Đề cương ôn tập HK2 môn Ngữ văn 7 năm 2019-2020 - Trường THCS Phước Nguyên cung cấp các kiến thức và các dạng bài tập nhằm giúp các em học sinh rèn luyện, củng cố kiến thức trong học kì 2 để chuẩn bị cho bài thi sắp tới được thuận lợi và đạt kết quả cao nhất. Mời các em cùng tham khảo đề cương.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ II Ậ Ọ
MÔN NG VĂN KH I 7 Ữ Ố
NĂM H C 2019 2020 Ọ
* Tr ng tâm ki n th c ôn t p: ọ ế ứ ậ
Văn b n: ả
+ T c ng v thiên nhiên và lao đ ng s n xu t; t c ng v con ng ụ ữ ề ộ ả ấ ụ ữ ề ườ i và xã h i; ộ
+ Các văn b n ngh lu n hi n đ i; truy n hi n đ i (gi m các văn b n đ c thêm) ả ị ậ ệ ạ ệ ệ ạ ả ả ọ
Ti ng Vi t: ế ệ
+ Câu rút g n; ọ
+ Câu đ c bi t; ặ ệ
+ Câu ch đ ng, câu b đ ng; ủ ộ ị ộ
+ Thêm tr ng ng cho câu; ạ ữ
+ Dùng c m ch v đ m r ng câu; ụ ủ ị ể ở ộ
+ Bi n pháp tu t ệ ừ
T p làm văn: ậ Ngh lu n ch ng minh, ngh lu n gi i thích ị ậ ứ ị ậ ả
Ch đ 1: ủ ề VĂN H CỌ
I/ VĂN H C DÂN GIAN : * T C NG : Ọ Ụ Ữ
1. Khái ni m t c ng : ệ ụ ữ T c ng là nh ng câu nói dân gian ng n g n, n đ nh, có nh p đi u, hình ụ ữ ữ ắ ọ ổ ị ị ệ
nh, th hi n nh ng kinh nghi m c a nhân dân v m i m t (t nhiên, lao đ ng, s n xu t, con
ng ườ i và xã h i), đ ộ ượ c nhân dân v n d ng vào đ i s ng, suy nghĩ và l i ăn ti ng nói h ng ngày. ậ ụ ờ ố ờ ế ằ
2. Các ch đ : ủ ề T c ng v thiên nhiên và lao đ ng s n xu t.ụ ữ ề ộ ả ấ
T c ng v con ngụ ữ ề ười và xã h i.ộ
(H c thu c các câu t c ng và n m ý nghĩa và ngh thu t c a m i câuọ ộ ụ ữ ắ ệ ậ ủ ỗ
3. Phân tích ý nghĩa và giá tr kinh nghi m c a m t s câu TN đã h cị ệ ủ ộ ố ọ :
Ví d : ụ Câu “Đói cho s ch, rách cho th m ạ ơ ”: Giáo d c con ngụ ười ph i có lòng t tr ng.ả ự ọ
Ý nghĩa: Dù nghèo đói nh ng s ng ngay th ng, không gian d i, l a l c, luôn bi t gi gìn ph mư ố ẳ ố ừ ọ ế ữ ẩ
ch t đ o đ c, nhân cách c a mình trong m i hoàn c nh.ấ ạ ứ ủ ọ ả
II/ VĂN H C VI T:Ọ Ế Văn b n ngh lu n hi n đ i và truy n hi n đ iả ị ậ ệ ạ ệ ệ ạ
1. Yêu c uầ :
N m đắ ược các thông tin chính v tác gi (ề ả năm sinh, năm m t, quê quán và s nghi p) ấ ự ệ và tác ph mẩ
(th lo i, PTBĐ, xu t x , hoàn c nh sáng tác ể ạ ấ ứ ả …)
N m đắ ược giá tr n i dung, giá tr ngh thu t (ị ộ ị ệ ậ h c thu c ph n ghi nh sgk ọ ộ ầ ớ ) c a m i tác ph m.ủ ỗ ẩ
Riêng tác ph m ngh lu n đã h c ph i n m đẩ ị ậ ọ ả ắ ược các lu n đi m chính.ậ ể
Tác ph m truy n ng n hi n đ i “ẩ ệ ắ ệ ạ S ng ch t m c bay ố ế ặ ” ph i n m đả ắ ược bi n pháp ngh thu t đ cệ ệ ậ ặ
s c s d ng thành công trong TP là tắ ử ụ ương ph n và tăng c p (ả ấ d a vào n i dung c a VB, em ph i ự ộ ủ ả phân tích đ ượ c giá tr c a hai phép này ị ủ )
2. M t vài đ nh hộ ị ướng ki n th c đ HS t h cế ứ ể ự ọ :
Trang 2* H th ng văn b n đã h cệ ố ả ọ (Tr các văn b n đ c thêm ừ ả ọ )
a. Văn b n ngh lu n hi n đ i : * Th ng kê các văn b n ngh lu n đã h c:ả ị ậ ệ ạ ố ả ị ậ ọ
Văn b nả Tác giả V n đấNL ề Lu n đi m chínhậ ể Đ c s c nghặ ắ ệ
thu tậ PPLL
1. Tinh
th n yêu ầ
nướ ủc c a
nhân dân
ta
H Chí Minhồ (18901969)
Tinh th nầ yêu nướ c
c a nhânủ dân VN
Dân ta có m t lòng n ng ộ ồ nàn yêu n ướ c. Đó là truy n th ng quý báu c a ề ố ủ dân t c ta ộ
B c c ch t ch ,ố ụ ặ ẽ
d n ch ng ch nẫ ứ ọ
l c toàn di n, s pọ ệ ắ
x p h p lí, h/ soế ợ ả sánh đ c s c.ặ ắ
Ch ngứ minh
2. Đ c tínhứ
gi n d ả ị
c a Bác ủ
H ồ
Ph m Văn Đ ngạ ồ (1906 – 2000)
Đ c tính ứ
gi n d và ả ị khiêm t n ố
c a Bác ủ Hồ
Bác gi n d trên m i ả ị ọ
ph ươ ng di n: Trong đ i ệ ờ
