TaiLieu.VN chia sẻ đến các em tài liệu Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 7 năm 2019-2020 - Trường THCS Thu Bồn, hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em ôn tập, hệ thống kiến thức trọng tâm môn học chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Chúc các em thi tốt!
Trang 1Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
PH N Đ I S 7: Ầ Ạ Ố
1. D u hi u đi u tra, t n s , công th c tính s TB c ng.ấ ệ ề ầ ố ứ ố ộ
2. V bi u đ đo n th ng (c t, hình ch nh t). ẽ ể ồ ạ ẳ ộ ữ ậ
3. Bi u th c đ i s , giá tr bi u th c đ i s ể ứ ạ ố ị ể ứ ạ ố
4. Đ n th c là gì? B c c a đ n th c, th nào là hai đ n th c đ ng d ng? Tính tích, t ng , ơ ứ ậ ủ ơ ứ ế ơ ứ ồ ạ ổ
hi u các đ n th c đ ng d ng.ệ ơ ứ ồ ạ
5. Đa th c là gì? B c c a đa th c, thu g n đa th c.ứ ậ ủ ứ ọ ứ
6. Đa th c 1 bi n là gì ? thu g n, s p x p đa th c 1 bi n? Tính t ng hi u đa th c 1 bi n.ứ ế ọ ắ ế ứ ế ổ ệ ứ ế7.Nghi m c a đa th c 1 bi n là gì? Khi nào 1 s đ c g i là nghi m c a đa th c 1 bi n? ệ ủ ứ ế ố ượ ọ ệ ủ ứ ếCách tìm nghi m c a đa th c 1 bi n? ệ ủ ứ ế
6.Tính ch t phân giác c a góc; tính ch t 3 đấ ủ ấ ường phân giác trong tam giác
7.Tính ch t 3 đấ ường trung tr c c a tam giácự ủ
nhau t i đi m A.ạ ể
+ N i A v i Bố ớ ; A v i Cớ
+ Hai đường trung tuy n ng v i hai c nh c a tam giác b ng nhau.ế ứ ớ ạ ủ ằ
+ Đường trung tuy n xu t phát t m t đ nh đ ng th i là m t trong các đế ấ ừ ộ ỉ ồ ờ ộ ường nh đư ườ ngphân giác c a tam giác đó, đủ ường trung tr c , đự ường cao
* Tam giác đ u ề :
Trang 2Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Đ nh nghĩaị : tam giác đ u là tam giác có ba c nh b ng ề ạ ằ
cùng bán kính . Hai cung tròn c t nhau t i A . N i A v iắ ạ ố ớ
B ; A v i C.=> đớ ược tam giác đ u ABC.ề
Cách vẽ : V góc vuông xOy. L y A thu c tia Oxẽ ấ ộ ; B
thu c tia Oy . N i A v i B độ ố ớ ược tam giác AO
Cách vẽ : V góc vuông xOy. L y A thu c tia Oxẽ ấ ộ ; B
thu c tia Oy sao cho OA =OB. N i A v i B độ ố ớ ược tam giác
2) Các trường h p b ng nhau c a tam giác tam giác vuông.ợ ằ ủ
* Các trường h p b ng nhau c a tam giác thợ ằ ủ ườ :ng
Trường h ph c nh – c nh – c nhơ ạ ạ ạ : N u ba c nh c a tam giác này l n lế ạ ủ ầ ượ ằt b ng ba c nh ạ
c a tam giác kia thì hai tam giác b ng nhau.ủ ằ
Trường h p c nh góc c nhợ ạ ạ : N u hai c nh và góc xen gi a c a tam giác này l n lế ạ ữ ủ ầ ượt
b ng hai c nh và góc xen gi a c a tam giác kia thì hai tam giác b ng nhau.ằ ạ ữ ủ ừ
Trang 3Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Trường h p b ng nhau góc c nh gócợ ằ ạ : N u hai góc k m t c nh c a tam giác này l n ế ề ộ ạ ủ ầ
lượ ằt b ng hai góc k m t c nh c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ng nhau.ề ộ ạ ủ ằ
* Các trường h p b ng nhau c a tam giácợ ằ ủ vuông :
trường h p 1ợ : N u hai c nh góc vuông c a tam giác vuông này l n lế ạ ủ ầ ượ ằt b ng hai c nh gócạ vuông c a tam giác vuông kia thì hai tam giácvuông đó b ng nhau. ủ ằ
