1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề kiểm tra hình học 10 chương 3 hệ trục tọa độ | đề kiểm tra hình học 10

7 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 493,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD .... Từ giả thiết, ta suy ra PA MN.[r]

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 20 PHÚT BÀI HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

- Hình thức TNKQ 100%

- Số câu 15

Ma trận đề

Nội dung chủ đề

Mức độ tư duy Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng thấp

Cộng

Mô tả nội dung câu hỏi

Hệ trục tọa

độ

1 NB: Tọa độ véctơ

2 NB: Tọa độ véc tơ tổng

3 NB: Tọa độ véc tơ hiệu

4 NB: Tọa độ tích vectơ với số

5 NB: Tọa độ vectơ tổng hợp (tổng, hiệu và tích véc tơ với số)

6 TH: Tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện hình bình hành

7 TH: Tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác (trung điểm, trọng

tâm,…)

8 TH: Hai véctơ cùng phương, không cùng phương, cùng hướng,

ngược hướng

9 TH: Ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng

10 TH: Giao điểm của hai đường thẳng

11 TH: Tọa độ điểm, vectơ thỏa mãn đẳng thức véctơ

12 TH: Bài toán liên quan tọa độ trong tam giác

13 VD:Bài toán liên quan tọa độ trong các hình khác

14 VD: Bài toán liên quan tọa độ trong tam giác

15 VD: Giải toán bằng pp tọa độ

II ĐỀ BÀI

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A  5;2 ,B 10;8 Tọa độ của vec tơ BA là:

A 5;6 B  5; 6 C 5; 6  D  5;6

Câu 2 Cho a3; 4 ,  b  1; 2 Tọa độ của vec tơ ab là:

A 2; 2  B 4; 6  C  3; 8 D 4;6

Câu 3 Cho a  1; 2 , b5; 7 Tọa độ của vec tơ  a b là:

A 6; 9  B 4; 5  C 6;9 D  5; 14 Câu 4 Cho hai vectơ a2; –4

, b –5;3

Tọa độ vectơ u2ab là:

A 7; –7  B 9; –11  C  9;5 D –1;5 

Trang 2

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 ,   B 1;4 ,C 2; 5 Tọa độ điểm  M thỏa mãn

A 1 5;

6 6

M 

;

M  

;

M  

;

M  

Câu 6. Cho 3 điểm A  1;2 , B 2;1 ,  C 3;4 điểm D a b thỏa mãn  ; ACBD là hình bình hành Khi đó

giá trị biểu thức Pa2b3 là?

Câu 7 Cho K(1; 3  ) Điểm AOx B, Oy sao cho A là trung điểm KB. Tọa độ điểm B là:

Câu 8 Tìm x để vectơ nx; 3  cùng hướng với vectơ m  2;2x

A.x  3 B x   3 C x   3 D x 1

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A3; 2 ,   B 7;1 Tìm tọa độ điểm C nằm trên Ox

sao cho A B C, , thẳng hàng

A 0;17

4

C 

17 0;

4

C  

17 1;

4

C  

19 0;

4

C 

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho M 1;2 , (3;4),N P 2; 1 , Q 5;6  Tìm tọa độ giao điểm hai đường

thẳng MNPQ

A. 5;4 B  2; 1 C  2;1 D 2;1

Câu 11. Cho a x; 2 , b  5;1 ,  c x;7 Tìm x biết c2a3b

A x  15 B x 3 C x 15 D x 5

Câu 12 Tam giác ABCC   2; 4 , trọng tâm G 0; 4 , trung điểm cạnh BCM 2;0 Tọa

độ AB là:

A A4;12 ,  B 4;6 B A 4; 12 ,  B 6;4

C A4;12 ,  B 6;4 D A4; 12 ,  B 6;4

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho A3; 1 ,  B 1;2 và I1; 1   Gọi C D, là các điểm sao cho

tứ giác ABCD là hình bình hành, biết I là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD

A 3; 7

2

O   

5 2;

2

O   

5 2;

2

O   

5 2;

2

O 

Câu 14 Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác , ABCM 2;3 ,N 0; 4 ,P 1;6 lần lượt là trung điểm

của các cạnh BC CA AB Tìm tọa độ đỉnh , , A?

A. 1

( ;1) 4

( ;1) 4

(1; ) 4

(1; ) 4

I.

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh aBAD 600 Biết A trùng với gốc

tọa độ O C, thuộc trục Oxx B 0,y B 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

Trang 3

A. 3   3

III BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI

1.B 2.A 3.C 4.B 5.C 6.A 7.A 8.C 9.B 10.B 11.C 12.C 13.B 14.B 15.D

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A  5;2 ,B 10;8 Tọa độ của vec tơ BA là:

A 5;6 B   5; 6 C 5; 6  D  5;6

Lời giải Chọn B

Ta có: AB    5; 6

Câu 2 Cho a3; 4 ,  b  1; 2 Tọa độ của vec tơ ab là:

A 2; 2  B 4; 6  C   3; 8 D 4;6

Lời giải Chọn A

Ta có: a b   3 ( 1);( 4) 2    2; 2 

Câu 3 Cho a  1; 2 , b5; 7 Tọa độ của vec tơ  a b là:

