Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới cùng củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề cương ôn tập HK2 môn Sinh học 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Thu Bồn. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KÌ 2 Ậ
MÔN : SINH 9
Năm h c : 2019 2020 ọ
Ch đ 1: ủ ề Ứ ng d ng di truy n h c ụ ề ọ
1/ Hi n t ệ ượ ng thoái hóa do t th ph n và giao ph i g n ự ụ ấ ố ầ
2/ Ph ươ ng pháp t o u th lai v t nuôi và cây tr ng ạ ư ế ở ậ ồ
Ch đ 2: ủ ề Sinh v t và môi tr ậ ườ ng
3/ S p x p các m i quan h khác loài ắ ế ố ệ
4/ V đ th mô t v gi i h n sinh thái c a m t loài sinh v t ẽ ồ ị ả ề ớ ạ ủ ộ ậ
5/ So sánh gi i h n sinh thái c a hai loài sinh v t ớ ạ ủ ậ
Ch đ 3: ủ ề H sinh thái ệ
6/ Qu n th và các đ c tr ng c a qu n th sinh v t ầ ể ặ ư ủ ầ ể ậ
7/ Các đ c đi m c a qu n th ng ặ ể ủ ầ ể ườ i
8/ Qu n xã và đ c đi m c a qu n xã ầ ặ ể ủ ầ
9/ Đ c đi m các h sinh thái ặ ể ệ
10/ Chu i th c ăn và l ỗ ứ ướ i th c ăn ứ
Ch đ 4: ủ ề Con ng ườ i , dân s và môi tr ố ườ ng
11/ khái ni m v ô nhi m môi tr ng ệ ề ễ ườ
12/ Con đ ườ ng phát tán c a hóa ch t b o v th c v t và ch t đ c hóa h c ủ ấ ả ệ ự ậ ấ ộ ọ
Ch đ 4: ủ ề B o v môi tr ả ệ ườ ng
13/ Nêu các d ng tài nguyên thiên nhiên ạ
M T S CÂU H I TR C NGHI M Ộ Ố Ỏ Ắ Ệ
Câu 1:Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng thoái hóa gi ng cây giao ph n là:ố ở ấ
A. Do giao ph n x y ra ng u nhiên gi a các loài th c v tấ ả ẫ ữ ự ậ
B. Do lai khác thứ
C. Do t th ph n b t bu cự ụ ấ ắ ộ
D. Do lai gi a các dòng thu n có ki u gen khác nhauữ ầ ể
Câu 2:T th ph n là hi n tự ụ ấ ệ ượng th ph n x y ra gi a:ụ ấ ả ữ
A. Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhauự ủ
B. Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhau và mang ki u gen khác nhauự ủ ể
C. Hoa đ c và hoa cái trên cùng m t câyự ộ
D. Hoa đ c và hoa cái c a các cây khác nhau nh ng mang ki u gen gi ng nhauự ủ ư ể ố
Câu 3:Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng thoái hóa gi ng đ ng v t là:ố ở ộ ậ
A. Do giao ph i x y ra ng u nhiên gi a các loài đ ng v tố ả ẫ ữ ộ ậ
B. Do giao ph i g nố ầ
C. Do lai gi a các dòng thu n có ki u gen khác nhauữ ầ ể
D. Do lai phân tích
Câu 4:Giao ph i c n huy t là:ố ậ ế
A. Giao ph i gi a các cá th khác b mố ữ ể ố ẹ
B. Lai gi a các cây có cùng ki u genữ ể
C. Giao ph i gi a các cá th có ki u gen khác nhauố ữ ể ể
D. Giao ph i gi a các cá th có cùng b m ho c giao ph i gi a con cái v i b ho c m chúngố ữ ể ố ẹ ặ ố ữ ớ ố ặ ẹ Câu 5:Khi t th ph n b t bu c cây giao ph n, th h sau thự ụ ấ ắ ộ ở ấ ế ệ ường xu t hi n hi n tấ ệ ệ ượng:
A. Có kh năng ch ng ch u t t v i đi u ki n c a môi trả ố ị ố ớ ề ệ ủ ường
B. Cho năng su t cao h n th h trấ ơ ế ệ ước
C. Sinh trưởng và phát tri n ch m, b c l nh ng tính tr ng x uể ậ ộ ộ ữ ạ ấ
D. Sinh trưởng và phát tri n nhanh, b c l nh ng tính tr ng t tể ộ ộ ữ ạ ố
Trang 2Câu 6:Bi u hi n c a hi n tể ệ ủ ệ ượng thoái hóa gi ng là:ố
