Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về sự vật hoạt động được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ o dấu hỏi bò, cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác.. - GV mở nhạc bài hát
Trang 1Bộ sách Chân trời sáng tạo TUẦN 1 - CHỦ ĐỀ 1 - BÀI 4: o O dấu hỏi MỤC TIÊU:(MT)
Giúp HS:
1 Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về sự vật hoạt động được vẽ trong tranh có tên gọi có tiếng chứa âm chữ o dấu hỏi ( bò, cỏ, thỏ, đỏ, mỏ chim, bỏ rác)
2.Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ o, dấu hỏi
3.Đọc được chữ o, bò, cỏ
4 Viết được chữ o, cỏ, số 4
5.Nhận biết được, nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ o, dấu hỏi
6 Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động nhóm
7.Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết
I PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:
- HS: sách HS, vở Tập viết, Sách GV Thẻ chữ o ( in thường, in hoa, viết thường)
- Một số tranh ảnh minh họa, thẻ từ ( gà, bò, bê, nghé, trâu )
- Tranh chủ đề ( nếu có )
TIẾT 1
1.Ổn định lớp kiểm tra bài cũ: (Nội dung : tạo hứng thú và ôn kiến
thức cũ; Phướng pháp: hát; Hình thức tổ chức:hoạt động lớp).
- GV mở nhạc bài hát : “Bài học đầu tiên” học cho HS chuyền bóng khi
tắt nhạc HS nào cầm bóng sẽ trả lời tên chủ đề đầu tiên; nói, viết, đọc
chữ c, nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm c
2 Khởi động: ( Nội dung: mục tiêu 2; Phương pháp: đố, thảo luận;
Hình thức tổ chức: lớp, nhóm 2).
- Đố HS tìm trang sách và hôm nay học
- Giới thiệu chủ đề và trang bài học
- Tổ chức cho HS quan sát tranh theo nhóm 2, nói nội dung tranh
- Tổ chức cho HS chia sẻ
- Tổ chức cho HS nhận xét
- GV nhận xét, hỏi thêm những tiếng vừa tìm được có điểm nào giống
nhau?
- Hướng dẫn phát hiện âm o, dấu hỏi
- GV giới thiệu bài, giới thiệu cách phát âm
3.Nhận diện âm mới, tiếng có âm chữ mới ( Nội dung: mục tiêu 3;
Phương pháp : luyện tập thực hành Hình thức tổ chức: lớp, nhóm, lớp)
3.1 nhận diện âm chữ mới:
a) Nhận diện âm chữ o
- Tổ chức cho HS quan sát chữ a in thường và a in hoa
- Hướng dẫn và cho HS phát âm
b) Nhận diện thanh hỏi ( dấu hỏi):
HS nghe và phân biệt ( bo – bỏ; co – cò; đo – đỏ)
- Âm thanh của cập từ vừa nghe khác nhau thế nào khi có dấu hỏi
và khi không có dấu hỏi?
-Tổ chức cho HS nêu một số từ ngữ có chứa thanh hỏi.
-Trả lời câu hỏi
-Nói, viết, đọc theo yêu cầu
-Nhận xét
-Trả lời
-Lắng nghe
-Thảo luận nhóm 2, chia sẻ
- Trả lời
-Quan sát, lắng nghe -Phát âm: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2- Tổ chức cho HS quan sát dấu hỏi.
- Tổ chức cho HS đọc tên dấu hỏi
3.2 Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng
a) Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có chứa âm o
-Tổ chức cho HS quan sát mô hình tiếng bò
-Tổ chức cho HS phân tích mô hình tiếng bò
- Tổ chức cho HS đánh vần mô hình tiếng bờ - o – bo – huyền – bò
b) Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có thanh hỏi
-Tổ chức cho HS quan sát mô hình tiếng cỏ
-Tổ chức cho HS phân tích mô hình tiếng cỏ
- Tổ chức cho HS đánh vần mô hình tiếng cờ - o – co – hỏi – cỏ
4 Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa
4.1 Đánh vần và đọc trơn từ khóa bò:
- Tổ chức cho HS phát hiện tiếng bò, âm b trong tiếng bò.
- Hướng dẫn cho HS đánh vần tiếng khóa: bờ - bo – huyền – bò.
- HS đọc trơn từ khóa bò.
