Sau đây là Đề cương ôn tập HK2 môn Sinh học 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh được chia sẻ nhằm giúp các em học sinh có cơ hội hệ thống lại kiến thức môn học một cách nhanh nhất để chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Cùng tải về và tham khảo đề cương này nhé!
Trang 1Câu 1: u th lai là gì? Cho ví d v u th lai?Ư ế ụ ề ư ế Các phương pháp t o u th lai? ạ ư ế + u th lai là :Ư ế Hi n tệ ượng c th lai F1 có s c s ng cao h n, sinh trơ ể ứ ố ơ ưởng nhanh h n, phát ơ tri n m nh h n, ch ng ch u t t, có cc tính tr ng hình thi v năng su t cao h n trung bình gi a 2 ể ạ ơ ố ị ố ạ ấ ơ ữ
b m ho c vố ẹ ặ ượ ộ ơt tr i h n c 2 b m g i là u th lai. . ả ố ẹ ọ ư ế
Ví d : L n Đ i b ch lai v i l n cho con lai F1 có u th lai ụ ợ ạ ạ ớ ợ ỉ ư ế
Gà R t lai v i gà Ri cho con lai F1 có u th lai ố ớ ư ế
+ Các phương pháp t o u th laiạ ư ế
Phương pháp t o u th lai cây tr ng:ạ ư ế ở ồ
Lai khác dòng: T o 2 dòng t th ph n r i cho giao phán v i nhau ạ ự ụ ấ ồ ớ
Ví d : ngô t o đụ Ở ạ ược ngô lai F1 năng su t cao h n t 25 => 30% so v i gi ng hi n có ấ ơ ừ ớ ố ệ
Lai khác th : Đ k t h p gi a t o u th lai và t o gi ng m i ứ ể ế ợ ữ ạ ư ế ạ ố ớ
Phương pháp t o u th lai v t nuôi:ạ ư ế ở ậ
Lai kinh t : Là cho giao ph i gi a c p v t nuôi b m thu c 2 dòng thu n khác nhau r iế ố ữ ặ ậ ố ẹ ộ ầ ồ dùng con lai F1 làm s n ph m ả ẩ
Ví d : L n Móng Cái x L n Đ i B ch => Cho l n con m i sinh n ng 0.8 kg tăngụ ợ ỉ ợ ạ ạ ợ ớ ặ
tr ng nhanh t l n c cao ọ ỉ ệ ạ
Câu 2: Các nhân t sinh thái c a môi trố ủ ường?
Nhân t sinh thái là nh ng y u t c a môi trố ữ ế ố ủ ường tác đ ng t i sinh v t.ộ ớ ậ
Các nhân t sinh thái đố ược chia thành 2 nhóm: Nhóm nhân t sinh thái vô sinh và nhómố nhân t sinh thái h u sinh.ố ữ
Nhóm nhân t sinh thái h u sinh bao g m nhân t sinh thái con ngố ữ ồ ố ười và nhân t sinh thái ố các sinh v t khác ậ
Câu 3: Bai t p v s đ mô t gi i h n v i 1 nhân t sinh thái ậ ẽ ơ ồ ả ớ ạ ớ ố
Câu 4: Ánh sáng có nh hả ưởng nh th nào lên đ i s ng th c v t, đông v t?ư ế ờ ố ự ậ ậ
Anh sáng nh hả ưởng nhi u t i đ i s ng th c v t, làm thay đ i nh ng đ c đi m ề ớ ờ ố ự ậ ổ ữ ặ ể hình thái, sinh lí c a th c v t. M i lo i cây thích nghi v i đi u ki n chi u sáng khác nhau. Có nhóm câyủ ự ậ ỗ ạ ớ ề ệ ế
a sáng và nhóm cây a bóng