A. Con lai có s c s ng cao h n b mứ ố ơ ố ẹ
B. Con lai sinh trưởng m nh h n b mạ ơ ố ẹ
C. Năng su t thu ho ch luôn tăng lênấ ạ
D. Con lai có s c s ng kém d nứ ố ầ
Câu 7:Trong ch n gi ng cây tr ng, ngọ ố ồ ười ta không dùng phương pháp t th ph n đ :ự ụ ấ ể
A. Duy trì m t s tính tr ng mong mu nộ ố ạ ố
B. T o dòng thu nạ ầ
C. T o u th laiạ ư ế
D. Chu n b cho vi c t o u th laiẩ ị ệ ạ ư ế
Câu 8:Giao ph i g n và t th ph n qua nhi u th h có th d n đ n hi n tố ầ ự ụ ấ ề ế ệ ể ẫ ế ệ ượng thoái hóa gi ng là do: ố
A. T o ra các c p gen l n đ ng h p gây h iạ ặ ặ ồ ợ ạ
B. T p trung nh ng gen tr i có h i cho th h sauậ ữ ộ ạ ế ệ
C. Xu t hi n hi n tấ ệ ệ ượng đ t bi n gen và đ t bi n nhi m s c thộ ế ộ ế ễ ắ ể
D. T o ra các gen l n có h i b gen tr i át chạ ặ ạ ị ộ ế
Câu 9:Qua các th h t th ph n b t bu c cây giao ph n ho c giao ph i g n đ ng v t thì:ế ệ ự ụ ấ ắ ộ ở ấ ặ ố ầ ở ộ ậ
A. T l th đ ng h p và th d h p không đ iỉ ệ ể ồ ợ ể ị ợ ổ
B. T l th đ ng h p gi m và th d h p tăngỉ ệ ể ồ ợ ả ể ị ợ
C. T l th đ ng h p tăng và th d h p gi mỉ ệ ể ồ ợ ể ị ợ ả
D. T l th đ ng h p tăng và th d h p không đ iỉ ệ ể ồ ợ ể ị ợ ổ
Câu 10.T th ph n b t bu c và giao ph i g n gây ra hi n tự ụ ấ ắ ộ ố ầ ệ ượng thoái hóa nh ng v n đư ẫ ượ ử ục s d ng trong
ch n gi ng vì:ọ ố
A. Đ c ng c và duy trì m t s tính tr ng mong mu n, t o dòng thu nể ủ ố ộ ố ạ ố ạ ầ
B. Tao ra gi ng m i đ góp ph n phát tri n chăn nuôi và tr ng tr tố ớ ể ầ ể ồ ọ
C. Là m t bi n pháp quan tr ng không th thi u trong chăn nuôi, tr ng tr tộ ệ ọ ể ế ồ ọ
D. T o ra nhi u bi n d và t h p đ t bi n m iạ ề ế ị ổ ợ ộ ế ớ
Câu 11: Đ c đi m nào sau đâyặ ể không ph i là m c đích c a vi c ng d ng t th ph n và giao ph i g n vào ả ụ ủ ệ ứ ụ ự ụ ấ ố ầ
ch n gi ng và s n xu t:ọ ố ả ấ
A. T o ra dòng thu n dùng đ làm gi ngạ ầ ể ố
B. T p h p các đ c tính quý vào ch n gi ng và s n xu tậ ợ ặ ọ ố ả ấ
C. C ng c và duy trì m t s tính tr ng mong mu nủ ố ộ ố ạ ố
D. Phát hi n và lo i b nh ng gen x u ra kh i qu n thệ ạ ỏ ữ ấ ỏ ầ ể
Câu 12: T i sao m t s loài th c v t t th ph n nghiêm ng t và đ ng v t thạ ở ộ ố ự ậ ự ụ ấ ặ ở ộ ậ ường xuyên giao ph iố g n ầ không b thoái hóa?ị
A. Vì chúng có nh ng gen đ c bi t có kh năng kìm hãm tác h i c a nh ng c p gen l n gâyữ ặ ệ ả ạ ủ ữ ặ ặ h iạ
B. Vì hi n t i chúng đang mang nh ng c p gen đ ng h p không gây h i cho chúngệ ạ ữ ặ ồ ợ ạ
C. Vì chúng có nh ng gen gây h i đã làm m t kh năng hình thành h p tữ ạ ấ ả ợ ử
D. Vì chúng là nh ng loài sinh v t đ c bi t không ch u s chi ph i c a các qui lu t di truy nữ ậ ặ ệ ị ự ố ủ ậ ề
Câu 13: Trường h p nào sau đây hi n tợ ệ ượng thoái hóa gi ng x y ra?ố ả
A. Cà chua t th ph n liên t c qua nhi u th hự ụ ấ ụ ề ế ệ
B. Đ u Hà Lan t th ph n liên t c qua nhi u th hậ ự ụ ấ ụ ề ế ệ
C. Ngô t th ph n liên t c qua nhi u th hự ụ ấ ụ ề ế ệ
D. Chim b câu thồ ường xuyên giao ph i g nố ầ