s ng sinh ho t, trong tác ố ạ phong quan h , trong l i ệ ờ nói và bài vi t ế
D n ch ng cẫ ứ ụ
th , xác th c, toànể ự
di n L i vănệ ờ
gi n d , giàu c mả ị ả xúc
Ch ng ứ
minh (k t ế
h p gi i ợ ả thích và bình lu n ậ )
3. Ý nghĩa
văn
chương
Hoài Thanh (19091982)
Văn
chương và
ý nghĩa c aủ
nó v i đ i ớ ờ
s ng.ố
Ngu n g c c a vănồ ố ủ
chương là lòng thươ ng
người, thương muôn loài, muôn v t Văn chậ ươ ng hình dung và sáng t o sạ ự
s ng ố
L i văn ngh lu nố ị ậ
v a có lí l , v aừ ẽ ừ
có c m xúc vàả hình nhả
Gi i thích ả
(k t h p ế ợ
v i bình ớ
lu n ậ )
b. Truy n ng n hi n đ iệ ắ ệ ạ
Tác ph mẩ Tác giả Th lo iể ạ N i dungộ Ngh thu tệ ậ PTBĐ
4. S ng ố
ch t m c ế ặ
bay
Ph m Duy T nạ ố (1883 – 1324)
Quê Hà Tâyở (HN ngày nay)
Là m t trong s ộ ố
ít người có thành
t u đ u tiên v ự ầ ề
th lo i tr.ng n ể ạ ắ
hi n đ iệ ạ
Truy nệ
ng n hi nắ ệ
đ iạ
Lên án gay g t tên quanắ
ph “lòng lang d thú” vàủ ạ bày t ni m c m thuongỏ ề ả
vô h n trạ ước c nh “nghìnả
s u muôn th m” c a nhânầ ả ủ dân do thiên tai và do thái
đ vô trách nhi m c a kộ ệ ủ ẻ
c m quy n gây nên.ầ ề
L i văn c th ,ờ ụ ể sinh đ ng, sộ ử
d ng k t h p haiụ ế ợ phép tương ph nả
và tăng c p r tấ ấ thành công
T s k tự ự ế
h p miêuợ
t và bi uả ể
c mả
Ch đ 2ủ ề : TI NG VI TẾ Ệ
* Tr ng tâmọ : Bi n đ i câuế ổ (Rút g n câu, Chuy n đ i câu ch đ ng thành câu b đ ng, Dùng ọ ể ổ ủ ộ ị ộ
c m ch v đ m r ng câu, Thêm tr ng ng cho câu ụ ủ ị ể ở ộ ạ ữ )
Phép tu từ : Li t kêệ
I. Yêu c uầ :
N m v ng khái ni m, đ c đi m cách dùng c a câu rút g n; m c đích và công d ng c a vi c thêmắ ữ ệ ặ ể ủ ọ ụ ụ ủ ệ
tr ng ng cho câu.ạ ữ
Khái ni m câu ch đ ng, câu b đ ng; Cách chuy n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ng và m cệ ủ ộ ị ộ ể ổ ừ ủ ộ ị ộ ụ đích c a nó; Nh n bi t câu ch đ ng trong tình hu ng c th ủ ậ ế ủ ộ ố ụ ể
Trang 3 Khái ni m th nào là dùng c m CV đ m r ng câu; Các trệ ế ụ ể ở ộ ường h p dùng c m ch v đ mợ ụ ủ ị ể ở
r ng câu; Phân tích và xác đ nh c m CV m r ng câu.ộ ị ụ ở ộ
Khái ni m li t kê và các ki u li t kê.ệ ệ ể ệ
Xem l i t t c các Bài t p đã làm trong sách giáo khoa.ạ ấ ả ậ
II. M t vài đ nh hộ ị ướng ki n th c cho HS t h cế ứ ự ọ :
1. H th ng ki u câu và tr ng ng :ệ ố ể ạ ữ
1 Câu rút
g nọ
Khi nói ho c vi t có th lặ ế ể ược
b m t s thành ph n c a câu,ỏ ộ ố ầ ủ
t o thành câu rút g n.ạ ọ
Làm cho câu g n h n, v a thôngọ ơ ừ tin được nhanh, v a tránh l p t ừ ặ ừ
ng đã xu t hi n trong câu đ ng ữ ấ ệ ứ
trước
Ng ý hành đ ng, đ c đi m nói ụ ộ ặ ể trong câu là c a chung m i ngủ ọ ườ i
(l ượ c b ch ng ỏ ủ ữ).
Hai ba người
đu i theo nó. ổ R i ồ
ba b n ngố ười, sáu b y ngả ườ i
H c ăn, h c nói, ọ ọ
h c gói, h c m ọ ọ ở
2 Câu đ cbi tệ ặ
Là lo i câu không c u t o theoạ ấ ạ
mô hình ch ng v ng ủ ữ ị ữ Xác đ nh th i gian, n i ch n ị ờ ơ ố
di n ra s vi c nói đ n trong ễ ự ệ ế
đo n.ạ
Li t kê, thông báo v s t n t i ệ ề ự ồ ạ
c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng
B c l c m xúc.ộ ộ ả
G i đáp.ọ
Đoàn người nh nố nháo lên. Ti ng ế
reo. Ti ng v tayế ỗ
Ôi ! C nh đây ả ở
th t là đ p.ậ ẹ
3 Câu chủ đ ngộ
Là câu có ch ng ch ngủ ữ ỉ ười,
v t th c hi n m t ho t đ ng ậ ự ệ ộ ạ ộ
hướng vào người, v t khác ậ
(Ch ch th c a ho t đ ng ỉ ủ ể ủ ạ ộ ).
Tôi đ t ặ con v sĩệ
vào đ ng đ ch i ố ồ ơ
c a Th y.ủ ủ
4 Câu bị đ ngộ
Là câu có ch ng ch ngủ ữ ỉ ười,
v t đậ ược ho t đ ng c a ạ ộ ủ
người, v t khác hậ ướng vào
(Ch đ i t ỉ ố ượ ng c a ho t ủ ạ
đ ng ộ ).