Anh sáng nh hả ưởng t i đ i s ng đ ng v tớ ờ ố ộ ậ , t o đi u ki n cho đ ng v t nh n bi t các v tạ ề ệ ộ ậ ậ ế ậ
và đ nh hị ướng di chuy n trong không gian ể Anh sáng là nhân t nh hố ả ưởng t i ho tớ ạ
đ ng,kh năng sinh trộ ả ưởng và sinh s n c a đ ng v t. Có nhóm đ ng v t a sáng và nhómả ủ ộ ậ ộ ậ ư
đ ng v t a t i.ộ ậ ư ố
Câu 5: Quan h cùng loài? Ý nghĩa?ệ
Các sinh v t cùng loài s ng g n nhau liên h v i nhau hình thành nên nhóm cá th ậ ố ầ ệ ớ ể Trong m t nhóm cá th có nh ng m i quan h ộ ể ữ ố ệ
H tr : Sinh v t đỗ ợ ậ ược b o v t t h n , ki m đả ệ ố ơ ế ược nhi u th c ăn ề ứ
PHÒNG GD & ĐT TH XÃ ĐÔNG TRI UỊ Ề
TRƯỜNG THCS NGUY N Đ C C NHỄ Ứ Ả
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ IIẬ Ọ
Môn: Sinh h c 9 ọ
Trang 2C nh tranh: Khi g p đi u ki n b t l i các cá th cùng loài các cá th cùng loàiạ ặ ề ệ ấ ợ ể ể
c nh tranh l n nhau, ngăn ng a gia tăng s lạ ẫ ừ ố ượng cá th và s c n ki t ngu n th c ăn,ể ự ạ ệ ồ ứ
m t s cá th có th tách ra kh i nhóm đ s ng riêng.ộ ố ể ể ỏ ể ố
* Ý nghĩa: giúp sinh v t thích nghi đậ ược v i môi trớ ường s ngố
Câu 6: Quan h khác loài?ệ
Quan h : B ng 44: trang 132 sách giáo khoaệ ả
Ý nghĩa: giúp sinh v t thích nghi đậ ược v i môi trớ ường s ngố
Câu 7: Th nào là m t qu n th sinh v t? Nh ng đ c tr ng c b n c a qu n th ?ế ộ ầ ể ậ ữ ặ ư ơ ả ủ ầ ể
Qu n th sinh v t bao g m các cá th cùng loài, cùng s ng trong m t khu v c nh t đ nh,ầ ể ậ ồ ể ố ộ ự ấ ị
m t th i đi m nh t đ nh và có kh năng sinh s n t o thành nh ng th h m i.
Ví d : HS t l yụ ự ấ
Nh ng đ c tr ng c b n c a qu n th ?ữ ặ ư ơ ả ủ ầ ể
+T l gi i tính: Là t l gi a s lỉ ệ ớ ỉ ệ ữ ố ượng cá th đ c/s lể ự ố ượng cá th cái.T l này cho th yể ỉ ệ ấ
ti m năng sinh s n c a qu n th .ề ả ủ ầ ể
+ Thành ph n nhóm tu i: Nhóm trầ ổ ước sinh s n( phía dả ưới) có vai trò ch y u làm tăngủ ế
trưởng kh i lố ượng và kích thước qu n th ầ ể
+M t đ qu n th : Là s lậ ộ ầ ể ố ượng sinh v t có trong m t đ n v di n tích hay th tích.Sậ ộ ơ ị ệ ể ố
lượng cá th trong qu n th bi n đ ng theo mùa, theo năm, ph thu c vào ngu n th c ăn,ể ầ ể ế ộ ụ ộ ồ ứ
n i và các đi u ki n s ng c a môi trơ ở ề ệ ố ủ ường
Câu 8: S khác nhau gi a qu n th ngự ữ ầ ể ườ ới v i các qu n th sinh v t khác?ầ ể ậ
Ngoài nh ng đ c đi m chung c a m t qu n th sinh v t, qu n th ngữ ặ ể ủ ộ ầ ể ậ ầ ể ười còn có nh ngữ
đ c tr ng mà các qu n th sinh v t khác không có. Đó là nh ng đ c tr ng v kinh t – xãặ ư ầ ể ậ ữ ặ ư ề ế
