1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng quản lý sử dụng trang thiết bị y tế chẩn đoán hình ảnh và một số yếu tố ảnh hưởng tại bệnh viện trung ương thái nguyên năm 2018

86 105 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM TẮT NGHIÊN CỨU uản lý sử ụn l m t khâu quan trọng trong quản lý trang thiết bị y tế TTBYT, giúp khai thác tố đ t ềm năn ủa thiết bị... Nguyên nhân chủ yếu là do công tác quản lý khô

Trang 1

NGUYỄN ĐỨC HẠNH

THỰC TRẠNG QUẢN LÝ SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y

TẾ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG THÁI NGUYÊN

NĂM 2018

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ BỆNH VIỆN

MÃ SỐ CHUYÊN NGÀNH: 60.72.07.01

HÀ NỘI - 2018

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

NGUYỄN ĐỨC HẠNH

THỰC TRẠNG QUẢN LÝ SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y

TẾ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG THÁI NGUYÊN

HÀ NỘI - 2018

Trang 3

1.1.2 Khái niệm quản lý TTBYT và tổ chức quản lý BY t eo vòn đời 4

1.2.1 tr n n t quản lý sử ụn BY tr n t ế 7 1.2.2 Th c tr ng công tác quản lý sử ụn BY t i Việt Nam 8 1.3 yếu tố ản ởng đến n t quản lý v sử ụn tr n t ết ị y tế 11

n 2: Ố ƯỢ PHƯƠ PHÁP H ỨU 21

Trang 4

3.1 Th c tr ng quản lý sử dụng trang thiết bị y tế chẩn đo n ìn ảnh 29

3 ặ đ ểm chung của trang thiết bị ẩn đo n ìn ản 29 3.1.2 Kết quả đ n về đ ều kiện lắp đặt thiết bị chẩn đo n ìn ảnh 29 3.1.3 Kết quả đ n v ệc vận hành an toàn các TTBYT chẩn đo n ìn ảnh 32 3.1.4 Th c tr ng bảo ỡng sửa chữa các TTBYT chẩn đo n ìn ảnh 35 3.1.5 Kết quả khảo sát về nguồn nhân l c sử dụn B ẩn đo n ìn ản t

3.2.3 trò ủ p òn vật t BY v n ân l ủ p òn vật t ản ởn n

t quản lý sử ụn BY ẩn đo n ìn ản 39 3.2.4 yếu tố t u về n ờ sử ụn BY n trìn đ uy n m n, t âm

Trang 6

PHỤ Ụ 55 Phụ lục 1: Giấy đồng ý tham gia trả lời phỏng vấn 55 Phụ lục 2: Phiếu thu thập thông tin về cán b l n qu n đến công tác quản lý sử

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.2 Kết quả th c hiện chuyên môn nghiệp vụ của BV ………16 Bảng 1.3 Số l ợng thiết bị chẩn đo n ìn ảnh của B ………17 Bảng 3.1 Thông tin chung về BY ẩn đo n ìn ản t B Ư-TN…32 Bảng 3.2 Kết quả đ n BY ẩn đo n ìn ản đ ợc quản lý 33 Bảng 3.3 Kết quả ch y thử, bàn giao và tập huấn các thiết bị chẩn đo n… 34 Bảng 3.4 Tỷ lệ các qui trình quản lý đ ợc xây d ng trong quản lý thiết bị…34 Bảng 3.5 Tình tr ng ho t đ ng của từng lo i thiết bị chẩn đo n ìn ảnh….35 Bảng 3.6 Tỷ lệ B đ ợc phân công nhiệm vụ v đ o t o o n ời …35 Bảng 3.7 Tỷ lệ B đ ợc kiểm soát theo qui trình quản lý……… 36 Bảng 3.8 Mứ đ vận hành an toàn của các TTBYT chẩn đo n ìn ảnh….37 Bảng 3.9 Tỷ lệ các TTBYT chẩn đo n ìn ản đ ợc xây d ng kế ho ch…38 Bảng 3.10 Kết quả đ n về công tác quản lý, sửa chữa bảo ỡng TTB.38 Bảng 3.11 Mứ đ bảo ỡn sử ữ BY ẩn đo n ìn ản …39

Bản 3 2 ặ đ ểm nhân l c quản lý sử dụn BY ẩn đo n ìn … 40

Trang 9

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1.1 Chu trình quản lý TTBYT [35]……….5 Hình 1.2 Mô hình quản lý TTBYT t đ n vị [4] ………9 Hìn .3 S đồ khung lý thuyết của nghiên cứu………21

Trang 10

TÓM TẮT NGHIÊN CỨU

uản lý sử ụn l m t khâu quan trọng trong quản lý trang thiết bị y tế (TTBYT), giúp khai thác tố đ t ềm năn ủa thiết bị Bệnh viện trun n Nguyên (B Ư-TN), có vai trò hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho các tỉnh khu v c

n Bắc B Nghiên cứu “ tr n quản lý sử ụn BY ẩn đo n ìn

ản v m t số yếu tố ản ởn t Bện v ện run n uy n năm 2 8”

đ ợc th c hiện nhằm cung cấp bằng chứng khoa họ o l n đ o Bệnh viện để có giải pháp nâng cao chất l ợng quản lý sử dụng TTBYT t i Bệnh viện

Số liệu đ ợc thu thập thông qua thiết kế nghiên cứu mô tả cắt ngang, sử dụng

p n p p n n ứu địn l ợng kết hợp v định tính Nghiên cứu địn l ợng thu thập t n t n l n qu n đến th c tr ng thiết bị chẩn đo n ìn ảnh của Bệnh viện Nghiên cứu định tính th c hiện 6 phỏng vấn sâu và 2 cu c thảo luận nhóm nhữn đố t ợng tr c tiếp l n qu n đến quản lý, sử dụng thiết bị chẩn đo n ìn ảnh để tìm hiểu các yếu tố l n qu n đến công tác quản lý sử dụng thiết bị y tế t i Bệnh viện

Kết quả nghiên cứu cho thấy, tron năm 2 8, B Ư-TN có 61 thiết bị y tế chẩn đo n ìn ảnh, v i tỷ lệ hiện đ n đ ợc sử dụng là 86,8%, và phần l n đ n

ho t đ ng tốt (96,2%) Chỉ có 4,9% số thiết bị đ t yêu cầu về tất cả các tiêu chí lắp đặt 100% thiết bị đ t yêu cầu về ch y thử, bàn giao và tập huấn tr c sử dụng Hầu hết các thiết bị đều ó quy trìn ng dẫn th c hành và mô tả công việ , n n ỉ

có 1 thiết bị đ ợc quản lý tron sở dữ liệu của Bệnh viện, và 3 thiết bị đ t yêu cầu về th c hiện vận hành Nhân l c phòng vật t y tế còn thiếu về số l ợng và h n chế về trìn đ chuyên môn Các yếu tố ản ởn đến n t quản lý sử ụn thiết bị ẩn đo n ìn ản t Bện v ện run n uy n gồm: thiếu các văn ản ng dẫn cụ thể, thiếu s quan tâm toàn diện củ l n đ o bệnh viện, thiếu nhân l ó trìn đ cao về thiết bị y tế, thiếu n p í o đ o t o nhân l c,

Trang 11

Đ T V N Đ

Trang thiết bị y tế (TTBYT) l p n t ện tố ần t ết o n ờ t ầy

t uố tron n t ẩn đo n, t eo v đ ều trị ện m t ín x v

ệu quả S p t tr ển ủ o ọ n n ệ tr n t ế đ t o r n ữn TTBYT ện đ , đ ủn lo , l n tụ đ ợ ả t ến, v đ ó n ững ỗ trợ t ết

t o v ệ ăm só sứ ỏe on n ời [35] TTBYT là m t trong những yếu tố

t ú đẩy cho s tiến b nhanh chóng của ngành y tế và góp phần cải thiện các dịch

vụ y tế Công nghệ y tế càng ngày càng phát triển đ ng và phức t p đò ỏ năn

l c quản lý tốt để có thể đầu t , p ân ổ và sử dụng các nguồn l c hiệu quả Tuy nhiên, mặt trái của s tiến b đó l n ữn t đ ng do khâu quản lý, sử dụng, bảo ỡng TTBYT và ản ởn đến kinh tế củ n đ n p t tr ển, nhất là tầng

l p n ời nghèo trong xã h i - n WH đ từng cảnh báo t i H i nghị về TTBYT

t B n o , l n v o t n 9 năm 2 ó l , s yếu kém về mặt quản lý, thiếu nhân s kỹ thuật đ ợ đ o t o ăn ản cùng v i việc sử dụng kém hiểu biết và thiếu trách nhiệm dẫn đến những bất cập trong việ p t uy tín năn v ệu quả đầu t ủa TTBYT ũn n s lãng phí to l n o n ờ ân, o nền n tế

n [34] uản lý sử ụng TTBYT l tố qu n trọn tron v ệ đảm ảo o tr n

t ết ị sử ụn n to n, ệu quả v đún mụ đí , tr n l n p í n uồn l ủ

ện v ện [20] eo n n ứu ủ ân n ế gi i về 1,5 tỷ SD đầu t TTBYT toàn cầu cho thấy m t số tr ờng hợp có t i 30% thiết bị y tế hiện đ i không