Câu 14: N u th h xu t phát P có ki u gen 100% Aa , tr i qua 3 th h t th ph n thì t l đ ng h p ế ở ế ệ ấ ể ả ế ệ ự ụ ấ ỉ ệ ồ ợ ở
th h con th 3 (Fế ệ ứ 3) là:
A. 87,5%
B. 75%
C. 25%
D. 18,75%
Câu 15: N u th h xu t phát P có ki u gen 100% Aa, ph i tr i qua 2 th h t th ph n thì t l c a th ế ở ế ệ ấ ể ả ả ế ệ ự ụ ấ ỉ ệ ủ ể
d h p còn l i th h con lai Fị ợ ạ ở ế ệ 2 là:
Trang 3B. 25%
C. 50%
D. 75%
Câu 16: Khi th c hi n lai gi a các dòng thu n mang ki u gen khác nhau thì u th lai th hi n rõ nh t ự ệ ữ ầ ể ư ế ể ệ ấ ở
th ế h con lai:A. Th 1 ệ ứ B. Th 2 ứ C. Th 3 ứ D. M i th họ ế ệ
Câu 17: Lai kinh t là:ế
A. Cho v t nuôi giao ph i c n huy t qua m t, hai th h r i dùng con lai làm s n ph mậ ố ậ ế ộ ế ệ ồ ả ẩ
B. Lai gi a 2 loài khác nhau r i dùng con lai làm gi ngữ ồ ố
C. Lai gi a 2 dòng thu n khác nhau r i dùng con lai làm gi ngữ ầ ồ ố
D. Lai gi a 2 dòng thu n khác nhau r i dùng con lai làm s n ph mữ ầ ồ ả ẩ
Câu 4:Trong chăn nuôi, ng i ta s d ng ph ng pháp ch y u nào đ t o u th lai?ườ ử ụ ươ ủ ế ể ạ ư ế
A. Giao ph i g n ố ầ B. Cho F1 lai v i cây Pớ
C Lai khác dòng D. Lai kinh tế
Câu 5:Đ t o u th lai cây tr ng ng i ta dùng ph ng pháp ch y u nào sau đây?ể ạ ư ế ở ồ ườ ươ ủ ế
A. T th ph n ự ụ ấ B. Cho cây F1 lai v i cây Pớ
C. Lai khác dòng D. Lai phân tích
Câu 7:Đ t o u th lai, khâu quan tr ng đ u tiên là:ể ạ ư ế ọ ầ
A. Lai khác dòng B. Lai kinh t C. Lai phân tích ế D. T o ra các dòng thu nạ ầ
Câu 9:Mu n duy trì u th lai trong tr ng tr t ph i dùng ph ng pháp nào? ố ư ế ồ ọ ả ươ
A. Cho con lai F1 lai h u tính v i nhau B. Nhân gi ng vô tính b ng giâm, chi t, ghép…ữ ớ ố ằ ế
C. Lai kinh t gi a 2 dòng thu n khác nhau D. Cho Fế ữ ầ 1 lai v i Pớ
Câu 11:T i sao n c ta hi n nay ph bi n là dùng con cái thu c gi ng trong n c, con đ c cao s n thu c ạ ở ướ ệ ổ ế ộ ố ướ ự ả ộ
gi ng nh p n i đ lai kinh t ?ố ậ ộ ể ế
A. Vì mu n t o đố ạ ược con lai F1 c n có nhi u con cái h n con đ c, nên đ gi m kinh phí taầ ề ơ ự ể ả ch nh p con đ cỉ ậ ự
B. Vì nh v y t o đư ậ ạ ược nhi u con lai Fề 1 h nơ
C. Vì nh v y con lai s có kh năng thích nghi v i đi u ki n khí h u, chăn nuôi gi ng m và s c tăng s n ư ậ ẽ ả ớ ề ệ ậ ố ẹ ứ ả
gi ng bố ố
D. Vì nh v y s gi m kinh phí và con lai có s c tăng s n gi ng bư ậ ẽ ả ứ ả ố ố
Câu 12:Phép lai nào d i đây g i là lai kinh t ?ướ ọ ế
A. Lai ngô Vi t Nam v i ngô Mêhicôệ ớ
B. Lai lúa Vi t Nam v i lúa Trung Qu cệ ớ ố
C. Lai cà chua h ng Vi t Nam v i cà chua Ba Lan tr ngồ ệ ớ ắ
D. Lai bò vàng Thanh Hóa v i bò Hôn sten Hà Lanớ
Câu 13:T i sao khi lai 2 dòng thu n, u th lai bi u hi n rõ nh t F1?ạ ầ ư ế ể ệ ấ ở
A. Vì h u h t các c p gen c th lai Fầ ế ặ ở ơ ể 1 đ u tr ng thái d h pề ở ạ ị ợ
B. Vì h u h t các c p gen c th lai Fầ ế ặ ở ơ ể 1 đ u tr ng thái đ ng h p tr iề ở ạ ồ ợ ộ
C. Vì h u h t các c p gen c th lai Fầ ế ặ ở ơ ể 1 đ u tr ng thái đ ng h p l nề ở ạ ồ ợ ặ
D. Vì h u h t các c p gen c th lai Fầ ế ặ ở ơ ể 1 đ u tr ng thái đ ng h p tr i và đ ng h p l nề ở ạ ồ ợ ộ ồ ợ ặ