Bộ phận Bậc lương Lương sản phẩm Lương thời gian Phụ cấp trách nhiệm Nghỉ việc ngừng việc được hưởng100

% lương Tổng lương Tạm ứng

Các khoản khấu trừ Tổng số thanh toán

Số công

Số tiền

Hệ số

số tiền

Số công

Trang 36

BHXH, BHYT Cộng

Bộ phận bàn và B ếp

24.43

236 17.294.400

17.294.400 8.794.800 1.055.376 1.055.376 7.444.224

Phòng Kế toán

18.35

189 13.027.500

Trang 37

3 147.600 13.175.100 6.606.012 792.720 792.720 5.776.380

23.24

184 15.430.000

15.430.000 7.356.000 432.700 432.700 7.564.946

Trang 38

45.751.900

3 147.600 45.899.500 22.756.812 2.280.796 2.280.796 20.785.550

Trang 39

Bảng biểu 2.12 BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Cộng có

TK 334

KPCĐ (3382)

BHXH (3383)

BHYT (3384)

Trang 40

Căn cứ vào bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội tháng 12 năm

2008 kế toán vào sổ nhật ký chung và sổ cái TK622- chi phí nhân công trựctiếp, Tk 334- phải trả công nhân viên

Việc trích tính BHXH, BHYT, KPCĐ tại công ty TNHH TM và Dịch VụTám Đức

Theo quy định của Nhà nước về việc trích lập quỹ bảo hiểm xã hội công

ty trích lập như sau:

* Phần bảo hiểm xã hội tính vào chi phí của công ty như sau:

BHXH = 20% theo lương cơ bản của công nhân viên Trong đó người

sử dụng lao động 15%, người lao động nộp 5% Số tiền này được sở thươngbinh xã hội quản lý

Công ty còn trích 3% trên tổng quỹ lương của mình cho BHYT, trong

đó người sử dụng lao động chịu 2% và người lao động nộp 1 % để lại côngđoàn cơ sở để chi cho họp hành

Như vậy người lao động phải nộp BHXH là 6% tiền lương của mình vàcông ty phải nộp là 19% trên tổng quỹ lương của công ty

Hiện nay, Công Ty Tám Đức tính lương nghỉ BHXH như sau:

+ Nghỉ do ốm đau : Được hưởng 75% tổng lương

+ Nghỉ do sinh đẻ : Được hưởng 100% tổng lương

+ Làm thêm giờ, làm ca : Được hương 35% / 1 ngày lương

2.3 Hạch toán chi phí sản xuất chung.

Trong hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống Chi phí sản xuất chung

là chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất Chi phí sản xuất chung bao gồm các chiphí: Tiền lương cho nhân viên quản lý, nhân viên các bộ phận có liên quan,chi phí dịch vụ mua ngoài như: (chi phí tiền điện, chi phí tiền nước, chi phígiặt là, chi phí thuê đất, chi phí trông giữ phương tiện )

Để hạch toán chi phí sản xuất chung, kế toán sử dụng TK

Trang 41

627- chi phí sản xuất chung Chi phí nhân viên quản lý được phản ánhtrên bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội của công ty.

Chi phí giặt là: là chi phí cho việc giặt các đồ của phòng ăn như khăntrải bàn một, khăn trải bàn đôi, khăn đỏ, khăn ăn

Ở Công Ty không kinh doanh dịch vụ giặt mà đi thuê giặt Do đó để theodõi số lượng giặt là trong tháng của công ty, kế toán đã lập sổ giao nhận đồ giặt

là để làm cơ sở phân bổ chi phí và thanh toán đối với nhà cung cấp dịch vụ Trích mẫu sổ giao nhận đồ giặt là của công ty

Bảng biểu 2.13 SỔ GIAO NHẬN ĐỒ GIẶT LÀ

Kínhận

Công ty thanh toán tiền giặt là cho nhà cung cấp vào cuối tháng Chi phí

về giặt là được phản ánh vào bảng phân bổ chi phí sản xuất chung của côngty

Chi phí tiền điện là chi phí mà công ty phải trả cho nhà cung cấp điện Kếtoán căn cứ vào hoá đơn tiền điện và phiếu chi để hạch toán và ghi vào bảngphân bổ chi phí sản xuất chung

Kinh doanh dịch vụ ăn uống là hoạt động kinh doanh sử dụng tài sản cốđịnh tương đối cao do vậy hàng tháng kế toán phải tiến hành tính khấu hao tàisản cố định và phân bổ cho từng bộ phận kinh doanh Tài sản cố định được sử

Trang 42

định, kế toán phải dựa vào định mức thời gian sử dụng của tài sản để tínhkhấu hao cho tài sản

Trích bảng phân bổ tính khấu hao tài sản cố định của công ty

Trang 43

CTY TNHH TÁM ĐỨC

129 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

Tháng 12 năm 2008

GIÁ TSCĐ

THỜI GIAN ĐƯA VÀO

SỬ DỤNG

THỜI GIAN

DỰ TÍNH TRÍCH KHẤU HAO

GIÁ TRỊ CÒN LẠI THÁNG TRƯỚC CHUYỂN SANG

CỘNG DỒN LUỸ KẾ

TRÍCH KH THÁNG NÀY

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

2 Tivi LG 54" 3 cái 64,454,545 t7/2007 5năm 47,266,673 12,890,904 1,074,242 46,192,431

3 Tivi Sam Sung 40R71 2 cái 60,000,000 t7/2007 5năm 51,500,000 6,000,000 500,000 51,000,000 4

6 Xe ôtô 1 cái 1,055,090,909 t5/2008 15năm 993,543,941 70,339,392 8,792,424 984,751,517

Trang 44

chung cho từng bộ phận kinh doanh.