Con v sĩệ được tôi đ t ặ vào đ ng ố
đ ch i c a Th y.ồ ơ ủ ủ
5
Chuy nể
đ i câuổ
ch đ ngủ ộ
thành câu
b đ ngị ộ
* Có 2 cách chuy n đ i :ể ổ
Cách 1: Chuy n t (ể ừ ho c ặ
c m t ụ ừ) ch đ i tỉ ố ượng c a ủ
ho t đ ng lên đ u câu và thêmạ ộ ầ các t ừbị hay đ ượ vào sau t c ừ
(ho c c m t ặ ụ ừ) y.ấ
Cách 2: Chuy n t (ể ừ ho c ặ
c m t ụ ừ) ch đ i tỉ ố ượng c a ủ
ho t đ ng lên đ u câu, đ ng ạ ộ ầ ồ
th i lờ ược b ho c bi n t ỏ ặ ế ừ
(c m t ụ ừ) ch ch th c a ho t ỉ ủ ể ủ ạ
đ ng thành m t b ph n ộ ộ ộ ậ không b t bu c trong câu.ắ ộ
Đ u nh m liên k t các câu trong ề ằ ế
đo n thành m t m ch văn th ng ạ ộ ạ ố
nh t.ấ
* Ví dụ :
Tôi bu c con ng aộ ự vào g c cây.ố
* Cách 1:
Con ng a đự ược tôi bu c vào g c ộ ố cây
* Cách 2:
Con ng a bu c ự ộ vào g c cây.ố
6 Dùng
c m chụ ủ
v đị ể
Khi nói ho c vi t có th dùng ặ ế ể
nh ng c m t có hình th c ữ ụ ừ ứ
gi ng câu đ n bình thố ơ ường g iọ
* Các trường h p dùng c m Cợ ụ
V đ m r ng câuể ở ộ :
C m CV làm thành ph n câu : ụ ầ
1. Quy n sách / ể
m mua //ẹ n i ộ dung / r t hay. ấ
Trang 4m r ngở ộ
câu
ph n c a câu ho c c a c m ầ ủ ặ ủ ụ
t đ m r ng câu.ừ ể ở ộ C m CV làm ph ng c a c mụ ụ ữ ủ ụ
DT, c m ĐT, c m TT.ụ ụ 2. M // mong con/ẹ
ngoan và h c gi i.ọ ỏ (MRCĐT)
7
Thêm
tr ngạ
ng choữ
câu
Tr ng ng đạ ữ ược thêm vào câu
đ xác đ nh th i gian, n i ể ị ờ ơ
ch n, nguyên nhân, m c đích, ố ụ
phương ti n, cách th c di n raệ ứ ễ
s vi c nêu trong câu.ự ệ
* Công d ngụ :
Xác đ nh hoàn c nh, đi u ki n ị ả ề ệ
di n ra s vi c nêu trong câu…ễ ự ệ
N i k t các câu, các đo n v i ố ế ạ ớ nhau góp ph n làm cho đo n văn, ầ ạ bài văn được m ch l c.ạ ạ
Hôm nay, tr i // ờ
n ng quá .ắ
Đ b m vui ể ố ẹ
lòng, em//chăm chỉ
h c t p.ọ ậ
2. So sánh câu rút g n và câu đ c bi tọ ặ ệ :
So sánh Câu rút g nọ Câu đ c bi t ặ ệ (tham kh o ả )
Khái
ni mệ
Là lo i câu đã b lạ ị ược b m t s thànhỏ ộ ố
ph n câu (ầ câu khuy t CN ho c VN – có ế ặ
th khôi ph c l i thành ph n đã b l ể ụ ạ ầ ị ượ c
bỏ).
Là lo i câu có c u t o không theo mô hình CNạ ấ ạ
– VN (không th khôi ph c thành ph n câu ể ụ ầ )
M cụ
đích
Làm cho câu g n h n, v a thông tinọ ơ ừ
được nhanh, v a tránh l p l i nh ng từ ặ ạ ữ ừ
ng đã xu t hi n trong câu đ ng trữ ấ ệ ứ ước
Ng ý hành đ ng, đ c đi m nói trongụ ộ ặ ể
câu là c a chung t t c m i ngủ ấ ả ọ ườ ượ i (l c
b ch ng ).ỏ ủ ữ
Xác đ nh th i gian, n i ch n di n ra s vi cị ờ ơ ố ễ ự ệ
được nói đ n trong đo n.ế ạ
Li t kê, thông báo v s t n t i c a s v t,ệ ề ự ồ ạ ủ ự ậ
hi n tệ ượng
B c l c m xúc.ộ ộ ả
G i đáp.ọ
Ví dụ
B n mua cây bút này đâu? ạ ở
Nhà sách B ch Đ ng ạ ằ
(lược b CN – VN)ỏ
Chúng mình đi nhà sách B ch Đ ng ch i nhé! ạ ằ ơ
Nhà sách B ch Đ ng ạ ằ ! Ta đi thôi.
(B c l c m xúc)ộ ộ ả
3. M t s l u ý v thêm tr ng ng cho câu.ộ ố ư ề ạ ữ
M c đích ụ : Tr ng ng đ c thêm vào câu đ xác đ nh th i gian, n i ch n, nguyên nhân, m c đích,ạ ữ ượ ể ị ờ ơ ố ụ
phương ti n, cách th c,… di n ra s vi c đệ ứ ễ ự ệ ược nêu trong câu
Hình th c ứ : Tr ng ng có th đ ng đ u câu, gi a câu ho c cu i câu, gi a TN v i CN và VNạ ữ ể ứ ở ầ ữ ặ ố ữ ớ
thường được ngăn cách b ng d u ph y, d u g ch ngang khi vi t ho c có quãng ngh khi nói.ằ ấ ẩ ấ ạ ế ặ ỉ
Công d ng ụ : TN là thành ph n không b t bu c nh ng r t quan tr ng trong câu vì nó giúp chúng taầ ắ ộ ư ấ ọ xác đ nh hoàn c nh, đi u ki n di n ra s vi c trong câu, góp ph n làm cho n i dung c a câu đị ả ề ệ ễ ự ệ ầ ộ ủ ượ c
đ y đ và chinh xác. Ngoài ra, TN còn giúp cho vi c k t n i gi a các câu, các đo n đầ ủ ệ ế ố ữ ạ ược m ch l c,ạ ạ liên k t.ế
* L u ý ư : Trong m t s tr ng h p, đ nh n m nh ý, chuy n ý ho c th hi n nh ng tình c m nh tộ ố ườ ợ ể ấ ạ ể ặ ể ệ ữ ả ấ
đ nh, ngị ười ta có th tách TN đ ng cu i câu thành m t câu riêng (câu đ c bi t).ể ứ ố ộ ặ ệ
4. C u trúc câu ch đ ng, câu b đ ng.ấ ủ ộ ị ộ
a. Câu ch đ ng ủ ộ :
VD: Ng ườ i ta // chuy n ể t t c đ đ c ấ ả ồ ạ t ngày hôm qua ừ
