1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề kiểm tra cuối chương hình học oxy | đề kiểm tra hình học

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình trên không phải phương tình đường tròn.. Chọn phương án đúng: A.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG III HÌNH HỌC 10

THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT

Họ Và Tên Lớp

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm A 1;2 và nhận n 2;4 làm vector pháp

tuyến Đường thẳng dcó phương trình tổng quát là

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A ( 1; 0), B(0;3), C 3;0 Phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I   3; 2; R 3

B Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I   ;  3; 1 R 4

Trang 2

C Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I  3;1; R 3

D phương trình trên không phải phương tình đường tròn

Câu 10. Cho phương trình Elip có dạng : 2 2 1

C  E có đường chuẩn ứng với tiêu điểm trái là: x  3 0

D  E có tiêu điểm trái là F 1 5; 0; tiêu điểm phải là F2 5; 0

Câu 11. Cho Elip  E có độ dài trục lớn bằng 20 và tiêu cự bằng 12 Phương trình chính tắc của  E

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x  y 3 0 và đường thẳng : 4x2y 1 0

Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng d và  nằm trên đường thẳng l có phương trình

Trang 3

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA1; 2  Đường cao CH có phương trình

1 0

x  y , đường phân giác trong BN có phương trình 2x  y 5 0 Viết phương trình cạnh BC

A 7x y 230 B 7x y 250 C x7y 5 0 D 7x y 250

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H 1;0 , chân đường cao hạ từ đỉnh B

K 0;2 Trung điểm của ABM 3;1 Tìm tọa độ đỉnh A

A.A(4; 4) B.A(2; 2) C.A ( 2;1) D.A(1;1)

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:x3m0 và d2:mx  y 2 0 Có tất cả

bao nhiêu giá trị của tham số m để   o

     Tổng các giá trị của m để  cắt  C tại hai điểm phân biệt A, B sao

cho diện tích ABI lớn nhất bằng

8

15

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 2;0 và B 1;9 Phương trình nào sau đây là phương

trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B?

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA0; 1 ,  B 1;0 , C  1;1 Gọi M là trung

điểm của cạnh BC Đường trung tuyến AM có phương trình tổng quát là

Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip  E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip  E ?

Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  d có một vectơ pháp tuyến n  a b; , a0,b0

Mệnh đề nào sau đây sai?

A u1b; là một vectơ chỉ phương của a  d

B. u2   b a;  là một vectơ chỉ phương của  d

C. n ka kb;  , k0 là một vectơ pháp tuyến của  d

D.  d có hệ số góc k b

a

Trang 4

Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy, tìm bán kính R của đường tròn tâm O0 ;0 và tiếp xúc với đường

thẳng   :x y 4 2 0

A.R  2 B. R 1 C. R 4 2 D. R 4

Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  d :x2y 1 0 Viết phương trình tổng quát của

đường thẳng   đi qua M1; 1  và song song với  d

A. x2y 3 0 B. x2y 5 0 C. x2y 3 0 D. x2y 1 0

Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A ( 2;3) và

vuông góc với đường thẳng : 4x  y 2 0 là

A 4x y 11  0 B x 4y 11  0 C 2x 8y  1 0 D x 4y 10  0

Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường tròn (C) :(x2)2(y3)2 100 và đường

thẳng  : 3x 4y  1 0 Gọi A,B là hai giao điểm của ∆ và (C) Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình chính tắc của elip  E có độ dài trục lớn bằng 16 và

đi qua điểmM 0;3

Trang 5

Câu 36. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, phương trình đường thẳng

Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy, cho  C : x2y22x2y 2 0và M 3;5 Lập phương trình tiếp

tuyến của  C đi qua điểm M

25

25 551

.64

Câu 40. Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng AB: 5x2y  , đường cao 1 0

AH x   và đường trung tuyến y BM: 3x4y  (5 0 M là trung điểm cạnh AC) Phương trình tổng quát của đường thẳng AC là:

A.2x   y 1 0 B.x   y 2 0 C.x   y 4 0 D x   y 6 0

Trang 6

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua điểm A 1;2 và nhận n 2;4 làm vector pháp

tuyến Đường thẳng dcó phương trình tổng quát là

Đường thẳng d1 có một vecto pháp tuyến là n1 3;1

Đường thẳng d2 có một vecto pháp tuyến là n22; 1 

Trang 7

A. 2

25

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A ( 1; 0), B(0;3), C 3;0 Phương trình đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

0 – 2 1 – 2 0 0

3 – 2 0 – 2 3 0

0 – 2 3 – 2 0 03

Trang 8

a b c

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: x2y22x2y30

Câu 7. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;4 ; B 6;1 là:

x y , đây có phải phương trình đường tròn không?

