ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ.. , s xen ph bên t o thành liên k t ự nhau nhưng
Trang 1Đ I C ẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ 11 ƯƠNG HÓA HỮU CƠ 11 NG HÓA H U C 11 ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11
I KHÁI NI M H P CH T H U C VÀ HOÁ H C H U C ỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11 ỌC HỮU CƠ ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11
- H p ch t h u c là các h p ch t c a C tr oxit c a C, mu i cacbua, mu i cacbonat, mu iủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối xianua
- Hoá h c h u c là ngành hóa h c chuyên nghiên c u các h p ch t h u c ứu các hợp chất hữu cơ
II Đ C ĐI M C A H P CH T H U C ẶC ĐIỂM CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỂM CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11
- H p ch t h u c nh t thi t ph i ch a C, hay có H thứu các hợp chất hữu cơ ường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng g p O ngoài ra còn có halogen, N, P ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P
- Liên k t ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ị
- Các h p ch t h u c thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng d bay h i, d cháy, kém b n nhi t.ễ bay hơi, dễ cháy, kém bền nhiệt ễ bay hơi, dễ cháy, kém bền nhiệt ền nhiệt ệt
- Các ph n ng trong hoá h c h u c thứu các hợp chất hữu cơ ường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng ch m, không hoàn toàn, x y ra theo nhi u hậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ền nhiệt ướngng
thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng ph i đun nóng và có xúc tác
III CÁC PH ƯƠNG HÓA HỮU CƠ 11 NG PHÁP TINH CH H P CH T H U C Ế HỢP CHẤT HỮU CƠ ỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11
- Ch ng c t: đ tách các ch t l ng có nhi t đ sôi khác nhau nhi u.ư ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ệt ộng hóa trị ền nhiệt
- Chi t: đ tách hai ch t l ng không tr n l n vào nhau.ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ộng hóa trị ẫn vào nhau
Trang 2- K t tinh l i: đ tách các ch t r n có đ tan khác nhau theo nhi t đ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ộng hóa trị ệt ộng hóa trị.
IV Đ NG Đ NG VÀ Đ NG PHÂN ỒNG ĐẲNG VÀ ĐỒNG PHÂN ẲNG VÀ ĐỒNG PHÂN ỒNG ĐẲNG VÀ ĐỒNG PHÂN
1 Đ ng đ ng ồng đẳng ẳng
- Đ ng đ ng là hi n tệt ư ng các ch t h u c có c u t o và tính ch t hóa h c tại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư ng t nhau nh ngự nhau nhưng ư thành ph n phân t khác nhau m t hay nhi u nhóm CHần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ộng hóa trị ền nhiệt 2
- Các ch t thu c cùng dãy đ ng đ ng h p thành m t dãy đ ng đ ng có công th c chung.ộng hóa trị ộng hóa trị ứu các hợp chất hữu cơ
2 Đ ng phân ồng đẳng
- Đ ng phân là các ch t h u c có cùng công th c phân t nh ng c u t o khác nhau nên tínhứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
ch t hóa h c khác nhau
- C n chú ý phân bi t đ ng phân c u t o và đ ng phân l p th (đ ng phân cis – trans).ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ệt ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
V CÁC LO I CÔNG TH C C A H P CH T H U C ẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ 11 ỨC CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ ỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ ỮU CƠ 11 ƠNG HÓA HỮU CƠ 11
- Công th c t ng quát là công th c cho bi t h p ch t h u c ch a nguyên t c a nh ng nguyênứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
t nào.ối cacbua, muối cacbonat, muối
- Công th c đ n gi n nh t là công th c cho bi t t l t i gi n s nguyên t m i nguyên t trongứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ỷ lệ tối giản số nguyên tử mỗi nguyên tố trong ệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ỗi nguyên tố trong ối cacbua, muối cacbonat, muối
h p ch t h u c
- Công th c phân t là công th c cho bi t s nguyên t m i nguyên t có trong h p ch t h u c ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ứu các hợp chất hữu cơ ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ỗi nguyên tố trong ối cacbua, muối cacbonat, muối
- Công th c c u t o là công th c cho bi t th t liên k t và ki u liên k t gi a các nguyên tứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ự nhau nhưng ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH trong h p ch t h u c
Trang 3BÀI T P TR C NGHI M ẬP TRẮC NGHIỆM ẮC NGHIỆM ỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ Câu 1: Thành ph n các nguyên t trong h p ch t h u cần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối
A nh t thi t ph i có cacbon, thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng có H, hay g p O, N sau đó đ nặp O ngoài ra còn có halogen, N, P halogen, S, P
B g m có C, H và các nguyên t khác.ối cacbua, muối cacbonat, muối
C bao g m t t c các nguyên t trong b ng tu n hoàn.ối cacbua, muối cacbonat, muối ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
D thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng có C, H hay g p O, N, sau đó đ n halogen, S, P.ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P
Câu 2: Đ c đi m chung c a các phân t h p ch t h u c làặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
1 thành ph n nguyên t ch y u là C và H ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
2 có th ch a nguyên t khác nh Cl, N, P, O.ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ứu các hợp chất hữu cơ ối cacbua, muối cacbonat, muối ư
3 liên k t hóa h c ch y u là liên k t c ng hoá tr ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ị
4 liên k t hoá h c ch y u là liên k t ion.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
5 d bay h i, khó cháy.ễ bay hơi, dễ cháy, kém bền nhiệt
6 ph n ng hoá h c x y ra nhanh.ứu các hợp chất hữu cơ
Nhóm các ý đúng là:
Câu 3: C u t o hoá h c là ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
A s lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng liên k t gi a các nguyên t trong phân t ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
B các lo i liên k t gi a các nguyên t trong phân t ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
C th t liên k t gi a các nguyên t trong phân t ứu các hợp chất hữu cơ ự nhau nhưng ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
D b n ch t liên k t gi a các nguyên t trong phân t ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
Câu 4: Phát bi u nào sau để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ư c dùng đ đ nh nghĩa ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị công th c đ n gi n nh tứu các hợp chất hữu cơ c a h p ch tủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
h u c ?
A Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th s nguyên t c a m i nguyên t trong phânứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ỗi nguyên tố trong ối cacbua, muối cacbonat, muối
t ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
B Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l t i gi n v s nguyên t c a cácứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ền nhiệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối nguyên t trong phân t ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
C Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l ph n trăm s mol c a m i nguyên tứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ệt ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ỗi nguyên tố trong ối cacbua, muối cacbonat, muối trong phân t ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
D Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l s nguyên t C và H có trong phân t ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
Trang 4Câu 5: Cho ch t axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy ch n nh n xét đúng trong các nh nậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng xét sau :
A Hai ch t đó gi ng nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ối cacbua, muối cacbonat, muối ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
B Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và gi ng nhau v công th c đ n gi n nh t.ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
C Hai ch t đó khác nhau v công th c phân t và khác nhau v công th c đ n gi n nh t.ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
D Hai ch t đó có cùng công th c phân t và cùng công th c đ n gi n nh t.ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ứu các hợp chất hữu cơ
Câu 6: Đ c đi m chung c a các cacbocation và cacbanion là:ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A kém b n và có kh năng ph n ng r t kém.ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
B chúng đ u r t b n v ng và có kh năng ph n ng cao.ền nhiệt ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
C có th d dàng tách để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ễ bay hơi, dễ cháy, kém bền nhiệt ư c ra kh i h n h p ph n ng.ỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ỗi nguyên tố trong ứu các hợp chất hữu cơ
D kém b n và có kh năng ph n ng cao.ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ
Câu 7: Ph n ng hóa h c c a các h p ch t h u c có đ c đi m là:ứu các hợp chất hữu cơ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
A thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng x y ra r t nhanh và cho m t s n ph m duy nh t.ộng hóa trị ẩm duy nhất
B thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng x y ra ch m, không hoàn toàn, không theo m t hậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ộng hóa trị ướngng nh t đ nh.ị
C thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo m t hộng hóa trị ướngng nh t đ nh.ị
D thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ng x y ra r t ch m, nh ng hoàn toàn, không theo m t hậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ư ộng hóa trị ướngng xác đ nh.ị
Câu 8: Phát bi u nào sau đây là ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều sai ?
