A. Câu 11: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Độ dài của vectơ được kí hiệu là a. Đẳng thứ[r]
Trang 1ĐỀ TEST NHANH BÀI CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Ma trận đề
Nội dung chủ đề Nhận biết Thông Hiểu Vận Dụng
Mô tả
Câu 1: Nhận biết ( Khái niệm vecto)
Câu 2: Nhận biết ( Khái niệm vecto)
Câu 3: Nhận biết (Vectơ không)
Câu 4: Thông hiểu ( Khái niệm vecto)
Câu 5: Thông hiểu ( Khái niệm vecto)
Câu 6: Nhận biết (Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 7: Nhận biết (Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 8: Thông hiểu(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 9: Thông hiểu(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 10: Vận dụng(Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng)
Câu 11: Nhận biết (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 12: Nhận biết (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 13: Thông hiểu (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 14: Thông hiểu (Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ))
Câu 15: Vận dụng(Vectơ bằng nhau( độ dài vectơ)
Trang 2II Đề bài
Câu 1: Chọn khẳng định đúng
A Vectơ là một đường thẳng có hướng
B Vectơ là một đoạn thẳng
C Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối
D Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Câu 2: Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu là:
A DE B ED C DE D DE
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tổng của hai vectơ 0 là một vectơ 0
B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thì hai vectơ đó cùng phương với nhau 0
C Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
D Hiệu của hai vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
Câu 4: Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là 3đỉnh
củatam giác ABC
Câu 5: Cho tam giác đều ABC, cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC a B AB a
C AC BC D AB cùng hướng với BC
Câu 6: Trong hình bên, có bao nhiêu cặp vectơ khác véc tơ 0 và cùng hướng?
Câu 7: Cho ba điểm M, N, Pthẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Các
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A MP và PN B MNvà PN C NM và NP D MN và MP
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ 0 và OC , có điểm đầu và điểm
cuối là đỉnh hoặctâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là
Câu 9: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , Có bao nhiêu
vectơ khác vectơ 0 và MN, có điểm đầu và cuối là các điểm đã cho và cùng hướng với vectơ
MN?
Câu 10: Cho tam giác ABC có trực tâm H và Otâm là đường tròn ngoại tiếp Gọi 'B là điểm đối xứng
Trang 3B qua O Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AH B C, ' cùng phương B BH B C, ' cùng phương
C AO B C, ' cùng phương D AB B C, ' cùng phương
Câu 11: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A PQ PQ
B Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
C Độ dài của vectơ được kí hiệu là a
D AB ABBA
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A ADBC B BCDA C ACBD D ABCD
Câu 13: Gọi Olà giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau
đây là đẳng thức sai?
A OBDO B ABDC C OA OC D CBDA
Câu 14: Cho AB khác 0 và điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB CD ?
A Vô số B 1điểm C 2điểm D 3điểm
Câu 15: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A HA CD và ADCH B HA CD và ADHC
C HA CD và AC CH D HA CD và ADHC và OBOD
a
Trang 4III Lời giải chi tiết
1.D 2.D 3.B 4.B 5.B 6.A 7.D 8.C 9.D 10.A
11.A 12.A 13.C 14.A 15.B
Câu 1: Chọn khẳng định đúng
A Vectơ là một đường thẳng có hướng
B Vectơ là một đoạn thẳng
C Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối
D Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran
Chọn D
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
Câu 2: Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu là:
A DE B ED C DE D DE
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran
Chọn D
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tổng của hai vectơ 0 là một vectơ 0
B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thì hai vectơ đó cùng phương với nhau 0
C Hai vectơ không bằng nhau thì có độ dài không bằng nhau
D Hiệu của hai vectơ có độ dài bằng nhau là vectơ – không
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran
Chọn B
+) Cho hai điểm A và B phân biệt Lúc đó các vectơ AB BA, là những vectơ Nhưng 0
0
ABBA A sai
+) Hai vectơ đối nhau khác vectơ – không nhưng có tổng là vectơ – không A sai
+) Xét tam giác ABC đều Lúc đó:
AB ACnhưng độ dài của 2 vecto này lại bằng nhauABACC sai
,
AB AC có độ dàiABAC bằng nhau.Nhưng ABACCB D sai 0
Vậykhẳng định B đúng.
