1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sống thử và hành vi quan hệ tình dục an toàn trong sống thử của sinh viên trường đại học y tế công cộng và trường đại học mỏ địa chất năm 2018

78 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Một số đặc điểm cá nhân của ĐTNC .... 33 Bảng 6: Đặc điểm cá nhân trong nhóm ĐTNC sử dụng BPTT trong sống thử.. 34 Bảng 7: Đặc điểm cá nhân trong nhóm ĐTNC sử dụn

Trang 1

BỘ Y TẾ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

BÁO CÁO ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ

Tên đề tài SỐNG THỬ VÀ HÀNH VI QUAN HỆ TÌNH DỤC AN TOÀN TRONG SỐNG THỬ CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT NĂM 2018

A Đ o

Đ

Mã số ó 018-416/DD-YTCC

Nă 2018

Trang 2

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

BÁO CÁO ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Trang 3

DANH MỤC T NG VIẾT T T

BCS Bao cao su BPTT p áp á

Đ N Đố ê

L QĐ D L d QHTD Q d

QHTDAT Q d o SKSS S k s sả

YTCC

Trang 4

MỤC LỤC

P ẦN A ÁO ÁO ÓM Ắ NG IÊN ỨU 2

P ẦN ÓM Ắ Á KẾ QUẢ NỔI Ậ ỦA ĐỀ ÀI 6

1 K ả bậ 6

1.1 Đó óp ớ 6

1.2 ả v o o 6

2 Đá á ự ố vớ ê ã p ê d 6

3 á ý k x ấ 6

P ẦN NỘI DUNG ÁO ÁO I IẾ 7

1 ĐẶ ẤN ĐỀ 7

2 ỔNG QUAN ÀI LIỆU 11

2.1 M số k á 11

2.2 Q ểm sống thử và thực tr ng sống thử 12

2.3 ự d o o ó số ử o á ặ ể á , , - b bè v xã 15

2.4 K lí 19

3 P ƯƠNG P ÁP NG IÊN ỨU 20

3.1 Đ ể v ê 20

3.2 Đố ê 20

3.3 Thi t k v p p áp ê u 20

3.4 ỡ ẫ v p p áp ẫ 21

3.5 P p áp ập số l 24

3.6 á b số ê í 25

3.7 Xử lý số l 26

3.8 á k ắ p s số 26

3.9 Đ o ê 27

4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 28

4.1 M t số thông tin chung c ố ng nghiên c u 28

4.2 Q ểm sống thử và thực tr ng sống thử 29

4.3 ự d o o ó số ử o á ặ ể á , , - b bè v xã 33

5 ÀN LUẬN 39

Trang 5

5.1 M số ố ê 39

5.2 Q ể số ử 40

5.3 ự số ử 40

5.4 ự d o o ó số ử o á ặ ể á , , - b bè v xã 41

5.5 ê 45

6 KẾ LUẬN À K U ẾN NG Ị 45

6.1 K l ậ 45

6.2 K 46

7 ÀI LIỆU AM K ẢO 48

8 P Ụ LỤ 50

P l 1 ẢNG IẾN SỐ NG IÊN ỨU 50

P l 2: IẾN SỐ NG IÊN ỨU ĐỊN ÍN 57

P l 3 RANG ÔNG IN DÀN O ĐỐI ƯỢNG NG IÊN ỨU, GIẤ ĐỒNG Ý AM GIA NG IÊN ỨU 58

P l 4 ÔNG Ụ U ẬP ÔNG IN ĐỊN LƯỢNG, Ộ U I P Á ẤN 61

P l ÔNG Ụ U ẬP ÔNG IN ĐIN ÍN 68

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Một số đặc điểm cá nhân của ĐTNC 28

Bảng 2: Quan điểm về sống thử của ĐTNC 29

Bảng 3: Tổng điểm trung bình quan điểm về sống thử của ĐTNC 2 trường 30

Bảng : T sống thử của ĐTNC 32

Bảng 5: Thực trạng sống thử theo đặc điểm cá nhân 33

Bảng 6: Đặc điểm cá nhân trong nhóm ĐTNC sử dụng BPTT trong sống thử 34

Bảng 7: Đặc điểm cá nhân trong nhóm ĐTNC sử dụng BPTT nhiều nhất và gần nhất khi QHTD trong sống thử 35