đ ợc sử dụng, số còn l i có t i 25 – 35% thời gian trong tình tr ng không thể ho t

đ ng Nguyên nhân chủ yếu là do công tác quản lý không hiệu quả từ việc lập kế

ho ch, mua sắm sản phẩm và quản lý sử dụng, vận hành TTBYT là m t trong sáu cấu phần của hệ thống y tế, n n việc quản lý sử dụng tốt TTBYT t i Việt Nam vẫn là m t lĩn v đ ợ qu n tâm đún mức

Bện v ện run n uy n (B Ư-TN) l ện v ện n tr

t u B Y tế đón tr n đị n tỉn uy n B Ư-TN ó 52 trun tâm

o p òn tron đó ó 6 trun tâm, 30 o lâm s n , 7 o ận lâm s n v 9

Trang 12

p òn ứ năn ện v ện n đầu t u v m ền nú p í Bắc, B Ư-TN

ện đ n ó n ữn t ết ị y tế ện đ , tron đó ó n ữn t ết ị y tế p ụ vụ

o n t ẩn đo n ìn ản ( H ) l n ữn t ết ị tố ần t ết o n

t ẩn đo n v đ ều trị ện n ân ể p ụ vụ o n t H , ện v ện

ện t đ đ ợc trang bị: m y - u n số, m y - S nner, m y , m y

DS , m y s u âm lo , m y n so ẩn đo n, m y ụp -qu n răn to n

ản P nor m … Trong nhữn năm qu , mặc dù bệnh viện luôn chú trọng, quan tâm t i việ uy trì, đảm bảo và nâng cao chất l ợng TTBYT, tuy nhiên nhu cầu

ăm só ảo vệ sức khỏe củ n ờ ân đò ỏi chất l ợn n y n o Do đó, TTBYT ẩn đo n ìn ản ần đ ợc cung cấp phù hợp v i nhu cầu phát triển của bệnh viện M t số TTBYT ẩn đo n ìn ản đò ỏ v ệ lắp đặt và ch y thử mất nhiều thời gian, đồng thờ đò ỏi công tác đ o t o kỹ l ỡng về vận hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp vật t t y t ế Việc khai thác tố đ tín năn ỹ thuật và công suất của TTBYT ũn đò ỏi trìn đ chuyên môn cao củ đ n ũ cán b y tế, ũn n p ả t ờng xuyên cập nhật nhữn đổi m i về kỹ thuật và công nghệ Do đó, v ệc lập kế ho ch và th c hành quản lý, sử dụng TTBYT cần d a

tr n đ ều kiện th c tế về nguồn l c của mỗ sở y tế

uy n n, t B Ư-TN, ó t n t n đầy đủ về t tr n ủ n

t quản lý sử ụn TTBYT ẩn đo n ìn ản Th c tế này sẽ ây ó ăn o các nhà quản lý t i B Ư-TN trong việ tăn ờng hiệu quả của ho t đ ng, kéo dài tuổi thọ, đầu t ệu quả TTBYT chẩn đo n ìn ảnh Do đó, đề tài nghiên cứu

T ự ử ụ TTBYT ẩ ố ố

ở B T T N ă 2018” đ ợc th c hiện

nhằm cung cấp các bằng chứng khoa học cho công tác lập kế ho ch và th c hành

quản lý, sử dụng hiệu quả TTBYT t i Bệnh viện

Trang 13

MỤC TIÊU

1 tả t tr n quản lý sử ụn TTBYT ẩn đo n ìn ản t Bện

v ện run n uy n năm 2 8

2 P ân tí m t số yếu tố ản ởn đến quản lý sử ụn TTBYT ẩn

đo n ìn ản t Bện v ện run n uy n năm 2 8

Trang 14

C 1: T NG QUAN TÀI LIỆU 1.1 Khái ni m về qu n lý TTBYT

1.1.1 Tổng quan về TTBYT

Theo tổ chức y tế thế gi i (WHO), các hợp phần đầu vào của hệ thống y tế thế gi i bao gồm: nhân l c y tế, hệ thống thông tin, các sản phẩm y tế, vắc xin, TTBYT, công nghệ v sở h tầng, ế tài chính, quản lý đ ều hành hệ thống y

tế, và cung ứng dịch vụ y tế ron đó TTBYT là hợp phần đầu vào không thể thiếu của hệ thống y tế thế gi i [33]

Việt m đ , đ n v sẽ tiếp tục áp dụng cách tiếp cận theo khung hệ thống

y tế v i 6 cấu phần do WHO khuyến o ó đ ều chỉnh m t số đ ểm nhỏ cho phù hợp v i tình hình của Việt Nam Trong khung hệ thống y tế Việt Nam, có 5 hợp phần đầu vào: nhân l c; tài chính y tế; hệ thống thông tin y tế; d ợc- TTBYT, công nghệ; quản lý và quản trị [4]

TTBYT đ ợ WHO địn n ĩ l n ụ, t ết ị, oặ m y mó đ ợ sử

ụn tron p òn n ừ , ẩn đo n oặ đ ều trị ện tật, oặ để p t ện, đo

l ờn , p ụ ồ oặ t y đổ ấu trú oặ ứ năn ủ t ể on n ờ o

n ữn mụ t u y tế [35] TTBYT bao gồm tất cả các dụng cụ, thiết bị kỹ thuật,

p n t ện vận chuyển, vật t uy n ụng và thông dụng phục vụ cho các ho t

đ ng phòng bệnh, khám và chữa bệnh của ngành y tế

1.1.2 Khái ni m qu n lý TTBYT và tổ chức qu n lý TTBYT e ò ời

Qu n lý TTBYT: là chứ năn v o t đ ng của hệ thống có tổ chức thu c

lĩn v c TTBYT đảm bảo giữ gìn m t ấu ổn định nhất định, duy trì s ho t

đ ng tố u v đảm bảo nhữn n trìn v mục tiêu của hệ thốn đó, n ằm phát triển khai thác và sử dụng có hiệu quả TTBYT đ ợ đầu t tron n n [10]

WH đ đ r ng dẫn và khuyến nghị đặc biệt đối v n đ n p t triển làm thế n o để tổ chức quản lý các thiết bị y tế đ n òn o t đ n

B Ư-TN, quy trìn tổ ứ quản lý TTBYT t eo ng dẫn của b tài liệu

“ m t ế n o để tổ chức quản lý” (How to m n e – 6 Guide) [29] uy n n, quy trìn n y đ đ ợ đ ều ỉn o p ợp v từng ện v ện eo đó, n ững công

đo n tron vòn đời TTBYT cần phải tuân theo các nguyên tắc quản lý ản n

Trang 15

s u: ề xuất, lập ế o to n, n p í, l ọn n n ệ; ấu t ầu v mu sắm; lắp đặt, y t ử, đ o t o sử ụn v quản lý; vận n n to n; bảo ỡng v

sử ữ ; t n lý [22], [25], [23], [28], [30], [31] Chu trình quản lý TTBYT đ ợc thể hiện theo hình đây:

Hình 1.1 Chu trình quản lý TTBYT [35]

1.1.3 Khái ni m qu n lý sử dụng TTBYT

uản lý TTBYT o ồm n ều âu: quản lý đầu t , quản lý sử ụn , quản

lý sử ữ , quản lý ấu o, và t n lý TTBYT o ồm n ều lo m y mó

t ết ị đặ t uy n n ũn n lo m y mó t ết ị , trong quá trình

sử ụn v vận n , sẽ ần xuất ện n ữn vấn đề ỹ t uật hoặ ỏng TTBYT Quản lý sử ụn tốt sẽ giúp phòng ngừa hoặc xử lý kịp thời ỏng phát sinh, và o đó sẽ l m tăn t ời gian sử dụng và khai thác tố đ t ềm năn ủa TTBYT