trường h p 2ợ : N u m t c nh góc vuông và m t góc nh n k c nh y c a tam giác vuông ế ộ ạ ộ ọ ề ạ ấ ủnày b ng m t c nh góc vuông và góc nh n k c nh y c a tam giác vuông kia thì hai tam ằ ộ ạ ọ ề ạ ấ ủgiác vuông đó b ng nhau.ằ
trường h p 3ợ N u m t c nh huy n và góc nh n c a tam giác vuông này l n lế ộ ạ ề ọ ủ ầ ượ ằt b ng
c nh huy n và góc nh n c a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó b ng nhau.ạ ề ọ ủ ằ
Trường h p 4ợ : N u c nh huy n và c nh góc vuông c a tam giác vuông này l n lế ạ ề ạ ủ ầ ượt
b ng c nh huy n và c nh góc vuông c a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó b ng ằ ạ ề ạ ủ ằnhau
3) Quan h gi a c nh và góc trong tam giác, đệ ữ ạ ường xiên và hình chi u, b t đ ngế ấ ẳ
8)Đ nh lý v quan h gi a các c nh và góc đ i di n; đị ề ệ ữ ạ ố ệ ường xiên và hình chi u:ế
* Đ nh lý v quan h gi a góc và c nh đ i di n trong tam giác:ị ề ệ ữ ạ ố ệ
Đ nh lý1: Trong m t tam giác , góc đ i di n v i c nh l n h n là góc l n h n.ị ộ ố ệ ớ ạ ớ ơ ớ ơ
Đ nh lý 2: Trong m t tam giác, c nh đ i di n v i góc l n h n là c nh l n h n.ị ộ ạ ố ệ ớ ớ ơ ạ ớ ơ
* Đ nh lý v quan h gi a đị ề ệ ữ ường xiên và hình chi u:ế
Trong hai đường xiên k t m t đi m n mg ngoài m t đẻ ừ ộ ể ằ ộ ường th ng đ n đẳ ế ường th ng đó:ẳa) Đường xiên nào có hình chi u l n h n thì l n h n.ế ớ ơ ớ ơ
b) Đường xiên nào l n h n thì có hình chi u l n h n.ớ ơ ế ớ ơ
c) N u hai đế ường xiên b ng nhau thì hai hình chi u b ng nhau, và ngằ ế ằ ượ ạc l i, n u hai ếhình chi u b ng nhau thì hai đế ằ ường xiên b ng nhau.ằ
4)Các đường đ c bi t trong tam gíac( Cách xác đ nh , tính ch t)ặ ệ ị ấ
a) Đ ườ ng trung tuy n trong tam giác ế :
* Đ nh lýị : Ba đường trung tuy n c a m t tam giác đ ng quy t i m t đi m. Đi m này cách ế ủ ộ ồ ạ ộ ể ể
m i đ nh c a tam giác b ng 2/3 đ dài đỗ ỉ ủ ằ ộ ường trung tuy n đi qua đ nh đó.ế ỉ
GT ∆ABC ; AD ; BE ; CF là trung
tuy n.ế
KL AD’ BE ; CF đ ng quy t i Gồ ạ
2 3
EF
Trang 4Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
* Tr ng tâm là giao đi m c a ba đọ ể ủ ường trung tuy n trong tam giác.ế
4) Đ nh lý v tính ch t ba đị ề ấ ường phân giác trong tam giác :
+ Đ nh lý: Ba đị ường phân giác c a tam giác cùng đi qua m t đi m. Đi m này cách đ u 3 ủ ộ ể ể ề
5) Đ nh lý v tính ch t ba đị ề ấ ường trung tr c:ự
* Đ nh lý: Ba đị ường trung tr c c a m t tam giác cùng đi qua m t đi m. Đi m này cách đ u ự ủ ộ ộ ể ể ề
3 đ nh c a tam giác.ỉ ủ
GT ∆ABC; b là đường t.tr c c a AC; c là đự ủ ường
T.Tr c c a AB. b và c c t nhau Oự ủ ắ ở
KL O n m trên đằ ường trung tr c c a BC.ự ủ
6) Đ nh lý v ba đị ề ường cao c a tam giác:ủ
* Đ nh lý: Ba đị ường cao c a tam giác đ ng quy t i m t đi m.ủ ồ ạ ộ ể
* Tr c tâm c a tam giác là giao đi m ba đự ủ ể ườn cao
Xác đ nh tr c tâm: Xác đ nh giao đi m 2 đị ự ị ể ường cao là tr c tâm c a tam giác.ự ủ
GT ∆ABC có AD BC; BE AC
AD BE = { H}