Bảng 8: Đặc điểm cá nhân trong nhóm mang thai/ àm người khác mang thai và mắc b nh ây truyền qua đường tình dục của nhóm ĐTNC có sống thử 36

Bảng 9: Đặc điểm gia đình trong nhóm ĐTNC sử dụng BPTT trong sống thử 37

Bảng 10: Đặc điểm trường học - bạn bè trong nhóm ĐTNC sử dụng BPTT trong sống thử 38

Bảng 11: T ĐTNC sử dụng BPTT tiếp cận dịch vụ chăm sóc SKSS 38

Bảng 12: T ĐTNC sử dụng BPTT nhiều nhất và gần nhất với sự tiếp cận dịch vụ chăm sóc SKSS 39

Trang 7

LỜI CẢM N

L ê , ó ê x ử l ả ớ G á , P Q ả lý ê k o , Phòng Công tác sinh viên Đ

T.M Nhóm nghiên c u

V Thị Anh Đào

Trang 8

PHẦN A: BÁO CÁO TÓM T T NGHIÊN CỨU SỐNG THỬ VÀ HÀNH VI QUAN HỆ TÌNH DỤC AN TOÀN TRONG SỐNG THỬ CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT NĂM 2018

l l ập, xử lý b p Ep d 3.1 v SPSS

Trang 9

K ả ê o ấ ỷ l s v ê ã/ số ử l 7,1% 36/ 06

ố , ỷ l số ử Đ l 3,6% v Đ M - Đ ấ l 10,6% ỷ l số ử ớ o ớ , s v ê ă ó ỷ l số ử

Trang 10

Tóm tắt tiếng Anh

Nowadays, cohabitation before marriage is gradually being accepted by Vietnamese society However, there have not been many studies which stress on the issue of a healthy cohabitation in the country A healthy cohabitation before marriage

s o s d d o v pos v o o s d s’ tal and physical lives The

d of o b o – Perspectives, prevalence and its associations among students

in Hanoi University of Public Health and Hanoi University of Mining and Geology in 2018” w s oll d f o 06 s d s f o wo v s ies, along with 4 staffs who were in charge of the students The goal of this research includes: (1) Description

of perspectives toward cohabitation before marriage of students from Hanoi University

of Public Health and Hanoi University of Mining and Geology in 2018; (2) Describe the current status of cohabitation of students from Hanoi University of Public Health and Hanoi University of Mining and Geology in 2018 The research was conducted from June 2018 to December 2018

This is a cross sectional descriptive study combining both qualitative and quantitative method Qualitative data was collected by the method of consultation, using self-filled questionnaires Quantitative data was collected based on in depth interviews Qualitative data was imported and processed by Epi data 3.1 and SPSS software The research results show that the rate of students who have been cohabiting

is 7.1% (36/506 research respondents), the cohabitation rate at the University of Public Health is 3.6% and the University of Mining - Geology is 10.6% The cohabitation rate

in men is higher than women, senior year students have a higher cohabitation rate than the sophomore and junior year students 34.4% of research respondents believe that cohabitation before marriage is common, only 14.2% of the respondents support cohabitation, while 38.7% consider cohabitation before marriage a standard deviation

in Vietnam Qualitative research was conducted on those who had experience in cohabitation, most believed that cohabitation was "being in love and living in the same room", "having sex", "being responsible with each other" Most of the respondents consider cohabitation before marriage is "common" and " ordinary"

The results also indicate current status of having safe sex in the cohabiting group

Trang 11

through the rate of contraceptive use, the rate of pregnancy and the rate of having sexually transmitted diseases Specifically, (1) The proportion of respondents using contraceptive during sex is 91.7% (33/36 respondents), the proportion of contraceptive use while having sex in men is lower than in women (88.9% and 100%, respectively) ; (2) The highest rate of condom use in contraceptive methods accounted for 78.7% (26/33 respondents), the rate of condom use in the most recent sexual intercourse accounted for 84.8% ( 28/33 respondents); (3) There are 4 out of 36 people who used to/have made others pregnant; (4) 3/36 MSM had sexually transmitted diseases

Thus, the study describes the point of view on cohabitation and the current cohabitation status partly indicate the current situation of safe sex while cohabiting before marriage The research shows that people need to equip themselves knowledge and problem-solving skills before, during, and after cohabitation Parents, schools and societies are required to accompany and help whoever has the intention to experience cohabitation