Q ử ụ TTBYT o ồm p ần ín : M , vận n t ết

ị n to n, đún quy trìn để p ụ vụ n t m ữ ện ; H , đảm bảo

các đ ều ện sở vật ất n p òn đặt m y, n ệt đ m tr ờn , đ ều ện vệ sinh đ p ứn đ ợc các yêu cầu của TTBYT về vận hành, bảo ỡng và sửa chữa

ề xuất, lập

ế o ch

to n, kinh

p í, l a ọn công n ệ

ấu t ầu

và mua sắm

ắp đặt, y

t ử v đ o t o

sử ụng v quản lý

Trang 16

theo quy trình hoặc khi phát s n ỏn o r , n t quản lý sử ụn ũn

p ả đảm ảo rằn TTBYT lu n tron tìn tr n s n s n có thể sử ụn , an toàn và

đ ợ đặt p ợp để đ p ứng nhu cầu ăm só ện n ân t i mỗi sở y tế [8], [27]

Quản lý sử dụng TTBYT ũn p ải tuân theo các nguyên tắc chung trong chu trình quản lý TTBYT ron đó quản lý sử ụn TTBYT tập trun v o m t số

âu ín n s u:

Lắp đặ đ ả

n đo n này có vai trò quan trọng trong khâu chuẩn bị cho việc khai thác sử dụng TTBYT hiệu quả t i mỗ sở y tế Do đó ần phải chuẩn bị kỹ l ỡng kể từ khi lắp đặt, ch y thử o đến khi triển khai sử dụng Cụ thể, tr c khi lắp đặt, cần phả đảm bảo sở h tầng có thể đ p ứng các yêu cầu kỹ thuật của TTBYT S u đó l c

ch y thử để kiểm tra tính an toàn của thiết bị đối v n ời sử dụng, bệnh nhân và

m tr ờng Việ đ o t o n ời sử dụng có vai trò quan trọng trong việc vận hành

n to n ũn ũn n nân o tuổ đời của BY Do đó, tất cả những ai tham gia vận hành, khai thác thiết bị đều phả đ ợ đ o t o kỹ l ỡn tr đ ợc bàn giao sử dụng TTBYT Việ đ o t o sử dụn ũn o ồm đ o t o về kỹ thuật bảo trì và sửa chữa TTBYT cho KTV Ngoài ra, các thông tin về máy v n ời quản lý

sử dụn ũn p ả đ ợ l u ữ trong CSDL của phòng VTTTBYT [23]

Vận hành an toàn

Những tiêu chí chính ở n i dung này bao gồm quản lý n ời sử dụng, đào

t o l i, phát triển kỹ năn , d trữ vật t t u o, báo cáo và cập nhật thông tin sử dụng Th c hiện tốt nguyên tắc vận hành an toàn không nhữn đảm bảo thiết bị luôn trong tr ng thái s n sàng ho t đ ng mà còn tố u o t ềm năn ủa TTBYT [30]

Bảo trì và s a chữa

Những tiêu chí phả đảm bảo để th c hiện n đo n này gồm đảm bảo guồn tài chính, nhân l c sửa chữa bảo ỡng, có kế ho ch và báo cáo bảo ỡng sửa chữa cụ thể ron đó, năn l c th c hiện của KTV đón v trò qu n trọng trong

Trang 17

công tác bảo trì và sửa chữa Do vậy, KTV phả đ ợc trang bị đầy đủ tài liệu kỹ thuật, v đ ợ đ o t o t ờn xuy n để cập nhật kiến thức và kỹ năn uy n m n Bên c n đó, mỗ sở y tế ũn ần xây d ng m t CSDL đầy đủ về TTBYT, bao gồm cả mã nhận d ng TTBYT, v t ờng xuyên cập nhật thông tin sửa chữa bảo ỡng [31]

1.2 Tình hình qu n lý sử dụng TTB y t

1.2.1 T ự ử ụ TTBYT

eo ết quả ảo s t ủa WHO, năm 2 4, tr n 74 quố [35], 41% số quốc gia không có tiêu chuẩn quốc gia hoặc danh mục khuyến cáo cho các lo i

sở y tế Có đến 9 quố ( ếm 52 ) n ó ín s về TTBYT ron đó

ó 35 quố đó, ín s về TTBYT nằm tron n trìn sứ ỏe quố ũn t eo đó, n m t nử n ữn n ó t u n ập t ấp oặ trun ìn

n ó ín s về TTBYT, tron 65 n ữn n ó t u n ập o ó

ín s về TTBYT [35] ũn t eo o o này, ó đến 27% số n đ ợc khảo sát n ó un luật p p, và 5 n ó t n t n về lĩn v n y Trong số các quốc gia có un luật p p o lĩn v TTBYT, phần l n là n ữn n p t

tr ển ( ếm 84 ) Tuy nhiên, chỉ có 39% số quố ó qu n chuyên trách

ụn v quản lý t ết ị y tế ũn đ tìm r n ữn vấn đề òn tồn t tron n t quản lý v sử ụn n ữn t ết ị y tế ụ t ể, về ất l ợn ủ t ết ị y tế đ v

đ n sử ụn , n ữn n ờ đ ợ p ỏn vấn o rằn vấn đề n ỉ nằm ở

sử ụn m òn nằm ở n ữn ủn lo t ết ị đ mu t n ờ n quản lý

t ết ị y tế đ ợ p ỏn vấn o ết

ti n ; ;

Trang 18

t ấy tần suất sử ụn ủ m y mó ẩn đo n ìn ản ó trị o ếm

58, tron tổn số n y l m v ệ ủ m t năm, ủ t ết ị ẩn đo n ìn ản ó trị trun ìn ếm 62, v ủ t ết ị ó trị t ấp ếm 6 ,4 tổn số

n y l m v ệ ủ m t năm [18] Theo m t n n ứu khác, ần 5 số t ết ị y

tế sử ụn n ợp lý Chỉ có 4 trong số 2 t ết ị đ ợ ảo ỡn địn t eo

ế o (4 t n lần), ếm 33,3 [21]

1.2.2 Thực tr ng công tác qu ử ụ TTBYT t i Vi t Nam

M t cách tiếp cận t n t v i thế gi ũn đ đ ợ đề cập đến bở qu n quản lý n n c trong lĩn v c này là Vụ TTB và Công trình Y tế - B Y tế Trong

h i nghị củ n n v o năm 2 , n uyễn Minh Tuấn Vụ tr ởng Vụ TTB và Công trình Y tế - B Y tế đ đ r u trìn quản lý TTBYT t sở y tế:

Hình 1.2 Mô hình quản lý TTBYT t i đơ ị [4]

Về ản, chu trình quản lý n y ũn ốn n u trìn quản lý do hai tác gỉa Temple-Bird và Parson [29] đề xuất (Hình 1.1) Tuy nhiên, chu trình quản lý TTBYT do B Y tế ng dẫn p ân đo n mang tính th c hành cao

Trang 19

n v ọn n ron đó n ấn m nh vai trò củ quản lý t c tr n v sử ụn TTBYT ề t tr n quản lý sử ụn TTBYT ó m t số n n ứu tr đây ở

ệt m đ n u l n tron ết quả n n ứu ủ ọ eo báo cáo ủ B ệt

H n [5], n t quản lý, m s t sử ụn TTBYT ủ p òn vật t l t n đố tốt Chất l ợng quản lý của phòng vật t đ ợc t ể ện ở n i dung quản lý số đầu m y, ỹ năn m s t sử ụn , sử ữ p ân n n ỹ t uật t eo

và bảo trì các thiết bị t eo ố uy n m n uy n n, n t quản lý TTBYT

eo ắc run v n s [8], n n ứu tr n n óm n y tế tr

t ếp sử ụn t ết ị y tế v n óm n quản lý t 4 o lâm s n ủ ện v ện

ị x Bu n Hồ, tỉn ă ă , năm 2 2, c o đều th c hiện đún quy trìn quản lý sử dụng TTBYT n v ệc phân công nhân viên phụ trách các TTB Kết quả nghiên cứu cho thấy chỉ 44% nhân viên y tế đ ợ đ n đ t về kiến thức sử dụn , 46 đ t về kiến thức bảo ỡn ỷ lệ này cho thấy n t đ o t o nhân

v n đ ợc tốt, khó có thể khai thác an toàn và hiệu quả thiết bị y tế khi mà

n ời sử dụn n ó đủ kiến thức Nghiên cứu cho thấy mối liên quan giữa trình

đ , kinh nghiệm v i kiến thức Tuy nhiên, kết quả quan trọn n l số l ợng nhân

v n đ đ ợc tập huấn có kiến thức về sử dụn đ t gấp 21 lần so v đố t ợng không qua tập huấn Số l ợn n ân v n đ đ ợc tập huấn có kiến thức về bảo quản