h i nh pháp lu t, hôn nhân, giáo d c, văn hóa…S khác nhau đó là do con ngộ ư ậ ụ ự ười có lao
đ ng và có t duyộ ư
Câu 9: Ý nghĩa c a s tăng dân s và phát tri n xã h i?ủ ự ố ể ộ
Nh ng đ c tr ng v t l gi i tính, thành ph n nhóm tu i, s tăng, gi m dân s cóữ ặ ư ề ỉ ệ ớ ầ ổ ự ả ố
nh h ng r t l n t i ch t l ng cu c s ng c a con ng i và các chính sách kinh t
xã h i c a m i qu c gia.ộ ủ ỗ ố
Đ có s phát tri n b n v ng, m i qu c gia c n ph i phát tri n dân s h p lí. Khôngể ự ể ề ữ ỗ ố ầ ả ể ố ợ
đ dân s tăng quá nhanh d n t i thi u n i , ngu n th c ăn, nể ố ẫ ớ ế ơ ở ồ ứ ước u ng, ô nhi m môiố ễ
trường, tàn phá r ng và các tài nguyên khác.ừ
Hi n nay, Vi t Nam đang th c hi n Pháp l nh dân s nh m m c đích đ m b o ch tệ ệ ự ệ ệ ố ằ ụ ả ả ấ
lượng cu c s ng c a m i cá nhân, gia đình và toàn xã h i. S con sinh ra ph i phù h pộ ố ủ ỗ ộ ố ả ợ
v i kh năng nuôi dớ ả ưỡng, chăm sóc c a m i gia đình và hài hoà v i s phát tri n kinhủ ỗ ớ ự ể
t xã h i, tài nguyên, môi trế ộ ường c a đ t nủ ấ ước
Câu 10: Th nào là m t h sinh thái?ế ộ ệ
H sinh thái bao g m qu n xã sinh v t và môi trệ ồ ầ ậ ường s ng c a qu n xã (sinh c nh). Trongố ủ ầ ả
h sinh thái các sinh v t luôn tác đ ng l n nhau và tác đ ng qua l i v i các nhân t vôệ ậ ộ ẫ ộ ạ ớ ố sinh c a môi trủ ường t o thành m t h th ng hoàn ch nh và tạ ộ ệ ố ỉ ương đ i n đ nh.ố ổ ị
* M t h sinh thái hoàn ch nh có các thành ph n ch y u sau:ộ ệ ỉ ầ ủ ế
Trang 3+ Sinh v t s n xu t là th c v t ậ ả ấ ự ậ
+ Sinh v t tiêu th g m: đ ng v t ăn th c v t và đ ng v t ăn th t.ậ ụ ồ ộ ậ ự ậ ộ ậ ị
+ Sinh v t phân gi i nh vi khu n, n m.ậ ả ư ẩ ấ
Câu 11: Chu i th c ăn, lỗ ứ ưới th c ăn?ứ
* Chu i th c ăn: ỗ ứ là m t dãy các loài sinh v t có quan h v dinh dộ ậ ệ ề ưỡng. Trong đó m iỗ loài sinh v t là m t m t xích, nó v a là sinh v t tiêu th m t xích phía sau v a là sinh v t bậ ộ ắ ừ ậ ụ ắ ừ ậ ị
m t xích phía trắ ước tiêu th ụ
* Lưới th c ăn:ứ Trong t nhiên m t loài sinh v t không ph i ch tham gia vào m tự ộ ậ ả ỉ ộ chu i th c ăn mà tham gia nhi u chu i th c ăn. Các chu i có m t xích chung t o thànhỗ ứ ề ỗ ứ ỗ ắ ạ
lưới th c ăn.ứ
M t lộ ưới th c ăn hoàn ch nh bao g m 3 thành ph n ch y u là sinh v t s n xu t, sinhứ ỉ ồ ầ ủ ế ậ ả ấ
v t tiêu th ( g m sinh v t tiêu th b c 1, b c 2 và b c 3) và sinh v t phân gi iậ ụ ồ ậ ụ ậ ậ ậ ậ ả
Câu 12: Xây d ng các chu i th c ăn có t 35 m t xích th c ăn. V s đ lự ỗ ứ ừ ắ ứ ẽ ơ ồ ưới th c ănứ
(M i quan h v dinh d ố ệ ề ưỡ ng) c a các sinh v t sau trong m t h sinh thái?ủ ậ ộ ệ
th c v t, ch, r n, sâu, châu ch u, gà, dê, đ i bàng, h , cáo, th , sinh v t phân gi iự ậ ế ắ ấ ạ ổ ỏ ậ ả
Câu 13: Vai trò c a con ngủ ười trong vi c b o v và c i t o môi trệ ả ệ ả ạ ường t nhiên?ự
H n ch s gia tăng dân s ạ ế ự ố
S d ng có hi u qu ngu n tài nguyên ử ụ ệ ả ồ
Pháp l nh b o v sinh v t ệ ả ệ ậ
Ph c h i tr ng r ng ụ ồ ồ ừ
X lí rác th i ử ả
Lai t o gi ng có năng su t và ph m ch t t t ạ ố ấ ẩ ấ ố
Câu 14: Ô nhi m môi trễ ường là gì? Nguyên nhân làm cho môi trường b ô nhi m?ị ễ
Ô nhi m môi trễ ường là hi n tệ ượng môi trừơng t nhiên b nhi m b n đ ng th i các tínhự ị ễ ẩ ồ ờ
ch t v t lí hoá h c, sinh h c c a môi trấ ậ ọ ọ ủ ường b thay đ i gây tác h i t i đ i s ng c aị ổ ạ ớ ờ ố ủ con người và các sinh v t khác.ậ
Ô nhi m môi trễ ường do :
Ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ừơi
Ho t đ ng c a t nhiên: núi l a, sinh v t …ạ ộ ủ ự ử ậ
Câu 15: Các tác nhân ch y u gây ô nhi m môi trủ ế ễ ường?
* Ô nhi m do các ch t khí th i ra t ho t đ ng công nghi p và sinh ho t ễ ấ ả ừ ạ ộ ệ ạ
* Ô nhi m do hoá ch t b o v th c v t và ch t đ c hoá h c ễ ấ ả ệ ự ậ ấ ộ ọ
* Ô nhi m do các ch t phóng x ễ ấ ạ
* Ô nhi m do các ch t th i r nễ ấ ả ắ
* Ô nhi m do sinh v t gây b nh ễ ậ ệ
Câu 16: Các d ng tài nguyên thiên nhiên ch y u?ạ ủ ế
Tài nguyên thiên nhiên g m 3 d ng ch y u sau:ồ ạ ủ ế
- Tài nguyên không tái sinh (than đá, d u l a …) là d ng tài nguyên sau m t th i gian sầ ử ạ ộ ờ ử
d ng s b c n ki t.ụ ẽ ị ạ ệ
Trang 4- Tài nguyên tài sinh: (Tài nguyên sinh v t, đ t, nậ ấ ước…) là d ng tài nguyên khi s d ngạ ử ụ
h p lí s có đi u ki n phát tri n.ợ ẽ ề ệ ể
- Tài nguyên năng lượng vĩnh c u (năng lử ượng m t tr i, gió, sóng, th y tri u )đặ ờ ủ ề ược nghiên
c u s d ng ngày m t nhi u, thay th d n các d ng năng lứ ử ụ ộ ề ế ầ ạ ượng b c n ki t và h n chị ạ ệ ạ ế
được tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường
- có vai trò quan tr ng trong vi c b o v đ t, nọ ệ ả ệ ấ ước và các tài nguyên sinh v t khácậ Câu 17: Nêu nh ng đi m khác nhau c b n gi a qu n th sinh v t và qu n xã sinh v t?ữ ể ơ ả ữ ầ ể ậ ầ ậ
T p h p các cá th cùng loài s ng trongậ ợ ể ố
m t sinh c nh .ộ ả