Trang 12

PHẦN B: TÓM T T CÁC KẾT QUẢ NỔI BẬT CỦA ĐỀ TÀI

1 Kết quả nổi bật của đề tài

v ê v s k s sả o l i

1.2 ả v o o

v ự v ê , ừ x ấ , v , bảo v , ự ê , v báo áo, á s v ê ó

Trang 13

PHẦN C: NỘI DUNG BÁO CÁO CHI TIẾT

1 ĐẶT VẤN ĐỀ

o ê N Đ ă 2008 Số ử” số

ớ ” ặp số o ă p , ó

d , ù ó óp v k v sẻ á á k á o số (8)

ê 60% p 2 -3 ã số ử í ấ l , so vớ k oả 48% bả ă ớ ó (26, 28) Sự v v v số ử bắ

P áp v o 30 ă ớ ó 2, ặp số vớ v 40% bé sin ó bố k k (19).V số ù ớ k l ố

ó k ấ , dẫ ớ ậ ả ả l d o k ảo sá

Trang 14

Đ d á N ê 2010 , 100% s v ê số ử ó d 2% k sử d b p áp á P v ó ể dẫ v ó

o ý ố , ắ á b l d , o p á (1)

N , ặ dù ớ o ớ ập d ớ

k á , ừ ó ê xã , số ử” vẫ í tâm (8) Đặ b k ó ê v số ử s

Trang 15

ù l s v ê , ê do ặ ù o o á k á , l ó sự k á b o s v ê á k á o

ể v v số ử, d o k ? Do k ả ă v

lự ó ê , í 2 v

ê Số ử v v d o o số ử s v ê

Đ v Đ M - Đ ấ ă 2018”

Trang 16

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 M ả ể v số ử và ự số ử s v ê Đ

v Đ M - Đ ấ ă 2018

2 M ả ự quan d o o số ử s v ê

Đ v Đ M - Đ ấ ă 2018

Trang 17

2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

+ d o k ó oặ ấ í d , ự

d , v ố v ê ặ d l lặ , b , k ê o p, d

b vớ o oặ vớ d vậ , d d vậ vớ ó sử

d b o o s

Trang 19

b ã ă lê số ử ã ă ừ 13 á 1 lê b 22 tháng (20) Số ử o l ố dự oá ẽ ể dẫ ớ , p v á í (33) K ặp số ù , ó

Trang 20

ự ậ , v v d v á b p áp á s v ê

á Đ N ” ã o số k ả ê á l ó ớ 76, % ý k o s v ê Q D ớ l do

số ử vớ lố số 36, %, ó 18% s v ê số ử o

số ử l o l ê 100% số s v ê số ử ó

d , ó 48% ó sử d á b p áp á (1)

Trang 21

2.3 Thực trạng quan h tình dục an toàn trong nhóm sống thử theo các đặc

điểm cá nhân, gia đình, trường học - bạn bè và xã hội

Trang 22

í ê Faith Kurete and Mathew Svodziwa v số ử ó l ê

số vấ b o b l d v I v AIDS, p á , l d d v b o lự , k ả ập ké , ă p í ă

Trang 23

Nă 200 , ó á ả N Q ố A v sự ã K ảo sá ,

á á v k , á v ự N, ê ả P vớ á

vấ l ê S k s sả ” N ê vớ ỡ ẫ 100 N

v ê l 1 - 24, o ó ỷ l ó d ớ 16,5%, 18,8% ó sử d b p áp á k ó

d ê ó, ố ó ể b v v á b p áp

á o k ả ê ó 86,7% số b S l b

p áp á ó ỷ l o ấ ừ k ả ê o ấ k v ể

b ố v q d v s k s sả ấ ké (10)