Câu 4: Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là 3đỉnh
củatam giác ABC
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran
Trang 5Chọn B
Ta có các vectơ đó là: AB AC BA BC CA CB, , , , ,
Câu 5: Cho tam giác đều ABC, cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC a B AB C a AC BC D AB cùng hướng
với BC
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến; Fb: Xuyen Tran
Chọn B
Ta có tam giác ABC đều, cạnh a AB a
Câu 6: Trong hình bên, có bao nhiêu cặp vectơ khác véc tơ 0 và cùng hướng?
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen
Chọn A
Ta thấy có 1 cặp vectơ khác vectơ 0 và cùng hướng là a và b
Câu 7: Cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Các
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A MP và PN B MNvà PN C NM và NP D MN và MP
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen
Chọn D
Trang 6Ta thấy: MN và MP cùng hướng
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ 0 và OC , có điểm đầu và điểm
cuối là đỉnh hoặctâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen
Chọn C
Vectơ khác 0 và OC , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OC là: FO OF AB BA CO ED DE FC CF; ; ; ; ; ; ; ;
Câu 9: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , Có bao nhiêu
vectơ khác vectơ 0 và MN, có điểm đầu và cuối là các điểm đã cho và cùng hướng với vectơ
MN?
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen
Chọn D
Các véc tơ khác véc tơ 0 và MN, có điểm đầu và cuối là các điểm đã cho và cùng hướng với vectơMNlà: BP BA PA, ,
Câu 10: Cho tam giác ABC có trực tâm Hvà Otâm là đường tròn ngoại tiếp GọiB' là điểm đối xứng
B qua O Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AH B C, ' cùng phương B BH B C, ' cùng phương
C AO B C, ' cùng phương D AB B C, ' cùng phương
Lời giải
O
D
E F
A
M B
P
N
Trang 7A
Tác giả:Nguyễn Thủy; Fb:Thuy Nguyen
Chọn A
Ta có: B C' BC (vì C thuộc đường tròn đường kínhBB')
AH BC ( vì H là trực tâm tam giác ABC)
' / /
B C AH AH B C, ' cùng phương
Câu 11: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A PQ PQ
B Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
C Độ dài của vectơ được kí hiệu là a
D AB ABBA
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn A
Dựa vào định nghĩa vectơ và độ dài vectơ
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
A ADBC B BCDA C ACBD D ABCD
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn A
Vì ABCDlà hình bình hành nên ta có:
Câu 13: Gọi Olà giao điểm hai đường chéo ACvà BD của hình bình hànhABCD Đẳng thức nào sau
đây là đẳng thức sai?
A OBDO B ABDC C OA OC D CBDA
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
H
O B
B'
a
Trang 8Chọn C
Vì
Vì là hình bình hành
OA OC
OA OC ABCD
Do đĩ OA OC
Câu 14: Cho AB khác 0 và điểm C Cĩ bao nhiêu điểm D thỏa AB CD ?
A Vơ số B 1điểm C 2điểm D 3điểm
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn A
Vì AB CD ABCD
Suy ra tập hợp điểm D thỏa mãn là đường trịn tâm C bán kính AB
Vậy cĩ vơ số điểm D thỏa mãn bài ra
Câu 15: Cho tam giác ABC cĩ trực tâm H Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường trịn
ngoại tiếp tam giác ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A HA CD và ADCH B HA CD và ADHC
C HA CD và AC CH D HA CD và ADHC và OBOD
Lời giải
Tác giả: Cao Đình Định; Fb: Dinh Cao
Chọn B
Do H là trực tâm của ABC nên CH AB 1
O
B
A
H
D
O A
Trang 9Vì D đối xứng với B qua O nên BD là đường kính của O
0
90
BAD ( Vì BAD là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay AD AB 2
Từ (1) và (2) suy ra CH AD//
Tương tự:AH DC.
Suy ra tứ giác ADCHlà hình bình hành Do đó HA CD và ADHC