CN (ch th ủ ể) HĐ đ i t ố ượ TN (n u cóng ế )
* Chuy n đ i câu ch đ ng thành câu b đ ng b ng 2 cách:ể ổ ủ ộ ị ộ ằ
Cách 1: (có dùng đượ ho cc ặ b )ị
>T t c đ đ c ấ ả ồ ạ đ ượ ng c ườ i ta chuy n t ngày hôm qua ể ừ
Trang 5 Cách 2: (không dùng đượ ho c c ặ bị)
>T t c đ đ c đã chuy n t ngày hôm qua ấ ả ồ ạ ể ừ (có th lể ược b ch th ỏ ủ ể ng ườ i ta)
b. Câu b đ ngị ộ :
VD: T t c đ đ cấ ả ồ ạ // đ c (bượ ị) người ta chuyển t ngày hôm quaừ (có th lể ược b ch th ỏ ủ ể
ng ườ i ta)
CN (đ i tố ượng) (thêm) ch th ho t đ ng TNủ ể ạ ộ
5. Phép tu t : Li t kêừ ệ
a. Khái ni mệ : Li t kê là s p x p n i ti p hàng lo t t hay c m t cùng lo i đ di n t đệ ắ ế ố ế ạ ừ ụ ừ ạ ể ễ ả ược đ y ầ
đ h n, sâu s c h n nh ng khía c nh khác nhau c a th c t hay c a t tủ ơ ắ ơ ữ ạ ủ ự ế ủ ư ưởng, tình c m.ả
b. Các ki u li t kê :ể ệ
* Xét theo c u t o : ấ ạ Có th phân bi t ki u li t kê theo t ng c p và ki u li t kê không theo c p.ể ệ ể ệ ừ ặ ể ệ ặ
Ví dụ : Lan và H ng, Hoa và H i đi lao đ ngồ ả ộ . (Li t kê theo c p ệ ặ )
H c sinh l p 7a 1, 7a 2, 7a 3, 7a 4 thi kéo co vào gi ra ch i.ọ ớ ờ ơ (Li t kê không theo c p ệ ặ )
* Xét theo ý nghĩa : Có th phân bi t ki u li t kê tăng ti n và ki u li t kê không tăng ti n.ể ệ ể ệ ế ể ệ ế
Ví dụ : Th đi u ca Hu có sôi n i, t i vui, có bu n c m, bâng khuâng, có ti c th ng ai ể ệ ế ổ ươ ồ ả ế ươ
oán…
(Li t kê không tăng ti n ệ ế )
Th ng bé con anh Ch n ho rũ rằ ẩ ượi, ho nh xé ph i, ho không còn khóc đư ổ ược n a.ữ
(Li t kê tăng ti n ệ ế )
Ch đ 3 : ủ ề T P LÀM VĂN (Ậ Ngh lu n gi i thích ị ậ ả )
I. Yêu c u :ầ
Ngh lu n là m t hình th c ho t đ ng ngôn ng ph bi n trong đ i s ng và giao ti p c a conị ậ ộ ứ ạ ộ ữ ổ ế ờ ố ế ủ
ngườ ểi đ nêu ý ki n, đánh giá, nh n xét, bàn lu n v các hi n tế ậ ậ ề ệ ượng, s v t, v n đ XH, TPNT hayự ậ ấ ề
v ý ki n c a ngề ế ủ ười khác
Văn ngh lu n phân bi t v i các th lo i t s , tr tình ch y u ch ngh lu n lí l , d n ch ngị ậ ệ ớ ể ạ ự ự ữ ủ ế ở ỗ ị ậ ẽ ẫ ứ
và b ng các l p lu n nh m thuy t ph c nh n th c c a ngằ ậ ậ ằ ế ụ ậ ứ ủ ườ ọi đ c. Bài văn ngh lu n nào cũng cóị ậ
đ i tố ượng (hay đ tài ề ) ngh lu n và các y u t lu n đi m, lu n c và l p lu n.ị ậ ế ố ậ ể ậ ứ ậ ậ
Các PPLL chính thường g p là : ặ LL ch ng minh, LL gi i thích ứ ả
Đ c tài li u tham kh o các đ văn ngh lu n trong sách giáo khoa và sách đ c thêm đ b sungọ ệ ả ề ị ậ ọ ể ổ
ki n th c văn ngh lu n cho th t phong phú.ế ứ ị ậ ậ
Th c hành l p dàn ý chi ti t cho m i đ văn (ự ậ ế ỗ ề b t bu c ắ ộ ).
Vi t bài theo các phế ương pháp ngh lu n yêu c u: ch ng minh, gi i thích,ị ậ ầ ứ ả ch ng minh + gi i thích.ứ ả (Tr ng tâm vi t bài ngh lu n gi i thích ọ ế ị ậ ả )
Dàn ý chung c a bài văn ngh lu n:ủ ị ậ
L p lu n ch ng minhậ ậ ứ L p lu n gi i thíchậ ậ ả
1. M bàiở : D n d t v n đ : ẫ ắ ấ ề
Nêu xu t x , hoàn c nh c a v n đ (ấ ứ ả ủ ấ ề có th d n ể ẫ
d t tr c ti p, gián ti p ho c t ắ ự ế ế ặ ươ ng ph n ả )
Nêu v n đ ấ ề
2. Thân bài :
a. Gi i thích v n đ c n ch ng minh :ả ấ ề ầ ứ
1. M bàiở : D n d t v n đ : ẫ ắ ấ ề
Nêu xu t x , hoàn c nh c a v n đ (ấ ứ ả ủ ấ ề có
th d n d t tr c ti p, gián ti p ho c t ể ẫ ắ ự ế ế ặ ươ ng
ph n ả )
Nêu v n đ ấ ề
2. Thân bài :
Trang 6 Nghĩa đen > Nghĩa bóng => Ý nghĩa c câu.ả
b. Ch ng minh v n đ : ứ ấ ề Chú ý ph m vi d n ạ ẫ
ch ng.ứ
Ch ng minh t ng lu n đi m và s p x p nh ứ ừ ậ ể ắ ế ư
sau :
* Lu n đi m 1ậ ể : Nêu khái quát lu n đi m 1.ậ ể
Nêu d n ch ng và phân tích d n ch ng.ẫ ứ ẫ ứ
Chuy n ý…ể
* Lu n đi m 2ậ ể : Nêu khái quát lu n đi m 2.ậ ể
Nêu d n ch ng và phân tích d n ch ng.ẫ ứ ẫ ứ
Chuy n ý…ể
3. K t bàiế :
Kh ng đ nh l i t m quan tr ng c a v n đ ẳ ị ạ ầ ọ ủ ấ ề
Rút ra bài h c cho b n thân.ọ ả
a. Nêu ý nghĩa c a v n đ c n gi i thích :ủ ấ ề ầ ả
V n đ có ý nghĩa nh th nào ?.ấ ề ư ế
b. C s chân lí c a v n đ :ơ ở ủ ấ ề
Gi i thích lí do? Nguyên nhân ?T i sao?Vì ả ạ sao?