đ t gấp 4,6 lần so v đố t ợng không qua tập huấn Nghiên cứu ũn o t ấy t i bệnh viện có m t số l ợn đ n ể thiết bị y tế có tần suất sử dụng rất ít, nhất là ở khu v c lâm sàng Khoa N i – Hồi sức cấp cứu có 2/10 thiết bị sử dụng 1 tháng 1 lần và 4/10 thiết bị chỉ sử dụn năm lần; khoa Ngo i sản có 2/6 thiết bị sử dụng

Trang 20

1 tháng 1 lần và 4/6 thiết bị chỉ sử dụn năm lần; Phòng mổ có 3/15 thiết bị sử dụng 1 tháng 1 lần và 3/15 thiết bị chỉ sử dụn năm lần [8]

eo n n ứu ủ t ả uyễn n u n năm 2 6 t Bện v ện

m H [9], 29/29 TTB đ n đ ợc sử dụng, ho t đ ng tốt, có tài liệu ng dẫn

sử dụng bằng tiếng việt, nguồn cung vật t t u o lu n lu n đ p ứng nhu cầu Công tác bảo ỡng ũn đ ợc th c hiện tốt, cụ thể cả 29 TTB có sổ theo dõi về tình tr ng sửa chữa, bảo ỡn định k , kiểm tra/bảo quản, s cố Tuy nhiên, chỉ có

20 TTB có nhân viên y tế đ đ ợ đ o t o tr c khi sử dụng Việc theo dõi lau chùi/tẩy trùng đ ợc th c hiện ở 26 TTB, theo dõi về thay thế vật t th c hiện ở 19 TTB, n n không có TTB n o đ ợc theo dõi thời gian sử dụng [9] Kết quả nghiên cứu ũn cho thấy, số l ợn n ân v n đ ợ đ o t o về TTBYT n ều o

t o kiến thức kỹ năn ăn ản về vận hành, bảo trì, sửa chữa kỹ thuật chủ chốt nhiều nhất (28,7 ); o t o sửa chữa và bảo ỡn ( 8,6 ); o t o mua sắm đấu thầu, o t o quản lý TTBYT, o t o quản lý hệ thống thông tin chỉ có 1 cán b

eo n n ứu ủ t ả P m n ến [12], t ện t Bện v ện

n đồn - TP.HCM, năm 2 7, p ần l n trong số 58 TTBYT nằm ở o ẩn

đo n ìn ản (41 TTB) ron tổn số 4 B ủ o ẩn đo n ìn ản t ì ó đến B n sử ụn , ếm 26,83 K o xét n ệm ỉ ó B n

sử ụn , ếm 5,88 Kết quả n n ứu ỉ r l ó 43 đố t ợn n n ứu

ếm 62,32 ó t đ tốt, lòn về n t quản lý sử ụn TTBYT

tr n quản lý sử ụn TTBYT đ p ứn y u ầu ếm 75,86 tr n quản lý

sử ụn TTBYT t o xét n ệm ó s n tốt n t tr n quản lý sử ụn

Trang 21

Yếu tố ản ởn t ứ n ất ản ởn đến n t quản lý sử ụn TTBYT

l luật địn văn ản quy địn , ín s về tr n t ết ị y tế ều n y đ ợ

ứn m n tron m t số n n ứu tr đây n ứu ở t op năm 2 6 [17] o t ấy, ín s v n ữn n ẫn về quản lý v sử ụn TTBYT ản

ởn n ều đến v ệ mu sắm, quản lý v sử ụn BY t ện v ện uyện, từ đó ản ởn đến ất l ợn ủ tr n t ết ị y tế ụ t ể t eo ết quả

p ỏn vấn ủ n n ứu, m t n ân v n y tế o ết “

” [17] t n n ứu ủ WH năm 2 4 o t ấy ỉ ó oản m t nử số

quố tron n n ứu ó ín s v luật địn về tr n t ết ị y tế ều n y

ản ởn n n ỏ đến n t sử ụn v quản lý tr n t ết ị y tế [29]

n t quản lý sử ụn TTBYT ị ản ởn n n ỏ ở trìn đ

uy n m n, t âm n n n t v v ệ đ o t o o n ân v n y tế ở o lâm s n v l n đ o o ều n y đ ợ t ể ện r tron n n ứu ủ

ắc Trun v n s năm 2 2 t ă ắ Kết quả n n ứu ỉ r rằn , trìn

đ uy n m n, t âm n n n t v v ệ đ ợ t m l p tập uấn ó mố

l n qu n ó ý n ĩ t ốn v v ệ sử ụn v ảo ỡn TTBYT ụ t ể những cán b y tế l đ ều ỡng/ kỹ thuật viên, có kiến thức về sử dụng các TTBYT

n đ t cao gấp 2,66 lần so v i những cán b y tế l y sĩ, mối liên quan này

ó ý n ĩ t ống kê v i p < 0,05 Có mối liên quan giữa số năm n t ủa cán b

y tế v i kiến thức về sử dụng các các TTBYT thông dụng Những cán b y tế có số năm n t 5 năm, ó ến thức về sử dụng các TTBYT n đ t cao gấp 4,12 lần những cán b y tế ó t âm n n n t tr n 5 năm, mối liên quan này có

ý n ĩ t ống kê v i p < 0,05 Tỷ lệ nhữn n ờ đ ợc tập huấn kiến thức sử dụng

Trang 22

các TTBYT có tỷ lệ đ t (67,9%) cao gấp đ so v i nhữn n ờ n đ ợc tập huấn (32, ) B n n đó, n ững cán b y tế l đ ều ỡng và kỹ thuật viên có kiến thức về bảo quản các TTBYT k n đ t cao gấp 2,57 lần những cán b y tế là

y hoặ sĩ (p < , 5) ững cán b y tế có số năm n t 5 năm, ó ến thức về sử dụng các TTBYT n đ t cao gấp 1,41 lần những cán b y tế có thâm

n n n t tr n 5 năm ó mối liên quan giữa việc tham gia tập huấn của cán b

y tế v i kiến thức về bảo ỡng các các TTBYT thông dụng Những cán b y tế

n đ ợc tập huấn, có kiến thức về bảo ỡng các TTBYT n đ t cao gấp 4,6 lần những cán b y tế đ ợc tham gia tập huấn, mối liên quan này có ý n ĩ t ống

kê v i p < 0,05 [8] ũn t eo n n ứu ủ uyễn n u n năm 2 6, v ệ

đ ợ tập uấn để quản lý, sử ụn v ảo ỡn TTBYT l yếu tố ản ởn l n đến v ệ sử ụn v quản lý tr n t ết ị y tế ụ t ể t eo ết quả p ỏn vấn ủ

n n ứu, m t n ân v n y tế o ết “B ng d n v b o

qu n lý nó th t chi ti t rõ ràng y, b ỡng sâu c a máy móc vì b ỉ làm v chuyên môn thôi, nên cái b ỡng b n em c nh kỳ ể b ỡng

c a kỹ ỹ t c qu n lý c ỡng, mà

nh o v [9] ăm 2 9, nghiên cứu của

Bùi Việt Hùng [5] về “ c tr ng công tác quản lý TTBYT t i bệnh viện đ o

n Pon năm 2 9” m tả th c tr ng công tác quản lý TTBYT và kiến thức sử dụng – bảo quản TTBYT t i bệnh viện Nghiên cứu dừng l i ở việc mô tả 3/9 khâu trong quản lý công nghệ y tế t eo vòn đời Kết quả nghiên cứu chỉ ra m t số vấn

đề đ n l u ý tron n t quản lý TTBYT Thứ nhất trong sử dụng, vận hành: chỉ có 45,32% nhân viên y tế cho rằn l n đ o khoa phòng có phân công cá nhân

tr c tiếp phụ trách và quản lý TTBYT; 65,84 n ời sử dụng chỉ biết m t phần quy trình của thiết bị y tế do mình phụ trách Thứ tron n t đ o t o: chỉ có 50% nhân viên y tế xác nhận nguồn cung cấp kiến thức sử dụng, vận hành từ phòng Vật t TTBYT Số còn l i qua các nguồn n u n t tìm hiểu và học l i từ đồng nghiệp K đ n un ến thức về sử dụng, bảo quản của nhân viên y tế

t i bệnh viện chỉ ó 44,37 đ t [5]

