- Sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc của cặp nhiễm sắc thể tương đồng→ sự trao đổi (hoán vị) giữa các gen trên cùng 1 cặp NST tương đồng → Hoán vị gen.. Cơ sở tế bào học[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 12C2!
Giáo viên: BẠCH THỊ NGA
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp
tính trạng tương phản.
B không có hiện tượng tương tác gen và di
truyền liên kết với giới tính.
C các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng
nằm trên một cặp NST tương đồng.
D các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau.
Chọn đáp án đúng nhất
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3: Ở ruồi giấm, A: thân xám; a: thân đen;
B: cánh dài; b: cánh cụt Các gen này cùng
nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể, liên kết hoàn
toàn Phép lai AB/ab x ab/ab cho tỉ lệ kiểu
Trang 5KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 4: Ở đậu Hà Lan, A: Hạt vàng; a: hạt xanh; B: Hạt
trơn; b: Hạt nhăn Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau, phân li độc lập Phép lai AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình:
A 1vàng, trơn : 1vàng, nhăn : 1xanh, trơn :1xanh, nhăn
B 1 vàng, trơn : 1xanh, nhăn
C 100% vàng, trơn
D 9 vàng, trơn : 3vàng, nhăn : 3xanh, trơn : 1xanh nhăn
Trang 6KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Ở ruồi giấm, A: thân
xám; a: thân đen; B: cánh dài;
b: cánh cụt Các gen này cùng
nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể,
liên kết hoàn toàn Phép lai
AB/ab x ab/ab cho tỉ lệ kiểu
cho tỉ lệ kiểu hình: 1vàng, trơn : 1vàng, nhăn : 1xanh, trơn :1xanh, nhăn
Trang 7Tiết 15 - Bài 11: LIÊN KẾT GEN VÀ
HOÁN VỊ GEN (tiết 2)
Giáo viên: BẠCH THỊ NGA
Trang 8II Hoán vị gen
1 Thí nghiệm của Moocgan và hiện tượng hoán vị gen
Tiết 15 - Bài 11: LIÊN KẾT GEN VÀ
HOÁN VỊ GEN (tiết 2)
2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen
3 Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen
Trang 9II Hoán vị gen
1 Thí nghiệm của Moocgan và hiện tượng hoán vị gen
Cánh dài
Thân xám
Cánh cụt
Thân đen
Trang 10965 Xám
- dài
944 Đen- cụt
206 Xám
Trang 11Ruồi đực thân đen, cánh cụt cho mấy loại giao tử?
/ab /ab /ab /ab
ab ab
Trang 12-Fa phân li kiểu hình theo tỉ lệ: 41,5 : 41,5 : 8,5 : 8,5
→ Ruồi cái F1 (AB/ab) cho 4 loại giao tử (41.5%AB,
41.5% ab, 8.5% Ab, 8.5% aB )→ Hiện tượng hoán vị gen
1 Thí nghiệm của Moocgan và hiện tượng hoán vị gen
Trang 13Trình bày cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen?
2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen
Nhân đôi
♀
Trang 14- Sự trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc của cặp nhiễm sắc thể tương đồng→ sự trao đổi (hoán vị) giữa các gen trên cùng 1 cặp NST tương đồng → Hoán vị gen
2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen
Trang 15AB ab
Hãy tính tần số hoán vị ?
Trang 16* Tần số hoán vị gen:
- Cách tính tần số hoán vị gen (f):
f = Tỉ lệ các loại giao tử có hoán vị
Từ đây rút ra công thức tính tỉ lệ giao tử liên kết, giao
tử hoán vị của kiểu gen AB/ab:
+ GT liên kết: (1 – f)/2
+ GT hoán vị: f/2
Trang 18ab ab
Hãy nhận xét về tần số hoán vị gen và tỉ lệ các cá thể có hoán vị
f = 206 + 185
965 + 944 + 206 + 185 x 100 = 17%
Trang 19Gt liên kết
Gt liên kết
Gt hoán vị
Gt hoán vị
Tế bào không có hoán vị gen
Tế bào có hoán vị gen
Em có nhận xét gì về tỉ lệ các giao tử hoán vị so với giao tử liên kết
Gt liên kết
Gt liên kết
Gt liên kết
Gt liên kết
Trang 22ab ab
AB ab
AB ab
ab ab
Ab ab
aB ab
(f = 17%)
AB , ab , A b , a B
Trang 233 Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen
Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen là gì?
185 Đen -dài
206 Xám
- cụt
944 Đen- cụt
965 Xám
- dài
F a :
Khác bố mẹGiống bố mẹ
♀ F1 Xám-Dài ♂ Đen-cụt
Trang 243 Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen
Ý nghĩa của hoán vị gen đối với việc thiết lập bản đồ
di truyền ?
Trang 25- Tăng xuất hiện biến dị tổ hợp → tạo điều kiện cho các
gen quý có cơ hội được tổ hợp lại với nhau → cung cấp
nguyên liệu cho chọn lọc nhân tạo và chọn lọc tự nhiên, có
ý nghĩa trong tiến hoá và chọn giống
- Dựa vào tần số hoán vị gen → tính được khoảng cách
giữa cá gen → Thiết lập được bản đồ di truyền (đơn vị đo khoảng cách: 1% HVG hay 1cM)
tổ hợp gen mới trong các phép lai, có ý nghĩa trong chọn giống và nghiên cứu khoa học
3 Ý nghĩa của hiện tượng hoán vị gen
Trang 26B sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn
gốc ở kì đầu của giảm phân II
C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn
gốc ở kì đầu giảm phân I
D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể
trong giảm phân
Trang 27CỦNG CỐ
Câu 2: Nội dung nào sau đây không đúng về tần
số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
B Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số hoán vị
gen càng cao.
C Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần
trăm số cá thể có tái tổ hợp gen.
D Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng
cách giữa các gen.
Trang 28Câu 3: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm
trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì
cách viết kiểu gen nào dưới đây là không
đúng?
B
A
Trang 29CỦNG CỐ
Câu 4: Kiểu gen Ab/aB giảm phân xảy ra hoán
vị gen với tần số 30% cho những loại giao tử hoán vị với tỉ lệ:
A AB = ab = 15%
D Ab = aB = 35%
B AB = ab = 35%
C Ab = aB = 15%
Trang 30CỦNG CỐ
Bài tập vận dụng: Cho f = 20% Viết các loại giao tử
và tỉ lệ các loại giao tử của kiểu gen sau:
Trang 31DẶN DÒ
- Học bài cũ.
- Chuẩn bị bài mới.
Trang 32CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM !