1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử vào lớp 10 môn toán năm học 2017-2018 trường

7 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 286,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc dự định của ô tô, biết xe đến B sớm hơn thời gian dự định 20 phút. Tính diện tích viên phân giới hạn bởi dây AC và cung AC nhỏ theo R.. a) Chứng minh tứ giác AEHF nộ[r]

Trang 1

THCS ARCHIMEDES ACADEMY ĐỀ THI THỬ LẦN 06

Toán (Năm học 2017-2018) Ngày thi: 21 – 4 – 2018 Thời gian: 120 phút

Câu I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức

7

x

9

x

  (với x0,x ) 9

1 Tính giá trị của biểu thức A khi x 16

2 Rút gọn biểu thức B

3 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1

B

 

Câu II: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B cách nhau 260km, sau khi ô tô đi được 120km với vận tốc dự định thì tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại Tính vận tốc dự định của ô tô, biết xe đến B sớm hơn thời gian dự định 20 phút

Câu III:(2,0 điểm)

1 Cho hệ phương trình 2 3

1

x y

x my

 

 

( m là tham số )

Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất x y sao cho ,  x y là các số nguyên ,

2 Cho parabol   2

:

P yx và đường thẳng  d :y 2mx4m (m là tham số)

a) Tìm m để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B ,

b) Giả sử x x là hoành độ của 1, 2 A B Tìm , m để x1  x2  3

Câu IV: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O R , đường kính ;  BC (AB > AC) Từ A kẻ tiếp tuyến với đường tròn  O cắt tia BC tại M Kẻ dây AD vuông góc với BC tại H

1) Chứng minh rằng: AMDO nội tiếp

2) Gỉa sử ABC 300 Tính diện tích viên phân giới hạn bởi dây AC và cung AC nhỏ theo R 3) Kẻ AN vuông góc với BD (N thuộc BD), gọi E là trung điểm của AN, F là giao điểm thứ

Trang 2

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp.

b) Chứng minh BH2 BP BQ

4) Từ F kẻ đường thẳng song song với BC cắt ADAM lần lượt tại IK Chứng minh rằng F là trung điểm IK

Câu V: (0,5 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a  ; b 2  ; c 5  5 và 2 a2  b2  c2  69

Tính GTNN của P  12a  13b  c.11

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Câu 1:

1 Thay x 16(tmđk) vào biểu thức A ta có:

16 7 23 A

4 16

9

x

B

B

3 3

B

x x

x

Vậy với x0,x thì 9 B x

3 Với x0,x thì 9 P A 1 7 2 7 2 2 7 2 14

B

x

Dấu “” xảy ra khi và chỉ khi 2 7 2 7 7

2

x

     (tmđk)

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2 14 khi 7

2

x 

Trang 3

Câu II:

Gọi vận tốc dự định của ô tô là x ( km/h, x0)

Thời gian dự định đi hết quãng đường AB là 260

x (h)

Thời gian thực tế ô tô đi trên quãng đường dài 120 km là 120

x (h)

Thời gian thực tế ô tô đi trên quãng đường còn lại là 140

10

x  (h)

Vì xe đến B sớm hơn thời gian dự định 20 phút = 1

3h nên ta có phương trình

2 2

120 140 1 260

10 3

360 3600 420 10 780 7800

10 4200 0 70(KTM) 60( )

x x x

x TM

 

  

Vậy vận tốc dự định của ô tô là 60 km/h

Câu III:

1 Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi m 2

HPT

3 2

3 2

3 2

2

1

2

 

 

m

Với yx 3 2y Vậy, để ,x y là các số nguyên 2

2

m

m 2 ¦ 2 m  2  1;2 m0;1;3;4

2

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d cắt  P

Trang 4

xmxm

' m 4m m m 4

a)

Để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt A B,

 

' 0 m m 4 0 m 4

        hoặc m 0

b)

Theo hệ thức Vi-et có:    

1 2

1 2

2 ;

x x m

+) Xét m4x x1 2 4m0

2

+) Xét m 0 x x1 2 4m0

Do đó, x1  x2  3 x1x2  3 2 '  3 2 m24m 3

a

 

 

2

4 16 9 0 9

¹ 2

1 2

m lo i

m nhËn

 

  



Vậy 1

2

m 

Trang 5

Câu IV:

1) Dễ dàng chứng minh được ODM 900 Tứ giác AODM nội tiếp (tổng hai góc đối bằng

0

180 )

ABC ACB  AOC đều 2 3

4

AOC

SR

quatAOC

2

quatAOC

60

2 3 3 3

S

R

R R

3)

a) Xét  O có   1 

2

BADBFAsd AB (góc nội tiếp)

EH là đường trung bình của ANDEH / /NDAHEADN (hai góc ở vị trí so le)

AFEAHEAEHF nội tiếp (hai góc kề bằng nhau cùng chắn cung AE)

b) Ta có

 BEPAEF (đối đỉnh)

2

AEFAHFFA (tứ giác AEHF nội tiếp)

 AHF AQH ( cùng phụ với QHF ) Suy ra BEPBQF

Xét tam giác BPE và tam giác BFQ có

K I

F E

N

H

D

M

A

B

Trang 6

+ B chung

+ BEPBQF(chứng minh trên)

Suy ra BPE~ BFQ BP BE BP BQ BE BF  1

BF BQ

BH BF

Từ (1) và (2) suy ra BH2 BP BQ

4) Ta có:   1 

D

2sđ A

HAMNBA 

Khi đó: HAM ~NBABNAN

AH HM

Mặt khác:

2sđ A

EBNHAQ F

Suy ra: EBN~QAHBNEN

AH QH

Khi đó: AN EN

HMQHE là trung điểm

ANENANHQHMHQQM

Do IK/ /HM IF FK FI FK F

HQ QM

     là trung điểm IK

Câu 5:

Đặt

2

5

 

  

 Khi đó từ giải thiết ta co : 2x2 + y2 +z2 + 8x + 10y + 10z = 11

Giả sử max {y,z} > 1 Do đó x, y, z ≥ 0  VT (*) > 11

Suy ra: 0 y z,  1

Mặt khác dễ thấy (*) x2

Khi đó ta có:

2

2

4 2

x x

y y x y z x y z x y z x y z x y z

z z

 

Trang 7

Suy ra P12(x2) 13( y5) 11( z5) 12 x13y11z144 11 144 155  

Vậy Pmin = 155

2 2 2

z z

     

Cám ơn các thầy cô:

Thao Ngo (Câu 1)

Van Anh Nguyen (Câu 2)

Lương Pho (Câu 3)

Hanh Nguyen (Câu 4)

Nguyễn Văn Vui (Câu 5)

Đã nhiệt tình tham gia và hoàn thành dự án này !

Hi vọng tiếp tục được cộng tác với các thầy cô trong nhóm Toán THCS ở các dự án tiếp theo!

Ngày đăng: 31/01/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w