A Liên k t hóa h c ch y u trong h p ch t h u c là liên k t c ng hóa tr ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ị
B Các ch t có c u t o và tính ch t tại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư ng t nhau nh ng v thành ph n phân t khác nhauự nhau nhưng ư ền nhiệt ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
m t hay nhi u nhóm -CHộng hóa trị ền nhiệt 2- là đ ng đ ng c a nhau.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
C Các ch t có cùng kh i lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng phân t là đ ng phân c a nhau.ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
D Liên k t ba g m hai liên k t và m t liên k t ộng hóa trị
Câu 9: K t lu n nào sau đây là đúng ?ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng
A Các nguyên t trong phân t h p ch t h u c liên k t v i nhau không theo m t th t nh tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ớng ộng hóa trị ứu các hợp chất hữu cơ ự nhau nhưng
đ nh.ị
B Các ch t có thành ph n phân t h n kém nhau m t hay nhi u nhóm -CHần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ộng hóa trị ền nhiệt 2-, do đó tính
ch t hóa h c khác nhau là nh ng ch t đ ng đ ng
C Các ch t có cùng công th c phân t nh ng khác nhau v công th c c u t o đứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư ền nhiệt ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư c g i là các ch t đ ng đ ng c a nhau.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
D Các ch t khác nhau có cùng công th c phân t đứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư c g i là các ch t đ ng phân c a nhau.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 10: Hi n tệt ư ng các ch t có c u t o và tính ch t hoá h c tại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư ng t nhau, chúng ch h nự nhau nhưng ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các kém nhau m t hay nhi u nhóm metylen (-CHộng hóa trị ền nhiệt 2-) đư c g i là hi n tệt ư ng
Trang 5A đ ng phân B đ ng v ị C đ ng đ ng D đ ng kh i.ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 11: H p ch t ch a m t liên k t ứu các hợp chất hữu cơ ộng hóa trị trong phân t thu c lo i h p ch tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ộng hóa trị ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
A không no B m ch h ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở C th m D no ho c không no.ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P
Câu 12: H p ch t h u c đư c phân lo i nh sau: ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư
A Hiđrocacbon và h p ch t h u c có nhóm ch c.ứu các hợp chất hữu cơ
B Hiđrocacbon và d n xu t c a hiđrocacbon.ẫn vào nhau ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
C Hiđrocacbon no, không no, th m và d n xu t c a hiđrocacbon ẫn vào nhau ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
D T t c đ u đúng.ền nhiệt
Câu 13: Phát bi u ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều không chính xác là:
A Tính ch t c a các ch t ph thu c vào thành ph n phân t và c u t o hóa h c.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học ộng hóa trị ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
B Các ch t có cùng kh i lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng phân t là đ ng phân c a nhau.ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
C Các ch t là đ ng phân c a nhau thì có cùng công th c phân t ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
D S xen ph tr c t o thành liên k t ự nhau nhưng ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ , s xen ph bên t o thành liên k t ự nhau nhưng ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
Câu 14: Nung m t h p ch t h u c X v i lộng hóa trị ớng ư ng d ch t oxi hóa CuO ngư ường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P i ta th y thoát ra khí CO2, h i H2O và khí N2 Ch n k t lu n chính xác nh t trong các k t lu n sau :ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng
A X ch c ch n ch a C, H, N và có th có ho c không có oxi.ắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P
B X là h p ch t c a 3 nguyên t C, H, N.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối
C Ch t X ch c ch n có ch a C, H, có th có N.ắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ứu các hợp chất hữu cơ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
D X là h p ch t c a 4 nguyên t C, H, N, O.ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 15: Cho h n h p các ankan sauỗi nguyên tố trong : pentan (sôi 36ở oC), heptan (sôi 98ở oC), octan (sôi ở
126oC), nonan (sôi 151ở oC) Có th tách riêng các ch t đó b ng cách nào sau đâyể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ằng cách nào sau đây ?
Câu 16: Các ch t trong nhóm ch t nào dướngi đây đ u là d n xu t c a hiđrocacbon ?ền nhiệt ẫn vào nhau ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br
B CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3
D HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br
Câu 17: Cho các ch t : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T) Các ch t đ ng đ ng c a nhau là:ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 18: Trong nh ng dãy ch t sau đây, dãy nào có các ch t là đ ng phân c a nhau ?ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Trang 6C CH3CH2CH2OH, C2H5OH D C4H10, C6H6.