Nếu phải là phương trình đường tròn thì tâm và bán kính:

A Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I   3; 2; R 3

B Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I   ;  3; 1 R 4

C Là phương trình đường tròn, tâm và bán kính lần lượt là I  3;1; R 3

D phương trình trên không phải phương tình đường tròn

Lời giải

Trang 9

Tác giả: Thanh Le; Fb: Thanh Le

C  E có đường chuẩn ứng với tiêu điểm trái là: x  3 0

D  E có tiêu điểm trái là F 1 5; 0; tiêu điểm phải là F2 5; 0

- Hình chữ nhật cơ sở của  E là hình chữ nhật tạo bở các đường thẳng x a y,  b

- Tâm sai của  E có dạng: e c 1

- Tiêu điểm trái F1c;0, tiêu điểm phải F c2 ;0

Dựa vào cơ sở lý thuyết trên ta có thể suy ra được đáp án đúng là D

Câu 11 [0H3-3.3-2] Cho Elip  E có độ dài trục lớn bằng 20 và tiêu cự bằng 12 Phương trình chính

Trang 10

125

a b

a b

Đường tròn  C có tâm I 2; 2 nên tiếp tuyến tại Mcó VTPT là IM 4;3

Trang 11

Đường tròn  C có tâm I 2; 2 ,R 5 và tiếp tuyến có dạng : 3x 4y c 0

c

Vậy phương trình tiếp tuyến  cần tìm là: 3 – 4x y 23 0 hoặc 3 – 4 – 27x y 0

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  có phương trình tham số là 1 2  

Vậy phương trình tổng quát của  là 3x 1 2 y  2 0 3x2y 7 0

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x  y 3 0 và đường thẳng : 4x2y 1 0

Tập hợp các điểm cách đều đường thẳng d và  nằm trên đường thẳng l có phương trình

Trang 12

Thay tọa độ điểm I và phương trình của l ta được 7

8 42

Lấy A đối xứng với A qua BN suy ra ABC

Đường thẳng ( )d đi qua A và vuông góc với BN có dạng : x2y c 0

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng BC là 7x 4 1 y  3 0 7x y 25 0

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H 1;0 , chân đường cao hạ từ đỉnh B

K 0;2 Trung điểm của ABM 3;1 Tìm tọa độ đỉnh A

A.A(4; 4) B.A(2; 2) C.A ( 2;1) D.A(1;1)

Lời giải

Tácgiả và FB: Vũ Thị Lương

Chọn A

Trang 13

Do H là trực tâm nên HKAC

Đường thẳng AC qua K(0; 2) và có vectơ pháp tuyến là KH  (1; 2) AC x: 2y  4 0

Đường thẳng BH đi qua H(1; 0) và có vectơ chỉ phương là KH (1; 2) nên có phương trình

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:x3m0 và d2:mx  y 2 0 Có tất cả

bao nhiêu giá trị của tham số m để   o

1 2

2

m m

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn   2 2

C xyxy  có tâm I và đường thẳng

:x my 2m 3 0

     Tổng các giá trị của m để  cắt  C tại hai điểm phân biệt A, B sao

cho diện tích ABI lớn nhất bằng

Trang 14

Ta có 1 1

.sin 2 2.sin

AIB

S  IA IB AIBAIB sinAIB1 nên SAIB lớn nhất khi

sinAIB 1  AIB90o   1

,2

m m

m m

m m

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 2;0 và B 1;9 Phương trình nào sau đây là phương

trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B?

Ta có AB   1;9 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A B,

Vậy phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A, B là 2

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA0; 1 ,  B 1;0 , C  1;1 Gọi M là trung

điểm của cạnh BC Đường trung tuyến AM có phương trình tổng quát là

 Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng AMn  1;0

Vậy phương trình đường trung tuyến AM là 1x 0 0 y    1 0 x 0

Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểmA  2;8 , B 4;6 Phương trình đường tròn  C có đường

Trang 15

Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip  E có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip  E ?

Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  d có một vectơ pháp tuyến n  a b; , a0,b0

Mệnh đề nào sau đây sai?

A u1b;a là một vectơ chỉ phương của  d

B. u2   b a;  là một vectơ chỉ phương của  d

C. n ka kb;  , k0 là một vectơ pháp tuyến của  d

Đường thẳng  d có một vectơ pháp tuyến n  a b; , a0,b0

 d nhận u1b;a hoặc u2   b a;  là một vectơ chỉ phương và

Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  d :x2y  Viết phương trình tổng quát của 1 0

đường thẳng   đi qua M1; 1  và song song với  d

A. x 2y  3 0 B. x 2y  5 0 C. x 2y  3 0 D. x 2y  1 0

Lời giải

Tác giả: ; Fb: PhanKhanh

Chọn A

Trang 16

Ta có     / / d  Phương trình đường thẳng   có dạng: x2y c 0c 1

1; 1   1 2 1 0 3

M            (nhận) c c

Vậy   :x2y  3 0

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A ( 2;3) và

vuông góc với đường thẳng  : 4x  y 2 0 là

Vậy đường thẳng d có phương trình tổng quát là x4y100

Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường tròn (C) :(x2)2(y3)2 100 và đường

thẳng : 3x4y 1 0 Gọi A,B là hai giao điểm của ∆ và (C) Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình chính tắc của elip  E có độ dài trục lớn bằng 16 và

đi qua điểmM 0;3

Trang 17

Tác giả: Nguyễn Thị Lan; Fb: Nguyen Lan

Chọn D

Đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1) và B1 ; 2 có vectơ chỉ phương là AB   1;3

Suy ra tọa độ một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ABn  3;1

   

Kết hợp với điều kiện trên ta lấy c  2

Vậy phương trình đường thẳng d x  y 2 0

Câu 33. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   2 2

C xy   y và đường thẳng d: 3x  y 4 0 Tiếp tuyến d  của đường tròn  C và vuông góc với đường thẳng d

   

Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn đề bài là: d1:x3y100; d2:x3y100

Câu 34. Phương trình đường tròn đi qua ba điểm M2;4 ,   N 5;5 , P 6; 2 là:

Trang 18

C1 Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng là: x2y22ax2by c 0

Do đường tròn đi qua ba điểm M N P, , nên ta có hệ phương trình:

Gọi I x y; là tọa độ tâm và R là bán kính đường tròn (C)

Vì M, N, P thuộc đường tròn (C) nên

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2y24x2y200

Câu 35. Tìm m để ba đường thẳng sau đồng quy: x2y 3 0, 2: 13 3 2 0

Gọi I x y ; là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 Tọa độ của I là nghiệm của hệ:

x

I y

m m

Trang 19

Câu 36. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, phương trình đường thẳng

Suy ra MEA~MDCMCDMAD

Do đó tứ giác AMDC nội tiếp AMCADC90

x y

 A 1;3 Khi đó phương trình  MC có VTPT: n 4; 7 MC: 4x7y  4 0

Do đó toạ độ C là nghiệm của hệ 4 7 4 0

x y

  

 C 6;4 OC  52

Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy, cho  C : x2y22x2y 2 0và M 3;5 Lập phương trình tiếp

tuyến của  C đi qua điểm M

IM       R Do đó qua M có hai tiếp tuyến đến  C

Cách 1: Gọi  là đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với  C

Gọi n a b; 0 là VTPT của đường thẳng 

:a x 3 b y 5 0

     axby 3a 5b 0

Trang 20

 là tiếp tuyến của  C d I ;  R a b 23a 25b 2

   2a 4b 2 a2b2 2

k k

Đường thẳng d'song song với d: 3x  y m 0

Đường thẳng d’ cắt đường tròn tại A, B

Trang 21

25 9 164

25

25 551

.64

Câu 40. Cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng AB: 5x2y  , đường cao 1 0

Trang 22

Ta có ABAH A tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 5 2 1 0

Ngày đăng: 31/01/2021, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w