Trang 23

t yếu tố ũn ản ởn n n ỏ t n t quản lý sử ụn TTBYT

t ện v ện, đó l v trò ủ l n đ o ện v ện tron v ệ đ r n ữn ín

s ủ ện v ện tron n t quản lý sử ụn , ảo trì, ảo ỡn tr n t ết ị

y tế ăm 2 2, m t nghiên cứu đ n o t đ ng quản lý TTBYT đ ợc th c hiện t i các bệnh viện l n ở Kenya Kết quả nghiên cứu cho thấy hiệu quả của TTBYT t n đồng v i cách quản lý vòn đời của các thiết bị y tế Kết quả này cung cấp cho các nhà quản lý biết cần phải thẩm địn n trìn ảo ỡng tổng thể và tìm cách cải thiện để tăn ệu quả và sử dụng tố u n uồn l c s n

có Những thách thức gặp phải trong nghiên cứu này bao gồm chính sách bệnh viện

và nguồn l c công nghệ Công tác quản lý bảo ỡng TTBYT trong các bệnh viện

n đ t 40% hiệu suất sử dụn n trìn quản lý TTBYT bằng công nghệ phát triển để cải thiện công tác quản lý bảo trì sở vật chất hiện có cho các bệnh viện ở Kenya Thiết lập n trìn ng dẫn n ời sử dụng về tìm nguyên nhân của các lỗi, nhân viên kỹ thuật có thể xử lý các lỗi và quản lý hệ thống TTBYT Các kết quả nghiên cứu ngoài việc chỉ ra nhữn lĩn v c cần phải cải thiện còn có m t số khuyến cáo quan trọn tron đó đặc biệt cần thiết v i th c tế Việt

n m l : “Bệnh viện cần thiết lập m t hệ thống theo dõi tài sản củ mìn để ó đủ thông tin về chi phí sở hữu cả vòn đời thiết bị” ệnh viện có quy trình l a chọn thiết bị m tốt dẫn đến thiết bị ém n to n v ó ăn tron n t cung cấp vật t t u o s u n y Kỹ thuật v n n đ ợ đ o t o nên không có khả năn ảo trì, sửa chữa các thiết bị phức t p Trong các bệnh viện công bảo

ỡn định k n đ ợc coi trọn n ệnh viện t Bệnh viện công thiếu hệ thống quản lý chất l ợng bảo ỡng sửa chữa và công tác bảo ỡng không đ ợc

th c hiện t eo đún lịch trình [26]

uồn n p í n o v ệ mu sắm, ảo ỡn , t y t ế tr n t ết

ị ũn l yếu tố ản ởn n n ỏ đến v ệ quản lý sử ụn tr n t ết ị Theo kết quả nghiên cứu của tác giả Võ Thị Ngọ H n năm 2 3 [15], kinh phí dành cho việc sửa chữa bảo ỡng TTBYT t i các khoa thấp dẫn đến TTBYT

n đ ợc bảo ỡng, sửa chữa kịp thời Cụ thể, n ó đủ n p í để mua d trù linh kiện, vật t t y t ế khi có TTBYT xảy r ỏng mặ l ỏng nhỏ

Trang 24

ũn p ả đợi làm thủ tục mua sắm, mà thủ tục mua sắm t i bệnh viện còn nhiều khâu, nhiều r ờm rà, phức t p n n đ p ứng nhu cầu của các khoa [15] Ngoài ra, việc sử dụng TTBYT từ nguồn tài trợ D ũn t o ra nhữn ó ăn cho công tác bảo trì sửa chữa vì thiếu vật t t y t ế Theo nghiên cứu củ ăn Sâm [7], t i o n y của Bệnh viện Y học cổ truyền run n , chỉ có 15,2% các thiết bị đ ợc cung cấp đủ phụ tùng và vật t t y t ế [7]

ron n t quản lý sử ụn tr n t ết ị, t ì v trò ủ p òn ật t

t ết ị y tế nó un v ủ n ữn n t u p òn vật t nó r n l rất l n

ều n y đ ợ t ể ện tron ết quả n n ứu ủ uyễn n u n [9] t

ện v ện m H Kết quả phỏng vấn sâu ũn o t ấy, nhân l c bệnh viện phục vụ công tác quản lý, sử dụng TTBYT rất ít, mỗi khoa chỉ có 1 cán b phụ trách, nhân viên kỹ thuật chỉ sửa chữ ản, òn o n t ì p ụ thu c hoàn toàn

vào các hãng ản ởng đến công tác khám chữa bệnh: P ò TTBYT v i biên ch

là kho 9 i, thì v v kỹ a ch a, thực t có 4, c cán b qu n lý, cho nên vi c s a ch a nh có thể theo dõi k p, có thể cùng các hãng làm k p Nh ng máy s a ch a l i nh v ã ã y có thể

c, có thể từ c ngoài, cho nên có nh ng máy thực sự ra mà nói tồn t i

t i hàng tháng không s a ch Kết quả nghiên cứu ũn o t ấy, cán b 5

o p òn đ n mứ đ ản ởng của nhân l c quản lý TTBYT đến TTBYT

đ n sử dụng t i các o p òn v đến công tác quản lý TTBYT của bệnh viện Yếu tố ản ởng nhiều n về nhân l n : ó đủ cán b quản lý kỹ thuật đ ợc

đ o t o về quản lý TTBYT (26, v 28,7 ) v ó đủ nhân viên kỹ thuật đ ợ đ o

t o về bảo ỡng và sửa chữ ản TTBYT (20,7% và 28,7%) [9]

Xem xét các nghiên cứu tr c cho thấy Việt Nam có chung tình tr n n

m t số n đ n p t tr ển ún t đ n ặp phải những vấn đề trong khâu quản

lý TTBYT: n v l a chọn công nghệ, lắp đặt và ch y thử, đào t o, vận hành

an toàn, bảo ỡng và sửa chữ ữn n n ứu tr đây đ đề ập đến n ữn yếu tố ản ởn đến n t quản lý sử ụn TTBYT o ồm: n ữn ín

s , luật địn văn ản p p luật về quản lý v sử ụn tr n t ết ị y tế; trò

ủ l n đ o ện v ện, v trò ủ p òn ật t TTBYT v n ân l ủ p òn vật

Trang 25

vụ m ữ ện o n ân ân ân t m ền nú p í Bắ v l sở t

n ín ủ tr ờn ọ Y- D ợ uy n Bện v ện đ ợ xây n v

p t tr ển qu n ều đo n n u, s u n ều lần đổ t n n y l Bện v ện run n uy n

Bện v ện run n uy n ó 52 trun tâm o p òn tron đó

ó 6 trun tâm, 3 o lâm s n , 7 o ận lâm s n v 9 p òn ứ năn ề

Trang 27

ấu tổ chức và chứ năn n ệm vụ Phòng vật t BY Bệnh viện

Phòng Vật t BY , Bện v ện run n uy n đ ợ t n lập

v o năm 978 H ện t , p òn vật t BY ó 5 n n ân v n, tron đó ó

tr ởn p òn , 2 p ó p òn , n ân v n t ếp l ệu, n ân v n t ốn , n ân v n

o, n ân v n quản lý t n ọ , n ân v n ồ s n ín 7 n ân v n sử ữ

tr t ếp ề trìn đ uy n m n ủ n n ân v n tron p òn ồm

ợ sỹ, ỹ s , 3 ử n ân n tế v ỹ t uật v n trìn đ đ ọ v o đ n

t ết ị y tế ứ năn n ệm vụ củ p òn đ ợc phân công [3]:

( ) ăn ứ chứ năn ủa bệnh viện lập d trù, kế ho ch mua sắm, thay thế, sửa chữa, thanh lý tài sản, thiết bị y tế trong bệnh viện trìn m đốc phê duyệt và tổ chức th c hiện việc cung ứn đầy đủ thiết bị y tế, vật t t u o t eo ế ho ch

đ ợc duyệt

(2) Tổ chứ đấu thầu mua sắm, sửa chữa và tổ chức thanh lý tài sản, thiết bị y tế

t eo qu định củ n c

(3) Tổ chức duy tu bảo ỡng thiết bị y tế kịp thời

(4) Xây d n p n n lắp đặt cải t o máy theo qui ph m Việt nam, tiêu chuẩn Việt m để trình cấp trên phê duyệt theo thẩm quyền

