1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tư liệu bài giảng môn Toán tham gia hội thi giáo viên giỏi các cấp

17 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Giáo viên: Lê Nguyễn Minh Trung... Tiết 35: PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Trang 2

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1) Trong hình vẽ sau, véctơ nào là véctơ

chỉ phương của đường thẳng d

a) u

v

c) và

2) Cho a 0,    acùng phương bkhi và chỉ khi tồn tại k sao cho

a) a k b     b) a  k b c) a k b    

u

3) Trong mp(Oxy), nếu đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0) và có véctơ chỉ phương thì d có phương trình tham số là a   ( ; ) a a1 2

0 2

x x a t

y y a t

 

 

0 2

.

x x a t

y y a t c) a1( xx0)  b1( yy0)  0

b 0   

d’

Trang 4

Bài toán: Trong kg(Oxyz), cho đường thẳng d đi qua điểm M 0 ( x 0 ; y 0 ; z 0 )

điểm M(x; y; z) nằm trên d

M

z

a

M0

d

Điểm M  d 

Lời giải

0

M M

cùng phương với a

0

M M ta

                             

với t  

0

M M 

Trong đó

(ta ; ta ; ta )

0  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M M ta

1 2

0 0

3

0

a

x

y a

z a

Đây là phương trình tham số của đường thẳng

(x x ; y y ; z z )   

ta  

x x ta

y y ta

z z ta

 

  

  

Trang 5

Định nghĩa:

1 2 3

( ; ; ) a a a

a

1 2

0 0

3 0

a

x

  

Khi đó, đường thẳng d có phương trình tham số là

với t là tham số

Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm

M 0 ( 1 ; 2 ; 3 ) và có véctơ chỉ phương a   ( ; 4 5 ; 6 )

Phương trình tham số của đường thẳng d là

1 4

2 5

3 6

 

 

  

Giải

Trang 6

I Phương trình tham số của đường thẳng

Định nghĩa:

1 2 3

( ; ; ) a a a

a

1 2

0 0

3 0

a

x

  

Khi đó, đường thẳng d có phương trình tham số là

với t là tham số

Ví dụ 2: Cho đường thẳng d có phương trình tham số là 3

4

1 3 5

2

 

 

Hãy tìm tọa độ của một điểm M nằm trên d và tọa độ của một VTCP của d

Đường thẳng d đi qua điểm M(-1; 3; 5) và có VTCP a   ( ; ; ) 2 3 4 

Giải

Trang 7

Định nghĩa:

1 2 3

( ; ; ) a a a

a

1 2

0 0

3 0

a

x

  

Khi đó, đường thẳng d có phương trình tham số là

với t là tham số

(1) (2) (3)

1; a2; a3 đều khác 0, rút t ta được

0 1

x x

a

0 2

; t y y

a

3

a

x x y y z z

   Đây là phương trình chính tắc của đường thẳng

t  ?

Trang 8

I Phương trình tham số của đường thẳng

Định nghĩa:

1 2 3

( ; ; ) a a a

a

1 2

0 0

3 0

a

x

  

Khi đó, đường thẳng d có phương trình tham số là

với t là tham số

Chú ý:

0

1

a

Trang 9

Tóm tắt kiến thức

Đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 )

và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

* d có PTTS là

 

 

  

* Nếu a 1 ; a 2 ; a 3 đều khác 0 thì d có

x x y y z z

PTCT là

Ví dụ 3: Cho điểm A(1; - 2; 3), B(3; 1; 7)

và mặt phẳng (P): 2x + 6z + 9 = 0 a) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng d đi qua 2 điểm A và B

d

A. BVTCP.

Trang 10

Tóm tắt kiến thức

I Phương trình tham số của đường thẳng

Đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 )

và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

 

 

  

* Nếu a 1 ; a 2 ; a 3 đều khác 0 thì d có

x x y y z z

PTCT là

Ví dụ 3: Cho điểm A(1; - 2; 3), B(3; 1; 7)

và mặt phẳng (P): 2x + 6z + 9 = 0 a) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng d đi qua A, B

b) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng  đi qua A và vuông góc với (P)

P)

(2; 0; 6)

P n

A.