c. C s th c ti n c a v n đ :ơ ở ự ễ ủ ấ ề
Nh c ta đi u gì ? (khuyên răn đi u gì ?)ắ ề ề
3. K t bàiế :
Kh ng đ nh l i t m quan tr ng c a v n ẳ ị ạ ầ ọ ủ ấ
đ ề
Rút ra bài h c cho b n thân.ọ ả
II. M t s đ văn đ HS tham kh o và luy n t pộ ố ề ể ả ệ ậ
Đ 1ề : Hãy gi i thích câu t c ng : “Đói cho s ch, rách cho th m” ả ụ ữ ạ ơ
1. M bàiở :
Gi i thi u câu t c ng v i ý nghĩa khuyên răn con ngớ ệ ụ ữ ớ ười gi ph m ch t và nhân cách dù trong b tữ ẩ ấ ấ
kì hoàn c nh nào.ả
Trích câu TN và đ nh hị ướng gi i thích.ả
2. Thân bài: L n l t gi i thích các n i dung.ầ ượ ả ộ
a. Gi i thích câu t c ng ả ụ ữ:
* Nghĩa đen: Đói cho s ch là gì? Rách cho th m là gì?ạ ơ
Đói gi cho s ch, rách gi cho th m là gì và có khó không?ữ ạ ữ ơ
* Nghĩa bóng: Câu t c ng khuyên ta ph i gi đ c ph m ch t t t đ p dù hoàn c nh có khó khănụ ữ ả ữ ượ ẩ ấ ố ẹ ả
nh th nào đi chăng n aư ế ữ
b. Vì sao có th nói nh v y ể ư ậ ? (C s chân lí c a câu t c ng ơ ở ủ ụ ữ)
Đói, rách, d làm cho con ngễ ười buông xuôi, không chú tr ng gi gìn cho s ch s , cho th m tho;ọ ữ ạ ẽ ơ nghèo khó khi n con ngế ười ta d x u đi, d đánh m t nhân cách, không gi gìn ph m giá c a mình.ễ ấ ễ ấ ữ ẩ ủ Tuy nhiên, trong th c t , con ngự ế ười Vi tệ Nam v c b n v n lu n gi đề ơ ả ẫ ộ ữ ược ph m ch t t t đ pẩ ấ ố ẹ
c a mình (ủ Gi y rách ph i gi l y l ấ ả ữ ấ ề). Đây là t tư ưởng có tính truy n th ng c a dân t c mà cha ôngề ố ủ ộ
ta đã đ l i qua câu t c ng này.ể ạ ụ ữ
c. Hi u câu t c ng ta c n ph i làm gì ể ụ ữ ầ ả ? (C s th c ti n c a câu t c ng ơ ở ụ ễ ủ ụ ữ)
Luôn gi gìn nhân cách, đ o đ c đ s ng t t, có ý nghĩa.ữ ạ ứ ể ố ố
Cu c s ng luôn có nh ng khó khăn nh tộ ố ữ ấ đ nh, nh t là t c đ phát tri n kinh t , xã h i hi n nay,ị ấ ố ộ ể ế ộ ệ
c n bi t kh c ph c, s ng lầ ế ắ ụ ố ương thi n theo truy n th ng đ o lí dân t c.ệ ề ố ạ ộ
Tránh xa nh ng cám d trữ ỗ ước m t, ph n bác quan ni m “B n cùng sinh đ o t c”.ắ ả ệ ầ ạ ặ
3. K t bàiế : Kh ng đ nh giá tr câu t c ng : có ý nghĩa to l n v giáo d c nhân cách con ng i.ẳ ị ị ụ ữ ớ ề ụ ườ Rút ra bài h c cho b n thân./.ọ ả
Đ 2:ề Hãy gi i thích ý nghĩa c a câu t c ng : “Th t b i là m thành công” ả ủ ụ ữ ấ ạ ẹ
1. M bàiở : Nêu t m quan tr ng c a vi c rút kinh nghi m trong th c ti n đ có thành công v sauầ ọ ủ ệ ệ ự ễ ể ề
Trang 7 Trích câu TN “Th t…….công”; đ nh hấ ị ướng gi i thích.ả
2.Thân bà i : Gi i thích các n i dung c a câu t c ng ả ộ ủ ụ ữ
a) Gi i nghĩa câu TN: ả
Th t b i là gì? (ấ ạ không th c hi n đ ự ệ ượ c ý đ nh nh mong mu n ị ư ố )
Thành công là gì? (đ t đ ạ ượ c đi u mình mong mu n ề ố )
M đẹ ược hi u nh th nào? ể ư ế (là ng ườ i sinh ra ta)
Ý nghĩa câu TN: Th t b i thấ ạ ường g p ph i l n đ u, th t b i x y ra trặ ả ở ầ ầ ấ ạ ả ướ ồ ềc r i v sau m i thànhớ công, đ t đạ ược đi u mình mong đ i, cũng nh có m r i m i có ta.ề ợ ư ẹ ồ ớ
b) Gi i thích c s chân lí câu TN: ả ơ ở
* T i sao th t b i th ạ ấ ạ ườ ng x y ra tr ả ướ ồ c r i m i có đ ớ ượ c thành công?
Trong cu c s ng th c t , t chuy n nh đ n chuy n l n thộ ố ự ế ừ ệ ỏ ế ệ ớ ường hay g p nh ng khó khăn tr ng iặ ữ ở ạ
bu i ban đ u => “V n s kh i đ u nan”
Khi g p khó khăn ngặ ười ta thường nghĩ ngay đ n vi c kh c ph c, tìm ra nguyên nhân s vi c đế ệ ắ ụ ự ệ ể rút kinh nghi m l n sau làm t t h n.ệ ầ ố ơ
Khó khăn, tr ng i bao gi cũng g p lúc đ u r i m i có thành công sau đó, cũng nh có m , mở ạ ờ ặ ở ầ ồ ớ ư ẹ ẹ sinh ra ta, có m m i có ta ch không th ngẹ ớ ứ ể ượ ạ ược l i đ c
c) Gi i thích c s v n d ng câu TN ả ơ ở ậ ụ : (Hi u đ ể ượ c ý nghĩa câu TN, ta c n ph i làm gì ầ ả ?)
C n bình tĩnh, không nên n n chí khi có th t b i.ầ ả ấ ạ
Quy t tâm kh c ph c và kh c ph c b ng đế ắ ụ ắ ụ ằ ựơ ực s va v p, th t b i, c tìm ra nguyên nhân c a sấ ấ ạ ố ủ ự
th t b i đ rút kinh nghi m cho b n thân mà làm t t l n sau.ấ ạ ể ệ ả ố ở ầ
Có th h i thêm ý ki n ngể ỏ ế ở ười thân, nh ng ngữ ười đi trước ho c b n bè sau l n b th t b iặ ở ạ ầ ị ấ ạ
(ho c c n th n h n tham kh o ý ki n tr ặ ẩ ậ ơ ả ế ướ c khi làm đ tránh b t nh ng r i ro, tr ng i ể ớ ữ ủ ở ạ ) > Th tấ
b i mà không bi t rút kinh nghi m, tìm ra nh ng sai sót thì cũng không th có đạ ế ệ ữ ể ược thành công cho
l n sau.ầ
3. K t bàiế : Th t b i bu i đ u là th ng tình, quan tr ng là ph i bi t đúc rút kinh nghi m và có ýấ ạ ở ổ ầ ườ ọ ả ế ệ chí vươn lên ; kh ng đ nh giá tr câu TN => Liên h b n thân./.ẳ ị ị ệ ả
Đ 3ề : Gi i thích câu t c ng : “Thả ụ ữ ương người nh th thư ể ương thân”
1. M bàiở : Nêu lòng yêu th ng con ng i là nét đ p đ o lí c a ng i VN.ươ ườ ẹ ạ ủ ườ
Trích câu TN : “Thương….thân”, đ nh hị ướng gi i thích.ả
2. Thân bài: Ch y u dùng lí l đ gi i thíchủ ế ẽ ể ả :
a. Gi i thích ý nghĩa câu TN ả
Người là ai? Ta là ai? Thương người là ntn?Thương ta là ntn?
C câu TN: Thả ương b n thân mình nh th nào thì thả ư ế ương nh ng ngữ ười xung quanh ta nh th ư ế
b. Gi i thích t i sao ta ph i yêu th ả ạ ả ươ ng con ng ườ i nh yêu th ư ươ ng chính b n thân mình ả ?
Con người không th s ng l loi, đ n đ c m t mình.ể ố ẻ ơ ộ ộ
Con người có m i quan h g n bó, s ng s chia, đoàn k t cùng nhau duy trì và phát tri n cu c ố ệ ắ ố ẻ ế ể ộ
s ng.ố
Lòng yêu thương con người là truy n th ng t t đ p c a con ngề ố ố ẹ ủ ười VN “Lá lành đùm lá rách”
c. Ý nghĩa v n d ng câu TN: Hi u rõ câu t c ng ta c n ph i làm gì ậ ụ ể ụ ữ ầ ả ?
Ph i bi t kính tr ng ông bà, cha m , bi t kính trên nhả ế ọ ẹ ế ường dưới, s ng hi u th o, có nghĩa tìnhố ế ả
Ph i bi t s ng s chia, s n sàng giúp đ ngả ế ố ẻ ẵ ỡ ười xung quanh có g p khó khăn, ho n n n; c x thânặ ạ ạ ư ử
ái v i m i ngớ ọ ười
Trang 8 Luôn ân c n v i b n bè; ph i tránh xa l i s ng ích k , h p hòi, ch bo bo vun vén cho b n thân.ầ ớ ạ ả ố ố ỉ ẹ ỉ ả
3. K t bàiế : Giá tr c a câu TN: Con ng i là ph i có tình đ ng lo i, ph i bi t yêu th ng conị ủ ườ ả ồ ạ ả ế ươ
ngườ i
Câu TN mãi mãi là chân lí s ng t t đ p c a con ngố ố ẹ ủ ười VN => Liên h b n thân./.ệ ả
Đ 4ề : Hãy gi i thích câu t c ng : “Ăn qu nh k tr ng cây”.ả ụ ữ ả ớ ẻ ồ
1 M bàiở : Nhân dân ta luôn s ng theo đ o lí: Bi t n nh ng ng i t o thành qu cho mìnhố ạ ế ơ ữ ườ ạ ả
hưởng
Trích câu TN và đ nh hị ướng gi i thíchả
2. Thân bài: L n l ầ ượ t gi i thích t ng lu n đi m ả ừ ậ ể :
a. Gi i thích ý nghĩa câu TN: ả
- Nghĩa đen: Qu là gì? (k t qu c a quá trình phát tri n c a 1 loài cây: trái cam, b i xoài…).ả ế ả ủ ể ủ ưở
Ngườ ồi tr ng cây là ai?( người có công tr ng, chăm sóc cho cây l n).ồ ớ
>Ta ăn m t qu ngon th m, ng t ph i nh t i ngộ ả ơ ọ ả ớ ớ ười đã v t v chăm sóc nuôi dấ ả ưỡng cho cây l nớ nhanh, được đ m hoa k t trái.ơ ế
Nghĩa bóng: Ta ph i luôn bi t n nh ng ng i đã v t v , khó nh c đ t o nên nh ng thành quả ế ơ ữ ườ ấ ả ọ ể ạ ữ ả
t t đ p cho mình hố ẹ ưởng
b. Gi i thích v n đ ả ấ ề (c s chân lí c a câu TN) ơ ở ủ :T i sao khi ta h ạ ưở ng nh ng thành qu t t đ p ữ ả ố ẹ
l i ph i bi t n ng ạ ả ế ơ ườ ạ i t o ra nh ng thành qu đó ữ ả ?