(5) Lập hồ s lý lị , o tất ả các lo i máy, xây d n qu định vận hành, bảo quản v ỹ t uật an toàn sử dụn m y ối v m y đắt tiền, quí hiếm phả ó n ời

tr c tiếp bảo quản sử dụng theo quyết định của G m đốc bệnh viện

(6.) Tổ chức kiểm tr định k v đ t xuất việc sử dụng và bảo quản thiết bị y tế mỗi lần kiểm tra phải ghi nhận xét và ký tên vào hồ s lý lịch máy

(7) Kiểm tra công tác bảo h lao đ n , đặc biệt đối v i máy tối nguy hiểm theo danh mụ qu định củ n c

(8) ịnh k đ n , o o tìn ìn quản lý và sử dụng vật t t ết bị y tế trong bệnh viện trìn n m đố v o o B Y tế

(9) Tổ chức học tập cho các thành viên trong bệnh viện hoặc các bệnh viện tuyến

i về bảo quản, sử dụng, sửa chữa thiết bị y tế nhằm nâng cao tay nghề và sử dụng thiết bị y tế có hiệu quả

Trang 28

( ) K ểm địn v ểm uẩn BY đảm bảo vận hành sử dụn n to n v t eo luật n to n ứ x v luật ảo l o đ n

( ) n ứu o ọ v ỉ đ o tuyến t eo p ân tuyến n Bắ B

1.5 Khung lý thuy t

K un lý t uyết ủ n n ứu tập trun đ n v ệc quản lý sử ụn

BY ẩn đo n ìn ản t eo vòn đời của TTB trong bệnh viện run n

uy n K un lý t uyết của nghiên cứu đ ợc xây d ng d a trên nguyên tắc quản lý BY t eo vòn đời của Tổ Chức Y Tế Thế Gi i bao gồm: đề xuất, lập

ế o to n, n p í, l ọn n n ệ; đấu t ầu v mu sắm; lắp đặt, y

t ử, đ o t o sử ụn v quản lý; vận n n to n; bảo ỡn v sử ữ ; t n lý [31] Tuy nhiên, nghiên cứu này chỉ đ n về quản lý sử dụng TTBYT chẩn đo n hình ảnh t B Ư- Do đó, n n ứu tập trun v o 3 âu ín ủ vòn đờ TTBYT o ồm: lắp đặt, y t ử, đ o t o sử ụn v quản lý, vận n sử ụn

an toàn; bảo ỡn v sử ữ ồng thời, nghiên cứu ũn tìm ểu các yếu tố

ản ởn đến quản lý sử dụng TTBYT chẩn đo n ìn ảnh t i Bệnh viện Ngoài

ra, việc xây d ng khung lý thuyết của nghiên cứu n y ũn tr n sở tham khảo các nghiên cứu tr đây ủa Võ Thị Ngọ H n [15], ắc run v

n s [8], ăn Sâm [7] và Bùi Việt Hùng [5]

1.5.1 Đ ều ki n lắp ặt, ch y thử nghi , o sử dụng và qu n lý TTBYT

r đ v o vận hành khai thác, TTBYT cần đ ợ đảm bảo lắp đặt

t eo đún y u ầu kỹ thuật và ch y thử nghiệm ồng thờ , n ời sử dụng thiết

bị ũn p ả đ ợ đ o t o kỹ l ỡng về quy trình vận hành, bảo ỡng và phát hiện

s m các bất t ờng của thiết bị Ngoài ra, các thông tin về thiết bị ũn ần đ ợc quản lý đầy đủ và thống nhất Các tiêu chí đ n o ồm: sở h tầng phả đ p

ứn đ ợc các yêu cầu kỹ thuật của thiết bị; thiết bị đ ợc kiểm tra an toàn sau khi lắp đặt (ví dụ, an toàn về đ ện); có báo cáo kết quả ch y thử, có h ng dẫn đ o t o

sử dụng và bảo ỡng sửa chữa; các thông tin về TTBYT đ ợc cập nhật và quản lý trong CSDL của phòng VTTTBYT, cuối cùng là biên bản b n o o n ời sử dụng [23]

Trang 29

1.5.2 Đ ều ki m b o vận hành sử dụng an toàn TTBYT

n đo n vận hành an toàn phả đảm bảo những tiêu chí sau: quản lý n ời

sử dụn đảm bảo n ời sử dụng nắm rõ qui trình vận hành ứng dụng trong công tác khám chữa bệnh; đào t o l i, phát triển kỹ năn ; d trữ vật t t u o; và báo cáo

và cập nhật thông tin sử dụng

1.5.3 Công tác b o trì, b ỡng và thay th của thi t bị y t

Công tác bảo ỡng sửa chữa phả đảm bảo những tiêu chí: nguồn tài chính phục vụ công tác bảo ỡng; sửa chữa; nguồn nhân l c sửa chữa bảo ỡng; kế

ho ch bảo ỡng sửa chữa; báo cáo bảo ỡng sửa chữa; K đủ năn l c th c hiện; ó đủ tài liệu kỹ thuật cho mỗi lo i thiết bị; t ờn xuy n đào t o cho KTV;

và Có CSDL về TTBYT

1.5.4 Các y u tố ở n qu n lý sử dụng TTBYT

Theo báo cáo của WHO, có nhiều yếu tố n ởn đến quản lý sử dụng

BY n văn ản pháp lý, các chính sách về TTBYT [29] T i Việt m, đ ó văn ản quy ng dẫn về quản lý sử dụn ũn n ín s về TTBYT [4] Tuy nhiên, việc áp dụn văn ản này t i Bệnh viện run n Nguyên vẫn đ ợ đ n đầy đủ Các nghiên cứu củ ũn đề cập vai trò quan trọng củ l n đ o bệnh viện; v trò ủ p òn ật t tr n t ết ị y tế v

n ân l ủ p òn vật t tr n t ết ị y tế [5], [26] Bên c n đó, còn có c yếu

tố t u về n ờ sử ụn tr n t ết ị y tế n trìn đ uy n m n, tuân t ủ quy trìn ; đ o t o tập huấn t ờng xuyên, và n p í n o n t quản lý sử

ụn tr n t ết ị y tế [5], [13], [16]

Trang 30

Hình 1.3 Sơ đồ khung lý thuyết của nghiên cứu

Trang 31

C 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đố ợng nghiên cứu

2.1.1 Nghiên cứ ị ợng:

- 68 n ủ ện v n ịu tr n ệm tr t ếp đến n t sử ụn , sử

ữ , ảo ỡn , m s t BY , vận n t ết ị ẩn đo n ìn ản t khoa

- 61 các TTBYT ẩn đo n ìn ản đặt t o ăm ò ứ năn , o

ẩn đo n ìn ản , o K m ữ ện t eo y u ầu, o ũ Họn ,

o P ụ Sản, o m m , o Hồ sứ tí , o ấp ứu o

ồm lo m y: m y qu n , m y S nner, m y n so ẩn đo n, m y

s u âm, m y ụp n ởn từ , m y ụp m DS

Tiêu chuẩn lựa chọn:

- Các TTB chẩn đo n ìn ảnh t i các khoa phòng thu c bệnh viện còn

đ n sử dụn đ ợc hoặc không sử dụng

- n n ân v n n t t o p òn đ ợ l ọn, ó t âm niên công tác từ năm trở lên và t nguyện tham gia nghiên cứu

Tiêu chuẩn lo i trừ:

- Thiết bị t o tr n n n n p ải là thiết bị chẩn đo n ìn ảnh

- ữn n ờ n đồn ý t m n n ứu

- Nhữn n ời không tham gia vào qui trình khám chữa bện H

- Vắng mặt sau 3 lần mời tham gia nghiên cứu

2.1.2 Nghiên cứ ịnh tính

ố t ợng của nghiên cứu địn tín tron đề tài này bao gồm các cán b của bệnh viện chịu trách nhiệm tr c tiếp đến đo n quản lý sử ụn t eo vòn đờ ủ BY ẩn đo n ìn ản Cụ thể, đố t ợng tham gia phỏng vấn sâu gồm: P ó m đốc phụ tr tr n t ết ị y tế; 02 cán b p òn ật

t -tr n t ết ị y tế ồm (tr ởn p òn p ụ trách công tác sửa chữa bảo ỡng và nhân viên kỹ thuật); 03 cán b y tế tr c tiếp sử dụng TTBYT chẩn đo n ìn ảnh Các cán b tham gia thảo luận nhóm gồm 2 nhóm: 1) Nhân viên y tế tr c tiếp sử