A 6; 9  B 4; 5  C 6;9 D  5; 14

Lời giải Chọn C

Ta có: a b    1 5; 2 7   6;9

Câu 4 Cho hai vectơ a2; –4, b –5;3 Tọa độ vectơ u2ab là:

A 7; –7  B 9; –11  C  9;5 D –1;5 

Lời giải Chọn B

Trang 4

Ta có:  

2 4; 8

2 9; 11 5;3

a

b

  

 

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A3;3 ,   B 1;4 ,C 2; 5 Tọa độ điểm  M thỏa mãn

A 1 5;

6 6

M 

;

M  

;

M  

;

M  

Lời giải Chọn C

1

6

M

M

x

y

 



Câu 6. Cho 3 điểm A  1;2 , B 2;1 ,  C 3;4 điểm D a b thỏa mãn  ; ACBD là hình bình hành Khi đó

giá trị biểu thức 2 3

Pab là?

Lời giải Chọn A

Ta có AC 2; 2 ;DB   2 a;1b;

ACBD là hình bình hành 2 2 4 2 3 15

    

Câu 7 Cho K(1; 3  ) Điểm AOx B, Oy sao cho A là trung điểm KB. Tọa độ điểm B là:

Lời giải Chọn A

Ta có: A x   ;0 ,B 0;y

1 0

1 2

0;3 2

3

3 0

2

x

x

y y

 

   



G là trọng tâm tam giác MNP nên ta có:

Vậy P 0;4

Câu 8 Tìm x để vectơ nx; 3  cùng hướng với vectơ m  2;2x

A.x  3 B x   3 C x   3 D x 1

Lời giải Chọn C

TH1: x 0 thì n0; 3 ,  m 2;0n m, không cùng hướng Vậy x 0 không thỏa mãn

TH2: x 0

Trang 5

n m cùng hướng n m, cùng phương 3 3

x

x

Thử lại thấy x   3 thỏa mãn

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A3; 2 ,   B 7;1 Tìm tọa độ điểm C nằm trên Ox

sao cho A B C, , thẳng hàng

A 0;17

4

C 

17 0;

4

C  

17 1;

4

C  

19 0;

4

C 

Lời giải Chọn B

 0;

COxC c

 4;3 ;  3; 2 ;

ABAC  c

, ,

A B C thẳng hàng AB AC, cùng phương 4 3 17

Vậy 0; 17

4

C  

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho M 1;2 , (3;4),N P 2; 1 , Q 5;6  Tìm tọa độ giao điểm hai đường

thẳng MNPQ

A. 5;4 B  2; 1 C  2;1 D 2;1

Lời giải Chọn B

Ta có: MN 2;2 ,PQ  3;7 

Gọi AMNPQ

 1; 2 ;  2; 1 

MAxyPAxy

Ta có:

 

Vậy A   2; 1

Câu 11. Cho a x; 2 , b  5;1 ,  c x;7 Tìm x biết c2a3b

A x  15 B x 3 C x 15 D x 5

Lời giải Chọn C

Ta có  

2 2 ; 4

2 3 2 15;7

3 15;3

b

 

 



Để c2a3b 2 15 15

7 7

x

 

   

Trang 6

Câu 12 Tam giác ABCC   2; 4 , trọng tâm G 0; 4 , trung điểm cạnh BCM 2;0 Tọa

độ AB là:

A A4;12 ,  B 4;6 B A 4; 12 ,  B 6;4

C A4;12 ,  B 6;4 D A4; 12 ,  B 6;4

Lời giải Chọn C

Ta có: M 2;0 là trung điểm BC nên

( 2) 2

6 2

4 ( 4)

0

2

B

B B B

x

x y y

 

 

 



 0;4

G là trọng tâm tam giác ABC nên

6 ( 2) 0

3

4 ( 4) 4

3

A

A

x y

  

 



   

 



4 ( 4;12) 12

A A

x

A y

 

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho A3; 1 ,  B 1;2 và I1; 1   Gọi C D, là các điểm sao cho

tứ giác ABCD là hình bình hành, biết I là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa tâm O của hình bình hành ABCD

A 3; 7

2

O   

5 2;

2

O   

5 2;

2

O   

5 2;

2

O 

Lời giải Chọn B

I là trọng tâm tam giác ABCC1; 4 

O là trung điểm 2; 5

2

A C   O 

Câu 14 Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác , ABCM 2;3 ,N 0; 4 ,P 1;6 lần lượt là trung điểm

của các cạnh BC CA AB Tìm tọa độ đỉnh , , A?

A. 1

( ;1) 4

( ;1) 4

(1; ) 4

(1; ) 4

I.

Lời giải Chọn B

Gọi A x y;

Trang 7

Từ giả thiết, ta suy ra PA MN *

Ta có PA x 1;y 6 và MN 2; 7

A

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh aBAD 600 Biết A trùng với gốc

tọa độ O C, thuộc trục Oxx B 0,y B 0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD

Lời giải Chọn D

Ta có ABD,BCD là hai tam giác đều cạnh a

Suy ra 3, 2 3,

OIOCOIa IBID

A≡O

y

x I

D

C B

Ngày đăng: 31/01/2021, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w