Vì: T t c nh ng thành qu không t nhiên mà có đấ ả ữ ả ự ược
Nh ng ngữ ười làm ra thành qu r t gian nan, khó nh c m i có đả ấ ọ ớ ược
Đó là đ o đ c làm ngạ ứ ười, là truy n th ng t t đ p t bao đ i nay c a ngề ố ố ẹ ừ ờ ủ ười VN ta (Ăn bát c mơ
d o, nh n o đẻ ớ ẻ ường đi; Ai i b ng bát c m đ y / D o th m m t h t đ ng cay muôn ph n ).ơ ư ơ ầ ẻ ơ ộ ạ ắ ầ
c . Hi u đ ể ượ c ý nghĩa câu t c ng ta c n ph i làm gì ụ ữ ầ ả ?
Luôn ghi nh công lao v t v c a nh ng ngớ ấ ả ủ ữ ườ ại t o ra thành qu ả
Có ý th c trân tr ng, gi gìn và phát huy truy n th ng đ o lí t t đ p, ra s c t o thêm nh ng thànhứ ọ ữ ề ố ạ ố ẹ ứ ạ ữ
qu m iả ớ
3. K t bàiế : Kh ng đ nh giá tr câu TN.ẳ ị ị
Liên h b n thân (ý nghĩa th c ti n rút ra t câu TN)./.ệ ả ự ễ ừ
Đ 5:ề Gi i thích l i khuyên c a Lênin: “H c, h c n a, h c mãi”.ả ờ ủ ọ ọ ữ ọ
1. MB: Nêu vi c h c là m t vi c c n thi t và ph i ti p t c su t c đ i ng i.ệ ọ ộ ệ ầ ế ả ế ụ ố ả ờ ườ
Trích câu nói và đ nh hị ướng gi i thíchả
2. TB: Gi i thích t ng lu n đi m :ả ừ ậ ể
a. Gi i thích câu nói ả “H c, h c n a, h c mãi.” ọ ọ ữ ọ
H c là gì?ọ H c n a, h c mãi nghĩa là gì?ọ ữ ọ
=> T c s h c ph i di n ra liên t c trong hi n t i và trong tứ ự ọ ả ễ ụ ệ ạ ương lai c a con ngủ ười
=> Khuyên m i ngọ ười hãy quan tâm vi c h c và luôn theo đu i vi c h c su t c cu c đ i.ệ ọ ổ ệ ọ ố ả ộ ờ
b. Gi i thích v n đ : T i sao ta c n ph i h c, h c n a, h c mãi ả ấ ề ạ ầ ả ọ ọ ữ ọ ?
Vì: Con ng ườ ầ i c n có s hi u bi t, ph i có ki n th c (v ự ể ế ả ế ứ ề t nhiên, v xã h i, cu c s ng…)ự ề ộ ộ ố
Có h c m i bi t đọ ớ ế ược nhi u đi u m i l , khám phá nhi u đi u b ích c n thi t cho cu c s ngề ề ớ ạ ề ề ổ ầ ế ộ ố
c a con ngủ ườ ở ọi m i lĩnh v c.ự
Đ có th tr thành tài năng, c n t hoàn thi n b n thân.ể ể ở ầ ự ệ ả
Trang 9- L i d y, câu nói nào có cùng ý nghĩa nh câu nói c a Lênin? (TN: ờ ạ ư ủ Mu n lành ngh , ch n h c ố ề ớ ề ọ
h i ỏ )
c. Giá tr v n d ng: Đ th c hi n l i khuyên ta ph i làm gì ị ậ ụ ể ự ệ ờ ả ?
Ph i h c nh th nào khi còn đi h c? ( Ph thông, đ i h c, ngành ngh …)ả ọ ư ế ọ ổ ạ ọ ề
Ph i h c nh th nào khi ra trả ọ ư ế ường, khi thành đ t.ạ
Ph i v n d ng nh ng đi u đã h c vào th c t cu c s ng m t cách có hi u qu nh tả ậ ụ ữ ề ọ ự ế ộ ố ộ ệ ả ấ
Ph i kiên trì nh n n i trong h c t p, tu theo trình đ , ngh nghi p, tu i tác.ả ẫ ạ ọ ậ ỳ ộ ề ệ ổ
3 . KB: Kh ng đ nh giá tr c a l i khuyên.ẳ ị ị ủ ờ
Li n h b n thânệ ệ ả /
PH N BẦ : M T S BÀI T P LUY N THÊM (Ộ Ố Ậ Ệ HDHS t làm ự )
BÀI T P 1Ậ : Xác đ nh và nêu công d ng c a câu rút g n, câu có thành ph n tr ng ng trong ị ụ ủ ọ ầ ạ ữ các ví d sau: ụ
1/ Ê, Vania! Lên ô tô đi, nhanh lên. Chú đ a t i kho thóc r i tr v ăn tr a” Nghe ti ng thét g i c aư ớ ồ ở ề ư ế ọ ủ tôi, nó gi t n y mình nh y kh i th m, leo lên b c xe h i nh : “Saoậ ả ả ỏ ề ậ ỏ ỏ chú bi t tên cháu là Vania”? ế Và đôi m t nh m to ra ch câu tr l i. Còn tôi thì b o nó r ng tôi cái gì cũng bi t. […]. Nó bắ ỏ ở ờ ả ờ ả ằ ế ước sang bên ph i xe, tôi m c a đ t nó ng i bên c nh mình và cho xe ch y. Th ng bé ho t bát là th màả ở ử ặ ồ ạ ạ ằ ạ ế
b ng nhiên không bi t làm sao l ng thinh, t l , ch c ch c l i li c nhìn tôi, th dài. “B cháu đâuỗ ế ặ ư ự ố ố ạ ế ở ố Vanita?” Tôi h i. Nó r tai: “Ch t m t tr n” “ Th m cháu?” “M b bom trên tàu h a khi haiỏ ỉ ế ở ặ ậ ế ẹ ẹ ị ỏ
m con đi tàu” “ Th cháu t i t đâu? ” Cháu không bi t, không nh ” – “ đây cháu không có aiẹ ế ớ ừ ế ớ Ở
bà con à?” “ Không ai c ”.ả (S ph n con ng ố ậ ườ i Solokhov)
2/ Đêm mùa xuân. Trên dòng sông êm , cái đò cũ c a bác tài Phán t t trôi.ả ủ ừ ừ
Mùa xuân, cây g o g i v baoạ ọ ề nhiêu là chim ríu rít
3/ C n gió mùa h lơ ạ ướt qua v ng sen trên h , th m nhu n cái hầ ồ ấ ầ ương th m thanh khi t c a lá,ơ ế ủ như báo trước mùa v c a m tề ủ ộ th c quà thanh nhã và tinh khi t…Trong cái v xanh kia, có m t gi tứ ế ỏ ộ ọ
s a tr ng th m, ph ng ph t hữ ắ ơ ả ấ ương v ngàn hoa c ị ỏ
4/ Trong đình, đèn th p sáng tr ng, nha l lính tráng , k h u ngắ ư ệ ẻ ầ ườ ại h , đi l r n ràng.ạ ộ
5/ Ti ng Vi t, trong c u t o c a nó, th t s có nh ng đ c s c c a m t th ti ng khá đ p.[…] Làế ệ ấ ạ ủ ậ ự ữ ặ ắ ủ ộ ứ ế ẹ
m t phộ ương ti n trao đ i tình c m, suy nghĩ gi a ngệ ổ ả ữ ườ ới v i người, m t th ti ng hay trộ ứ ế ước h tế
ph i th a mãn nhu c u y c a xã h i.ả ỏ ầ ấ ủ ộ V phề ương di n này, ti ng Vi t có nh ng kh năng d i dàoệ ế ệ ữ ả ồ
v ph n c u t o t ng cũng nh hình th c di n đ t.ề ầ ấ ạ ừ ữ ư ứ ễ ạ
Bài T p 2ậ : Tìm các c m C_V làm thành câu ho c thành ph n c m t trong các câu sau. Cho ụ ặ ầ ụ ừ
bi t trong m i tr ế ỗ ườ ng h p c m CV làm thành ph n gì ợ ụ ầ ?