Ngoài việc tính và phân bổ khấu hao kế toán còn tiến hành lập và tính giá trịcông cụ dụng cụ phân bổ vào chi phí kinh doanh hàng tháng Công cụ dụng cụ khiđưa vào sử dụng kế toán chuyển toàn bộ giá trị vào tài khoản 627- chi sản xuấtchung Căn cứ vào thời gian sử dụng theo thiết kế, đặc tính kỹ thuật để phân bổ giátrị vào chi phí hàng thàng Công cụ dụng cụ tại công ty được chia làm 3 nhóm sau: Nhóm thứ nhất là đồ gỗ bao gồm bàn, ghế, đũa ăn, kệ tivi , Nhóm thứ hai đồ

sứ và thuỷ tinh: ly uống nước, ấm trà, bát ăn cơm, lọ hoa, bể nuôi hải sản, Nhómthứ ba là đồ INỐC nôi lẩu muôi canh, bàn nấu kệ bếp, khay đựng đồ, bếp gas dulịch

Trích tờ kê chi phí tại công ty Tám Đức

Trang 45

Diễn Giải TK ĐƯ Số tiền

2.4 Kế toán chi phí sản xuất chung của toàn doanh nghiệp.

- Để tính giá thành sản phẩm cuối kỳ kế toán thực hiện bút toán phân bổ vàkết chuyển chi phí cuối kỳ Công Ty TNHH TM và Dịch Vụ Tám Đức dùng kếtoán thủ công nên cuối kỳ kế toán phải lập chứng từ kết chuyển chi phí Đối với chiphí sản xuất chung liên quan đến cả ba lạoi sản phẩm nên kế toán phân bổ cho 3loại sản phẩm theo tiêu thức phân bổ là số lượng tiệc khách đã dùng cụ thể trong

kỳ căn cứ vào bảng bảng tổng hợp số lượng tiệc xuất bán trong tháng có số lượngtiệc thường, tiệc cưới, tiệc buffe xuất bán trong tháng kế toán đã tập hợp và phân

bổ chi phí sản xuất chung như sau:

Căn cứ vào các số liệu tính toán trên bảng phân bổ tiền lương, BPB khấu hao tàisản cố định, bảng kê chi phí Kế toán lập bảng phân bổ chi phí sản xuất chung chohoạt động kinh doanh của nhà hàng

Trích bảng phân bổ chi phí sản xuất chung tại công ty Tám Đức

Ngày đăng: 30/10/2013, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biểu 2.1.           PHIẾU XUẤT KHO                         Ngày 02 tháng 12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.1. PHIẾU XUẤT KHO Ngày 02 tháng 12 năm 2008 (Trang 4)
Bảng biểu 2.4.           PHIẾU XUẤT KHO                  Ngày 31 tháng 12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.4. PHIẾU XUẤT KHO Ngày 31 tháng 12 năm 2008 (Trang 7)
BẢNG KÊ NHẬP - XUẤT- TỒN NVL. - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
BẢNG KÊ NHẬP - XUẤT- TỒN NVL (Trang 8)
Bảng  biểu 2.7.                    BẢNG CHẤM CÔNG Bộ phận: Bàn và Bếp            Tháng 12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
ng biểu 2.7. BẢNG CHẤM CÔNG Bộ phận: Bàn và Bếp Tháng 12 năm 2008 (Trang 14)
Bảng biểu 2.13.          SỔ GIAO NHẬN ĐỒ GIẶT LÀ Tháng 12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.13. SỔ GIAO NHẬN ĐỒ GIẶT LÀ Tháng 12 năm 2008 (Trang 22)
Bảng biểu 2.16.                     BẢNG KÊ CHI PHÍ TK627 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.16. BẢNG KÊ CHI PHÍ TK627 (Trang 24)
Bảng biểu 2.17.   BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG Tháng12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.17. BẢNG PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG Tháng12 năm 2008 (Trang 26)
Bảng biểu 2.18. - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.18 (Trang 27)
Bảng biểu: 2.20. - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu: 2.20 (Trang 28)
Bảng biểu 2.21.                (Trích)  SỔ CÁI TK621             Năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.21. (Trích) SỔ CÁI TK621 Năm 2008 (Trang 30)
Bảng biểu 2.22.                (Trích)  SỔ CÁI TK622 Tháng 12 năm 2008 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.22. (Trích) SỔ CÁI TK622 Tháng 12 năm 2008 (Trang 31)
Bảng biểu 2.24.   (Trích)     SỔ CÁI TK154 - THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĂN UỐNG TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÁM ĐỨC
Bảng bi ểu 2.24. (Trích) SỔ CÁI TK154 (Trang 32)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w