4.2 Đánh vần và đọc trơn từ khóa cỏ:
* Tương tự tiếng bò.
* Nghỉ giữa tiết
5 Tập viết: ( Nội dung: mục tiêu 4; Phương pháp: quan sát, thực
hành; Hình thức tổ chức: lớp, cá nhân, nhóm 2).
5.1 Viết bảng con
a) Viết chữ o, cỏ:
a.1 Viết chữ o
- Tổ chức cho HS quan sát và nói cấu tạo của chữ o gồm mấy nét ?
- HS viết chữ o vào bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét bài của mình và của bạn và sửa lỗi ( nếu có)
a.2 Viết chữ cỏ: tương tự
b) Viết số 4:
- Tổ chức cho HS đọc số 1, quan sát nhận xxét cách viết số 1, viết
bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét bài của mình và của bạn và sửa lỗi
( nếu có)
5.2 Viết vở Tập viết
- HS viết chữ a, số 1 vào vở tập viết
- HS nhận xét bài của mình của bạn và sửa lỗi ( nếu có )
- HS đánh giá vào các biểu tượng lưa chọn
- Quan sát, phân tích, đánh vần
- Quan sát, trả lời, đánh vần, đọc trơn
-Quan sát, nhận xét, viết bảng con
-Quan sát, nhận xét, viết bảng con
-Quan sát, nhận xét, viết bảng con
-Viết bài ở vở, nhận xét, tự đánh giá và đánh giá bạn
Tiết 2
Khởi động:
6 Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm vần mới và luyện tập đánh vần,
đọc trơn: ( Nội dung: mục tiêu 6; Phương pháp : quan sát, đoàn
thoại, thảo luận, soi gương, luyện tập thực hành Hình thức tổ chức:
ca nhân, nhóm, lớp).
6 1 Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm vần mới:
- Tổ chức cho HS quan sát tranh nói các tiếng từ chứa âm o.( theo chiều
Trang 3kim đồng hồ) ( thỏ, cọ, chỏ, bọ).
- HS dùng ngón tay trỏ nối các hình thỏ, cọ, chỏ, bọ với chữa o
- HS nói câu có từ : thỏ, cọ, chỏ, bọ
- HS nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm o
6.1 Mở rộng từ ngữ chứa tiếng có âm chữ mới
- Tổ chức cho HS quan sát tranh tìm từ có tiếng c (cò, cáo, cam, cua, )
(theo chiều kim đồng hồ)
- Tổ chức cho HS thảo luận dùng ngón tay trỏ nối các hình c và hình cò,
cáo, cam, cua,
Tổ chức cho HS tìm thêm tiếng có chữ c, dấu huyền, dấu sắc bằng việc
qua sát môi trường xung quanh (bảng chữ cái, tên bạn, tên mình, )
- HS nêu một số từ ngữ có tiếng chứa âm c ( cái rổ, cánh tay, cô giáo,
cánh cửa, )
6.2 Luyện tập đánh vần, đọc trơn:
- GV đọc mẫu: ca , cà, cá
- Tổ chức cho HS đánh vần, đọc trơn: câu ứng dụng
- Tìm hiểu nghĩa của câu : Bò có cỏ ( bỏ có gì ? Con gì có cỏ?)
* Nghỉ giữa tiết
7 Hoạt động mở rộng: ( Nội dung( ND): MT3; Phương pháp (PP):
quan sát, đàm thoại, thảo luận, đọc thơ Hình thức tổ chức( HTTC):
cá nhân, nhóm, lớp).
-Tổ chức cho HS quan sát phát hiện nội dung tranh (Tranh vẽ gì? Đọc câu
có bóng nói con gà trống)
-Tổ chức đố HS nêu tiếng kêu gà, bò,
- Tổ chức cho HS đạt câu có tiếng kêu gà bò
4 Củng cố dặn dò:
- Tổ chức cho HS nhận diện vần o, thanh hỏi trò chơi chuyền bóng và hát
- Hướng dẫn HS xem bài tiết sau.( thực hành)
-Quan sát, nối bằng ngón tay
-Tìm tiếng mới có ở xung quanh
-Nói từ có chứa chữ vừa học
-Đánh vần, đọc trơn, giài thích, quan sát
-Kêu tiếng kêu của con gà,
bò Đạt câu có tiếng kêu gà bò