T p h p cc qu n th khác loài cùng s ng ậ ợ ầ ể ố trong m t sinh c nh .ộ ả
Đ n v c u trúc là cá th , đơ ị ấ ể ược hình
thành trong m t th i gian tộ ờ ương đ i ng nố ắ
Đ n v c u trúc là qu n th , đơ ị ấ ầ ể ược hình thành trong qáu trình phát tri n l ch s ,tể ị ử ương đ i dài.ố
M i quan h gi a các cá th ch y u ố ệ ữ ể ủ ế
là quan h sinh s n và di truy n ệ ả ề M i quan h ch y u gi a các qu n th là ố ệ ủ ế ữ ầ ể
quan h dinh dệ ưỡng (quan h h tr , đ i đ ch )ệ ổ ợ ố ị Câu 18: Xác đ nh m i quan h gi a các loài sinh v t vào b ng dị ố ệ ữ ậ ả ưới đây
1. T o và n m ả ấ C ng sinhộ
2. Dê và h ổ Sinh v t ăn sinh v t khácậ ậ
3. C d i và lúa ỏ ạ C nh tranhạ
4. Giun đũa trong ru t ngộ ười Kí sinh – n a kí sinhử
5. Đ i bàng và thạ ỏ Sinh v t ăn sinh v t khácậ ậ
6. Đ a y bám trên cành câyị H i sinhộ
Dê và bò cùng ăn c trên m t ỏ ộ
8. Vi khu n s ng v i r cây hẩ ố ớ ễ ọ
đ uậ
C ng sinhộ
9. Cá ép bám vào rùa bi n nh ể ờ
đó nó được đ a đi xá h nư ơ H i sinhộ
10. ve, bét bám trên da trâu bò Kí sinh – n a kí sinhử
Câu 19: Ngày nay con ngườ ầi c n ph i làm gì đ b o v và c i t o môi trả ể ả ệ ả ạ ường t nhiên? ự
* Ngày nay con có các bi n pháp đ b o v và c i t o môi tr ng t nhiên nh : ệ ể ả ệ ả ạ ườ ự ư
H n ch phát tri n dân s quá nhanhạ ế ể ố
Khai thác s d ng có hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiênử ụ ệ ả ồ
B o v các loài sinh v t đ c bi t là các sinh v t quý hi m có nguy c b tuy t ch ng ả ệ ậ ặ ệ ậ ế ơ ị ệ ủ
Gi m t i đa các ngu n ch t thãi gây ô nhi mả ố ồ ấ ễ
ng d ng ki n th c khoa h c vào lĩnh v c tr ng tr t, chăn nuôi t o nhi u gi ng cây Ứ ụ ế ứ ọ ự ồ ọ ạ ề ố
tr ng, v t nuôi m i có năng su t caoồ ậ ớ ấ
Giáo d c ý th c t giác cho m i ngụ ứ ự ọ ười dân đ m i ngể ọ ườ ềi đ u có trách nhi m trong ệ
Trang 5Câu 20: Các bi n pháp c i t o h sinh thái b thoái hóa và hiêu qu c a t ng bi n pháp?ệ ả ạ ệ ị ả ủ ừ ệ
(Các bi n pháp c i t o h sinh thái) ệ ả ạ ệ (Hi u qu ) ệ ả
1. Tr ng cây gây r ng ồ ừ
2. Tăng c ng công tác th y l i và t i tiêu ườ ủ ợ ướ
3. Bón phân h p lí và h p v sinhợ ợ ệ
4. Ch n gi ng v t nuôi và cây tr ng thích h pọ ố ậ ồ ợ
5. Thay đ i các lo i cây tr ng h p líổ ạ ồ ợ
a. H n ch xói mòn đ t, lũ l t, h n hánạ ế ấ ụ ạ
b. Đi u hòa l ng n c ề ượ ướ
c. Tăng đ màu m cho đ t ộ ỡ ấ
d. Đem l i l i ích kinh tạ ợ ế
e. Đ t không b c n ki t ngu n ch tấ ị ạ ệ ồ ấ dinh dưỡng