Câu 19: Các ch t h u c đ n ch c Zứu các hợp chất hữu cơ 1, Z2, Z3 có CTPT tư ng ng là CHứu các hợp chất hữu cơ 2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thu c các dãy đ ng đ ng khác nhau Công th c c u t o c a Zộng hóa trị ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối 3 là
A CH3COOCH3 B HOCH2CHO C CH3COOH D CH3OCHO
Câu 20: Nh ng ch t nào sau đây là đ ng phân hình h c c a nhau ?ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A (I), (II) B (I), (III) C (II), (III) D (I), (II), (III) Câu 21: Cho các ch t sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;
CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Ch t nào sau đây có đ ng phân hình h c?
Câu 22: H p ch t h u c nào sau đây không có đ ng phân cis-trans ?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en.
Câu 23: H p ch t (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là
A 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien B 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom D 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 24: H p ch t (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:
A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en.
C 2,4,4-trimetylpent-2-en D 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 25: H p ch t CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là:
A 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol B 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
C 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol D 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.
Câu 26: Cho công th c c u t o sau : CHứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ 3CH(OH)CH=C(Cl)CHO S oxi hóa c a các nguyênối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
t cacbon tính t phái sang trái có giá tr l n lử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ị ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư t là:
A +1 ; +1 ; -1 ; 0 ; -3 B +1 ; -1 ; -1 ; 0 ; -3.
C +1 ; +1 ; 0 ; -1 ; +3 D +1 ; -1 ; 0 ; -1 ; +3.
Câu 27: Trong công th c Cứu các hợp chất hữu cơ xHyOzNt t ng s liên k t ối cacbua, muối cacbonat, muối và vòng là:
A (2x-y + t+2)/2 B (2x-y + t+2) C (2x-y - t+2)/2 D (2x-y + z + t+2)/
2
Câu 28: a Vitamin A công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 20H30O, có ch a 1 vòng 6 c nh và không có ch aứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ứu các hợp chất hữu cơ liên k t ba S liên k t đôi trong phân t vitamin A làối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
b Licopen, công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 40H56 là ch t màu đ trong qu cà chua, ch ch a liên k t đôiỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ứu các hợp chất hữu cơ
và liên k t đ n trong phân t Hiđro hóa hoàn toàn licopen đử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư c hiđrocacbon C40H82 V yậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng licopen có
Trang 7A 1 vòng; 12 n i đôi.ối cacbua, muối cacbonat, muối B 1 vòng; 5 n i đôi ối cacbua, muối cacbonat, muối
C 4 vòng; 5 n i đôi ối cacbua, muối cacbonat, muối D m ch h ; 13 n i đôi.ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 29: Metol C10H20O và menton C10H18O chúng đ u có trong tinh d u b c hà Bi t phân tền nhiệt ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH metol không có n i đôi, còn phân t menton có 1 n i đôi V y k t lu n nào sau đây làối cacbua, muối cacbonat, muối ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng đúng ?
A Metol và menton đ u có c u t o vòng ền nhiệt ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
B Metol có c u t o vòng, menton có c u t o m ch h ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở
C Metol và menton đ u có c u t o m ch h ền nhiệt ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở
D Metol có c u t o m ch h , menton có c u t o vòng.ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
Câu 30: Trong h p ch t CxHyOz thì y luôn luôn ch n và y ẵn và y 2x+2 là do:
A a 0 (a là t ng s liên k t ối cacbua, muối cacbonat, muối và vòng trong phân t ).ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
B z 0 (m i nguyên t oxi t o đỗi nguyên tố trong ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư c 2 liên k t)
C m i nguyên t cacbon ch t o đỗi nguyên tố trong ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ư c 4 liên k t
D cacbon và oxi đ u có hóa tr là nh ng s ch n.ền nhiệt ị ối cacbua, muối cacbonat, muối ẵn và y
Câu 31: T ng s liên k t ối cacbua, muối cacbonat, muối và vòng ng v i công th c Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ 5H9O2Cl là:
Câu 32: T ng s liên k t ối cacbua, muối cacbonat, muối và vòng ng v i công th c Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ 5H12O2 là:
Câu 33: Công th c t ng quát c a d n xu t điclo m ch h có ch a m t liên k t ba trongứu các hợp chất hữu cơ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ẫn vào nhau ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ộng hóa trị phân t làử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
A CnH2n-2Cl2 B CnH2n-4Cl2 C CnH2nCl2 D CnH2n-6Cl2
Câu 34: Công th c t ng quát c a d n xu t đibrom không no m ch h ch a a liên k t ứu các hợp chất hữu cơ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ẫn vào nhau ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ là
A CnH2n+2-2aBr2 B CnH2n-2aBr2 C CnH2n-2-2aBr2 D.