Trang 32

dụng theo các nhóm máy X- quang, CT- scanner, MRI, DSA, máy siêu âm, máy

n i soi; và 2) cán b l n đ o và nhân viên kỹ thuật phòng vật t

2.2 Thờ ị ểm nghiên cứu

- Thời gian: Từ t n 3 đến t n 6 năm 2 8

- ị đ ểm: Bện v ện run n uy n

2.3 Thi t k nghiên cứu

Nghiên cứu mô tả cắt ngang, sử dụn p n p p n n ứu địn l ợng kết hợp v định tính

Nghiên cứu định tính đ ợc th c hiện nhằm bổ sung thông tin không thu thập đ ợc trong nghiên cứu địn l ợng ồng thời, cấu phần n y ũn l m r n

m t số t n t n để phát hiện ra nhữn t uận lợ , ó ăn và n ữn yếu tố ản

n đến n t quản lý sử ụn BY ẩn đo n ìn ản Kết quả của nghiên cứu ũn úp xây ng các giải pháp tố u n ải thiện n t quản

sử ụn v quản lý, vận n sử ụn n to n; ảo ỡn v sử ữa), nghiên cứu này thu thập thông tin liên quan của toàn b 61 thiết bị chẩn đo n ìn ảnh

đ n đ ợc quản lý, sử dụng t B Ư- n t , chỉ có 68 cán b y tế tr c tiếp tham gia quản lý sử dụng 61 thiết bị chẩn đo n ìn ảnh t B Ư-TN Do

đó, v ệc thu thập t n t n l n qu n ũn đ ợc th c hiện đối v i tất cả các cán b này

2.4.2 Cỡ mẫu nghiên cứ ịnh tính

Khác v i nghiên cứu địn l ợng, cấu phần định tính trong nghiên cứu này tập trung thu thập thông tin từ các cán b đ i diện cho mỗi nhóm yếu tố liên quan

Trang 33

đến quản lý sử dụng TTB chẩn đo n ìn ảnh t i B Ư-TN Cụ thể, số l ợng và thành phần tham gia phỏng vấn sâu gồm 2 l n đ o, 01 nhân viên kỹ thuật và 03 cán b tr c tiếp sử dụng TTB chẩn đo n ìn ảnh t i khác khoa Số l ợng và thành phần tham gia thảo luận nhóm gồm 10 cán b y tế tr c tiếp sử dụng thiết bị chẩn đo n ìn ảnh, và 08 cán b l n đ o và nhân viên quản lý thiết bị y tế Do

đó, tổng số cán b y tế tham gia nghiên cứu địn tín l 24 n ời

2.5 P p p ọn mẫu

2.5.1 Nghiên cứ ị ợng

ron n n ứu sử ụn p n p p ọn mẫu t uận t ện, ó ủ đí

BY ẩn đo n ìn ản v n n ân v n l n qu n đến n t quản

lý sử ụn BY ẩn đo n ìn ản đ p ứn t u uẩn ọn mẫu

ố v BY ẩn đo n ìn ản : n n ứu v n sử ụn ảng kiểm

về quy trìn quản lý sử ụn BY ẩn đo n ìn ản để qu n s t đ n về

n t quản lý sử ụn , ảo ỡn , sử ữ BY ẩn đo n ìn ản Các thông tin về quá trình lắp đặt, tập huấn v n o đ ợc hồi cứu từ hồ s nghiệm thu trang thiết bị Nghiên cứu viên thu thập m t số thông tin trong hồ s về TTBYT chẩn đo n ìn ảnh kết hợp v qu n s t n t quản lý sử dụn v ảo

ỡn sử ữ BY ẩn đo n ìn ảnh t o đ ọn ( n t n

o tr c) theo n i dung bảng kiểm có s n Bảng kiểm n y đ ợc xây d n tr n

sở khung lý thuyết củ đề tài, và và tham khảo các công cụ thu thập của m t số nghiên cứu t n t đ t c hiện thành công ở Việt Nam [5], [6] , [9], [13], [16]

ối v i cán b y tế: n ứu v n l ọn đố t ợn n n ứu p

ợp v t u uẩn ọn mẫu tron p òn vật t , o đ ợ l ọn Sử ụn

b câu hỏi có cấu trú để thu thập số liệu củ n quản lý, n ân v n ỹ t uật,

n ân v n y tế về n t quản lý sử ụn BY ẩn đo n ìn ản B âu ỏ

Trang 34

o ồm p ếu phỏng vấn thu thập thông tin cán b l n qu n đến quản lý sử dụn

BY ẩn đo n ìn ản n ứu v n ặp tr t ếp đố t ợn n n

ứu đ ợ l ọn, ả t í về n n ứu v mụ t u n n ứu, s u đó mờ ọ

t m v o n n ứu ếu ọ đồn ý t m v o n n ứu, n n ứu v n

o ọ ý v o ấy đồn ý t m n n ứu ếp t eo, n n ứu v n p t vấn theo b câu hỏi có cấu trú , v đ ền v o đ p n tron âu ỏ đún t eo

âu trả lờ ủ đố t ợn n n ứu P ỏng vấn đầy đủ n i dung của b câu hỏi, không bỏ sót thông tin Khi kết thúc phỏng vấn xem l i toàn b phiếu ó đủ thông tin không và cảm n đố t ợn n n ứu

n t n ảng kiểm về TTBYT, b câu hỏi có cấu trúc in s n ũn đ ợc tham khảo từ các nghiên cứu tr đây [5], [6] , [9], [13], [16] Trong quá trình phát triển, b câu hỏi thu thập số liệu đ đ ợc thảo luận v i thầy ng dẫn v đ n

về hình thứ trìn y n tín r r n , ễ hiểu (hay còn gọi là hiệu l c bề ngoài) Những câu hỏi hay cụm từ khó hiểu đ đ ợc chỉnh sử đề đảm bảo n ời tham gia phỏng vấn có thể hiểu chính xác n i dung câu hỏi

2.6.2 Nghiên cứ ịnh tính

ối v i phỏng vấn sâu: Nghiên cứu v n đến gặp tr c tiếp 06 cán b đ n công tác t i bệnh viện đ ọn chủ đí tron n n ứu, trình bày lý do nghiên cứu, p n p p n n ứu v x n p ép đ ợc phỏng vấn ồng thời gửi họ trang thông tin nghiên cứu, phiếu t nguyện tham gia nghiên cứu, những câu hỏi gợi ý cho phần nghiên cứu S u đó x n lịch hẹn để tiến hành phỏng vấn Khi tiếp xúc tr c tiếp v i các cán b đ ợc phỏng vấn, nghiên cứu v n đọc trang thông tin gi i thiệu nghiên cứu, khi cán b đồng ý tham gia nghiên cứu thì ký vào phiếu đồng ý tham gia phỏng vấn Các câu hỏi d a trên các nhóm chủ đề đ so n s n nhằm làm rõ mục tiêu nghiên cứu v đ ợc thiết kế phù hợp v i từng lo đố t ợng, có 06 cu c phỏng vấn o 2 n óm đố t ợng ể thu thập số liệu đ ợc tốt, tránh tình tr ng bỏ sót thông tin, nghiên cứu v n x n p ép đ ợc ghi âm, kết hợp ghi chép chi tiết trong suốt quá trình phỏng vấn gian của mỗi cu c phỏng vấn sâu kéo dài từ 25 – 30 phút

ị đ ểm tùy theo s l a chọn củ n ời tham gia nghiên cứu (phòng giao ban khoa; phòng riêng của từn l n đ o, cán b quản lý, phòng tr c), tuy nhiên nghiên

Trang 35

cứu v n ó địn ng chọn nhữn n y n tĩn , ỉ có nghiên cứu v n v n ời tham gia nghiên cứu S u đó, u c phỏng vấn đ ợc gỡ ăn v uyển sang file Wor , s u đó đ ợc nhập và mã hóa phân tích và trích dẫn theo từng mục tiêu nghiên cứu

ối v i thảo luận nhóm: sau khi chọn đ ợ đố t ợng nghiên cứu theo các nhóm thảo luận Nghiên cứu v n đến gặp đố t ợng nghiên cứu lần l ợt theo từn n óm, s u đó ải thích cho họ về mục tiêu, lý do nghiên cứu, p n pháp nghiên cứu và xin phép mời họ tham gia vào nhóm thảo luận ồng thời gửi

họ trang thông tin nghiên cứu, phiếu t nguyện tham gia nghiên cứu, những câu hỏi cho từng chủ đề thảo luận S u đó, x n ọ lịch hẹn để tiến hành thảo luận n óm ịa