1/ B ng m t bàn tay đ p vào vai khi n h n gi t mình.ỗ ộ ậ ế ắ ậ
2/ L p tôi hi v ng ch t lớ ọ ấ ượng h c t p HKII s tăng.ọ ậ ở ẽ
3 / Khí h u nậ ước ta m áp cho phép ta quanh năm tr ng tr t, thu ho ch b n mùa.ấ ồ ọ ạ ố
4/ Gió th i r t m nh khi n nhi u hàng cây gãy đ ổ ấ ạ ế ề ổ
5/ Tên quan ph m u vô trách nhi m khi n cho nhân dân lâm vào c nh nghìn s u muôn th m.ụ ẫ ệ ế ả ầ ả
Bài t p 3ậ : Đ t m t s câu ch đ ng, r i chuy n đ i thành câu b đ ng b ng 2 cách ặ ộ ố ủ ộ ồ ể ổ ị ộ ằ
PH N CẦ : M T SỘ Ố Đ VĂN NGHỀ Ị LU N Ậ
Trang 10Đ 2: Gi i thích l i d y c a Bác H :ề ả ờ ạ ủ ồ “Không có vi c gì khóệ
Ch s lòng không b nỉ ợ ề
Đào núi và l p bi nấ ể
Quy t chí t làm nên”.ế ắ
Đ 3: Gi i thích câu t c ng : “T t g h n t t nề ả ụ ữ ố ỗ ơ ố ướ ơc s n ” (Cái n t đánh ch t cái đ p).ế ế ẹ
Đ 4: Gi i thích câu t c ng : “G n m c thì đen, g n đèn thì sáng”ề ả ụ ữ ầ ự ầ
Đ 5: Gi i thích câu t c ng : “Đi m t ngày đàng, h c m t sàng khôn”.ề ả ụ ữ ộ ọ ộ
Đ 6: Theo em, th nào là ngề ế ườ ạ ối b n t t?
ĐÈ THAM KH O C A PGDĐTẢ Ủ
Câu 1 (3.0 đi m).ể Đ c văn b n sau và tr l i câu h i bên dọ ả ả ờ ỏ ưới:
“Khi ng i b c th m tr ồ ở ậ ề ướ c nhà, tôi nhìn th y m t con ki n đang tha chi c lá trên l ng ấ ộ ế ế ư Chi c lá l n h n con ki n g p nhi u l n ế ớ ơ ế ấ ề ầ
Bò đ ượ c m t lúc, con ki n ch m ph i m t v t n t khá l n trên n n xi măng. Nó d ng l i giây ộ ế ạ ả ộ ế ứ ớ ề ừ ạ lát. Tôi t ưở ng con ki n ho c là quay l i, ho c là s m t mình bò qua v t n t đó. ế ặ ạ ặ ẽ ộ ế ứ Nh ng không. ư Con
ki n đ t chi c lá ngang qua v t n t tr ế ặ ế ế ứ ướ c, sau đó đ n l ế ượ t nó v ượ t qua b ng cách v ằ ượ t lên trên chi c lá Đ n b bên kia, con ki n l i tha chi c lá và ti p t c cu c hành ế ế ờ ế ạ ế ế ụ ộ trình.
Hình nh đó b t ch t làm tôi nghĩ r ng t i sao mình không th h c loài ki n nh bé kia, bi n ả ấ ợ ằ ạ ể ọ ế ỏ ế
nh ng tr ng i, khó khăn c a ngày hôm nay thành hành trang quý giá cho ngày mai t ữ ở ạ ủ ươ i sáng h n!” ơ (Theo H t gi ng tâm h n ạ ố ồ , t p 5, NXB T ng h p Thành ph H Chí Minh, 2013ậ ổ ợ ố ồ )
1.1. Văn b n s d ng ph ng th c bi u đ t chính nào?ả ử ụ ươ ứ ể ạ
1.2. Con ki n đế ược nói đ n trong văn b n trên g p ph i tr ng i gì và vế ả ặ ả ở ạ ượt qua b ng cáchằ nào?
1.3. Em hãy rút ra m t bài h c sâu s c nh t cho b n thân t cách con ki n vộ ọ ắ ấ ả ừ ế ượt qua tr ng i?ở ạ 1.4. Xác đ nh ki u câu cho hai câu in đ m văn b n trên?ị ể ậ ở ả
Câu 2 (2.0 đi m).ể Đ t câu theo yêu c u sau:ặ ầ
2.1. M t câu b đ ng v đ tài môi trộ ị ộ ề ề ường
2.2. M t câu có dùng phép tu t li t kê v đ tài giao thông.ộ ừ ệ ề ề
Câu 3 (5.0 đi m).ể
Bi t n là m t truy n th ng đ o lý t t đ p c a dân t c Vi t Nam ế ơ ộ ề ố ạ ố ẹ ủ ộ ệ
Em hãy gi i thích m t câu t c ng nói v lòng bi t n.ả ộ ụ ữ ề ế ơ
H T Ế
^_^ Chúc các em ôn t p và làm bài thi t t ậ ố AJ