KL CH AB ( H đ ng cao CF)ườ
HA
D
EF
A
C B
L F
H
E K I
Trang 5Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀5) Các đi m đ c bi t trong tam gíac( Cách xác đ nh , tính ch t)ể ặ ệ ị ấ
9) Tính ch t đấ ường phân giác c a góc tính ch t đủ ấ ường trung tr c c a đo n th ng:ự ủ ạ ẳ
* Tính ch t tia phân giác c a góc: Đi m n m trên tia phân giác c a m t góc thì cách đ u hai ấ ủ ể ằ ủ ộ ề
Câu 2. . M t GV theo dõi th i gian làm bài t p(th i gian tính theo phút) c a 30 HS c a m t ộ ờ ậ ờ ủ ủ ộ
trường(ai cũng làm được) người ta l p b ng sau:ậ ả
a) D u hi u là gì? Tính m t c a d u hi u?ấ ệ ố ủ ấ ệ
b) Tính th i gian trung bình làm bài t p c a 30 h c sinh?ờ ậ ủ ọ
c) Nh n xét th i gian làm bài t p c a h c sinh so v i th i gian trung bình.ậ ờ ậ ủ ọ ớ ờ
Câu 3. . S HS gi i c a m i l p trong kh i 7 đố ỏ ủ ỗ ớ ố ược ghi l i nh sau:ạ ư
a) D u hi u đay là gì? Cho bi t đ n v đi u tra.ấ ệ ở ế ơ ị ề
b) L p b ng t n s và nh n xét.ậ ả ầ ố ậ
c) V bi u đ đo n th ng.ẽ ể ồ ạ ẳ
Câu 4. : T ng s đi m 4 môn thi c a các h c sinh trong m t phòng thi đổ ố ể ủ ọ ộ ược cho trong b ngả
dưới đây
Trang 6Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
a/ D u hi u đây là gì? S t t c các giá tr là bao nhiêu? s GT khác nhau c a d u hi uấ ệ ở ố ấ ả ị ố ủ ấ ệ
?
b/ L p b ng t n s , rút ra nh n xét ậ ả ầ ố ậ
B. Đ N, ĐA TH CƠ Ứ II.Đ n th c – đa th cơ ứ ứ :
*D ng 1ạ : Thu g n bi u th c đ i s :ọ ể ứ ạ ố
Bài 2
Cho các đ n th c: thu g n và xác đ nh b c c a đ n th c,h s , ph n bi n c a đ. th c:ơ ứ ọ ị ậ ủ ơ ứ ệ ố ầ ế ủ ứ
a)xy2 .(3y2)=3xy4 ( b c 5 ; ph n h s 3 ; ph n bi n xyậ ầ ệ ố ầ ế 4)
3) xy2x6y3xy = 2x8y6( b c 14 ; h s 2; ph n bi n xậ ệ ố ầ ế 8 y6)
* D ng 2ạ : Tính giá tr bi u th c đ i s :ị ể ứ ạ ố
Bài 1 : Tính giá tr bi u th cị ể ứ
a) A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 t i ạ 1; 1
Bước 1: Thu g n các bi u th c đ i s ọ ể ứ ạ ố
Bước 2: Thay giá tr cho trị ướ ủc c a bi n vào bi u th c đ i s ế ể ứ ạ ố
Bước 3: Tính giá tr bi u th c s ị ể ứ ố
a)M = 2x2y – 4xy3 – 3x2y + 2xy3 = x2y – 2xy2
b)M = x2 – 7xy + 8y2 +3xy – 4y2 = x2 – 4xy + 4y2
c)M= 25x2y – 13xy2 + y3 – 11x2y – 2y3 = 14x2y – 13xy2 – y3
d)M= 12x4 + 15x2y – 2xy2 – 7
Trang 7Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
t do c a m i đa th c:ự ủ ỗ ứ
M = 9x4 + 2x2 – x + 5 ( b c 4 ; h s cao nh t là 9 ; h s t do là 5)ậ ệ ố ấ ệ ố ự
N = 8x4 – x3 – 2x2 – x + 5 ( bb c 4: h s cao nh t – 8; h s t do 5)ạ ệ ố ấ ệ ố ự
b) Tính: M+N = 9x4 + 2x2 – x + 5 +( 8x4) – x3 – 2x2 – x + 5= x4 – x3 – 2x + 10
M – N = 9x4 + 2x2 – x + 5+ 8x4 + x3 + 2x2 + x – 5 = 17x4 +x3 +4x2
Bài 6:a) Thu g n đa th c A = 2xyọ ứ 2 + 3xy + 5xy2 + 5xy + 1 = 3xy2 + 8xy + 1
b)Tính giá tr c a đa th c A t i x = ị ủ ứ ạ 1
2 ; y = 1Thay x = 1
Trang 8Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀c) tìm nghi m c a h(x) = 3xệ ủ 2 x =0 => x( 3x – 1) = 0 => x = 0 ho c 3x – 1 = 0 hay x = 0 ho cặ ặ
