=> Baét buoäc phaûi coù maët ñeå caâu coù caáu taïo hoaøn chænh vaø dieãn ñaït ñöôïc moät yù troïn veïn.. Thaønh phaàn phuï: Traïng ngö:õ[r]
Trang 3I PHÂN BIệT THàNH PHầN CHíNH Và THàNH PHầN PHụ CủA CÂU:
Chaỳng bao
to õi
ủaừ trụỷ thaứnh moọt chaứng deỏ thanh nieõn cửụứng traựng.
Thaứnh phaàn chớnh:
Chuỷ ngửừ, Vũ ngửừ:
=> Baột buoọc phaỷi coự maởt ủeồ caõu coự caỏu taùo hoaứn chổnh vaứ dieón ủaùt ủửụùc moọt yự troùn veùn.
Thaứnh phaàn phuù:
Traùng ngử:ừ
=> Khoõng baột buoọc phaỷi coự maởt.
Xác định thành phần Chủ ngữ, Vị ngữ, Trạng ngữ trong câu văn
sau.
Theo em, thành phần nào có thể l ợc bỏ, thành phần nào bắt buộc
phải có mặt trong câu? Vì sao?
1 Tìm hiểu ví dụ:
Nhận xét
2 Ghi nhớ: SGK trang 92
Trang 41 Tìm hiểu ví dụ:
a) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang nh mọi khi, xem hoàng
c) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân VN ( ) Tre, nứa, trúc,
mai, vầu giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.
(Thép Mới)
Xác định các thành phần chính của mỗi câu trong ví dụ trên?
b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập
(Đoàn Giỏi)
VN
Trang 5a) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang nh mọi khi, xem hoàng
c) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân VN ( ) Tre, nứa, trúc,
mai, vầu giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.
(Thép Mới)
b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập
(Đoàn Giỏi)
VN
1) Em hãy cho biết vị ngữ trong các ví dụ trên có ý nghĩa nh thế nào?
2) Nêu đặc điểm, cấu tạo của vị ngữ?
3) Để xác định vị ngữ trong câu ta làm nh thế nào?
Trang 61 Tìm hiểu ví dụ:
a) ra đứng cửa hang nh mọi
khi, xem hoàng hôn xuống.
c) là ng ời bạn thân của
nông dân Việt Nam.
… giúp ng ời trăm nghìn
công việc khác nhau.
b) nằm sát bên bờ sông,
ồn ào, đông vui, tấp nập.
VN1 VN2
VN1
VN VN
2 Nhận xét
a, ý nghĩa: Vị ngữ nêu lên đặc điểm, hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện t ợng.
b, Đặc điểm: Đứng sau CN, Vị ngữ
kết hợp với các phó từ chỉ thời gian:
đã, sẽ, đang, sắp, vừa mới … Trong một câu có thể có một hay nhiều vị ngữ.
c, Cấu tạo: Vị ngữ th ờng là Động từ - cụm Động từ; Tính từ - cụm Tính từ;
Danh từ - cụm Danh từ
d, Cách xác định vị ngữ: Để xác
định vị ngữ ng ời ta đặt và trả lời các câu hỏi: Làm gì? Làm sao? Nh thế nào?
Trang 71 Tìm hiểu ví dụ:
a) Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang nh mọi khi, xem
c) Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân VN ( ) Tre, nứa, mai,
vầu giúp ng ời trăm nghìn công việc khác nhau.
(Thép Mới)
b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập
(Đoàn Giỏi)
Đọc và quan sát lại chủ ngữ trong các ví dụ trên để thảo luận trả lời các câu hỏi.
VN
Trang 81) Em h y cho biết chủ ngữ trong các ví dụ trên có ã
ý nghĩa nh thế nào?
2) Nêu đặc điểm, cấu tạo của chủ ngữ?
3) Để xác định chủ ngữ trong câu ta làm nh thế nào?
Yêu cầu:
- Thảo luận nhóm 4 ng ời
- Thời gian: 3 phút
- Trình bày ra phiếu học tập
- Cử đại diện trả lời
1) Em h y cho biết chủ ngữ trong các ví dụ trên có ã
ý nghĩa nh thế nào?