CnH2n+2+2aBr2
Câu 35: H p ch t h u c có công th c t ng quát Cứu các hợp chất hữu cơ nH2n+2O2 thu c lo iộng hóa trị ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
A ancol ho c ete no, m ch h , hai ch c.ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ B anđehit ho c xeton no, m ch h , haiặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở
ch c.ứu các hợp chất hữu cơ
C axit ho c este no, đ n ch c, m ch h ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở D hiđroxicacbonyl no, m ch h ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở
Câu 36: Ancol no m ch h có công th c t ng quát chính xác nh t làại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ
A R(OH)m B CnH2n+2Om C CnH2n+1OH D CnH2n+2-m(OH)m
Câu 37: Công th c t ng quát c a anđehit đ n ch c m ch h có 1 liên k t đôi C=C là:ứu các hợp chất hữu cơ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở
A CnH2n+1CHO B CnH2nCHO C CnH2n-1CHO D CnH2n-3CHO
Câu 38: Anđehit m ch h có công th c t ng quát Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ nH2n-2O thu c lo iộng hóa trị ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ
A anđehit đ n ch c no.ứu các hợp chất hữu cơ
B anđehit đ n ch c ch a m t liên k t đôi trong g c hiđrocacbon.ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ộng hóa trị ối cacbua, muối cacbonat, muối
Trang 8C anđehit đ n ch c ch a hai liên k t ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ trong g c hiđrocacbon.ối cacbua, muối cacbonat, muối
D anđehit đ n ch c ch a ba liên k t ứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ trong g c hiđrocacbon.ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 39: Công th c t ng quát c a ancol đ n ch c m ch h có 2 n i đôi trong g cứu các hợp chất hữu cơ ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối hiđrocacbon là
A CnH2n-4O B CnH2n-2O C CnH2nO D CnH2n+2O
Câu 40: Anđehit m ch h Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở nH2n – 4O2 có s lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng liên k t trong g c hiđrocacbon là:ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 41: Công th c phân t t ng quát c a axit hai ch c m ch h ch a m t liên k t đôiứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ộng hóa trị trong g c hiđrocacbon là:ối cacbua, muối cacbonat, muối
A CnH2n-4O4 B CnH2n-2O4 C CnH2n-6O4 D CnH2nO4
Câu 42: Axit m ch h Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở nH2n – 4O2 có s lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng liên k t trong g c hiđrocacbon là:ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 43: T ng s liên k t ối cacbua, muối cacbonat, muối và vòng trong phân t axit benzoic là: ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH
Câu 44: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 6H14
Câu 45: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 5H10 là:
Câu 46: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân c u t o ng v i công th c phân t Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 5H10 là:
Câu 47: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 5H8 là:
Câu 48: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 9H12 là:
Câu 49: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 9H10 là:
Câu 50: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 3H5Br3 là:
Câu 51: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 3H5Cl là:
Câu 52: H p ch t C4H10O có s đ ng phân ancol và t ng s đ ng phân là:ối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 53: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 3H6O là:
Câu 54: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân m ch h ng v i công th c phân t Cại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ở ứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 4H6O2 tác d ng đụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học ư c v iớng NaHCO3 là:
Câu 55: S lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng đ ng phân ng v i công th c phân t Cứu các hợp chất hữu cơ ớng ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 4H11N là:
Câu 56: M t h p ch t h u c X có kh i lộng hóa trị ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng phân t là 26 Đem đ t X ch thu đử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ư c CO2 và