ớ ê ự d ớ v k , á , v sử d số b p áp á s v ê Đ N ê

Trang 24

á ả N Đ vớ ê Số ớ , s v ê ” o ấ v số vớ s v ê

o l b p ố ự p oặ á p b á ố á v xã

số , ập, sự k ể soá v , l o số lí do p ố v ả v số ử (9)

o ê ă 200 ự ậ , v v

d v á b p áp á s v ê á Đ N ” ã o số k ả ê á l Có 6 ,3% ý k o do

d dã o Q D l s o b á

k á o số , 4 ,3% ý k p á do s lý , k k , 44,7% ý k ả l do ể , ê

Trang 25

- o vớ b bè

Trang 26

3 PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1 Địa điểm và thời gian nghiên c u

Trang 27

T

T o

Trang 29

- Đ M - Đ ấ Nă - 1 lớp Đ ấ d k í, 1 lớp Đ ấ ; ă b - 1 lớp Kỹ ậ ắ , 1 lớp Q ả lý ấ ; ă 2 - 1 lớp

Trang 30

2011 ó sử v b s p ù p vớ ê ê b o 6

p ; ể v số ử và ự số ử; QH D o

số ử; v ắ b L QĐ D; á ố v , b bè, ; á ố xã ớ k í ê ã

ớc 3: Thu thập thông tin

 N ê v ê b í ê , d b

Trang 32

- p á vấ ử ê 30 Đ N ê

ă b ố ă

Trang 33

- ấ ả á ố ê ả í ấ ả á

l ê ê í , d ê ể ố gia ự v ấp á í xá

- Đố p ậ v ý ê b l ó v

vă bả ă bả ý ê sẽ l l o s ê

Trang 34

4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1 Một số thông tin chung của đối tượng nghiên c u

số ã ó 06 Đ N ă 2, ă 3, ă 4 2 l Đ

v Đ M - Đ ấ ã ê á

v á ố sẽ b b o ă , ớ í , , ó số ù , ó ê v ó x p / ả k ê d

Bảng 1: Một số đặc điểm cá nhân của ĐTNC

Đặc điểm

ĐH Y tế công cộng N= 251

ĐH Mỏ - Địa chất N= 255

Ả k ê dâm 38 (22,1%) 10 (5,7%) 48 (13,9%)

ả 117 (68%) 147 (84,5%) 264 (76,3%)

K ả bả 1 o ấ ỷ l k á á k ó ĐN , ó sự ê

l v ỷ l ớ í , ó số vớ ể, ỷ l 47,2% ấp 2,8% ; p lớ ố k số ù

Trang 35

4.2.1 Quan điểm về sống thử của đối tượng

Bảng 2: Quan điểm về sống thử của ĐTNC

công cộng

ĐH Mỏ - Địa chất T l chung

Sống thử sinh viên là vấ

ph bi n trong xã h i 103 (41%) 71 (27,8%) 174 (34,4%) Sống thử là vấ ê c ng

h 17 (6,8%) 55 (21,6%) 72 (14,2%) Sống thử là hành vi l ch chu n

Trang 36

Bảng 3: Tổng điểm trung bình quan điểm về sống thử của ĐTNC 2

Trang 38

ĐH Mỏ - Địa chất

Trang 39

Có xem phim/ ảnh khiêu dâm 315 (91,0%) 31 (9,0%)

Bảng trên mô tả thực tr ng sống thử o ặ ểm cá nhân: ă c, giới,

ng h c, có số ù , ó i yêu và có xem phim/ ảnh khiêu dâm

C thể tỷ l ã ừ / sống thử cao nhấ o ó ă 4 10,2% , s ó

ă 2 7,8% v ă 3 là 3,1% Tỷ l nam trong nhóm này là 11,3% và tỷ

l n là 3,4% Ch ó 3,6% ố ng thu Đ công c ng và 10,6% thu Đ

M - Đ a chất Tỷ l Đ N số ù l ,2%, ó i yêu là 16,8% và

có xem phim/ ảnh khiêu dâm là 9,0%

4.3 Thực trạng quan h tình dục an toàn trong nhóm sống thử theo các đặc điểm cá nhân, gia đình, trường học - bạn bè và xã hội

Ph n này sẽ trình bày thực tr ng QHTD an toàn trong nhóm sống thử theo các

ó ặ ể á , , ng - b n bè và xã h o ó á

tin trên sẽ c trình bày theo nhóm đặc điểm cá nhân (giớ , ă , ng h c,

có số ù , ó i yêu và có xem phim/ ảnh khiêu dâm), đặc điểm gia

đình o i với bố m v SKSS và sự quan tâm c a bố m n các mối quan h

Ngày đăng: 31/01/2021, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w