2) Nêu đặc điểm, cấu tạo của chủ ngữ?
3) Để xác định chủ ngữ trong câu ta làm nh thế nào?
Yêu cầu:
- Thảo luận nhóm 4 ng ời
- Thời gian: 3 phút
- Trình bày ra phiếu học tập
- Cử đại diện trả lời
0 10 100
Trang 91 Tìm hiểu ví dụ:
a) Một buổi chiều
c) Cây tre
Tre, nứa, trúc, mai, vầu
b) Chợ Năm Căn
CN
CN
CN
2 Nhận xét:
a, ý nghĩa: Chủ ngữ nêu tên sự vật, hiện t ợng có hành động, trạng thái,
đặc điểm nêu ở Vị ngữ.
b, Đặc điểm: Chủ ngữ th ờng đứng tr
ớc vị ngữ Trong một câu có thể có một hay nhiều chủ ngữ.
c, Cấu tạo: Chủ ngữ th ờng là Danh
từ - cụm Danh từ; Đại từ.
d, Cách xác định chủ ngữ: Để xác
định chủ ngữ ng ời ta đặt và trả lời các câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì?
CN
Trang 10CáC THàNH PHầN CHíNH CủA CÂU
Thành phần Chủ ngữ Thành phần Vị ngữ
- Nêu tên sự
vật, hiện t ợng
nêu ở VN
- Th ờng đứng
tr ớc vị ngữ
- Là DT - cụm DT; Đại từ
- Trả lời câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì?
- Nêu đặc điểm, hoạt động, trạng thái của sự vật, hiện t ợng.
- Đứng sau CN,
VN kết hợp với các phó từ chỉ thời gian
- Th ờng là:
ĐT - cụm ĐT;
TT - cụm TT;
DT - cụm DT.
- Trả lời các câu hỏi: Làm gì? Làm sao?
Nh thế nào?
Diễn Đạt một ý trọn vẹn trong
câu
Trang 11Chỉ ra thành phần chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:
1, Việc học tập rất cần thiết với mỗi ng ời.
2 Nhân dân là bể, văn nghệ là thuyền.
3 A: - Bạn về khi nào?
B: - Sáng nay.
4 D ới bóng tre của ngàn x a thấp thoáng mái
đình mái chùa cổ kính.
Em có nhận xét gì về thành phần chủ ngữ và
vị ngữ trong các ví dụ trên?
Trang 121, Việc học tập rất cần thiết với mỗi ng ời.
2, Nhân dân là bể, văn nghệ là thuyền
3, A: - Bạn về khi nào?
B: Sáng nay.
CN VN Khi làm CN động từ biến thành
Cụm danh từ
CN VN CN VN (là(DT)=VN)
TN Không có CN, VN => Câu rút gọn.
4 D ới bóng tre của ngàn x a, thấp thoáng mái đình mái
VN đứng tr ớc CN.
Trang 13 bµi tËp cñng cè
Trang 14Bài tập 1: Xác định chủ ngữ vị ngữ trong những câu sau:
Cho biết chủ ngữ và vị ngữ đ ợc cấu tạo nh thế nào?
(1)Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng.(2)Đôi càng tôi mẫm bóng (3)Những cái vuốt ở khoeo, ở chân cứ cứng dần và nhọn hoắt.(4)Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.(5) Những ngọn cỏ gẫy rạp, y
nh có nhát dao vừa lia qua (Tô Hoài)
VN
CN VN
Trang 15Câu Chủ ngữ
(Cấu tạo CN)
Vị ngữ
(Cấu tạo VN)
động từ)
khoeo (Cụm danh
từ)
cứ cứng dần và nhọn hoắt (2 cụm tính từ)
các ngọn cỏ (hai cụm động từ)
Trang 16Chän h×nh ë cét A ghÐp víi mét h×nh cét B sao cho phï h¬p §Æt c©u víi bøc tranh em võa ghÐp vµ chØ râ CN, VN trong c©u.
Trang 17Viết một đoạn văn (khoảng 5 câu) miêu tả ng ời bạn thân của em Trong đó có một câu đầy đủ các thành phần CN và VN và gạch chân CN, VN đó
Trang 18Bµi cò
Bµi míi