H2O CTPT c a X là:ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 57: M t h p ch t h u c A có M = 74 Đ t cháy A b ng oxi thu động hóa trị ối cacbua, muối cacbonat, muối ằng cách nào sau đây ư c khí CO2 và H2O Có bao nhiêu công th c phân t phù h p v i A?ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ớng
Trang 9Câu 58: M t h p ch t h u c A có t kh i so v i không khí b ng b ng 2 Đ t cháy hoànộng hóa trị ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ối cacbua, muối cacbonat, muối ớng ằng cách nào sau đây ằng cách nào sau đây ối cacbua, muối cacbonat, muối toàn A b ng khí Oằng cách nào sau đây 2 thu đư c CO2 và H2O Có bao nhiêu công th c phân t phù h p v i A ?ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ớng
Câu 59: H p ch t X có thành ph n % v kh i lần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ền nhiệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng : C (85,8%) và H (14,2%) H p ch t X là
khác
Câu 60: H p ch t X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn l i là oxi Kh i lại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng phân t c a X ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
b ng 88 CTPT c a X là:ằng cách nào sau đây ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2
Câu 61: Phân tích h p ch t h u c X th y c 3 ph n kh i lứu các hợp chất hữu cơ ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng cacbon l i có 1 ph n kh iại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối
lư ng hiđro, 7 ph n kh i lần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng nit và 8 ph n l u huỳnh Trong CTPT c a X ch có 1ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên t S, v y CTPT c a X làử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ậm, không hoàn toàn, xảy ra theo nhiều hướng ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A CH4NS B C2H2N2S C C2H6NS D CH4N2S
Câu 62: a H p ch t X có CTĐGN là CH3O CTPT nào sau đây ng v i X ?ứu các hợp chất hữu cơ ớng
A C3H9O3 B C2H6O2 C C2H6O D CH3O
b Công th c th c nghi m c a ch t h u c có d ng (CHứu các hợp chất hữu cơ ự nhau nhưng ệt ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ 3Cl)n thì công th c phân t c a h pứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
ch t là
A CH3Cl B C2H6Cl2 C C2H5Cl D C3H9Cl3
Câu 63: M t h p ch t h u c g m C, H, O ; trong đó cacbon chi m 61,22% v kh i lộng hóa trị ền nhiệt ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng Công th c phân t c a h p ch t là:ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A C3H6O2 B C2H2O3 C C5H6O2 D C4H10O
Câu 64: Ch t h u c X có M = 123 và kh i lối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng C, H, O và N trong phân t theo th t t lử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ứu các hợp chất hữu cơ ự nhau nhưng ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ệt
v i ớng
72 : 5 : 32 : 14 CTPT c a X là:ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C6H5O2N
Câu 65: Đ t cháy hoàn toàn 0,6 gam h p ch t h u c X r i cho s n ph m cháy qua bình ối cacbua, muối cacbonat, muối ẩm duy nhất
đ ng dung d ch Ca(OH)ự nhau nhưng ị 2 d th y có 2 gam k t t a và kh i lư ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng bình tăng thêm 1,24 gam
T kh i c a X so v i Hỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ớng 2 b ng 15 CTPT c a X là:ằng cách nào sau đây ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 66: Khi đ t 1 lít khí X c n 6 lít Oối cacbua, muối cacbonat, muối ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH 2 thu đư c 4 lít CO2 và 5 lít h i H2O (các th tích khí đoể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t) CTPT c a X là:
ở ền nhiệt ệt ệt ộng hóa trị ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A C4H10O B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H8O
Câu 67: Đ t cháy hoàn toàn 3 gam h p ch t h u c X thu đối cacbua, muối cacbonat, muối ư c 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O
Bi t t kh i c a X so v i He (Mỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ớng He = 4) là 7,5 CTPT c a X là:ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Trang 10A CH2O2 B C2H6 C C2H4O D CH2O.