f) x2 – 2x = 0 > x( x – 2) = 0 > x = 0 ho c x = 2ặ
g)x2 – 3x = 0 => x( x – 3) = 0 => x = 0 ho c x = 3ặ
h) 3x2 – 4x = 0 => x( 3x – 4) = 0 => x = 0 ho c x = ặ 4
3
* D ng 6ạ : Tìm h s ch a bi t trong đa th c P(x) bi t P(xệ ố ư ế ứ ế 0) = a
Bai Tâp T Luyêǹ ̣ ự ̣
Trang 9Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
A = x2y xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 2 x2 1
Bài 5: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy y2 ; R = x2 + 2xy + 3 y2
Tính: P – Q + R
Bài 6: Cho hai đa th c: M = 3,5ứ x 2 y – 2xy2 + 1,5 x 2 y + 2 xy + 3 xy2
N = 2 x 2 y + 3,2 xy + xy2 4 xy2 – 1,2 xy.
a) Thu g n các đa th c M và N.ọ ứ
b) Tính M – N
Bài 7: Tìm t ng và hi u c a: P(ổ ệ ủ x) = 3x 2 +x 4 ; Q(x) = 5 x2 +x + 3.
Bài 8: Tính t ng các h s c a t ng hai đa th c:ổ ệ ố ủ ổ ứ
Trang 10Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Trang 11Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀Câu 25)
b. Tìm nghi mệ của các đa th c trên ứ
Gt xOy nh n ; Oz là phân giác c a ọ ủ xOy; H Oz ; kẻ
HA Ox; HB Oy ( A Ox; B Oy); DA Oy ; AD
Ch ng minh: a) ứ OAH = OBH ( c nh huy n c nh góc vuông)ạ ề ạ
> H = BH ( 2 c nh tẠ ạ ương ng) > ứ ABH cân t i Hạ
b) AD Oy ; BH OY => AD // BH => CBA = BAH ( so le trong)
=>CB // AH mà AH Ox => CB Ox
c) ) OAH = OBH( c/m trên) > AO = OB và AOB = 600 => AOB đ u có AD ề OB
nên AD là trung tuy n ( t/ch t đế ấ ường trung tuy n, đế ường cao c a tam giác đ u)ủ ề
Trang 12Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Ch ng minh:ứ
a)EAB = ½ BAC = ½ . 600 = 300 (1)
ABC có C = 900 ; A = 600 => B = 300 ( đlý t ng 3 góc trong m t tam giác)(2)ổ ộ
T (1) và (2) => ∆AEB cân t i E => AE = EB ừ ạ
Xét ∆AEK và ∆BEK có EKB = AKE = 900( EK AB);EA = EB ( cmt); EK chung
=> ∆AEK = ∆BEK ( c nh huy n – c nh góc vuông) => BK = AK ( 2 c nh tạ ề ạ ạ ương ng)ứ
b) ∆ABC = ∆ BAE ( c nh huy n góc nh n) => AD = BC ( 2 c nh tạ ề ọ ạ ương ng)ứ
Trang 13Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
GT ∆ABC vuông t i A ;B = 60ạ 0 ; AH BC
A
B D
∆ABC vuông t i A có B = 60ạ 0 => C = 300
C < B => AB < AC ( quan h gi a góc và c nh đ i di n)ệ ữ ạ ố ệ
Vì AH BC và AB < AC 9 cmtrên) => HB < HC ( quan h gi a đệ ữ ường xiên và hình chi u)ếb) ∆ AHC = ∆ DHC ( c.gc) => AC = CD
ME AB t i E; MF ạ AC t i F; BD ạ
AB t i B ; DC ạ AC t i Cạ
=>AE = À > A thu c độ ường trung tr c c a EF;ự ủ
∆ BEM = ∆CFM => EM = FM => M thu c độ ường trung tr c c a EFự ủ
=> AM là đường trung tr c c a EFự ủ
c) )∆ ABD = ∆ACD( c nh huy n – c nh góc vuông) => BAD = CAD => AD là phân giác c aạ ề ạ ủ BAC ( 1)
∆ ABC cân AM là đường trung tuy n xu t phát t đ nh đ ng th i là đế ấ ừ ỉ ồ ờ ường phân giác c a ủBAC (2)
T (1) và (2) 3 đi m A; M; D th ng hàng.ừ ể ẳ
D ng 2: ạ So sánh góc, so sánh đo n th ng ạ ẳ
Trang 14Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Bài 7) Cho tam giác ABC cân t i ạ A, đư ng ờ cao AH. Bi t ế AB = 5 cm, BC = 6 cm.