đ ểm tiến hành thảo luận nhóm do nghiên cứu viên sắp xếp ở p òn y n tĩn K bắt đầu cu c phỏng vấn, nghiên cứu viên sắp xếp chỗ ngồi và phân công nhiệm vụ

o n ờ đ ều hành (là nghiên cứu v n), t ý ép l i cu c thảo luận Nghiên cứu viên nêu chủ đề thảo luận và tiến hành cu c thảo luận Thời gian cu c thảo luận kéo dài từ 50-6 p út ể thu thập số liệu đ ợc tốt, tránh tình tr ng bỏ sót thông tin, nghiên cứu v n x n p ép đ ợc ghi chép biên bản chi tiết trong suốt quá trình thảo luận Sau cu c thảo luận, n i dung cu c thảo luận đ ợc ghi chép và tổng hợp l i d n Wor , s u đó đ ợc nhập và mã hóa phân tích và trích dẫn theo mục tiêu nghiên cứu

2.7 B ố ứ

2.7.1 Các nhóm bi n số của nghiên cứ ị ợng

- Thông tin chung về bệnh viện

- Thông tin các cán b quản lý, sử dụng tr c tiếp trang thiết bị

- Nhân l c cho trang thiết bị y tế của bệnh viện

- Thống kê về trang thiết bị y tế của bệnh viện và tình hình vận hành khai thác

- Thông tin về quá trình lắp đặt, ch y thử, đ o t o sử dụng

- Hệ thống theo dõi tài sản trang thiết bị y tế của bệnh viện

- Th c tr ng bảo ỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế của bệnh viện

2.7.2 Chủ ề phỏng vấn sâu cho nghiên cứ ịnh tính

Trang 36

Hai cấu phần chính của quản lý sử ụn BY o ồm quản lý sử ụn

v quản lý sử ữ n t quản lý sử ụn BY cần đảm bảo các yêu cầu vận n t ết ị n to n, đún quy trìn để p ụ vụ n t m ữ ện uản lý sử ụn BY ũn p ả đảm ảo rằn t ết ị đ ợ sử ụn tron ăm

só ện n ân p ả lu n tron tìn tr n s n s n để sử ụn , n to n v đ ợ đặt p ợp để đ p ứn y u ầu ủ sở y tế v t ếp tụ uy trì o t đ n m t

ệu quả Công tác quản lý sử ữ cần đảm bảo s phù hợp về sở vật ất

n p òn đặt m y, n ệt đ m tr ờn , đ ều ện vệ s n đối v i các yêu cầu kỹ thuật củ BY ồng thời, tất ả t ết ị đó p ả địn ảo ỡn t eo

kế o v uyến o ủ n sản xuất K ị ỏn , BY p ả đ ợ

sử ữ t eo quy trìn ủ n sản xuất đ r [8], [30]

Công t quản lý sử ụn BY đ ợ đ n t eo ản ểm đ n quản lý sử ụn BY o tất cả t ết ị y tế ẩn đo n ìn ản o ồm:

Trang 37

đảm bảo cả 3 yếu tố nguồn cung cấp PS, đ ện p v p đ ện; kiểm soát

đ ều kiện khí hậu đ ợc coi là đ t yêu cầu nếu đảm bảo đ ợc nhiệt đ và

đ ẩm Các chỉ t u đ n đều đ ợ đối chiếu v i tiêu chuẩn của nhà sản xuất Khâu lắp đặt đ ợc coi là phù hợp nếu đảm bảo tất cả các yêu cầu về khu v c lắp đặt, nguồn đ ền và kiểm soát khí hậu

- y t ử, đ o t o sử ụn v n o tr c sử dụn : đ ợ đ n l

đ t yêu cầu nếu hồ s n ệm thu trang thiết bị có thể hiện tất cả các n i dung này, ví dụ có cung cấp tài liệu ng dẫn sử dụng, tập huấn cho

n ời quản lý và/hoặc vận hành máy

- uản lý: đ ợ o l đ t yêu cầu nếu ó quy trìn ng dẫn vận hành máy, nhật ký sử dụn m y, v ó l u trữ t n t n đầy đủ về thiết bị trong

sở dữ liệu của Bệnh viện

- ận n t ết ị n to n: đ n đ t yêu cầu khi tất cả t u í n ghi nhật ký sử dụng máy, báo cáo s cố … đều đ ợc th c hiện (sử dụng bảng kiểm)

- Bảo trì, ảo ỡn , sử ữ : đ ợ đ n l đ t yêu cầu khi các tiêu

í n ó n chuyên môn phù hợp đ ợc phân công th c hiện, có kế

ho ch bảo ỡng, và có báo cáo bảo ỡng/sửa chữa

Tất cả t u í đ n đ ợc d a theo yêu cầu kỹ thuật ủ n sản xuất cho mỗi lo i TTB C n t quản lý sử ụn mỗ m y ở âu tr n đ ợ đ n tốt đ t các tiêu chí cụ thể (đ ợc trả lờ “ ó” o âu ỏi trong Bảng kiểm) Th c tr ng quản lý sử un BY đ ợ đ n l đ t yêu cầu nếu đảm bảo tất cả n óm t u í n tr n

2.9 P p p p â í ố li u

Số liệu địn l ợng sau khi làm s đ ợc nhập vào máy tính v i phần mềm Epidata 3.1, v đ ợc xử lý bằng phần mềm SPSS 17.0 Thống kê mô tả đ ợc sử dụn để tóm tắt th c tr ng công tác quản lý sử ụn B ẩn đo n ìn ản Băn ghi âm các cu c phỏng vấn đ ợc gỡ v đ n m y t n văn ản Nghiên cứu viên

đọ , m ó t n t n P n p p p ân tí v tổng hợp theo chủ đề đ ợc áp dụng Nhóm nghiên cứu l a chọn các câu trích dẫn phù hợp v i các chủ đề, nhằm

Trang 38

tìm r đ ợc các thông tin trả lời cho các câu hỏi chính của nghiên cứu và từ đó l m sáng tỏ mục tiêu nghiên cứu

2.10 Vấ ề ức của nghiên cứu

Mọi thông tin cá nhân về đố t ợng nghiên cứu đ ợc giữ bí mật Các số liệu, thông tin thu thập đ ợc chỉ phục vụ cho mụ đí n n ứu Trong quá trình phỏng vấn, đố t ợng có thể từ chối trả lời các câu hỏi bất k ở bất cứ thờ đ ểm nào ất ả t n t n m n tín p p lý v t l ệu l u ữ ủ ện v ện đều

đ ợ đảm ảo ữ í mật v ỉ p ụ vụ o mụ đí n n ứu Nghiên cứu đ

đ ợc s đồng ý của H đồn đ o đứ tr ờn i Học Y tế công c ng và n đ o

B Ư-TN

Trang 39

C 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 Thực tr ng qu n lý sử dụng trang thi t bị y t chẩ nh

3.1.1 Đặ ểm chung của trang thi t bị ẩ

Bảng 3.1 Thông tin chung về TTBYT ẩ đ á ì ả t i BVTƯ-TN

(n)

T (%)

Tài trợ/biếu tặng 0 0 (c) Tình tr ng ho t đ ng*

Nhận xét: Trong số 61 thiết bị chẩn đo n ìn ảnh, có 13,1% ở tình tr ng

không đ ợc sử dụng K n p í n o đầu t BY ủ yếu là từ ngân sách nhà

n c, chiếm 73,8 %, trong khi nguồn xã h i hoá chỉ chiếm 13,1% Trong số các

Trang 40

Nhận xét: Bảng 3.2 cho thấy hầu hết các tiêu chí lắp đặt đối v i TTB chẩn

đo n ìn ản đều đ ợc th c hiện (>9 ) uy n n, t u í “K ểm so t n n n ”

có tỷ lệ th c hiện rất thấp (4,9 ), òn t u í “ uồn cấp PS” đ ợc th c hiện ở 55,7% số B ều này dẫn đến tỷ lệ B đ t yêu cầu phù hợp về khu v c lắp đặt, phả đảm bảo th c hiện cả 4 tiêu chí, rất thấp (4,9 ) n t , khâu lắp đặt TTB nói chung đ ợ đ n l đ t yêu cầu khi phả đ t tất cả các tiêu chí phù hợp về khu v c lắp đặt, đảm bảo về nguồn đ ện v đ ều kiện khí hậu, o đó ũn rất thấp (4,9%)

Ngày đăng: 31/01/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w