Câu 68: Đ t cháy 1 lít h i hiđrocacbon v i m t th tích không khí (lối cacbua, muối cacbonat, muối ớng ộng hóa trị ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ư ng d ) H n h p khíư ỗi nguyên tố trong thu đư c sau khi h i H2O ng ng t có th tích là 18,5 lít, cho qua dung d ch KOH d cònư ụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ị ư 16,5 lít, cho h n h p khí đi qua ng đ ng photpho d thì còn l i 16 lít Xác đ nh CTPT c aỗi nguyên tố trong ối cacbua, muối cacbonat, muối ự nhau nhưng ư ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ị ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
h p ch t trên bi t các th tích khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t và Oể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ở ền nhiệt ệt ệt ộng hóa trị 2 chi m 1/5 không khí, còn l i là Nại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ 2
Câu 69: Đ t 0,15 mol m t h p ch t h u c thu đối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ư c 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O
M t khác đ t 1 th tích h i ch t đó c n 2,5 th tích Oặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ối cacbua, muối cacbonat, muối ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều 2 Các th tích đo cùng đi u ki n ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ở ền nhiệt ệt nhi t đ , áp su t CTPT c a h p ch t đó là:ệt ộng hóa trị ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
A C2H6O2 B C2H6O C C2H4O2 D C2H4O
Câu 70: Đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c X (C, H, N) b ng lối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ằng cách nào sau đây ư ng không khí v a đừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối (g m 1/5 th tích Oể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều 2, còn l i là Nại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ 2) đư c khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn b s n ph m cháyộng hóa trị ẩm duy nhất qua bình đ ng dung d ch Ba(OH)ự nhau nhưng ị 2 d th y có 39,4 gam k t t a, kh i lư ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng dung d ch gi mị
đi 24,3 gam Khí thoát ra kh i bình có th tích 34,72 lít (đktc) Bi t ỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều d X/O2 < 2 CTPT c a Xủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối là:
A C2H7N B C2H8N C C2H7N2 D C2H4N2
Câu 71: Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam m t h p ch t h u c X ch thu động hóa trị ỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ư c 3,18 gam Na2CO3
và 0,672 lít khí CO2 CTĐGN c a X là:ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 72: Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon trong 0,5 lít h n h p c a nó v i COối cacbua, muối cacbonat, muối ộng hóa trị ỗi nguyên tố trong ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ớng 2 b ng 2,5 ằng cách nào sau đây lít O2 thu đư c 3,4 lít khí H n h p này sau khi ng ng t h t h i nỗi nguyên tố trong ư ụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học ướngc còn 1,8 lít, ti p t c ụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học cho h n h p khí còn l i qua dung d ch ki m d thì còn l i 0,5 lít khí Các th tích đỗi nguyên tố trong ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ị ền nhiệt ư ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ư c đo ở cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t CTPT c a hiđrocacbon là:ền nhiệt ệt ệt ộng hóa trị ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 73: Đ t cháy hoàn toàn 1,605 gam h p ch t h u c A thu đối cacbua, muối cacbonat, muối ư c 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168 ml N2 (đktc) T kh i h i c a A so v i không khí không vỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ối cacbua, muối cacbonat, muối ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ớng ư t quá 4 Công
th c phân t c a A là:ứu các hợp chất hữu cơ ử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
Câu 74: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam h p ch t h u c X thu đư c 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2
và 0,56 lít N2 (đkc) Ph n trăm kh i lần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ối cacbua, muối cacbonat, muối ư ng c a C, H, N và O trong X l n lủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối ần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư t là:
A 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26% B 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.
C 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% D 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.
Câu 75: Phân tích 0,31gam h p ch t h u c X ch ch a C, H, N t o thành 0,44 gam COỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các ứu các hợp chất hữu cơ ại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ 2 M t ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P khác, n u phân tích 0,31 gam X đ toàn b N trong X chuy n thành NHể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều ộng hóa trị ể tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều 3 r i d n NHẫn vào nhau 3 v a ừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối
t o thành vào 100 ml dung d ch Hại: để tách các chất rắn có độ tan khác nhau theo nhiệt độ ị 2SO4 0,4M thì ph n axit d đần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH ư ư c trung hòa b i 50 ml ở dung d ch NaOH 1,4M Bi t 1 lít h i ch t X (đktc) n ng 1,38 gam CTPT c a X là:ị ặp O ngoài ra còn có halogen, N, P ủa C trừ oxit của C, muối cacbua, muối cacbonat, muối