Trang 11

Tóm tắt kiến thức

Đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 )

và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

* d có PTTS là

 

 

  

* Nếu a 1 ; a 2 ; a 3 đều khác 0 thì d có

x x y y z z

PTCT là

Ví dụ 3: Cho điểm A(1; - 2; 3), B(3; 1; 7)

và mặt phẳng (P): 2x + 6z + 9 = 0 a) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng d đi qua A, B

b) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng  đi qua A và vuông góc với (P)

P)

(2; 0; 6)

P

n

A.

d A. B VTCP.

Trang 12

Tóm tắt kiến thức

I Phương trình tham số của đường thẳng

Đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 )

và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

* d có PTTS là

 

 

  

* Nếu a 1 ; a 2 ; a 3 đều khác 0 thì d có

x x y y z z

PTCT là

Ví dụ 3: Cho điểm A(1; - 2; 3), B(3; 1; 7)

và mặt phẳng (P): 2x + 6z + 9 = 0 a) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng d đi qua A, B

A. BVTCP.

Đường thẳng d đi qua A(1; - 2; 3) và có VTCP là a AB      (2;3;4)

* d có PTTS là

1 2

2 3

3 4

 

* d có PTCT là 1 2 3

xyz

Trang 13

Tóm tắt kiến thức

Đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 )

và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

* d có PTTS là

 

 

  

* Nếu a 1 ; a 2 ; a 3 đều khác 0 thì d có

x x y y z z

PTCT là

Ví dụ 3: Cho điểm A(1; - 2; 3), B(3; 1; 7)

và mặt phẳng (P): 2x + 6z + 9 = 0 b) Viết PTTS, PTCT (nếu có) của đường thẳng  đi qua A và vuông góc với (P)

P)

P n

Đường thẳng  đi qua A(1; -2; 3) và có VTCP là a n     (2;0;6)

*  có PTTS là

1 2 2

3 6

y

 



  

*  không có PTCT Mặt phẳng (P) có VTPT n   (2;0;6)

. A

Trang 14

CỦNG CỐ BÀI HỌC

Câu 1: Trong kg(Oxyz) muốn viết PTTS của đường thẳng d cần biết những yếu tố nào ?

a) Một điểm thuộc d và một VTPT của d

Câu 2: Nếu đường thẳng d đi qua M(x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có VTCP a   ( ; ; ) a a a1 2 3

thì PTTS của d là

a)

 

 

  

x x a t

y y a t

z z a t

  

x x a t

y y a t

z z a t

b) Một điểm nằm ngoài d và một VTCP của d

c) Một điểm thuộc d và một VTCP của d

Trang 15

Câu 3: Cho đường thẳng d có PTCT:

Câu 4: Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (Q): x + 3y + 2z – 7 = 0

1 2 4

7 5

 

  

Đường thẳng d có VTCP là

a)

1 2 4

7 5

 

  

y t

 

2 4

 

 

Khi đó d có PTTS là

a) a   (1;3;0) b) a   (1;3;2) c) a   (0;3;1)

Q)

d  (1;3; 2)

Q

n

BTVN: Làm bài 1 trang 89 SGK

Trang 16

CỦNG CỐ BÀI HỌC

Câu 3: Cho đường thẳng d có PTCT:

1 2 4

7 5

 

  

a)

1 2 4

7 5

 

  

y t

 

2 4

 

 

Khi đó d có PTTS là

Giải thích

Cách 1: Từ PTCT, biết được đường thẳng d đi qua

a (2;4;5)   Khi đó d có PTTS là x 1 2t

y 4t

z 7 5t

 

  

t

x 1

t

2

z 7

5

M(1; 0; 7) và có VTCP

x 1 2t  

Ngày đăng: 31/01/2021, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w