a) Tính đ dài các ộ đoạn th ng BH, AH? ẳ
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh r n ằ g ba điểm A, G, H th n ẳ g hàng. c) Ch n ứ g minh hai góc ABG và ACG b n ằ g nhau.
a)∆ABC cân có AH là đường cao nên AH đ ng th i là trung tuy n ( t/c tam giác câồ ờ ế n)
=> H là trung đi m BC > BH = HC = ½ BC = 1/ 2 . 6 = 3cmể
∆ ABH vuông t i H có : ABạ 2 = AH2 + B2 ( đ nh lý py ta go)ị
=> AH2 = AB2 – BH2 = 25 – 9 = 16 > AH = 4cm
b) AH là đường cao c a tam giác cân xu t phát t đ nh đ ng th i là trung tuy n ủ ấ ừ ỉ ồ ờ ế
=> A; G; H th ng hàngẳ
c) ∆ ABG = ∆ ACG ( c.g.c) => ABG = ACG
Bài 8): Cho ∆ABC có AC > AB, trung tuy n ế AM. Trên tia đối của tia MA l y ấ
đi m ể D sao cho MD = MA . Nối C với D
a. Chứng minh A D C > D A C T ừ đó suy ra: MAB > MAC
b. K ẻ đư ng ờ cao AH. Gọi E là một đi m ể n m ằ giữa A và H. So sánh HC và HB; EC và EB.
Bài 8:
GT ∆ ABC AC > AB ; trung tuy n AMế
D tia đ i c a MA ; MD = MA, n i ố ủ ố
C v i D; AH ớ BC; E AH
KL a) ADC = DAC suy ra MAB >
C B
A
a)∆ AMB = ∆DMC ( c.g.c) => CD = AB mà AB < AC ( gt) => CD < AC
∆ ACD có CD < AC => CAD < ADC (1) mà CDA = MAB (2)
T (1) và (2) => ừ MAB > MAC
Trang 15Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀b) ∆ ABC có AC > AB ; AH BC => HC > HB ( qh gi a đệ ữ ường xiên và hình chi u)ế
HC > HB => EC > EB ( quan h gi a đệ ữ ường xiên và hình chi u)ế
Bài 9) Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC). Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE.
A
a)∆ ABD = ∆ EBD ( c.g.c) => BAD = BED mà BAD = 900 => BED = 900 hay DE BE
b) AB = BE 9 gt) => B thu c độ ường trung tr c c a AE)∆ ABD = ∆ EBD( cm trên) ự ủ
=> AD = DE => D thu c độ ường trung tr c c a AEự ủ
=>BE là đường trung tr c c a AEự ủ
Bài 10): Cho tam giác nh n ọ ABC có AB > AC, v ẽ đư ng cao ờ AH.
AB là trung tr c c a HN => AH = AN ( t/ ch t đự ủ ấ ường trung tr c c a đo n th ng)ự ủ ạ ẳ
=> AM = AN ( = AH) => ANM cân t i Aạ
Trang 16Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
Bài 11 ( t ng t bài 1) ươ ự
b. Trên c nhạ AC l y ấ đi m ể E sao cho AE= 2cm;trên tia đ i c a tia AB l y đi m D sao cho ố ủ ấ ể
AD=AB. Ch ng ứ minh ∆BEC = ∆DEC .
DE BC ( E BC); AB DE ={F}
KL a)BD là đường trung tr c c a AEự ủ
Trang 17Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀a)∆ ABD = ∆ EBD ( c nh huy n – góc nh n) => AD = DE => D thu c đạ ề ọ ộ ường trung tr c c aự ủ AE.
AB = BE > B thu c độ ường trung tr c c a AEự ủ
BD là đường trung tr c c a AE ( t/ch t đự ủ ấ ường trung tr c c a đo n th ng)ự ủ ạ ẳ
AD = DE > ∆ ADE cân t i D => ạ DAE = 1800
B
E
Bài 14
a (2đ) Cho ABC, g i M và N theo th t là trung đi m c a AC và AB. Trên tia đ i c a tia MB l y ọ ứ ự ể ủ ố ủ ấ
đi m D sao cho MD = MB, trên tia đ i c a tia NC l y đi m E sao cho NE = NC. Ch ng minh r ng: ể ố ủ ấ ể ứ ằ
Trang 18Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
O
//
K H
C U TRÚCẤ Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 2019 2020 Ề Ể Ọ Ỳ Ọ
MÔN: TOÁN L P 7 Th i gian: 60 phút (không k th i gian giao đ )Ớ ờ ể ờ ề
II. Bi u th c đ i sể ứ ạ ố
1/ Giá tr c a m t bi u ị ủ ộ ể
bi n ế
Hi u và tính đ ể ượ c các phép toán v đ n th c và ề ơ ứ
đa th c ứ
Hi u đ ể ượ c cách s p x p ắ ế các h ng t c a đa th c ạ ử ủ ứ
2 1,25 12,5%
Hi u và v đ ể ẽ ượ c hình theo yêu c u bài toán ầ Ch ng minh hai ứ
tam giác vuông
b ng nhau và các ằ
y u t b ng nhau ế ố ằ
c a hai tam giác ủ
Trang 19Đê c̀ ươ ng ôn tâp toan 7 hoc ki 2 ̣ ́ ̣ ̀
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 1,0 10%
Hình vẽ 0,5 5%
2 1,5 15%
2/ Quan h gi a đ ệ ữ ườ ng
vuông góc và đ ườ ng xiên,
đ ườ ng xiên và hình chi u ế
3/ B t đ ng th c tam giác ấ ẳ ứ
4/ Tính ch t ba đ ấ ườ ng
trung tuy n c a tam giác ế ủ
Bi t đ ế ượ c quan h gi a góc và ệ ữ
c nh đ i di n trong m t tam ạ ố ệ ộ giác; quan h gi a đ ệ ữ ườ ng vuông góc và đ ườ ng xiên, đ ườ ng xiên
và hình chi u; b t đ ng th c ế ấ ẳ ứ tam giác.
S câu ố
S đi m ố ể
T l % ỉ ệ
3 1,00 10%
4
3,00 30%
2
1,5 15%
*Ghi chú:
Các bài t p ki m tra vi c ghi nh các ki n th c (nh công th c, quy t c, ) đ ậ ể ệ ớ ế ứ ư ứ ắ ượ c xem m c ở ứ
nh n bi t ậ ế
V hình theo yêu c u c a bài toán đ ẽ ầ ủ ượ c xem là m c thông hi u ở ứ ể
Các bài t p có tính áp d ng ki n th c (theo quy t c, thu t toán quen thu c, t ậ ụ ế ứ ắ ậ ộ ươ ng t SGK ) ự
đ ượ c xem m c thông hi u ở ứ ể
Các bài t p c n s liên k t các ki n th c đ ậ ầ ự ế ế ứ ượ c xem m c v n d ng th p; các bài t p yêu c u ở ứ ậ ụ ấ ậ ầ
có s bi n đ i linh ho t, sáng t o đ ự ế ổ ạ ạ ượ c xem m c v n d ng cao ở ứ ậ ụ
L u ý: ư N i dung ki m tra ộ ể không ra ph n đã gi m t iầ ả ả t iạ Công văn s 5842/BGDĐTGDTrH ngày ố 01/9/2011 và Công văn s 1113/BGDĐTGDTrH ngày 30/3/2020 c a B Giáo d c và Đào t o ố ủ ộ ụ ạ
H tế